Gói thầu: Xây lắp (XD+TB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846973-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Hồng
Tên gói thầu Xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20220833841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và ngồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:51:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,410,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2616E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.523E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: xây lắp, phần điện nước, phòng mối, phần PCCC.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.888.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công hệ thống điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công hệ thống điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước+ Đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả ời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,4- 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Xây lắp (XD+TB)
Xây dựng nhà văn hóa khu dân cư đô thị Bắc Từ Sơn, phường Tân Hồng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và ngồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Hồng , địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng, phường Tân Hồng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.763.355
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc DMC Việt Nam. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị- thành phố Từ Sơn. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt;


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Hồng , địa chỉ: Đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng, phường Tân Hồng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.763.355


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2022; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT hoặc BCTC đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tân Hồng, phường Tân Hồng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.763.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tân Hồng, phường Tân Hồng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.763.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT6,5092100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3866100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT26,6398m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,3724100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,8753100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmChương V - E HSMT1,3155tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,3971tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT2,4261tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,7213tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT2,1368tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmChương V - E HSMT2,981tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy bơm)Chương V - E HSMT98,1773m3
13Mua bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT99,65m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT112,8688m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT4,5488100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,9604100m3
17Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,9604100m3/1km
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,0957100m3
19Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT50,5907m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,4777100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,6491tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0089tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,759tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,3549tấn
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT16,1726m3
26Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,2144m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,9847100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,8004tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3558tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT8,2339tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,5973tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy bơm)Chương V - E HSMT31,027m3
33Mua bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT31,4924m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT4,8207100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4231tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,7072tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3929tấn
38Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy bơm )Chương V - E HSMT43,8739m3
39Mua bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT44,532m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT1,0831100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2481tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2035tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0238tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,5962tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT9,568m3
46Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm, khoan cấy dâu thép liên kết tường và cộtChương V - E HSMT9501 lỗ khoan
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6.5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,9207m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT177,2476m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,9199m3
50Mua thép hình C120x50x15x3 làm xà gồ máiChương V - E HSMT2,0663tấn
51Mua thép bản liên kết xà gồ máiChương V - E HSMT0,1205tấn
52Sản xuất xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ)Chương V - E HSMT2,1307tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT176,361m2
54Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT2,1307tấn
55Mua thép hình C200x65x20-25x3 làm thanh kèoChương V - E HSMT0,4265tấn
56Mua thép hình L80 làm vì kèo thépChương V - E HSMT2,3729tấn
57Mua thép hình L63 làm vì kèo thépChương V - E HSMT1,6827tấn
58Mua thép bản liên kết thanh kèo, vì kèoChương V - E HSMT1,5908tấn
59Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V - E HSMT5,8878tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT233,84631m2
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT5,8878tấn
62Mua thép hình L63 làm giằng mái thépChương V - E HSMT0,7695tấn
63Mua thép bản làm giằng mái thépChương V - E HSMT0,0784tấn
64Sản xuất giằng mái thép (Vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ)Chương V - E HSMT0,8254tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT34,93631m2
66Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - E HSMT0,8254tấn
67Mua thép hộp dày 1.4mm tăng cường liên kết trần nhômChương V - E HSMT1,16tấn
68Mua thép D10mm làm ti treoChương V - E HSMT0,3124tấn
69Gia công hệ khung dàn giá cường trần nhôm (Vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ)Chương V - E HSMT1,4435tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT112,74521m2
71Lắp dựng thép tăng cường liên kết trần nhômChương V - E HSMT1,4435tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ, dày 0.45lyChương V - E HSMT3,4386100m2
73Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45lyChương V - E HSMT48,9m
74Mua lưới thép mạ kẽm, đường kính thép 0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mmChương V - E HSMT91,145m2
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V - E HSMT91,145m2
76Ốp chân tường bằng đá bócChương V - E HSMT30,122m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT809,6154m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - E HSMT184,5728m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT807,0164m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT42,6196m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT49,6756m2
82Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT320,6296m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT94,02m
84Trát gờ lõm, vữa XM M75 (tính NC)Chương V - E HSMT70,3m
85Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - E HSMT807,0164m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - E HSMT412,9221m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT994,1882m2
88Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT849,636m2
89Sơn trắng dầm, trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT370,3025m2
90Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite KT 120x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT15,1404m2
91Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic KT 600x300mmChương V - E HSMT75,939m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmChương V - E HSMT19,0293m2
93Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT415,0934m2
94Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm chống trơn, vữa XM M75Chương V - E HSMT77,6856m2
95Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm (thi công hoàn thiện)Chương V - E HSMT266,1454m2
96Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 (1m3 = 2 tấn)Chương V - E HSMT4.722,188kg
97Láng sê nô bằng vữa tự chảy dày 1cm (vận dụng mã hiệu để tính nhân công)Chương V - E HSMT236,1094m2
98Đắp cát tôn nền mái sảnhChương V - E HSMT5,8362m3
99Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT224,9472m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT11,1048m2
101Vách ngăn Compact ngăn khu WCChương V - E HSMT11,853m2
102Giá đỡ inox 304 hộp KT 20x40x1.4mm bàn đá lavaboChương V - E HSMT39,3836kg
103Ốp đá granit tự nhiên màu sáng vào bàn đá LavaboChương V - E HSMT3,3448m2
104Trần nhôm clip-in 600x600mmChương V - E HSMT284,952m2
105Lan can hành lang bằng inox 304Chương V - E HSMT75,6837kg
106Cửa đi 1 hoặc 2 cánh, cửa nhôm Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT30,6m2
107Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, cửa nhôm Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT37,788m2
108Vách kính, vách nhôm Xingfa hệ 55, dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm màu trắngChương V - E HSMT77,2908m2
109Phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề AChương V - E HSMT13bộ
110Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4DChương V - E HSMT3bộ
111Phụ kiện cửa đi 2 cánh, 4 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DChương V - E HSMT6bộ
112Hoa sắt cửa bằng inox 304Chương V - E HSMT326,1737kg
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT8,5261100m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT3,601100m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E HSMT10,873100m2
116Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT11,00231m3
117Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0076100m3
118Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1026100m3
119Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1026100m3/1km
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0564100m2
121Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT3,237m3
122Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT16,8824m3
123Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,748m3
124Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,032100m3
125Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,9882m3
126Ốp chân tường bằng đá bócChương V - E HSMT1,368m2
127Lát nền đường dốc bằng gạch đồng chất mặt sần KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT10,553m2
128Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT62,1245m2
129Làm lan can đường dốc bằng inox 304Chương V - E HSMT68,5393kg
130Đắp Biển tên Nhà văn hoá theo thiết kếChương V - E HSMT1toàn bộ
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x180mmChương V - E HSMT1hộp
2Bộ đo dòng điện Ampe kế 50/5AChương V - E HSMT1cái
3Bộ đo điện áp vôn kế (500V-AC)Chương V - E HSMT1cái
4Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 8 moduleChương V - E HSMT1hộp
5Lắp đặt các automat 3 pha 50A/10kAChương V - E HSMT1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 40A/10kAChương V - E HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 32A -10kAChương V - E HSMT3cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - E HSMT4cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20A -4.5kAChương V - E HSMT6cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-4.5kAChương V - E HSMT1cái
11Lắp đặt đèn led panel KT D600x600 - 1x40WChương V - E HSMT45bộ
12Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 1x24w-D300Chương V - E HSMT9bộ
13Lắp đặt đèn led hắt pha 1x100WChương V - E HSMT8bộ
14Lắp đặt quạt thông gió trên tường 1x30W-KT250x250Chương V - E HSMT2cái
15Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT3cái
16Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT10cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V - E HSMT27cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt)Chương V - E HSMT2cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + hạt)Chương V - E HSMT9cái
20Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + hạt)Chương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT38hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50Chương V - E HSMT21hộp
23Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - E HSMT1.160m
24Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT570m
25Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT320m
26Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2Chương V - E HSMT22m
27Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V - E HSMT22m
28Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT160m
29Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT285m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT210m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT370m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT182m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT285m
34Rải cáp điện tổng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - E HSMT0,85100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Chương V - E HSMT0,83100 m
36Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT321m3
37Lưới báo hiệu cápChương V - E HSMT80m
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,32100m3
39Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V - E HSMT6m
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,551m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0255100m3
42Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng D16, L = 2.4mChương V - E HSMT4cọc
43Băng đồng dẹt D25x3Chương V - E HSMT6m
44Điều Hòa 18000Btu 1 Chiều Inverter CU/CS-XPU24XKH-8 Gas R32Chương V - E HSMT2máy
45Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (vận dựng mã hiệu tính NC, VLP)Chương V - E HSMT2máy
46Ống đồng D10mm dày 0.8mm + Cách nhiệtChương V - E HSMT12m
47Ống đồng D12mm dày 0.8mm + Cách nhiệtChương V - E HSMT12m
48Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 10mm(vận dựng mã hiệu tính NC, VLP)Chương V - E HSMT0,12100m
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12mm(vận dựng mã hiệu tính NC, VLP)Chương V - E HSMT0,12100m
50Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mm (vận dựng mã hiệu tính NC, VLP)Chương V - E HSMT0,12100m
51Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12mm (vận dựng mã hiệu tính NC, VLP)Chương V - E HSMT0,12100m
52Giá đỡ cục nóngChương V - E HSMT2bộ
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V - E HSMT0,12100m
54Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT3cái
55Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V - E HSMT6cái
56Đóng cọc chống sét đã có sẵn (vận dụng mã hiệu tính NC)Chương V - E HSMT6cọc
57Dây dẫn sét thép trong D10 mạ kẽmChương V - E HSMT58,5414kg
58Thanh tiếp địa , thép dẹt 25x4 mạ kẽmChương V - E HSMT47,1kg
59Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - E HSMT2cái
60Lắp đặt ống luồn dây dẫn sét PVC D21Chương V - E HSMT0,25100m
C HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,148100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0394100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0127100m2
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,9486m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0508100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,1133tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,0775tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,6018m3
9Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,8647m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT17,501m2
11Đánh màu thành trong bểChương V - E HSMT17,501m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT5,4958m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0405100m2
14Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1354tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,05m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT51cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,24100m
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25Chương V - E HSMT1cái
20Lắp đặt cút 45 nhựa PPR đường kính 40mmChương V - E HSMT2cái
21Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànChương V - E HSMT3cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40Chương V - E HSMT2cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT6cái
24Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT14cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChương V - E HSMT28cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32/25mm, bằng phương pháp hànChương V - E HSMT13cái
27Lắp đặt khóa D25mmChương V - E HSMT2cái
28Lắp đặt khóa D40mmChương V - E HSMT1cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmChương V - E HSMT0,35100 m
30Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
31Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
32Van phao D25Chương V - E HSMT1cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,24100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,2100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,12100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E HSMT0,12100m
37Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT12cái
38Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT3cái
39Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/42mmChương V - E HSMT2cái
40Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT4cái
41Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (NC, VLP)x1.5Chương V - E HSMT1cái
42Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
43Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT6cái
44Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90/42mmChương V - E HSMT6cái
45Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT2cái
46Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT1cái
47Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT1cái
48Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT8cái
49Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT8cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1,4100m
51Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT28cái
52Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT24cái
53Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT4cái
54Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mmChương V - E HSMT12cái
55Lắp đặt gương soi 460x610x5mmChương V - E HSMT6cái
56Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT6cái
57Lắp đặt chậu rửaChương V - E HSMT6bộ
58Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT2bộ
59Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - E HSMT2bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT2bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT6bộ
62Lắp đặt vòi đơn inox lắp tiểu nữChương V - E HSMT2bộ
63Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - E HSMT1bể
64Lắp đặt vòi gạt đồng D25Chương V - E HSMT2bộ
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - E HSMT4cái
D HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT59,821m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V - E HSMT32,7m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V - E HSMT27,12m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT490m2
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,1732100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2732100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT5,488m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT13,198m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0715tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0505tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V - E HSMT2,4408tấn
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E HSMT2,0282100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,42100m2
10Lắp dựng cốt thép vách, ĐK 6mm chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1034tấn
11Lắp dựng cốt thép vách, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,9824tấn
12Lắp dựng cốt thép vách, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT2,4095tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,016tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1056tấn
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT25,65m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0505tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mmChương V - E HSMT1,255tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT10,34m3
19Nắp bể bằng inoxChương V - E HSMT1cái
20Băng cản nước Waterstop PVC V25Chương V - E HSMT30,4m
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, bả lớp xi mắng ( Lớp 1)Chương V - E HSMT106,482m2
22Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (Lớp 2)Chương V - E HSMT106,482m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT106,482m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT100,48m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT43,05m2
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,0039100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7819100m3
28Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7819100m3/1km
F HẠNG MỤC: NHÀ BƠM, NHÀ XE
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,3485m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0561100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0052tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,003tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0313tấn
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0124100m3
7Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,6176m3
8Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT6,308m2
9Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,9856m3
10Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,1935m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT39,889m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT42,5404m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT39,889m2
14Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT42,5404m2
15Mua thép hộp mã kẽm 30x60x1.4 làm xà gồChương V - E HSMT31,0213kg
16Gia công xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP)Chương V - E HSMT0,0304tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,0304tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmChương V - E HSMT0,0825100m2
19Máng thu nước inox 304Chương V - E HSMT3,08m
20Mua Thép hộp 30x60x2mmChương V - E HSMT70,6003kg
21Mua tôn dày 2mm làm cửaChương V - E HSMT64,5684kg
22Gia công cửa sắt (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP)Chương V - E HSMT0,1307tấn
23Lắp dựng cửa khung sắtChương V - E HSMT5,4m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT12,28321m2
25Bản lề cối mạ 160Chương V - E HSMT12bộ
26Khóa tay nắm cửa điChương V - E HSMT1bộ
27Chốt cửa trongChương V - E HSMT2bộ
28Hoa cửa bằng inox 304Chương V - E HSMT9,3826kg
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V - E HSMT1cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt)Chương V - E HSMT1cái
31Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm2Chương V - E HSMT4m
32Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2Chương V - E HSMT10m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT10m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT4m
35Lắp đặt đèn bán nguyệt 1x36WChương V - E HSMT1bộ
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - E HSMT0,04100m
37Cầu chắn rác inox 304 DN75Chương V - E HSMT4cái
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,114100m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,02100m2
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,5m3
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,89m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0112tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0277tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,071tấn
46Bu lông móng M16X400Chương V - E HSMT20bộ
47Mua thép bản chiều dày 6-10mmChương V - E HSMT33,4152kg
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0722100m3
49Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0341100m3
50Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0341100m3/1km
51Mua thép ống làm khung nhà xeChương V - E HSMT206,4419kg
52Gia công hệ khung dàn (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP)Chương V - E HSMT0,2342tấn
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP)Chương V - E HSMT0,2342tấn
54Mua thép hộp làm xà gồChương V - E HSMT125,9496kg
55Gia công xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP)Chương V - E HSMT0,1235tấn
56Lắp dựng xà gồ thép(Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP)Chương V - E HSMT0,1235tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT17,45021m2
58Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0752100m3
59Ni lông chống mất nướcChương V - E HSMT39,4m2
60Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT3,76m3
61Lát gạch bê tông giả đá 400x400x4mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT39,4m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmChương V - E HSMT0,4158100m2
63Tôn ốp nóc khổ 400 dày 0.45Chương V - E HSMT18,6m
64Máng thu nước inox 304Chương V - E HSMT12,6m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - E HSMT0,075100m
66Cầu chắn rác inox 304 DN110Chương V - E HSMT3cái
67Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - E HSMT6cái
G HẠNG MỤC: SÂN, TƯỜNG RÀO, CÂY XANH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,7214100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT17,5657m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT35,7554m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,8601100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,6735100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm,8mmChương V - E HSMT0,4541tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,6636tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT1,0739tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT1,5111tấn
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT8,3236m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,105100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3848100m3
13Vận chuyển đất tiếp theo- Cấp đất II (MTCx4Chương V - E HSMT0,3848100m3/1km
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,4116100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3505tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16 mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,0366tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2402tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT7,7276m3
19Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT19,0119m3
20Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT19,8735m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,425100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0784tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2234tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT6,7999m3
25Ốp chân tường đá bóc 100x200mmChương V - E HSMT173,4852m2
26Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường có chốt InoxChương V - E HSMT10,7304m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT294,1788m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT103,4824m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT397,6612m2
30Mua thanh bê tông nan tường rào KT40x100x1600 mmChương V - E HSMT948thanh
31Mua thanh bê tông nan tường rào KT50x70 x1500mmChương V - E HSMT240,4533thanh
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT532,1672m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT1.1881 cấu kiện
34Cổng inox 304 thi công và lắp đặt hoàn chỉnhChương V - E HSMT482,084kg
35Khóa treoChương V - E HSMT1bộ
36Bộ then cửaChương V - E HSMT1bộ
37Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT6,2m3
38Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V - E HSMT93,3cấu kiện
39Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT0,0854100m3
40Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0854100m3
41Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0854100m3/1km
42Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,069100m3
43Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,069100m3
44Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,069100m3/1km
45Lát gạch xi măng, vữa XM M75Chương V - E HSMT9,39m2
46Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT31,3m
47Mua Bó vỉa bê tông thẳng dài 1m; Mặt bóng,màu trắng xám; M400, Các loại hình dángMSP: HSC BVChương V - E HSMT1,9185m3
48Đào san cỏ cây rác bẩn - Cấp đất IChương V - E HSMT2,055100m3
49Vận chuyển cỏ cây, rác bẩn, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT2,055100m3
50Vận chuyển cỏ cây, rác bẩn tiếp theoChương V - E HSMT2,055100m3/1km
51Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT1,8759100m3
52Ni lông chống mất nước theo các dự án đã phê duyệtChương V - E HSMT664,472m2
53Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT89,3208m3
54Thi công khe coChương V - E HSMT210m
55Lát gạch bê tông giả đá 400x400x4mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT747,3856m2
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2314100m2
57Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT2,4296m3
58Bó bồn hoa đá ghi sáng 18x22x80cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT144,617m
59Cỏ Lạc TiênChương V - E HSMT686m2
60Đất màu trồng câyChương V - E HSMT205,8m3
61Cây Giáng Hương, ĐK 19-25cm, cao >=6mChương V - E HSMT9cây
62Cây Hoa Sữa, ĐK 16-18cm, cao >4,5mChương V - E HSMT2cây
63Cây Long Não, ĐK 19-25cm, cao >6.0mChương V - E HSMT3cây
H HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT59,081m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V - E HSMT1,76100 m
3Lưới báo hiệu cáp (CBG 01/2022, BG)Chương V - E HSMT27m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,5908100m3
5Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (CBG 10/2021)Chương V - E HSMT6cái
6Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnChương V - E HSMT6cọc
7Dây đồng trần M10 tiếp địa (CF 10, CBG 10/2021)Chương V - E HSMT0,459kg
8Đào móng cột đèn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,072100m3
9Đắp đất bù móng cột đèn, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,072100m3
10Ván khuôn móng cột đènChương V - E HSMT0,24100m2
11Bê tông móng cột đèn, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT6m3
12Khung móng M24x300x300x675Chương V - E HSMT6cái
13Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT1,72100m
14Lắp dựng cột đèn côn liền cần 8M, bằng máyChương V - E HSMT61 cột
15Lắp đèn chiếu sáng LED 100W, ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT6bộ
16Đắp vữa chân cột đènChương V - E HSMT6cột
17Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT6bảng
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2Chương V - E HSMT0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V - E HSMT0,45100 m
20Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - E HSMT0,45100m
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT10,81m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,108100m3
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25Chương V - E HSMT1cái
4Lắp đặt van khóa đồng D25Chương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm,Chương V - E HSMT0,95100 m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Chương V - E HSMT7cái
7Máy bơm Pentax, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8mChương V - E HSMT1cái
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,854100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2724100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,5516100m3
11Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II (MTCx4, cự ly vận chuyển tạm tính)Chương V - E HSMT0,5516100m3/1km
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,264100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0288100m2
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Chương V - E HSMT11,8608m3
15Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT16,324m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,056100m2
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0796100m2
18Mua thép hình L63x63x6 làm giằng rãnhChương V - E HSMT1.605,9028kg
19Mua thép hình L80x80x6 làm giằng rãnhChương V - E HSMT157,5778kg
20Gia công thép hình bo giằng ga, rãnh (vận dụng mã hiệu để tính M, NC)Chương V - E HSMT1,7202tấn
21Lắp đặt thép hình bo giằng ga, rãnh (vận dụng mã hiệu để tính M, NC)Chương V - E HSMT1,7202tấn
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT4,5648m3
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT139,6m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT56m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,3798100m2
26Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D8mmChương V - E HSMT0,3972tấn
27Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D10mmChương V - E HSMT0,0034tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT6,5892m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT1371cấu kiện
30Tấm thoát nước nhựa Composite dày 5mm KT: 1000x500Chương V - E HSMT13cái
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0294100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0206100m3
33Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmChương V - E HSMT0,07100m
J HẠNG MỤC: PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - E HSMT11 trung tâm
2Điện trở cuối kênhChương V - E HSMT3bộ
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - E HSMT3bộ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V - E HSMT1,410 đầu
5Đầu báo cháy khói quangChương V - E HSMT4cái
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT0,85 chuông
7Chuông báo cháyChương V - E HSMT4cái
8Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT0,85 đèn
9Đèn báo cháyChương V - E HSMT4cái
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,85 nút
11Nút ấn báo cháyChương V - E HSMT4cái
12Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnChương V - E HSMT4hộp
13Lắp đặt đèn báo phòngChương V - E HSMT0,65 đèn
14Đèn báo phòngChương V - E HSMT3cái
15Lắp đặt hộp nối phân dây KT 160x160x50mmChương V - E HSMT1hộp
16Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT1cái
17Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2Chương V - E HSMT1m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - E HSMT300m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT100m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT400m
21Cút D16mmChương V - E HSMT10cái
22Hộp chia ngả D16mmChương V - E HSMT14cái
23Măng sông D16mm, giá tham khảoChương V - E HSMT50cái
24Kẹp đỡ ống D16mm, giá tham khảoChương V - E HSMT25cái
25Cáp tín hiệu 10x1mm2Chương V - E HSMT2m
26Lắp đặt cáp tín hiệu 10x1mm2Chương V - E HSMT0,210 m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT2m
28Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V - E HSMT1kênh
29Đèn exitChương V - E HSMT5đèn
30Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT15 đèn
31Đèn chiếu sáng sự cốChương V - E HSMT1,4cái
32Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT0,285 đèn
33Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT31m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,03100m3
35Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - E HSMT21 máy
36Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V - E HSMT1tủ
37Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V - E HSMT1bể
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,3100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3100m3
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,3100m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmChương V - E HSMT0,3100m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E HSMT35,4821m2
43Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT5cái
45Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmChương V - E HSMT20cặp bích
46Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V - E HSMT20m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT20m
49Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1m3
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E HSMT1cái
51Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V - E HSMT6cái
52Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
53Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
54Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
55Lắp đặt trụ cứu hoảChương V - E HSMT1cái
56Lắp đặt họng tiếp nướcChương V - E HSMT1cái
57Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mmChương V - E HSMT1hộp
58Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nốiChương V - E HSMT2cái
59Lăng phun D65-16Chương V - E HSMT2cái
60Bình chữa cháy ABC MFZL8 8kgChương V - E HSMT15bình
61Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy, 4 chi tiếtChương V - E HSMT5bộ
62Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyChương V - E HSMT5cái
63Kìm cộng lựcChương V - E HSMT1cái
64Búa tạChương V - E HSMT1cái
65RìuChương V - E HSMT1cái
66Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V - E HSMT0,3100m
K PHẦN THIẾT BỊ
1Bục để tượng Bác HồChương V - E HSMT1chiếc
2Tượng Bác HồChương V - E HSMT1bức
3Bục phát biểuChương V - E HSMT1chiếc
4Sao vàng 5 cánhChương V - E HSMT1chiếc
5Búa liềmChương V - E HSMT1chiếc
6Băng khẩu hiệu “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM”Chương V - E HSMT1bộ
7Bàn hội trườngChương V - E HSMT4chiếc
8Ghế gập lưngChương V - E HSMT100chiếc
9Chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn, ghếChương V - E HSMT1hệ thống
10Tủ để thiết bị âm thanhChương V - E HSMT1tủ
11Loa toàn dảiChương V - E HSMT2cái
12Loa thùngChương V - E HSMT2cái
13AMPLIChương V - E HSMT1cái
14Bộ thu và phát kèm micro không dây cầm tayChương V - E HSMT2cái
15Micro dâyChương V - E HSMT1cái
16Rèm vảiChương V - E HSMT144,26m2
17Phông nền vải nhungChương V - E HSMT161,85m2
18Giá để loaChương V - E HSMT2cái
19Chi phí vật tư phụ, lắp đặt hệ thống âm thanhChương V - E HSMT1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2616E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.523E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó tối thiểu các hạng mục: xây lắp, phần điện nước, phòng mối, phần PCCC.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.888.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.22
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công hệ thống điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công hệ thống điện và điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.22
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước+ Đã tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.22
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.22
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm:Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả ời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 3T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Cần trục ô tô ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đào 0,4- 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy nén khí diezen Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->