Gói thầu: Thái dỡ, di chuyển thiết bị Trạm Khí tượng Láng và Trạm Môi trường Hà Nội đến vị trí mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Khí tượng Thủy văn |
| Tên gói thầu | Thái dỡ, di chuyển thiết bị Trạm Khí tượng Láng và Trạm Môi trường Hà Nội đến vị trí mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bồi thưỡng, hỗ trợ giải phóng mặt bằng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:18:00 đến ngày 2022-08-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 135,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật có chuyên môn về thiết bị khí tượng thủy văn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Khí tượng Thủy văn |
| E-CDNT 1.2 |
Thái dỡ, di chuyển thiết bị Trạm Khí tượng Láng và Trạm Môi trường Hà Nội đến vị trí mới Sửa chữa, xây dựng các công trình bị phá rỡ giải phóng mặt bằng phục vụ việc làm đường Huỳnh Thúc Kháng kép dài 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bồi thưỡng, hỗ trợ giải phóng mặt bằng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Vật tư | |||
| 1 | Hệ thống cắt sét trực tiếp cột gió | Bao gồm, kim thu sét trực tiếp, cáp thoát sét và hệ thống tiếp địa (Đạt chuẩn theo quy định ngành KTTV) | 2 | Bộ |
| 2 | Dây cáp máy gió EL | 100m cáp điều khiển 12Cx0.5mm và 2 đầu jack được đấu nối sẵn | 1 | Bộ |
| 3 | Dây cáp máy mưa SL1 | Dây cáp máy mưa SL1 | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu nhiệt độ đất | Kích thước, mẫu mà theo tiêu chuẩn ngành KTTV | 1 | Bộ |
| 5 | Dây cáp lụa và bộ tăng cáp cột gió | Bao gồm cáp néo, mố néo, tang đơ và các phụ kiến khác | 1 | bộ |
| 6 | Bộ cắt sét đường tín hiệu mưa tự động | Bộ cắt sét đường tín hiệu mưa tự động | 1 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Nhân công | |||
| 1 | Đào móng lắp cột gió kích thước 2mx2mx1,5m (2 móng) | Đào móng lắp cột gió kích thước 2mx2mx1,5m (2 móng) | 12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng máy gió thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông lót móng máy gió thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng máy gió thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông móng máy gió thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 11,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột máy gió | lắp dựng cột máy gió | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt vũ kế | Lắp đặt vũ kế | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ máy và các cấu kiện máy đo | Tháo dỡ máy và các cấu kiện máy đo | 20 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10 | m3 |
| 8 | Lắp đặt các cảm biến. máy đo | Lắp đặt các cảm biến. máy đo | 16 | 1 bộ |
| 9 | Lắp chân lều khí tượng | Lắp chân lều khí tượng | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt lều khí tượng | Lắp đặt lều khí tượng | 2 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột gió | Lắp đặt tiếp địa cho cột gió | 2 | bộ |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Dây máy mưa. Máy gió và ma | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Dây máy mưa. Máy gió và ma | 2,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tấm pin mặt trời S <= 1m2 | Lắp đặt tấm pin mặt trời S <= 1m2 | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ điều khiển cho pin mặt trời | Lắp đặt bộ điều khiển cho pin mặt trời | 1 | bộ |
| 15 | Nạp điện tự động cho pin mặt trời | Nạp điện tự động cho pin mặt trời | 1 | bộ |
| 16 | Cài đặt phần mềm điều khiển, chạy thử nghiệm thu | Cài đặt phần mềm điều khiển, chạy thử nghiệm thu | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi