Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà ăn B5 - Công trình Nhà ăn B5 (Nhà khách)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa nhà ăn B5 - Công trình Nhà ăn B5 (Nhà khách) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:21:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,022,520,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): năm 2019, năm 2020, năm 2021 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 511.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa nhà ăn B5 - Công trình Nhà ăn B5 (Nhà khách) Sửa chữa nhà ăn B5 (Nhà khách) 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc (Đạm Hà Bắc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854 538 fax: 0204 3855 018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 854 538; fax: 0204 3 855 018 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 854 538; fax: 0204 3 855 018 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, vệ sinh công nghiệp, kê bàn ghế trở lại hội trường tầng 3 | theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | công |
| 2 | Bắn bổ sung đinh vít vào trần bị võng, bị co, xử lý các khuyết tật trần thạch cao tầng 1, tầng 2 | 10 | công | |
| 3 | Sơn vào trần đã bả bằng sơn trong nhà 02 nước sơn phủ màu trắng | 779,88 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát trần tính bằng 25% diện tích sơn dày 1,5cm (khu chế biến và nấu ăn) | 39,42 | m2 | |
| 5 | Trát trần vữa xi măng mác 75 dày 1,5cm | 39,42 | m2 | |
| 6 | Bả 02 lớp vào trần mới trát | 39,42 | m2 | |
| 7 | Sơn vào trần đã bả bằng sơn trong nhà 01 nước lót, 02 nước sơn phủ màu trắng (Khu chế biến và nấu ăn) | 157,68 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trát tường tầng 1 dày 1,5cm | 1.060 | m2 | |
| 9 | Trát tường tầng 1 vữa xi măng mác 75 dày 1,5cm | 1.060 | m2 | |
| 10 | Bả 02 lớp vào tường mới trát | 1.060 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa trát tường tầng 2 dày 1,5cm | 46,21 | m2 | |
| 12 | Trát tường tầng 2 vữa xi măng mác 75 dày 1,5cm | theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 46,21 | m2 |
| 13 | Bả 02 lớp vào tường tầng 2 mới trát | theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 46,21 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa trát trần tầng 1 dày 1,5cm | 131,14 | m2 | |
| 15 | Trát trần tầng 1 vữa xi măng mác 75 dày 1,5cm | 131,14 | m2 | |
| 16 | Bả 02 lớp vào trần mới trát | 131,14 | m2 | |
| 17 | Sơn tường 03 nước, 01 nước lót, 02 nước sơn phủ màu vào tường đã bả (sơn bán bóng cao cấp trong nhà) tầng 1 | 584,43 | m2 | |
| 18 | Sơn tường 03 nước, 01 nước lót, 02 nước sơn phủ màu vào tường đã bả (sơn bán bóng cao cấp trong nhà) tầng 2 | 352,61 | m2 | |
| 19 | Sơn vào tường đã bả 01 lớp lót, 02 lớp sơn màu bằng sơn ngoài nhà sơn bán bóng cao cấp | 889,4 | m2 | |
| 20 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi cũ tính bằng 80% diện tích quét vôi | 271,87 | m2 | |
| 21 | Quét vôi vào tường ngoài nhà 01 lớp lót, 02 lớp vôi màu | 339,84 | m2 | |
| 22 | Sơn phù điêu, cột, chỉ trang trí phía ngoài 01 lớp lót, 02 lớp sơn màu bằng sơn ngoài nhà sơn bán bóng cao cấp | 124,82 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường lan can khu cầu thang dày 1,5cm tính bằng 50% diện tích sơn tường | 90,26 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát bản thang khu cầu thang dày 1,5 cm tính bằng 25% diện tích sơn | 11,64 | m2 | |
| 25 | Trát tường vữa xi măng mác 75 dày 1,5cm | 90,26 | m2 | |
| 26 | Bả 02 lớp vào tường mới trát | theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 90,26 | m2 |
| 27 | Trát trần vữa xi măng mác 75 dày 1,5cm | theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,64 | m2 |
| 28 | Bả 02 lớp vào trần mới trát | 11,64 | m2 | |
| 29 | Sơn vào tường đã bả 01 lớp lót, 02 lớp sơn màu bằng sơn ngoài nhà sơn bán bóng cao cấp (khu cầu thang ngoài trời) | 180,52 | m2 | |
| 30 | Sơn vào trần bản thang ngoài trời đã bả 01 lớp lót, 02 lớp sơn phủ bằng sơn ngoài nhà sơn bán bóng cao cấp | 46,56 | m2 | |
| 31 | Vệ sinh sơn sen hoa cửa sổ, lan can cầu thang khu tời hàng 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn tổng hợp | 61,54 | m2 | |
| 32 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện gồm 6 bản lề 55, 1 khóa Kim Long) | 2,88 | m2 | |
| 33 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay + vách kính, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện gồm 6 bản lề 55, 1 khóa Kim Long) | 4,86 | m2 | |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay + vách kính, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính hộp cách âm dày 6,38 +9+8,38mm (bao gồm phụ kiện gồm 6 bản lề 55, 1 khóa Kim Long) | 26,27 | m2 | |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện gồm 6 bản lề 55, 1 khóa Kim Long) | 14,23 | m2 | |
| 36 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện gồm 6 bản lề 55, 1 khóa Kim Long) | 1,98 | m2 | |
| 37 | Gia công lắp dựng cửa đi mở lùa 4 cánh, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện gồm 8 bánh xe đôi, 2 khóa Kim Long) | 6,68 | m2 | |
| 38 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện gồm 6 bản lề 55, 1 khóa Kim Long) | 3,61 | m2 | |
| 39 | Gia công lắp dựng vách, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện gồm 6 bản lề 55, 1 khóa Kim Long) | 2,08 | m2 | |
| 40 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở bật, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,0mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện tay nắm, bản lề chữ A, thanh chống sập) | 1,42 | m2 | |
| 41 | Gia công lắp dựng vách, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,0mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện tay nắm, bản lề chữ A, thanh chống sập) | 4,28 | m2 | |
| 42 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa (trượt) + vách nhôm hệ 55 màu vân gỗ dày 1,0mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện tay cài đơn điểm Kim Long) | 52,62 | m2 | |
| 43 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay + vách kính, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,4mm kính hộp cách âm dày 6,38 +9+8,38 mm (bao gồm phụ kiện bản lề Kim Long, 01 tay khóa đa điểm) | 22,68 | m2 | |
| 44 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa (trượt) nhôm hệ 55 màu vân gỗ dày 1,0mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện tay cài đơn điểm Kim Long) | 8,91 | m2 | |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở bật, nhôm hệ 55 màu vân gỗ dày 1mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (phụ kiện tay nắm + bản lề chữ A + thanh chống sập) | 2,48 | m2 | |
| 46 | Gia công lắp dựng vách kính, nhôm hệ 55 màu vân gỗ dày 1mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (phụ kiện tay nắm + bản lề chữ A + thanh chống sập) | 4,03 | m2 | |
| 47 | Gia công lắp dựng vách kính cửa nhôm hệ 55 dày 1,2mm màu vân gỗ, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm | 11,22 | m2 | |
| 48 | Gia công lắp đặt sen hoa cửa INOX 304 loại 15x15 dày 1,5 trọng lượng 9,5kg/m2 | 22,32 | m2 | |
| 49 | Gia công lắp đặt sen hoa cửa INOX 304 loại 20x20 dày 1,5 trọng lượng 12,5kg/m2 | 8,67 | m2 | |
| 50 | Vệ sinh, sơn vecni khung cửa đi gỗ cũ tầng 1 + tầng 2 | theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 51 | Vệ sinh, sơn vecni cửa đi gỗ cũ tầng 1 + tầng 2 | theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 52 | Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm | 19,9 | m2 | |
| 53 | Phá dỡ gạch bê tông thông gió trục 1 | 1,33 | m2 | |
| 54 | Xây gạch đặc mác 100, vữa xi măng mác 50, dày 22cm | 3,61 | m3 | |
| 55 | Trát tường vữa xi măng mác 75 dày 1,5cm | 16,34 | m2 | |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng 3 nước vào khe co giãn trên gạch lá nem mái bếp rộng 3cm, dài 152cm | 152 | m2 | |
| 57 | Vận chuyển cửa gỗ đi tiêu hủy, cửa đi, cửa sổ nhôm kính, sen hoa sắt thép thu hồi nhập kho công ty cự lý 1,5km bằng xe tải 7 tấn | 2 | Chuyến | |
| 58 | Bắc giáo thi công quét sơn, vôi ve tường từ cos+00 đến cos +9.0m | 274,5 | m2 | |
| 59 | Tháo dỡ khóa cửa đi cũ, thay cửa đi khóa gạt ngang cửa phòng ăn tầng 2 | 1 | Bộ | |
| 60 | Tháo dỡ, lắp đặt xí bệt phòng WC nữ tầng 2 loại 1 khối, 2 nút bấm, nắp êm | 1 | Bộ | |
| 61 | Tháo dỡ, lắp đặt chậu rửa tay phòng WC nữ tầng 2 | 1 | Bộ | |
| 62 | Tháo dỡ, lắp đặt xịt nước phòng WC nữ tầng 2 | 1 | Bộ | |
| 63 | Bốc xúc vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng xe tải | theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 22 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): năm 2019, năm 2020, năm 2021 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 511.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 2 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥7 tấn | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi