Gói thầu: XL-01: Cải tạo, nâng cấp trạm xưởng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866197-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường sỹ quan Công binh
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo, nâng cấp trạm xưởng
Số hiệu KHLCNT 20220865707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng (ngân sách bảo đảm kỹ thuật)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:18:00 đến ngày 2022-08-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,154,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.732303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4646E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.208.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.416.816.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực đội trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành dân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực cán bộ kỹ thuật:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp II
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có bản sao được chứng thực để chứng minh).+ Năng lực cán bộ giám sát:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (Có bản sao được chứng thực để chứng minh).- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5÷ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80 ÷ 120 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 4,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài nền và đánh bóng
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường sỹ quan Công binh
E-CDNT 1.2 XL-01: Cải tạo, nâng cấp trạm xưởng
Cải tạo trạm bảo dưỡng sửa chữa tổng hợp
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng (ngân sách bảo đảm kỹ thuật)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường Sỹ quan Công binh Địa chỉ: Số 229B Đ. Bạch Đằng- P. Phú Cường- TP. Thủ Dầu Một – Tỉnh. Bình Dương Số điện thoại: 0274.3827614
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Xây dựng Á Châu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 79 Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD và Thương mại Đất Việt; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD và Thương mại Đất Việt;


- Bên mời thầu: Trường sỹ quan Công binh , địa chỉ: 229B Bạch Đằng, phường Phú Cường, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Sỹ quan Công binh Địa chỉ: Số 229B Đ. Bạch Đằng- P. Phú Cường- TP. Thủ Dầu Một – Tỉnh. Bình Dương Số điện thoại: 0274.3827614


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Sỹ quan Công binh Địa chỉ: Số 229B Đ. Bạch Đằng- P. Phú Cường- TP. Thủ Dầu Một – Tỉnh. Bình Dương Số điện thoại: 0274.3827614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Duy Cảnh – Hiệu trưởng Trường Sỹ quan Công binh, Địa chỉ: Số 229B Đ. Bạch Đằng- P. Phú Cường- TP. Thủ Dầu Một – Tỉnh. Bình Dương Số điện thoại: 0274.3827614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sỹ quan Công binh Địa chỉ: Số 229B Đ. Bạch Đằng- P. Phú Cường- TP. Thủ Dầu Một – Tỉnh. Bình Dương Số điện thoại: 0274.3827614
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sỹ quan Công binh Địa chỉ: Số 229B Đ. Bạch Đằng- P. Phú Cường- TP. Thủ Dầu Một – Tỉnh. Bình Dương Số điện thoại: 0274.3827614
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, nâng cấp trạm xưởng
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V921,57m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.532,35m2
3Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86,24m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V129,04m2
5Phá dỡ 15cm thành sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9306m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V228,36m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V704,06m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V527,425m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V55,3146m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V55,3146m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V55,3146m3
12Dọn dẹp lớp sơn cạo bỏMô tả kỹ thuật theo chương V10công
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V921,57m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.532,35m2
15Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,24m2
16Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,04m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.236,17m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.892,875m2
19Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V32,859m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,32m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V34,291m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V34,291m3
23Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
24Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,629m3
27Đào nền đất hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2,185m3
28Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V341,165m2
29Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V38,4723m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V38,4723m3
32Lớp bạt dứa chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V193m2
33Bê tông nền, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,45m3
34Xoa nền, tăng cứng bề mặt bằng Sika (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V394m2
35Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V343m2
36Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m2
37Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V3,4265tấn
38Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,0743100m2
39Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5851m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,5851m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,5851m3
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4265tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4265tấn
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V361,34m2
45Lớp mái tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V607,43m2
46Đánh rỉ lan can, bậc cầu thang thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V25,7293m2
47Tháo dỡ lan can thang BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
48Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,7293m2
49Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V17,15m2
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,15m2
53Lan can inox 304 gia công theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V140,52m2
55Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V416,5m
56Trát má cửa những chỗ tháo khuônMô tả kỹ thuật theo chương V41,65m2
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,052m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,052m3
59Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,24m2
60Phụ kiện cửa đi 2 cánh : bản lề, khóa, tay nắm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
61Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,68m2
62Phụ kiện cửa đi 1 cánh : bản lề, khóa, tay nắm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Cửa sổ 2 cánh mở Quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
64Phụ kiện cửa sổ 2 cánh : bản lề, khóa, tay nắm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
65Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
66Đánh rỉ cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
67Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
68Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V122,28m2
69Hoa sắt đặc 14x14mm sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,28m2
70Khung lưới thép chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
71Cửa cuốn cơMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
72Cạo rỉ, sơn hoàn thiện lại dầm cầu trục 1 lớp chống gỉ 2 lớp sơn phủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Tháo dỡ di chuyển máy móc trong trạm ra ngoài để cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
74Lắp đặt lại máy móc thiết bị trong trạm sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V56,048m2
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,121m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,121m3
78Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V56,048m2
79Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8235m3
80Cạo rỉ, sơn hoàn thiện lại thang sắt 1 lớp chống gỉ 2 lớp sơn phủMô tả kỹ thuật theo chương V2thang
81Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V20công
82Máng đèn tuýp LED đơn 1.2m - 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
83Máng đèn tuýp LED đôi 1.2m - 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
84Đèn pha LED 50WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
85Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
86Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
87Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
89Quạt thông gió D500-800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
91Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
92Ống nhựa luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
94Kim thu sét D16, L=2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Dây dẫn sét sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
96Sắt dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
97Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5MMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
98Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0563m3
100Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6,0563m3
101Tháo dỡ tủ điện tổng lắp sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
102Đường ống dẫn khí qua mái tôn có mũ chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
103Hộp chữa cháy trong nhà kt 600x500x180x1 mm (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
104Bình chữa cháy bột ABC MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V16bình
105Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
106Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Tháo dỡ đường cấp nước khu vs tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
108Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
110Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
112Chậu rửa 1 vòi kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Chậu tiểu nam kèm van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Chậu xí bệt + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
118Cút nhựa PPR 90 D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V72,2m3
120Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V72,2m3
121Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V72,2m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V75,63m3
123Cắt khe của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,4510m
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,606100m2
125Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6592100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V6,804100m2
127Lưới chắn bụiMô tả kỹ thuật theo chương V1.260,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.732303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4646E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.208.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.416.816.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp52
2 Đội trưởng thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực đội trưởng:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV41
3 Cán bộ kỹ thuật 2 + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành dân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực cán bộ kỹ thuật:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp II31
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có bản sao được chứng thực để chứng minh).+ Năng lực cán bộ giám sát:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (Có bản sao được chứng thực để chứng minh).- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn Trọng tải 5÷ 7 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa dung tích 80 ÷ 120 lít dung tích 80 ÷ 120 lít1
4 Máy đầm bàn 1KW Công suất 1KW1
5 Máy hàn điện 23KW Công suất 23KW2
6 Máy khoan bê tông 4,5 kw Công suất 4,5KW1
7 Máy mài nền và đánh bóng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với công trình1
8 Máy bơm nước 1,5 kw Công suất 1,5 KW1
9 Cần cẩu 10T Tải trọng 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->