Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình + An toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865804-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình + An toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:08:00 đến ngày 2022-08-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,852,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường thảm bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường thảm bê tông nhựa. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường thảm bê tông nhựa. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 người là công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Có kinh nghiệm tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng tải(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh,(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (120-140)KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (130-140(CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Thủy bình (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân + mia + máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vỹ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân + mia + máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình + An toàn giao thông Thảm bê tông nhựa đường vào Đền thờ Bùi Thị Xuân (đoạn từ QL 19 đến đường Phan Đình Phùng) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của công trình; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn, địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Nạo vét đất hữu cơ và bùn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,6125 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy định | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 33,5668 | 10m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,707 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,4855 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 47,66 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy định | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,8022 | 10m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9924 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,837 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,837 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,837 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16,6431 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn đáy khuôn K98 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,4937 | 100m3 |
| 2 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mm, lớp trên | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,0569 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám 1kg/m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 21,8399 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 21,8399 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120 tấn/h | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,6298 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất BTN C 12.5 bằng trạm trộn 120 tấn/h | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,2768 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18.8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,2768 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm BTN C19, dày 7cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 21,8399 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm BTN C12.5, dày 5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 21,8399 | 100m2 |
| C | NÚT GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Nạo vét đất hữu cơ và bùn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4256 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy định | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,2774 | 10m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4256 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,1111 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,1111 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,1111 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất cấp phối nền đường K=0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,682 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn đáy khuôn K98 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,646 | 100m3 |
| 9 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5267 | 100m3 |
| 10 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4609 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám 1kg/m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,292 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,292 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120 tấn/h | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5471 | 100tấn |
| 14 | Sản xuất BTN C 12.5 bằng trạm trộn 120 tấn/h | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9461 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 18,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9461 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm BTN C19, dày 7cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,292 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm BTN C12.5, dày 5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,292 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ BT trụ cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 4 | Đổ BT móng cột M150 đá 4X6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,4m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | kg |
| 9 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 10 | Lấp đất hố móng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 12 | Đào đất hố móng,đất cấp 3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ BT trụ cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 14 | Đổ BT móng cột M150 đá 4x6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,3m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang (tam giác) A90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | kg |
| 19 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m |
| 20 | Lấp đất hố móng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 21 | Vạch sơn số 1.2 phản quang màu trắng dày 2mm (Vạch 2.1; 3.1a; 3.1b; 7.3a) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 113,42 | m2 |
| E | BÓ VỈA, VỈA HÈ , DẢI PHÂN CÁCH: | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng bó vỉa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 50,04 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M200, đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đá Granite màu tím không đánh bóng KT: 20x35x50cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cấu kiện |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đá Granite màu tím không đánh bóng KT: 20x35x100cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cấu kiện |
| 5 | Chèn keo dán đá granite dày 1cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17,71 | m2 |
| 6 | Đệm vữa XM M100 dày 3cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 905 | m2 |
| 7 | Lát vỉa hè đá Granite KT (60x30x5)cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 904,89 | m2 |
| 8 | Xây bó gáy vỉa hè gạch đặc A kích thước 200x90x50mm VXM75 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,22 | m3 |
| 9 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 146,6 | m2 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 59,28 | m |
| 11 | Đào bỏ mặt BTN hiện trạng để thi công DPC | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28,07 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy định | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 33,965 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28,07 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng dải phân cách | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 33,54 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng dải phân cách M200, đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | m3 |
| 16 | Cung cấp đá Granite màu tím không đánh bóng KT: 20x45x30cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cấu kiện |
| 17 | Cung cấp đá Granite màu tím không đánh bóng KT: 20x45x100cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 143 | cấu kiện |
| 18 | Chèn keo dán đá granite dày 1cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2.015 | m2 |
| 19 | Đổ đất hữu cơ vào DPC (tận dụng đất đào) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 90,55 | m3 |
| F | TRỐNG CÂY XANH : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy định | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,577 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m3 |
| 4 | Cung cấp ống buy F80 (VH); l=1m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17 | đoạn ống |
| 5 | Đào xúc đất hữu cơ đổ vào hố trồng cây bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ vào hố trồng cây bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ vào hố trồng cây 3,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ghi gốc cây | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cấu kiện |
| 10 | Trồng cây sao đen | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cây |
| 11 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180/12*3*1,42) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cây |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 9 tháng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cây |
| 13 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 268,29 | m2 |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng sau khi trồng 1 tháng(tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3(180/12*1,42) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 268,29 | m2 |
| 15 | Trồng cây hoa giấy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cây |
| 16 | Trồng cây dương liễu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 17 | Tưới nước cây hoa giấy, cây dương liễu sau khu trồng 3 tháng bằng xe bồn 5m3 (180/12*3*1,42) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 290 | cây |
| 18 | Trồng cây lá mỡ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 33,54 | m2 |
| 19 | Tưới nước cây lá mỡ sau khu trồng 3 thángbằng xe bồn 5m3 (195/12*3*1,42) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 33,54 | m2 |
| 20 | Trồng cây hồng lộc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 21 | Tưới nước cây hồng lộc sau khu trồng 3 thángbằng xe bồn 5m3 (180/12*3*1,42) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG: HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 143,54 | m3 |
| 2 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 3 | Đệm đáy hố ga đá 4x6 đầm chặt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 114,69 | m2 |
| 5 | Đổ BT hố ga M200 đá dmax=40mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ hố ga M200, đá dmax=20mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép râu miệng hố ga, ĐK 8mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 20mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép góc hố ga L50x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1086 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép góc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1086 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0772 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép góc hố ga L50x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2458 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép góc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2458 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá dmax=20mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 15 | Lát đá granit dày 2,5cm trên mặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông móng hố thu M200, đá dmax=20mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,29 | m2 |
| 19 | Bê tông hố thu M200, đá dmax=20mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 20 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga, hố thu f | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | tấn |
| 21 | Thép góc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép góc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông KT(80x3x80)mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 200mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 25 | Lắp đặt van lật ngăn mùi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lấp đất hố móng K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 113,91 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy định | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 19,12 | m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG: HỐ GA CŨ TẬN DỤNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện trạng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 2 | Đục bê tông hố ga bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mũ hố ga, hoàn thiện hố ga sau khi đấu nối hố thu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép râu miệng hố ga, ĐK 8mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 5 | Thép góc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép góc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | tấn |
| 7 | Bê tông hoàn thiện hố sau khi nối cống hố gaM200, đá dmax20mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép góc tấm đan L50x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0905 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép góc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0905 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá dmax=20mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy định | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG: CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 451,9 | m3 |
| 2 | Hút nước hố móng bằng máy bơm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13 | ca |
| 3 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 54,43 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt gối cống Ø60 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt gối kê ống cống Ø150 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Ø60 VH, l=3m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Ø60 VH, l=4m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Ø60 H30, l=4m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Ø60 H30, l=2m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Ø150 H30, l=2m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đoạn ống |
| 11 | Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng M100 bịt mối nối | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 13 | Đắp cát hạt thô mang cống K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 126,7 | m3 |
| 14 | Lấp đất hố móng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 254,52 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy định | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 211,937 | m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 164,29 | m3 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG: CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 80,75 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ BT chân khay | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16,11 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông chân khay, sân cống M200 đá 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,92 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường đầu tường chắn M200 đá 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9 | rọ |
| 8 | Lấp đất hố móng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 53,84 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy định | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24,092 | m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 19,91 | m3 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG: NỐI CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Đập phá khối xây cũ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy định | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,533 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 41,66 | m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT chân khay | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,15 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông chân khay, sân cống M200 đá 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường đầu tường chắn M200 đá 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 10 | Cung cấp gối cống Ø60 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Ø60 VH, l=2m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 12 | Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m2 |
| 13 | Vữa xi măng M100 bịt mối nối | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 27,77 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy định | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,336 | m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,11 | m3 |
| L | AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m |
| 2 | Cuộn băng rào cản tạm cho công trình | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | Sơn đỏ 2 lớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m2 |
| 4 | Sơn trắng 2 lớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông đế rào chắn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 7 | Biển tam giác | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Thép L50x50x5mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 68,46 | kg |
| 10 | Biền báo chữ nhật 0,3m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu màu vàng dạng cắm SAT 2.0 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông (NC 3/7) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường thảm bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường thảm bê tông nhựa. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường thảm bê tông nhựa. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | 10 người là công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Có kinh nghiệm tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng tải(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥7 tấn | 4 |
| 3 | Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≤110CV | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh,(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥10T | 1 |
| 5 | Máy lu rung (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥25T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥16T | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 600m3/h | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | (120-140)KW | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | (130-140(CV) | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥80T/h | 1 |
| 11 | Máy Thủy bình (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Chân + mia + máy | 1 |
| 12 | Máy kinh vỹ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Chân + mia + máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi