Gói thầu: XL-01: Cải tạo, nâng cấp trạm xưởng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường sỹ quan Công binh |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo, nâng cấp trạm xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng (ngân sách bảo đảm kỹ thuật) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:18:00 đến ngày 2022-08-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,154,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.732303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4646E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.208.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.416.816.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực đội trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành dân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực cán bộ kỹ thuật:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có bản sao được chứng thực để chứng minh).+ Năng lực cán bộ giám sát:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (Có bản sao được chứng thực để chứng minh).- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5÷ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80 ÷ 120 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông 4,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài nền và đánh bóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường sỹ quan Công binh |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Cải tạo, nâng cấp trạm xưởng Cải tạo trạm bảo dưỡng sửa chữa tổng hợp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng (ngân sách bảo đảm kỹ thuật) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Sỹ quan Công binh
Địa chỉ: Số 229B Đ. Bạch Đằng- P. Phú Cường- TP. Thủ Dầu Một – Tỉnh. Bình Dương
Số điện thoại: 0274.3827614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Duy Cảnh – Hiệu trưởng Trường Sỹ quan Công binh, Địa chỉ: Số 229B Đ. Bạch Đằng- P. Phú Cường- TP. Thủ Dầu Một – Tỉnh. Bình Dương Số điện thoại: 0274.3827614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sỹ quan Công binh Địa chỉ: Số 229B Đ. Bạch Đằng- P. Phú Cường- TP. Thủ Dầu Một – Tỉnh. Bình Dương Số điện thoại: 0274.3827614 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sỹ quan Công binh Địa chỉ: Số 229B Đ. Bạch Đằng- P. Phú Cường- TP. Thủ Dầu Một – Tỉnh. Bình Dương Số điện thoại: 0274.3827614 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, nâng cấp trạm xưởng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,57 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,35 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ 15cm thành sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9306 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,06 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,425 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3146 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3146 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3146 | m3 |
| 12 | Dọn dẹp lớp sơn cạo bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,57 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,35 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,04 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,17 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.892,875 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,859 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,291 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,291 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 24 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,629 | m3 |
| 27 | Đào nền đất hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,165 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4723 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4723 | m3 |
| 32 | Lớp bạt dứa chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,45 | m3 |
| 34 | Xoa nền, tăng cứng bề mặt bằng Sika (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4265 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0743 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5851 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5851 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5851 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4265 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4265 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,34 | m2 |
| 45 | Lớp mái tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,43 | m2 |
| 46 | Đánh rỉ lan can, bậc cầu thang thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7293 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ lan can thang BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7293 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m2 |
| 53 | Lan can inox 304 gia công theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,52 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,5 | m |
| 56 | Trát má cửa những chỗ tháo khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,65 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,052 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,052 | m3 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,24 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh : bản lề, khóa, tay nắm ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 61 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh : bản lề, khóa, tay nắm ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở Quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh : bản lề, khóa, tay nắm ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 65 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 66 | Đánh rỉ cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 68 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,28 | m2 |
| 69 | Hoa sắt đặc 14x14mm sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,28 | m2 |
| 70 | Khung lưới thép chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 71 | Cửa cuốn cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 72 | Cạo rỉ, sơn hoàn thiện lại dầm cầu trục 1 lớp chống gỉ 2 lớp sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ di chuyển máy móc trong trạm ra ngoài để cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 74 | Lắp đặt lại máy móc thiết bị trong trạm sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,048 | m2 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | m3 |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,048 | m2 |
| 79 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8235 | m3 |
| 80 | Cạo rỉ, sơn hoàn thiện lại thang sắt 1 lớp chống gỉ 2 lớp sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thang |
| 81 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 82 | Máng đèn tuýp LED đơn 1.2m - 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Máng đèn tuýp LED đôi 1.2m - 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 84 | Đèn pha LED 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 85 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 86 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 87 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 89 | Quạt thông gió D500-800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 91 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 92 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 94 | Kim thu sét D16, L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Dây dẫn sét sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 96 | Sắt dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 97 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 98 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0563 | m3 |
| 100 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0563 | m3 |
| 101 | Tháo dỡ tủ điện tổng lắp sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 102 | Đường ống dẫn khí qua mái tôn có mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 103 | Hộp chữa cháy trong nhà kt 600x500x180x1 mm (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 104 | Bình chữa cháy bột ABC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 105 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 106 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Tháo dỡ đường cấp nước khu vs tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 108 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 112 | Chậu rửa 1 vòi kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Chậu tiểu nam kèm van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Chậu xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 118 | Cút nhựa PPR 90 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,63 | m3 |
| 123 | Cắt khe của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 10m |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,606 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6592 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | 100m2 |
| 127 | Lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.732303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4646E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.208.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.416.816.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực đội trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành dân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực cán bộ kỹ thuật:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp II | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có bản sao được chứng thực để chứng minh).+ Năng lực cán bộ giám sát:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (Có bản sao được chứng thực để chứng minh).- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn | Trọng tải 5÷ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 120 lít | dung tích 80 ÷ 120 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | Công suất 1KW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23KW | Công suất 23KW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông 4,5 kw | Công suất 4,5KW | 1 |
| 7 | Máy mài nền và đánh bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với công trình | 1 |
| 8 | Máy bơm nước 1,5 kw | Công suất 1,5 KW | 1 |
| 9 | Cần cẩu 10T | Tải trọng 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi