Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:27:00 đến ngày 2022-09-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,641,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 339,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3961594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.792318E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: (i) Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công thảm BTN, hệ thống báo hiệu đường bộ; có giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 15.848.700.000VND (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.848.700.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.697.400.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.848.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.697.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô tương tự như công trình này (giá trị công trình tương tự ≥ 15.848.700.000VND).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ); đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc thợ |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy phun sơn tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn BTN ≥ 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước các đoạn Km73+350 - Km76+700, Km82+500 – Km83+400, Km84+400 - Km84+800, Km88-Km90, Km91+100 – Km92, Quốc lộ N2, tỉnh Long An 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 339.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đường: Đào đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,78 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp (95%) | - nt - | 8,255 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp (5%) | - nt - | 43,449 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất chọn lọc | - nt - | 4.597,245 | m3 |
| 5 | Đắp lề, k>0,95 | - nt - | 22,771 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề + Đắp trả sau khi đánh cấp, K>0,95 | - nt - | 27,44 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường:SCHH loại 1: Mặt đường bị bong tróc, oằn lún nặng:Đào mặt đường hiện hữu phạm vi hư hỏng sâu bình quân 15cm | - nt - | 4,824 | 100m3 |
| 8 | Hoàn trả mặt đường bằng đá dăm nước dày 15cm | - nt - | 32,16 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa nhũ tương axit 01 lớp TCN 1,2kg/m2 | - nt - | 32,16 | 100m2 |
| 10 | SCHH loại 2: Mặt đường bị rạn nứt, bong tróc, oằn lún nhẹ:Đào vuốt nối đầu - cuối phạm vi cán nâng dài 7m sâu 12cm | - nt - | 0,55 | 100m3 |
| 11 | Cày xương mặt đường tạo nhám | - nt - | 93,373 | 100m2 |
| 12 | Cán nâng mặt đường bằng đá dăm nước dày 12cm | - nt - | 108,069 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa nhũ tương axit 01 lớp TCN 1,2kg/m2 | - nt - | 102,543 | 100m2 |
| 14 | Sửa chữa hư hỏng mép mặt đường:Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) lớp dưới dày 20cm | - nt - | 4,084 | 100m3 |
| 15 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) lớp trên dày 15cm | - nt - | 3,063 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhũ tương gốc axit thấm bám TCN 1,0kg/m2 | - nt - | 20,422 | 100m2 |
| 17 | Thảm tăng cường toàn bộ mặt đường:Tưới nhũ tương gốc axit dính bám TC 0,5kg/m2 | - nt - | 435,7 | 100m2 |
| 18 | Bù phụ BTN C19 | - nt - | 429,209 | m3 |
| 19 | Thảm BTN C19 dày 7cm | - nt - | 456,121 | 100m2 |
| B | NÂNG TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Nâng hộ lan tôn lượn sóng: Tháo dỡ & Lắp đặt hộ lan mềm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 555 | m |
| 2 | Đào đất móng trụ | - nt - | 8,712 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | - nt - | 3,78 | m3 |
| 4 | Cung cấp trụ thép C150x60x5 mạ kẽm | - nt - | 50,6 | m |
| 5 | Thép tấm (kt 150x40x5mm mạ kẽm) | - nt - | 54,95 | kg |
| 6 | Khoan lỗ sắt thép D=22mm | - nt - | 37,8 | 10 lỗ |
| 7 | Đường hàn 5mm nỗi trụ | - nt - | 112 | m |
| 8 | Cắt tôn lượn sóng và trụ chính | - nt - | 6,118 | 1m |
| 9 | Cung cấp bu lông D16, l =32mm | - nt - | 175 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông D16, l =360mm | - nt - | 219 | cái |
| 11 | Cung cấp tiêu phản quang | - nt - | 44 | cái |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn: Vạch sơn màu vàng, dày 2mm (vạch 1.1, 1.2) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 663,75 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu trắng, dày 2mm (vạch 3.1a, 3.1b, 7.3, 9.3) | - nt - | 2.299,23 | m2 |
| 3 | Vạch sơn màu vàng, dày 6mm (vạch giảm tốc theo cụm) | - nt - | 25,2 | m2 |
| 4 | Biển báo, trụ biển báo:Biển báo hình tam giác cạnh C87,5cm | - nt - | 18 | cái |
| 5 | Trụ biển báo D90 dày 2mm | - nt - | 63 | md |
| 6 | Lắp đặt biển báo + trụ | - nt - | 18 | cái |
| 7 | Nâng Bó Vỉa Đảo Giao Thông Mũi Tàu:Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt - | 2,68 | m3 |
| 8 | Khoan lỗ cấy thép D10 sâu 10cm | - nt - | 268 | lỗ |
| 9 | BT bó vỉa đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | - nt - | 8,576 | m3 |
| 10 | Cốt thép d8mm | - nt - | 0,106 | tấn |
| 11 | Cốt thép d10mm | - nt - | 0,064 | tấn |
| 12 | Sơn trắng (vạch 8.7) bó vỉa | - nt - | 44,667 | m2 |
| 13 | Sơn đỏ (vạch 8.7) bó vỉa | - nt - | 22,333 | m2 |
| 14 | Cọc Tiêu:Đào hố móng, đất Cấp III | - nt - | 13,781 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | - nt - | 11,5 | m3 |
| 16 | Thép d | - nt - | 0,425 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2, M200, đúc sẵn | - nt - | 6,25 | m3 |
| 18 | C/c tôn phản quang 2 màu kt 10x10cm | - nt - | 500 | cái |
| 19 | Khoan lỗ sắt thép tôn PQ | - nt - | 50 | 10 lỗ |
| 20 | Lắp đặt tôn PQ lên cọc tiêu | - nt - | 500 | bộ |
| 21 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ phản quang | - nt - | 111 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cọc tiêu | - nt - | 250 | ck |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | - nt - | 15,625 | tấn |
| D | BỔ SUNG CỌC H | |||
| 1 | Cung cấp tôn dày 2mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,728 | m2 |
| 2 | Đường hàn | - nt - | 118,08 | m |
| 3 | Cung cấp màng phản quang dán cọc H | - nt - | 44,438 | m2 |
| 4 | Khoan lỗ lắp đặt cọc H | - nt - | 14,4 | 10 lỗ |
| 5 | Cung cấp Vít lắp đặt cọc H | - nt - | 144 | cái |
| 6 | Lắp dựng cọc H | - nt - | 72 | ck |
| E | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,393 | m3 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3961594E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.792318E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: (i) Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công thảm BTN, hệ thống báo hiệu đường bộ; có giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 15.848.700.000VND (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.848.700.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.697.400.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.848.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.697.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô tương tự như công trình này (giá trị công trình tương tự ≥ 15.848.700.000VND).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 5 | 5 |
| 2 | Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật. | 4 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ); đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này | 5 | 5 |
| 3 | Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 2 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân bậc thợ | 22 | - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, cầu đường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 2 | Máy ủi | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy khoan | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 11 | Máy nén khí | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 13 | Máy rải BTN | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 15 | Ô tô vận chuyển | Sở hữu hoặc thuê | 6 |
| 16 | Máy phun sơn tự hành | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 18 | Trạm trộn BTN ≥ 80T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi