Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở Cai nghiện ma túy số 6 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:26:00 đến ngày 2022-09-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,365,388,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.165.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TUÝ SỐ 6 HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà hội trường; Nhà tiếp nhận và phân loại học viên; Sân chơi hoạt đội học viên tự nguyện; Sân hoạt động khu nhà xưởng; Đường tuần tra – Cơ sở cai nghiện ma túy số 6 – Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Hóa đơn GTGT năm 2019, 2020, 2021 về hoạt động xây lắp mà nhà thầu xuất cho khách hàng (không cần toàn bộ mà chỉ cần các hóa đơn có tổng giá trị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT). + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2019, 2020, 2021; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành nếu công trình đã hết hạn bảo hành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có) * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về năng lực kinh nghiệm… kê khai trong E-HSDT để phục vụ quá trình xác thực thông tin khi đánh giá E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở cai nghiện ma túy số 6 – Hà Nội - xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Cơ sở cai nghiện ma túy số 6 – Hà Nội - xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 04.38855.132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ sở cai nghiện ma túy số 6 – Hà Nội - xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 04.38855.132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch – Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 04.38256637 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 655,9218 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu mái (xà gồ, vì kèo cũ) | Như trên | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 500,4686 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 173,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Như trên | 144,6 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 511,3658 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 995,4416 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 124,596 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Như trên | 41,44 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Như trên | 352,5106 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 219,1568 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 426,6178 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 168,836 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như trên | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như trên | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Như trên | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Như trên | 14 | bộ |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 50,0271 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 50,0271 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 50,0271 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Như trên | 5 | công |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như trên | 466,2308 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như trên | 33,7098 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như trên | 4,3978 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,7559 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,3998 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 3,9208 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 3,9208 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 411,31 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,5593 | 100m2 | |
| 31 | Quét Sika Topseal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 236,52 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 70,956 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mm | Như trên | 18,797 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mm | Như trên | 61,155 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mm | Như trên | 60,606 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất A bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mm | Như trên | 1,44 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng vách nhựa lõi thép kính 5mm | Như trên | 31,842 | m2 |
| 38 | Chênh lệch kính 6,38mm so với kính 5mm | Như trên | 173,84 | m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt Inox cửa sổ | Như trên | 0,5753 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt Inox cửa sổ | Như trên | 79,92 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 221,4711 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 430,1623 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 18,396 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 17,76 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 151,076 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 738,2369 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.015,0569 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Như trên | 124,596 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,439 | 100m2 | |
| 50 | Lắp đặt đèn tuýp led tube bóng đôi máng treo sát trần 1,2m-18x2W | Như trên | 34 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổi | Như trên | 22 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x85W/220V | Như trên | 17 | cái |
| 53 | Móc treo quạt trần | Như trên | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Như trên | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Như trên | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Như trên | 32 | cái |
| 57 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Như trên | 580 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Như trên | 720 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Như trên | 290 | m |
| 60 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Như trên | 580 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Như trên | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 6 | bộ |
| 65 | Bộ van xả tiểu nhấn | Như trên | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt si phông | Như trên | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt si phông | Như trên | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ Inox | Như trên | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Như trên | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Như trên | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA NHÀ TIẾP NHẬN VÀ PHÂN LOẠI HỌC VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 1.068,0592 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 221,07 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 671,1941 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 1.885,5736 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 268,392 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | 186,13 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Như trên | 821,4558 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 287,6546 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 808,103 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 431,8225 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như trên | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như trên | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Như trên | 24 | bộ |
| 14 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Như trên | 2,3211 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như trên | 0,6336 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Như trên | 109,08 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 104,9611 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 104,9611 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 104,9611 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Như trên | 3 | công |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như trên | 960,8591 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như trên | 107,2001 | m2 |
| 23 | Quét Sika Topseal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 369,36 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 110,808 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mm | Như trên | 55,4905 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mm | Như trên | 47,4135 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mm | Như trên | 98,48 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất A bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mm | Như trên | 1,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng vách nhựa lõi thép kính 5mm | Như trên | 15,486 | m2 |
| 30 | Chênh lệch kính 6,38mm so với kính 5mm | Như trên | 215,52 | m2 |
| 31 | Gia công hoa sắt Inox cửa sổ | Như trên | 0,7335 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt Inox cửa sổ | Như trên | 98,48 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Như trên | 1,9932 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 287,6546 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 814,255 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 79,77 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 352,0525 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 958,8487 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 4.110,2209 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Như trên | 297,408 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện Inox đồng bộ | Như trên | 9,258 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 7,9042 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 500x300x150 mm tôn dày 1,5mm lắp âm tường | Như trên | 1 | hộp |
| 44 | Attomat MCCB 2P 63A,20KA | Như trên | 1 | cái |
| 45 | Attomat MCCB 2P 25A,10KA | Như trên | 8 | cái |
| 46 | Attomat MCCB 2P 32A,10KA | Như trên | 2 | cái |
| 47 | Attomat MCCB 2P 40A,10KA | Như trên | 2 | cái |
| 48 | Attomat MCB 1P 10A,10KA | Như trên | 2 | cái |
| 49 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Như trên | 5 | hộp |
| 50 | Attomat MCB 2P 25A,6KA | Như trên | 5 | cái |
| 51 | Attomat MCB 1P 10A 4,5KA | Như trên | 5 | cái |
| 52 | Attomat MCB 1P 20A 4,5KA | Như trên | 5 | cái |
| 53 | Attomat RCBO 2P 20A-30MMA 4,5KA | Như trên | 5 | cái |
| 54 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 5MCB lắp âm tường | Như trên | 1 | hộp |
| 55 | Attomat MCB 2P 32A,6KA | Như trên | 1 | cái |
| 56 | Attomat MCB 1P 10A 4,5KA | 1 | cái | |
| 57 | Attomat MCB 1P 20A 4,5KA | Như trên | 2 | cái |
| 58 | Attomat RCBO 2P 20A-30MMA 4,5KA | Như trên | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Như trên | 1 | hộp |
| 60 | Attomat MCB 2P 25A,6KA | Như trên | 1 | cái |
| 61 | Attomat MCB 1P 10A 4,5KA | Như trên | 1 | cái |
| 62 | Attomat MCB 1P 20A 4,5KA | Như trên | 1 | cái |
| 63 | Attomat RCBO 2P 20A-30MMA 4,5KA | Như trên | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 5MCB lắp âm tường | Như trên | 1 | hộp |
| 65 | Attomat MCB 2P 40A,6KA | Như trên | 1 | cái |
| 66 | Attomat MCB 1P 10A 4,5KA | Như trên | 1 | cái |
| 67 | Attomat MCB 1P 25A 4,5KA | Như trên | 2 | cái |
| 68 | Attomat RCBO 2P 20A-30MMA 4,5KA | Như trên | 1 | cái |
| 69 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Như trên | 1 | hộp |
| 70 | Attomat MCB 2P 32A,6KA | Như trên | 1 | cái |
| 71 | Attomat MCB 1P 10A 4,5KA | Như trên | 1 | cái |
| 72 | Attomat MCB 1P 20A 4,5KA | Như trên | 1 | cái |
| 73 | Attomat RCBO 2P 20A-30MMA 4,5KA | Như trên | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Như trên | 1 | hộp |
| 75 | Attomat MCB 2P 40A,6KA | Như trên | 1 | cái |
| 76 | Attomat MCB 1P 10A 4,5KA | Như trên | 1 | cái |
| 77 | Attomat RCBO 2P 20A-30MMA 4,5KA | Như trên | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn tuýp led tube bóng đôi máng treo sát trần 1,2m-18x2W | Như trên | 61 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng dài 1.2m, bóng led tube T8 CS: 2(1x18)W lắp nổi | Như trên | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổi | Như trên | 49 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Như trên | 38 | cái |
| 82 | Móc treo quạt trần | Như trên | 38 | cái |
| 83 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 35W lắp âm tường | Như trên | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Như trên | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Như trên | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Như trên | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 2 hạt (Đế + mặt) | Như trên | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Như trên | 42 | cái |
| 89 | Cáp điện 0,6KV Cu/XLPE/PVC - 2x16mm2 | Như trên | 40 | m |
| 90 | Dây điện Cu/PVC - 2x10mm2 | Như trên | 160 | m |
| 91 | Dây điện Cu/PVC - 2x6mm2 | Như trên | 160 | m |
| 92 | Dây điện Cu/PVC - 2x4mm2 | Như trên | 520 | m |
| 93 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 | Như trên | 320 | m |
| 94 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Như trên | 1.600 | m |
| 95 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Như trên | 1.980 | m |
| 96 | Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2. Dây tiếp địa | Như trên | 40 | m |
| 97 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2. Dây tiếp địa | Như trên | 160 | m |
| 98 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địa | Như trên | 160 | m |
| 99 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địa | Như trên | 680 | m |
| 100 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Như trên | 800 | m |
| 101 | Dây điện Cu/PVC - 1x1.5mm2. Dây tiếp địa | Như trên | 990 | m |
| 102 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Như trên | 160 | m |
| 103 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Như trên | 480 | m |
| 104 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Như trên | 1.600 | m |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng | Như trên | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt si phông | Như trên | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ Inox | Như trên | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Như trên | 33 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 1 | bộ |
| 115 | Bộ van xả tiểu nhấn | Như trên | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt si phông | Như trên | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Như trên | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Như trên | 3 | bể |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Như trên | 0,7 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Như trên | 0,8 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 124 | Tê nhựa uPVC D110 | Như trên | 18 | cái |
| 125 | Tê nhựa uPVC D90 | Như trên | 8 | cái |
| 126 | Tê nhựa uPVC D75 | Như trên | 24 | cái |
| 127 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Như trên | 12 | cái |
| 128 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Như trên | 6 | cái |
| 129 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Như trên | 18 | cái |
| 130 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Như trên | 12 | cái |
| 131 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Như trên | 4 | cái |
| 132 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Như trên | 24 | cái |
| 133 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Như trên | 14 | cái |
| 134 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Như trên | 6 | cái |
| 135 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Như trên | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Như trên | 0,7 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Như trên | 0,8 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Như trên | 0,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20, (NC,M*1,5) | Như trên | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25, (NC,M*1,5) | Như trên | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D32, (NC,M*1,5) | Như trên | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Như trên | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Như trên | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Như trên | 18 | cái |
| 145 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Như trên | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D20 | Như trên | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D25 | Như trên | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D32 | Như trên | 14 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D32 | Như trên | 14 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D25 | Như trên | 16 | cái |
| 151 | Măng sông PPR D20 | Như trên | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Như trên | 6 | cái |
| 153 | Van khóa PPR D32 | Như trên | 8 | cái |
| 154 | Van một chiều D32 | Như trên | 8 | cái |
| 155 | Rắc co nhựa PPR D32 | Như trên | 12 | cái |
| 156 | Rắc co nhựa PPR D25 | Như trên | 12 | cái |
| 157 | Rắc co nhựa PPR D20 | Như trên | 6 | cái |
| 158 | Cầu chắn rác D100 | Như trên | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Như trên | 1,05 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 CLASS 2 | Như trên | 0,15 | 100m |
| 161 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Như trên | 40 | cái |
| 162 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Như trên | 20 | cái |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Như trên | 4,213 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 1,4043 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,0281 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,0281 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 0,4613 | m3 |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như trên | 1,4721 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như trên | 0,2257 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,0262 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,108 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0129 | tấn |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0052 | 100m2 |
| 174 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 2 | 1 cấu kiện |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 5,376 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 0,72 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA SÂN SINH HOẠT ĐỘI HỌC VIÊN TỰ NGUYỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 125,533 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Như trên | 1.255,33 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA ĐƯỜNG TUẦN TRA (240M) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, cây cối trước khi thi công | Như trên | 5 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 108 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Như trên | 0,48 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.165.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 7T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm: Dung tích ≥ 150l | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Đặc điểm: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi