Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:23:00 đến ngày 2022-09-01 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,649,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4735975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.694E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.954.345.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,175 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thống Nhất, đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Vô Lượng đến chùa Vo 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA HÈ PHỐ VÀ ATGT | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | gốc |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3352 | 100m3 |
| 4 | Đào đường cũ bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,835 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,9817 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166,463 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9911 | 100m3 |
| 8 | Đào hố móng cống, rãnh, tường chắn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,1542 | 100m3 |
| 9 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,935 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9276 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1503 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6677 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0302 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước phục vụ thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | ca |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,8886 | 100m3 |
| 16 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,337 | 100m |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,1011 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông cấp độ bền B22.5(M300), đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.004,3728 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7874 | 100m2 |
| 20 | Rải Nilon lót cách ly tái sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,3212 | 100m2 |
| 21 | Gỗ chèn khe dãn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,53 | m3 |
| 22 | Nhựa chèn khe co, dãn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,07 | Kg |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,3998 | 100m |
| 24 | Thi công lớp tạo nhám mặt đường bằng máy chuyên dụng (NC bậc 4/7 tính 0,025 công, XM 2kg/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.732,12 | m2 |
| 25 | Lắp đặt viên bó vỉa KT(23x30x100)cm, vữa XM B5(M75), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.238 | m |
| 26 | Cốt thép, ĐK ≤10mm block cửa thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1304 | tấn |
| 27 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, cấp độ bền BT B12.5(M150), đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,13 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng bó vỉa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3944 | 100m2 |
| 29 | Lát viên đan rãnh, vữa XM cấp độ bền B5(M75), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 299,3 | m2 |
| 30 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông cấp độ bền B20(M250), đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,97 | m3 |
| 31 | Ván khuôn viên đan rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7958 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng đá dăm bãi đúc đã lèn ép 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m2 |
| 33 | Láng nền bãi đúc dày 3cm, vữa XM cấp độ bền B5(M75), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m2 |
| 34 | Trồng biển báo các loại bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Biển báo KT (87,5x87,5x87,5)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Biển |
| 36 | Biển báo KT (87,5x37,5)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Biển |
| 37 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cọc |
| 38 | Bê tông cọc tiêu, bê tông cấp độ bền B15(M200), đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0203 | 100m2 |
| 40 | Sơn cọc tiêu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9 | m2 |
| 41 | Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3 | 1m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, cấp độ bền bê tông B12.5(M150), đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,06 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0024 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,03 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 196,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9516 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cấp độ bền bê tông B15(M200), đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép xà mũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,9032 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cấp độ bền B7.5(M10) kích thước KT(6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cấp độ bền B5(M75), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 219,37 | m3 |
| 7 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM cấp độ bền B5(M75), XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 997,14 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 988 | cái |
| 9 | Bê tông tấm đan cấp độ bền B20(M250), đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,265 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6252 | tấn |
| 12 | Vữa xi măng cấp độ bền B7.5(M100) mối nối tấm đan rãnh quy dày 2cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,72 | m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống bản (1 lớp vải 2 lớp nhựa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 299,3 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,64 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, cấp độ bền bê tông B15(M200), đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4368 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông cấp độ bền B15(M200), đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,36 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép hố ga | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,83 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu (Tấm đan Đ1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 20 | Bê tông tấm đan cấp độ bền B20(M250), đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,97 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4329 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6051 | tấn |
| 23 | Cốt thép ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6906 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm gang đúc (loại tải trọng 25T) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 25 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu (L1, L2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 26 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 27 | Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác bê tông cấp độ bền B20(M250), đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,59 | m3 |
| 28 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,355 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5496 | 100m2 |
| 30 | Khấu hao cọc thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 728,1698 | Kg |
| 31 | Đóng cọc thép hình C200 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập đất H=3,5m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,125 | 100m |
| 32 | Đóng cọc thép hình C200 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập đất H=1,0m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,75 | 100m |
| 33 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,125 | 100m |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,2984 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,3 | m3 |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 543 | cái |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (lòng đường) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,5 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (vỉa hè) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm (trên hè) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 138 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | mối nối |
| 43 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống (1 lớp vải 02 lớp nhựa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,13 | m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, cấp độ bền bê tông B15(M200), đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,79 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0725 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, cấp độ bền bê tông B15(M200), đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,38 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,221 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0725 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,917 | 1m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3253 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,5911 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,94 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | mối nối |
| 9 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống (1 lớp vải 2 lớp nhựa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,67 | m2 |
| 10 | Bê tông móng cống bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, cấp độ bền bê tông B15(M200), đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1999 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cấp độ bền B7.5(M10) kích thước KT(6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5(M75), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,95 | m3 |
| 13 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM B5(M75), XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,61 | m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, Bê tông xà mũ cấp độ bền B15(M200), đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3552 | 100m2 |
| 16 | Vữa xi măng mối nối cống bản quy dày 2cm, vữa XM cấp độ bền B7.5(M100), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống bản (1 lớp vải 2 lớp nhựa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,39 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,19 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, cấp độ bền bê tông B15(M200), đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,61 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1768 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông cấp độ bền B15(M200), đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,63 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2806 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,2 | tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | tấm |
| 25 | Lắp đặt tấm gang đúc 25T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông cấp độ bền B20(M250), đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,86 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3255 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5507 | tấn |
| 29 | Cốt thép ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,346 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu (L1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác, bê tông cấp độ bền B20(M250), đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,91 | m3 |
| 33 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1083 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1674 | 100m2 |
| 35 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2294 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3446 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,517 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,29 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, cấp độ bền bê tông B7.5(M100), đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,07 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, cấp độ bền bê tông B15(M200), đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,419 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cấp độ bền B7.5(M100) kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM cấp độ bền B5(M75), PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,13 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0675 | 100m |
| 7 | Lót vải địa kỹ thuật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m2 |
| 8 | Xếp đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,96 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp nón phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 800 | m |
| 3 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (180x120)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái |
| 5 | Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (130x40)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cái |
| 6 | Trồng cột mốc, biển báo chữ nhật (130x90)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | biển |
| 8 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | biển |
| 9 | Gia công khung biển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,54 | kg |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Nhân công điều khiển giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4735975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.694E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.954.345.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa công | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu rung | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,175 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 3 | Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23Kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi