Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình + An toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865804-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình + An toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220864695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 15:08:00 đến ngày 2022-08-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,852,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường thảm bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường thảm bê tông nhựa. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường thảm bê tông nhựa. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 người là công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Có kinh nghiệm tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng tải(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh,(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị (120-140)KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị (130-140(CV)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Thủy bình (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình + An toàn giao thông
Thảm bê tông nhựa đường vào Đền thờ Bùi Thị Xuân (đoạn từ QL 19 đến đường Phan Đình Phùng)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Bình Định; địa chỉ: Số 03 đường Trần Bình Trọng, phường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia; địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Quy Nhơn, Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của công trình; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn, địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Nạo vét đất hữu cơ và bùnMô trả kỹ thuật theo Chương V3,6125100m3
2Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy địnhMô trả kỹ thuật theo Chương V33,566810m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô trả kỹ thuật theo Chương V2,707100m3
4Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,4855100m3
5Đánh cấp đất cấp 3Mô trả kỹ thuật theo Chương V47,66m3
6Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy địnhMô trả kỹ thuật theo Chương V12,802210m3
7San đất bãi thải bằng máy ủiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9924100m3
8Đào xúc đất để đắpMô trả kỹ thuật theo Chương V14,837100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V14,837100m3
10Vận chuyển đất 3,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V14,837100m3
11Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,6431100m3
12Lu lèn đáy khuôn K98Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,92100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dướiMô trả kỹ thuật theo Chương V3,4937100m3
2Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mm, lớp trênMô trả kỹ thuật theo Chương V3,0569100m3
3Tưới lớp thấm bám 1kg/m2Mô trả kỹ thuật theo Chương V21,8399100m2
4Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mô trả kỹ thuật theo Chương V21,8399100m2
5Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120 tấn/hMô trả kỹ thuật theo Chương V3,6298100tấn
6Sản xuất BTN C 12.5 bằng trạm trộn 120 tấn/hMô trả kỹ thuật theo Chương V2,647100tấn
7Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TMô trả kỹ thuật theo Chương V6,2768100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18.8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô trả kỹ thuật theo Chương V6,2768100tấn
9Rải thảm BTN C19, dày 7cmMô trả kỹ thuật theo Chương V21,8399100m2
10Rải thảm BTN C12.5, dày 5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V21,8399100m2
C NÚT GIAO THÔNG:
1Nạo vét đất hữu cơ và bùnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,4256100m3
2Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy địnhMô trả kỹ thuật theo Chương V5,277410m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,4256100m3
4Đào xúc đất để đắpMô trả kỹ thuật theo Chương V3,1111100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,1111100m3
6Vận chuyển đất 3,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,1111100m3
7Đắp đất cấp phối nền đường K=0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,682100m3
8Lu lèn đáy khuôn K98Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,646100m3
9Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5267100m3
10Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,4609100m3
11Tưới lớp dính bám 1kg/m2Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,292100m2
12Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,292100m2
13Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120 tấn/hMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5471100tấn
14Sản xuất BTN C 12.5 bằng trạm trộn 120 tấn/hMô trả kỹ thuật theo Chương V0,399100tấn
15Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9461100tấn
16Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 18,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9461100tấn
17Rải thảm BTN C19, dày 7cmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,292100m2
18Rải thảm BTN C12.5, dày 5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,292100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp lắp đặt biển báo trònMô trả kỹ thuật theo Chương V4biển
2Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,92m3
3Ván khuôn đổ BT trụ cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
4Đổ BT móng cột M150 đá 4X6Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
5Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,4mMô trả kỹ thuật theo Chương V4trụ
6Lắp đặt biển báo phản quang trònMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16Mô trả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Cung cấp thép góc L50x50x4mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12,24kg
9Hàn liên kết đường hàn 4mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8m
10Lấp đất hố móngMô trả kỹ thuật theo Chương V2,12m3
11Cung cấp lắp đặt biển báo tam giácMô trả kỹ thuật theo Chương V2biển
12Đào đất hố móng,đất cấp 3Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,461m3
13Ván khuôn đổ BT trụ cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
14Đổ BT móng cột M150 đá 4x6Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
15Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,3mMô trả kỹ thuật theo Chương V2trụ
16Lắp đặt biển báo phản quang (tam giác) A90Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16Mô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Cung cấp thép góc L50x50x4mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4,28kg
19Hàn liên kết đường hàn 4mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,8m
20Lấp đất hố móngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
21Vạch sơn số 1.2 phản quang màu trắng dày 2mm (Vạch 2.1; 3.1a; 3.1b; 7.3a)Mô trả kỹ thuật theo Chương V113,42m2
E BÓ VỈA, VỈA HÈ , DẢI PHÂN CÁCH:
1Ván khuôn lót móng bó vỉaMô trả kỹ thuật theo Chương V50,04m2
2Bê tông lót móng M200, đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,76m3
3Cung cấp và lắp đặt đá Granite màu tím không đánh bóng KT: 20x35x50cmMô trả kỹ thuật theo Chương V142cấu kiện
4Cung cấp và lắp đặt đá Granite màu tím không đánh bóng KT: 20x35x100cmMô trả kỹ thuật theo Chương V180cấu kiện
5Chèn keo dán đá granite dày 1cmMô trả kỹ thuật theo Chương V17,71m2
6Đệm vữa XM M100 dày 3cmMô trả kỹ thuật theo Chương V905m2
7Lát vỉa hè đá Granite KT (60x30x5)cmMô trả kỹ thuật theo Chương V904,89m2
8Xây bó gáy vỉa hè gạch đặc A kích thước 200x90x50mm VXM75Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,22m3
9Trát VXM M75 dày 1,5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V146,6m2
10Cắt mặt đường bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V59,28m
11Đào bỏ mặt BTN hiện trạng để thi công DPCMô trả kỹ thuật theo Chương V28,07m3
12Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy địnhMô trả kỹ thuật theo Chương V33,965m3
13San đất bãi thải bằng máy ủiMô trả kỹ thuật theo Chương V28,07m3
14Ván khuôn lót móng dải phân cáchMô trả kỹ thuật theo Chương V33,54m2
15Bê tông lót móng dải phân cách M200, đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,19m3
16Cung cấp đá Granite màu tím không đánh bóng KT: 20x45x30cmMô trả kỹ thuật theo Chương V84cấu kiện
17Cung cấp đá Granite màu tím không đánh bóng KT: 20x45x100cmMô trả kỹ thuật theo Chương V143cấu kiện
18Chèn keo dán đá granite dày 1cmMô trả kỹ thuật theo Chương V2.015m2
19Đổ đất hữu cơ vào DPC (tận dụng đất đào)Mô trả kỹ thuật theo Chương V90,55m3
F TRỐNG CÂY XANH :
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V11,3m3
2Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy địnhMô trả kỹ thuật theo Chương V14,577m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô trả kỹ thuật theo Chương V11,3m3
4Cung cấp ống buy F80 (VH); l=1mMô trả kỹ thuật theo Chương V17đoạn ống
5Đào xúc đất hữu cơ đổ vào hố trồng cây bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V8,54m3
6Vận chuyển đất hữu cơ đổ vào hố trồng cây bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V8,54m3
7Vận chuyển đất hữu cơ đổ vào hố trồng cây 3,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V8,54m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V8,54m3
9Cung cấp và lắp đặt ghi gốc câyMô trả kỹ thuật theo Chương V34cấu kiện
10Trồng cây sao đenMô trả kỹ thuật theo Chương V17cây
11Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180/12*3*1,42)Mô trả kỹ thuật theo Chương V17cây
12Duy trì cây bóng mát mới trồng 9 thángMô trả kỹ thuật theo Chương V17cây
13Trồng cỏ đậu phộngMô trả kỹ thuật theo Chương V268,29m2
14Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng sau khi trồng 1 tháng(tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3(180/12*1,42)Mô trả kỹ thuật theo Chương V268,29m2
15Trồng cây hoa giấyMô trả kỹ thuật theo Chương V272cây
16Trồng cây dương liễuMô trả kỹ thuật theo Chương V18cây
17Tưới nước cây hoa giấy, cây dương liễu sau khu trồng 3 tháng bằng xe bồn 5m3 (180/12*3*1,42)Mô trả kỹ thuật theo Chương V290cây
18Trồng cây lá mỡMô trả kỹ thuật theo Chương V33,54m2
19Tưới nước cây lá mỡ sau khu trồng 3 thángbằng xe bồn 5m3 (195/12*3*1,42)Mô trả kỹ thuật theo Chương V33,54m2
20Trồng cây hồng lộcMô trả kỹ thuật theo Chương V18cây
21Tưới nước cây hồng lộc sau khu trồng 3 thángbằng xe bồn 5m3 (180/12*3*1,42)Mô trả kỹ thuật theo Chương V18cây
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG: HỐ GA
1Đào móng - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V143,54m3
2Hút nước hố móng máy bơm 10CVMô trả kỹ thuật theo Chương V10ca
3Đệm đáy hố ga đá 4x6 đầm chặtMô trả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
4Ván khuôn đổ bê tông hố gaMô trả kỹ thuật theo Chương V114,69m2
5Đổ BT hố ga M200 đá dmax=40mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12,25m3
6Bê tông mũ hố ga M200, đá dmax=20mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
7Lắp dựng cốt thép râu miệng hố ga, ĐK 8mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
8Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 20mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0751tấn
9Gia công cột bằng thép góc hố ga L50x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,1086tấn
10Lắp đặt thép gócMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1086tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0772tấn
12Gia công cột bằng thép góc hố ga L50x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,2458tấn
13Lắp đặt thép gócMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2458tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá dmax=20mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
15Lát đá granit dày 2,5cm trên mặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
16Lắp đặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
17Bê tông móng hố thu M200, đá dmax=20mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
18Ván khuôn đổ bê tông hố thuMô trả kỹ thuật theo Chương V12,29m2
19Bê tông hố thu M200, đá dmax=20mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
20Gia công lắp đặt cốt thép hố ga, hố thu f Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0983tấn
21Thép gócMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0651tấn
22Lắp đặt thép gócMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0651tấn
23Lắp đặt tấm chắn rác bê tông KT(80x3x80)mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 200mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10,8m
25Lắp đặt van lật ngăn mùiMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lấp đất hố móng K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V113,91m3
27Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy địnhMô trả kỹ thuật theo Chương V19,12m3
28San đất bãi thải bằng máy ủiMô trả kỹ thuật theo Chương V14,82m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG: HỐ GA CŨ TẬN DỤNG
1Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện trạngMô trả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
2Đục bê tông hố ga bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,87m3
3Ván khuôn đổ bê tông mũ hố ga, hoàn thiện hố ga sau khi đấu nối hố thuMô trả kỹ thuật theo Chương V11,44m2
4Lắp dựng cốt thép râu miệng hố ga, ĐK 8mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
5Thép gócMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0603tấn
6Lắp đặt thép gócMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0651tấn
7Bê tông hoàn thiện hố sau khi nối cống hố gaM200, đá dmax20mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
8Gia công, lắp đặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0983tấn
9Gia công cột bằng thép góc tấm đan L50x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0905tấn
10Lắp đặt thép gócMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0905tấn
11Ván khuôn tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
12Bê tông tấm đan M200, đá dmax=20mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
13Lắp đặt tấm đan hố gaMô trả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
14Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy địnhMô trả kỹ thuật theo Chương V1,053m3
15San đất bãi thải bằng máy ủiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,87m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG: CỐNG DỌC
1Đào móng - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V451,9m3
2Hút nước hố móng bằng máy bơmMô trả kỹ thuật theo Chương V13ca
3Đệm đá 4x6 đầm chặtMô trả kỹ thuật theo Chương V54,43m3
4Cung cấp và lắp đặt gối cống Ø60Mô trả kỹ thuật theo Chương V60cái
5Cung cấp và lắp đặt gối kê ống cống Ø150Mô trả kỹ thuật theo Chương V28cái
6Cung cấp và lắp đặt ống cống Ø60 VH, l=3mMô trả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
7Cung cấp và lắp đặt ống cống Ø60 VH, l=4mMô trả kỹ thuật theo Chương V16đoạn ống
8Cung cấp và lắp đặt ống cống Ø60 H30, l=4mMô trả kỹ thuật theo Chương V14đoạn ống
9Cung cấp và lắp đặt ống cống Ø60 H30, l=2mMô trả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
10Cung cấp và lắp đặt ống cống Ø150 H30, l=2mMô trả kỹ thuật theo Chương V14đoạn ống
11Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V11,7m2
12Vữa xi măng M100 bịt mối nốiMô trả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
13Đắp cát hạt thô mang cống K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V126,7m3
14Lấp đất hố móngMô trả kỹ thuật theo Chương V254,52m3
15Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy địnhMô trả kỹ thuật theo Chương V211,937m3
16San đất bãi thải bằng máy ủiMô trả kỹ thuật theo Chương V164,29m3
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG: CỬA XẢ
1Đào móng - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V80,75m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtMô trả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
3Ván khuôn đổ BT chân khayMô trả kỹ thuật theo Chương V16,11m2
4Đổ bê tông chân khay, sân cống M200 đá 2x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,71m3
5Ván khuôn thép tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V15,92m2
6Đổ bê tông tường đầu tường chắn M200 đá 2x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,21m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô trả kỹ thuật theo Chương V9rọ
8Lấp đất hố móngMô trả kỹ thuật theo Chương V53,84m3
9Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy địnhMô trả kỹ thuật theo Chương V24,092m3
10San đất bãi thải bằng máy ủiMô trả kỹ thuật theo Chương V19,91m3
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG: NỐI CỐNG TRÒN D600
1Đập phá khối xây cũMô trả kỹ thuật theo Chương V2,92m3
2Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy địnhMô trả kỹ thuật theo Chương V3,533m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô trả kỹ thuật theo Chương V2,92m3
4Đào móng - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V41,66m3
5Đệm đá 4x6 đầm chặtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
6Ván khuôn đổ BT chân khayMô trả kỹ thuật theo Chương V9,15m2
7Đổ bê tông chân khay, sân cống M200 đá 2x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,01m3
8Ván khuôn thép tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V7m2
9Đổ bê tông tường đầu tường chắn M200 đá 2x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
10Cung cấp gối cống Ø60Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Cung cấp và lắp đặt ống cống Ø60 VH, l=2mMô trả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
12Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,45m2
13Vữa xi măng M100 bịt mối nốiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,15m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V27,77m3
15Vận chuyển đất và đổ thải đúng nơi quy địnhMô trả kỹ thuật theo Chương V14,336m3
16San đất bãi thải bằng máy ủiMô trả kỹ thuật theo Chương V11,11m3
L AN TOÀN THI CÔNG
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V28,35m
2Cuộn băng rào cản tạm cho công trìnhMô trả kỹ thuật theo Chương V100m
3Sơn đỏ 2 lớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,49m2
4Sơn trắng 2 lớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,33m2
5Bê tông M200 đá 2x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
6Ván khuôn đổ bê tông đế rào chắnMô trả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
7Biển tam giácMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Cung cấp, lắp đặt bu longMô trả kỹ thuật theo Chương V16bộ
9Thép L50x50x5mmMô trả kỹ thuật theo Chương V68,46kg
10Biền báo chữ nhật 0,3m2Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Đèn tín hiệu màu vàng dạng cắm SAT 2.0Mô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Nhân công đảm bảo giao thông (NC 3/7)Mô trả kỹ thuật theo Chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường thảm bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường thảm bê tông nhựa. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường thảm bê tông nhựa. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
5 Công nhân, thợ lành nghề 10 10 người là công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Có kinh nghiệm tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥0,8m32
2 Ô tô tải trọng tải(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥7 tấn4
3 Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≤110CV1
4 Máy lu tĩnh,(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥10T1
5 Máy lu rung (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥25T1
6 Máy lu bánh hơi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥16T1
7 Máy nén khí diezel (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 600m3/h1
8 Máy phun nhựa đường (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) (120-140)KW1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) (130-140(CV)1
10 Trạm trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥80T/h1
11 Máy Thủy bình (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân + mia + máy1
12 Máy kinh vỹ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân + mia + máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->