Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866637-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở Cai nghiện ma túy số 6 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220833067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:26:00 đến ngày 2022-09-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,365,388,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.165.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TUÝ SỐ 6 HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà hội trường; Nhà tiếp nhận và phân loại học viên; Sân chơi hoạt đội học viên tự nguyện; Sân hoạt động khu nhà xưởng; Đường tuần tra – Cơ sở cai nghiện ma túy số 6 – Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ sở cai nghiện ma túy số 6 – Hà Nội - xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng Thương mại HTA. Địa chỉ: Số 199 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phương Đông Hà Nội. Địa chỉ: Số 4 ngõ 7, ngách 4 đường Tô Hiệu, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Dương Hoàng; Địa chỉ: Số nhà 03/14/33 phố Cự Lộc, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Thương mại AT Việt Nam; Địa chỉ: Số nhà 15A, ngõ 248, phố Đại Từ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TUÝ SỐ 6 HÀ NỘI , địa chỉ: Thôn Xuân Đồng, xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 6 – Hà Nội - xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Hóa đơn GTGT năm 2019, 2020, 2021 về hoạt động xây lắp mà nhà thầu xuất cho khách hàng (không cần toàn bộ mà chỉ cần các hóa đơn có tổng giá trị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT). + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2019, 2020, 2021; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành nếu công trình đã hết hạn bảo hành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có) * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về năng lực kinh nghiệm… kê khai trong E-HSDT để phục vụ quá trình xác thực thông tin khi đánh giá E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 6 – Hà Nội - xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Cơ sở cai nghiện ma túy số 6 – Hà Nội - xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 04.38855.132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ sở cai nghiện ma túy số 6 – Hà Nội - xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 04.38855.132
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch – Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 04.38256637
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt655,9218m2
2Tháo dỡ kết cấu mái (xà gồ, vì kèo cũ)Như trên3công
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên500,4686m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên173,84m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnNhư trên144,6m
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên511,3658m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên995,4416m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên124,596m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmNhư trên41,44m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnNhư trên352,5106m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên219,1568m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên426,6178m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên168,836m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaNhư trên4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNhư trên4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuNhư trên6bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Như trên14bộ
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên50,0271m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên50,0271m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên50,0271m3
21Tháo dỡ thiết bị điện cũNhư trên5công
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Như trên466,2308m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Như trên33,7098m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Như trên4,3978m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,7559tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,3998100m2
27Gia công xà gồ thépNhư trên3,9208tấn
28Lắp dựng xà gồ thépNhư trên3,9208tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên411,31m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ6,5593100m2
31Quét Sika Topseal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên236,52m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Như trên70,956m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mmNhư trên18,797m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mmNhư trên61,155m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mmNhư trên60,606m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất A bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mmNhư trên1,44m2
37Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng vách nhựa lõi thép kính 5mmNhư trên31,842m2
38Chênh lệch kính 6,38mm so với kính 5mmNhư trên173,84m2
39Gia công hoa sắt Inox cửa sổNhư trên0,5753tấn
40Lắp dựng hoa sắt Inox cửa sổNhư trên79,92m2
41Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như trên221,4711m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như trên430,1623m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như trên18,396m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên17,76m2
45Trát trần, vữa XM M75Như trên151,076m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên738,2369m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên2.015,0569m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Như trên124,596m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,439100m2
50Lắp đặt đèn tuýp led tube bóng đôi máng treo sát trần 1,2m-18x2WNhư trên34bộ
51Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổiNhư trên22bộ
52Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x85W/220VNhư trên17cái
53Móc treo quạt trầnNhư trên17cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Như trên16cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Như trên6cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Như trên32cái
57Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Như trên580m
58Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Như trên720m
59Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaNhư trên290m
60Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Như trên580m
61Lắp đặt chậu xí bệtNhư trên4bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên4cái
63Lắp đặt hộp đựngNhư trên4cái
64Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên6bộ
65Bộ van xả tiểu nhấnNhư trên6cái
66Lắp đặt si phôngNhư trên6bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên4bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên4bộ
69Lắp đặt si phôngNhư trên4bộ
70Lắp đặt gương soiNhư trên4cái
71Lắp đặt kệ InoxNhư trên4cái
72Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhư trên4bộ
73Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Như trên4bộ
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA NHÀ TIẾP NHẬN VÀ PHÂN LOẠI HỌC VIÊN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên1.068,0592m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên221,07m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên671,1941m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên1.885,5736m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên268,392m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm186,13m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnNhư trên821,4558m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên287,6546m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên808,103m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên431,8225m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaNhư trên8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNhư trên8bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Như trên24bộ
14Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Như trên2,3211m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Như trên0,6336m3
16Tháo dỡ hoa sắt cửaNhư trên109,08m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên104,9611m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên104,9611m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên104,9611m3
20Tháo dỡ thiết bị điện cũNhư trên3công
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Như trên960,8591m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Như trên107,2001m2
23Quét Sika Topseal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên369,36m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Như trên110,808m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mmNhư trên55,4905m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mmNhư trên47,4135m2
27Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mmNhư trên98,48m2
28Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất A bằng cửa nhựa lõi thép kính 5mmNhư trên1,8m2
29Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng vách nhựa lõi thép kính 5mmNhư trên15,486m2
30Chênh lệch kính 6,38mm so với kính 5mmNhư trên215,52m2
31Gia công hoa sắt Inox cửa sổNhư trên0,7335tấn
32Lắp dựng hoa sắt Inox cửa sổNhư trên98,48m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Như trên1,9932m3
34Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như trên287,6546m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như trên814,255m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên79,77m2
37Trát trần, vữa XM M75Như trên352,0525m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên958,8487m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên4.110,2209m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Như trên297,408m2
41Sản xuất, lắp đựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện Inox đồng bộNhư trên9,258m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên7,9042100m2
43Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 500x300x150 mm tôn dày 1,5mm lắp âm tườngNhư trên1hộp
44Attomat MCCB 2P 63A,20KANhư trên1cái
45Attomat MCCB 2P 25A,10KANhư trên8cái
46Attomat MCCB 2P 32A,10KANhư trên2cái
47Attomat MCCB 2P 40A,10KANhư trên2cái
48Attomat MCB 1P 10A,10KANhư trên2cái
49Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tườngNhư trên5hộp
50Attomat MCB 2P 25A,6KANhư trên5cái
51Attomat MCB 1P 10A 4,5KANhư trên5cái
52Attomat MCB 1P 20A 4,5KANhư trên5cái
53Attomat RCBO 2P 20A-30MMA 4,5KANhư trên5cái
54Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 5MCB lắp âm tườngNhư trên1hộp
55Attomat MCB 2P 32A,6KANhư trên1cái
56Attomat MCB 1P 10A 4,5KA1cái
57Attomat MCB 1P 20A 4,5KANhư trên2cái
58Attomat RCBO 2P 20A-30MMA 4,5KANhư trên1cái
59Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tườngNhư trên1hộp
60Attomat MCB 2P 25A,6KANhư trên1cái
61Attomat MCB 1P 10A 4,5KANhư trên1cái
62Attomat MCB 1P 20A 4,5KANhư trên1cái
63Attomat RCBO 2P 20A-30MMA 4,5KANhư trên1cái
64Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 5MCB lắp âm tườngNhư trên1hộp
65Attomat MCB 2P 40A,6KANhư trên1cái
66Attomat MCB 1P 10A 4,5KANhư trên1cái
67Attomat MCB 1P 25A 4,5KANhư trên2cái
68Attomat RCBO 2P 20A-30MMA 4,5KANhư trên1cái
69Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tườngNhư trên1hộp
70Attomat MCB 2P 32A,6KANhư trên1cái
71Attomat MCB 1P 10A 4,5KANhư trên1cái
72Attomat MCB 1P 20A 4,5KANhư trên1cái
73Attomat RCBO 2P 20A-30MMA 4,5KANhư trên1cái
74Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngNhư trên1hộp
75Attomat MCB 2P 40A,6KANhư trên1cái
76Attomat MCB 1P 10A 4,5KANhư trên1cái
77Attomat RCBO 2P 20A-30MMA 4,5KANhư trên6cái
78Lắp đặt đèn tuýp led tube bóng đôi máng treo sát trần 1,2m-18x2WNhư trên61bộ
79Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng dài 1.2m, bóng led tube T8 CS: 2(1x18)W lắp nổiNhư trên6bộ
80Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W lắp nổiNhư trên49bộ
81Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VNhư trên38cái
82Móc treo quạt trầnNhư trên38cái
83Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D300, công suất 35W lắp âm tườngNhư trên2cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Như trên10cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Như trên12cái
86Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Như trên8cái
87Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 2 hạt (Đế + mặt)Như trên4cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Như trên42cái
89Cáp điện 0,6KV Cu/XLPE/PVC - 2x16mm2Như trên40m
90Dây điện Cu/PVC - 2x10mm2Như trên160m
91Dây điện Cu/PVC - 2x6mm2Như trên160m
92Dây điện Cu/PVC - 2x4mm2Như trên520m
93Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2Như trên320m
94Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Như trên1.600m
95Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Như trên1.980m
96Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2. Dây tiếp địaNhư trên40m
97Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2. Dây tiếp địaNhư trên160m
98Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2. Dây tiếp địaNhư trên160m
99Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địaNhư trên680m
100Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaNhư trên800m
101Dây điện Cu/PVC - 1x1.5mm2. Dây tiếp địaNhư trên990m
102Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Như trên160m
103Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Như trên480m
104Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Như trên1.600m
105Lắp đặt chậu xí bệtNhư trên12bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên12cái
107Lắp đặt hộp đựngNhư trên12cái
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên12bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên12bộ
110Lắp đặt si phôngNhư trên12bộ
111Lắp đặt gương soiNhư trên12cái
112Lắp đặt kệ InoxNhư trên12cái
113Lắp đặt phễu thu Inox DN65Như trên33cái
114Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên1bộ
115Bộ van xả tiểu nhấnNhư trên1cái
116Lắp đặt si phôngNhư trên1bộ
117Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhư trên8bộ
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Như trên3bể
119Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Như trên0,7100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Như trên0,3100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Như trên0,8100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Như trên0,3100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Như trên0,3100m
124Tê nhựa uPVC D110Như trên18cái
125Tê nhựa uPVC D90Như trên8cái
126Tê nhựa uPVC D75Như trên24cái
127Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Như trên12cái
128Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Như trên6cái
129Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Như trên18cái
130Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Như trên12cái
131Lắp đăt cút nhựa uPVC D90Như trên4cái
132Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Như trên24cái
133Măng sông nhựa uPVC D110Như trên14cái
134Măng sông nhựa uPVC D90Như trên6cái
135Măng sông nhựa uPVC D75Như trên16cái
136Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Như trên0,7100m
137Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Như trên0,8100m
138Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Như trên0,5100m
139Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20, (NC,M*1,5)Như trên24cái
140Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25, (NC,M*1,5)Như trên18cái
141Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D32, (NC,M*1,5)Như trên12cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR D20Như trên18cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR D25Như trên24cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR D32Như trên18cái
145Cút nhựa ren trong PPR D20Như trên16cái
146Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D20Như trên10cái
147Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D25Như trên16cái
148Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D32Như trên14cái
149Măng sông PPR D32Như trên14cái
150Măng sông PPR D25Như trên16cái
151Măng sông PPR D20Như trên10cái
152Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Như trên6cái
153Van khóa PPR D32Như trên8cái
154Van một chiều D32Như trên8cái
155Rắc co nhựa PPR D32Như trên12cái
156Rắc co nhựa PPR D25Như trên12cái
157Rắc co nhựa PPR D20Như trên6cái
158Cầu chắn rác D100Như trên20cái
159Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Như trên1,05100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 CLASS 2Như trên0,15100m
161Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Như trên40cái
162Lắp đăt cút nhựa uPVC D90Như trên20cái
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IINhư trên4,213m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên1,4043m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên0,0281100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Như trên0,0281100m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,4613m3
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Như trên1,4721m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Như trên0,2257m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,0262100m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Như trên0,108m3
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,0129tấn
173Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0052100m2
174Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên21 cấu kiện
175Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Như trên5,376m2
176Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Như trên0,72m2
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA SÂN SINH HOẠT ĐỘI HỌC VIÊN TỰ NGUYỆN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên125,533m3
2Lát gạch đất nung kích thước gạch Như trên1.255,33m2
D HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA ĐƯỜNG TUẦN TRA (240M)
1Dọn dẹp mặt bằng, cây cối trước khi thi côngNhư trên5công
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên108m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Như trên36m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngNhư trên0,48100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.165.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 7T1
2 Máy trộn bê tông Đặc điểm: Dung tích ≥ 150l2
3 Máy cắt gạch đá Đặc điểm: Hoạt động tốt1
4 Máy cắt bê tông Đặc điểm: Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Đặc điểm: Hoạt động tốt2
6 Máy khoan cầm tay Đặc điểm: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->