Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà ăn B5 - Công trình Nhà ăn B5 (Nhà khách)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858862-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC
Tên gói thầu Thi công sửa chữa nhà ăn B5 - Công trình Nhà ăn B5 (Nhà khách)
Số hiệu KHLCNT 20220858661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:21:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,022,520,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
năm 2019, năm 2020, năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 511.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa nhà ăn B5 - Công trình Nhà ăn B5 (Nhà khách)
Sửa chữa nhà ăn B5 (Nhà khách)
50 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc (Đạm Hà Bắc).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC , địa chỉ: Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc (Đạm Hà Bắc).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc (Đạm Hà Bắc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854 538 fax: 0204 3855 018
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 854 538; fax: 0204 3 855 018
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 854 538; fax: 0204 3 855 018
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Vận chuyển bàn ghế, vệ sinh công nghiệp, kê bàn ghế trở lại hội trường tầng 3theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt12công
2Bắn bổ sung đinh vít vào trần bị võng, bị co, xử lý các khuyết tật trần thạch cao tầng 1, tầng 210công
3Sơn vào trần đã bả bằng sơn trong nhà 02 nước sơn phủ màu trắng779,88m2
4Phá dỡ lớp vữa trát trần tính bằng 25% diện tích sơn dày 1,5cm (khu chế biến và nấu ăn)39,42m2
5Trát trần vữa xi măng mác 75 dày 1,5cm39,42m2
6Bả 02 lớp vào trần mới trát39,42m2
7Sơn vào trần đã bả bằng sơn trong nhà 01 nước lót, 02 nước sơn phủ màu trắng (Khu chế biến và nấu ăn)157,68m2
8Phá dỡ lớp vữa trát tường tầng 1 dày 1,5cm1.060m2
9Trát tường tầng 1 vữa xi măng mác 75 dày 1,5cm1.060m2
10Bả 02 lớp vào tường mới trát1.060m2
11Phá dỡ lớp vữa trát tường tầng 2 dày 1,5cm46,21m2
12Trát tường tầng 2 vữa xi măng mác 75 dày 1,5cmtheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt46,21m2
13Bả 02 lớp vào tường tầng 2 mới tráttheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt46,21m2
14Phá dỡ lớp vữa trát trần tầng 1 dày 1,5cm131,14m2
15Trát trần tầng 1 vữa xi măng mác 75 dày 1,5cm131,14m2
16Bả 02 lớp vào trần mới trát131,14m2
17Sơn tường 03 nước, 01 nước lót, 02 nước sơn phủ màu vào tường đã bả (sơn bán bóng cao cấp trong nhà) tầng 1584,43m2
18Sơn tường 03 nước, 01 nước lót, 02 nước sơn phủ màu vào tường đã bả (sơn bán bóng cao cấp trong nhà) tầng 2352,61m2
19Sơn vào tường đã bả 01 lớp lót, 02 lớp sơn màu bằng sơn ngoài nhà sơn bán bóng cao cấp889,4m2
20Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi cũ tính bằng 80% diện tích quét vôi271,87m2
21Quét vôi vào tường ngoài nhà 01 lớp lót, 02 lớp vôi màu339,84m2
22Sơn phù điêu, cột, chỉ trang trí phía ngoài 01 lớp lót, 02 lớp sơn màu bằng sơn ngoài nhà sơn bán bóng cao cấp124,82m2
23Phá lớp vữa trát tường lan can khu cầu thang dày 1,5cm tính bằng 50% diện tích sơn tường90,26m2
24Phá lớp vữa trát bản thang khu cầu thang dày 1,5 cm tính bằng 25% diện tích sơn11,64m2
25Trát tường vữa xi măng mác 75 dày 1,5cm90,26m2
26Bả 02 lớp vào tường mới tráttheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt90,26m2
27Trát trần vữa xi măng mác 75 dày 1,5cmtheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt11,64m2
28Bả 02 lớp vào trần mới trát11,64m2
29Sơn vào tường đã bả 01 lớp lót, 02 lớp sơn màu bằng sơn ngoài nhà sơn bán bóng cao cấp (khu cầu thang ngoài trời)180,52m2
30Sơn vào trần bản thang ngoài trời đã bả 01 lớp lót, 02 lớp sơn phủ bằng sơn ngoài nhà sơn bán bóng cao cấp46,56m2
31Vệ sinh sơn sen hoa cửa sổ, lan can cầu thang khu tời hàng 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn tổng hợp61,54m2
32Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện gồm 6 bản lề 55, 1 khóa Kim Long)2,88m2
33Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay + vách kính, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện gồm 6 bản lề 55, 1 khóa Kim Long)4,86m2
34Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay + vách kính, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính hộp cách âm dày 6,38 +9+8,38mm (bao gồm phụ kiện gồm 6 bản lề 55, 1 khóa Kim Long)26,27m2
35Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện gồm 6 bản lề 55, 1 khóa Kim Long)14,23m2
36Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện gồm 6 bản lề 55, 1 khóa Kim Long)1,98m2
37Gia công lắp dựng cửa đi mở lùa 4 cánh, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện gồm 8 bánh xe đôi, 2 khóa Kim Long)6,68m2
38Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện gồm 6 bản lề 55, 1 khóa Kim Long)3,61m2
39Gia công lắp dựng vách, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,2mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện gồm 6 bản lề 55, 1 khóa Kim Long)2,08m2
40Gia công lắp dựng cửa sổ mở bật, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,0mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện tay nắm, bản lề chữ A, thanh chống sập)1,42m2
41Gia công lắp dựng vách, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,0mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện tay nắm, bản lề chữ A, thanh chống sập)4,28m2
42Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa (trượt) + vách nhôm hệ 55 màu vân gỗ dày 1,0mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện tay cài đơn điểm Kim Long)52,62m2
43Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay + vách kính, nhôm hệ 55 vát cạnh màu vân gỗ dày 1,4mm kính hộp cách âm dày 6,38 +9+8,38 mm (bao gồm phụ kiện bản lề Kim Long, 01 tay khóa đa điểm)22,68m2
44Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa (trượt) nhôm hệ 55 màu vân gỗ dày 1,0mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (bao gồm phụ kiện tay cài đơn điểm Kim Long)8,91m2
45Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở bật, nhôm hệ 55 màu vân gỗ dày 1mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (phụ kiện tay nắm + bản lề chữ A + thanh chống sập)2,48m2
46Gia công lắp dựng vách kính, nhôm hệ 55 màu vân gỗ dày 1mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 (phụ kiện tay nắm + bản lề chữ A + thanh chống sập)4,03m2
47Gia công lắp dựng vách kính cửa nhôm hệ 55 dày 1,2mm màu vân gỗ, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm11,22m2
48Gia công lắp đặt sen hoa cửa INOX 304 loại 15x15 dày 1,5 trọng lượng 9,5kg/m222,32m2
49Gia công lắp đặt sen hoa cửa INOX 304 loại 20x20 dày 1,5 trọng lượng 12,5kg/m28,67m2
50Vệ sinh, sơn vecni khung cửa đi gỗ cũ tầng 1 + tầng 2theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt17,28m2
51Vệ sinh, sơn vecni cửa đi gỗ cũ tầng 1 + tầng 2theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt19,44m2
52Láng nền vữa xi măng mác 75 dày 3cm19,9m2
53Phá dỡ gạch bê tông thông gió trục 11,33m2
54Xây gạch đặc mác 100, vữa xi măng mác 50, dày 22cm3,61m3
55Trát tường vữa xi măng mác 75 dày 1,5cm16,34m2
56Quét nhựa bitum nóng 3 nước vào khe co giãn trên gạch lá nem mái bếp rộng 3cm, dài 152cm152m2
57Vận chuyển cửa gỗ đi tiêu hủy, cửa đi, cửa sổ nhôm kính, sen hoa sắt thép thu hồi nhập kho công ty cự lý 1,5km bằng xe tải 7 tấn2Chuyến
58Bắc giáo thi công quét sơn, vôi ve tường từ cos+00 đến cos +9.0m274,5m2
59Tháo dỡ khóa cửa đi cũ, thay cửa đi khóa gạt ngang cửa phòng ăn tầng 21Bộ
60Tháo dỡ, lắp đặt xí bệt phòng WC nữ tầng 2 loại 1 khối, 2 nút bấm, nắp êm1Bộ
61Tháo dỡ, lắp đặt chậu rửa tay phòng WC nữ tầng 21Bộ
62Tháo dỡ, lắp đặt xịt nước phòng WC nữ tầng 21Bộ
63Bốc xúc vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng xe tảitheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt22m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
năm 2019, năm 2020, năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 511.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 150l1
2 Máy mài ≥ 2,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
4 Ô tô tự đổ ≥7 tấn1
5 Máy hàn điện ≥ 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->