Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865837-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tây Hưng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220852694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:21:00 đến ngày 2022-09-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,431,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tây Hưng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Tây Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tây Hưng , địa chỉ: Thôn Minh Hưng, xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Hưng. Địa chỉ: xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tây Hưng , địa chỉ: Thôn Minh Hưng, xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Hưng. Địa chỉ: xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Hưng. Địa chỉ: xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP KỲ ĐÀI :
1Nhân công tháo dỡ hoa văn, quốc huy, chữ trên kỳ đài,nhân công vệ sinh lại tường trát, nền, bậc tam cấp hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
2Đục tẩy lớp gạch men ốp kỳ đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,56m2
3Đục tẩy vữa trát thân kì đài ( Tính 50% KL )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,8592m2
4Phá lớp vữa trát tường bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,3206m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,8592m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,076m2
7Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,8046m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,7184m2
9Sản xuất, lắp dựng Sao vàng INOX màu đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
10Sản xuất, lắp dựng quốc huy bằng INOX màu đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
11Sản xuất, lắp dựng hoa sen trang trí bằng INOX màu đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
12Sản xuất, lắp dựng bộ chữ "Tổ quốc ghi công" bằng Alumex gương mầu đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
13Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1484100m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,946m3
B CẢI TẠO NHÀ BIA (SL: 02):
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2883m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,25m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5m3
4Đổ bê tông lót bia đá, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,25m3
5Đổ bê tông móng bia đá, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,368m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,066m3
7Bù nền, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,066m3
8Phá lớp vữa trát trần nhà bia (Tính 10% KL)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2677m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên nhà biaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,6896m2
10Phá lớp granito tường bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,1712m2
11Trát trần nhà bia, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2677m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,3666m2
13Nhân công vệ sinh mái ngói, nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4công
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,1712m2
15Gia công, lắp dựng bia đá mới nhà bia ( bao gồm khắc tên trên bia)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0786m3
C BỂ HÓA VÀNG
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,238m3
2Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9373tấn
3Trát tường bể hóa vàng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,1316m2
4Sản xuất tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,378m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0262tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tám đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,001100m2
7Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng sắt chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cấu kiện
2Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,596m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,3221m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3152m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,7375m3
6Đào móng trụ cổng đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,1728m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,5162m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,2231100m
9Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4757m3
10Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4757m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8573m3
12Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0576100m2
14Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,637m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1907tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0194tấn
17Xây móng tường rào, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,5864m3
18Xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,1157m3
19Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,021m3
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,668m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0213tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng,đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0806tấn
23Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1664m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1556100m2
25Xây trụ cổng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,0786m3
26Xây tường rào, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,8631m3
27Xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4764m3
28Ván khuôn giằng tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4418100m2
29Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0842m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1009tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6501tấn
32Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,5257m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT312,3485m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,48m
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,204m2
36Sản xuất, lắp dựng thép ống D90x3 khung tênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,3002kg
37Sản xuất lắp dựng con tiện bê tông hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT511con
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT410,93m2
39Lắp dựng cánh cổng, hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,8543m2
40Bản lề INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
41Bộ then cài cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
42Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
43Lắp đặt đèn trang trí trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT805,8042m2
E KHUÔN VIÊN
1Nhân công tháo dỡ bóng đèn cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
2Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
3Phá lớp vữa trát tường bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,8584m2
4Đào móng tường chắn, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,1464m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,828m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cơi tường bồn cây, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,4189m3
7Trát mặt trong tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT119,812m2
8Dán gạch thẻ trang trí bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,047m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,3821m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,9808m3
11Cắt sân bê tông để xây mới hố ga, rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,766100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,912m3
13Đào hố ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,9966m3
14Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,9178m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,037m3
16Xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4431m3
17Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,55m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3729m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2993tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1568100m2
21Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,5501m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,0169m3
24Ống nhựa PVC D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,112100m
25Nhân công dọn dẹp cây bụi dậmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1026100m3
27Rải lớp nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57m2
28Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,3m3
29Xoa mặt mặt sân bằng máy ( bao gồm VM nguyên chất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT407m2
30Cắt khe co giãn nền bê tông:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4472100m
F CẢI TẠO MỘ
1Đục tẩy lớp gạch men ốp mộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT115,2538m2
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,0499m2
3Thay mới bia liệt sỹ + công chế tác (bia gạch)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8122m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2524100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2524100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đào ≥ 0,40 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn ≥1,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa ≥150 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->