Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng các công trình cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng các công trình cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:02:00 đến ngày 2022-09-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,117,387,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng công trình cầu bê tông cốt thép DƯL từ cấp IV trở lên có khẩu độ L > 21m, có giá trị tối thiểu là 24 tỷ đồngNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương như biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để xác định giá trị cuối cùng của hợp đồng hoàn thành.- Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: quy mô công trình, cấp công trình, giá trị hợp đồng, kết cấu công trình, thời gian thực hiện hợp đồng; ngày bắt đầu và ngày hoàn thành hợp đồng hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm chỉ huy trưởng công trình cầu BTCT DƯL tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: kỹ thuật thi công xây dựng công trình cầu BTCT DƯL tối thiểu là 01 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách ATLĐ phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn lao động công trình cầu BTCT DƯL tối thiểu là 01 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (≥ 16 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển (≥7T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc, Máy đào (≥0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị cẩu lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đường kích 1000mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng các công trình cầu Hạ tầng kỹ thuật trung tâm thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; Địa chỉ: Thôn tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, Thị Xã Bắc Kạn, Sông Cầu, Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Dầm I21 | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mm | 28,7945 | tấn | |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | 0,5665 | tấn | |
| 3 | Gia công và lắp đặt thép hình đệm gối | 0,7772 | tấn | |
| 4 | Bê tông dầm 40Mpa | 158,07 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn dầm | 709,28 | m2 | |
| 6 | Neo cáp dự ứng lực EC 5-7 | 88 | đầu neo | |
| 7 | Gia công lắp đặt cáp dự ứng lực | 5,4261 | tấn | |
| 8 | Ống gen D51/54 | 912,34 | m | |
| 9 | Vữa xi măng không co ngót 40Mpa | 1,87 | m3 | |
| B | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C30 | 16,15 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm ngang+ụ neo, CB400-V (D≤10) | 0,0271 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, CB400-V (10| 1,7315 | tấn | | |
| 4 | Cốt thép ụ neo, (D>18) | 0,0707 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép bản hộp chốt mạ kẽm | 0,0624 | tấn | |
| 6 | Bitum chèn khe chốt neo | 8,8 | kg | |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | 1,139 | 100m2 | |
| 8 | Vữa Xi măng 30MPa Ụ neo | 0,08 | m3 | |
| 9 | Tấm cao su dày 2cm | 2,4 | m2 | |
| C | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Bản mặt cầu, gờ lan can, ụ cột đèn | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu CB240-T (D≤10) | 0,2863 | tấn | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu CB240-V (10| 24,6369 | tấn | | |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can C30 | 123,941 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can | 1,0724 | 100m2 | |
| 5 | Ống luồn cáp điện PVC D90 | 0,2102 | 100m | |
| D | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Bản ván khuôn | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (10| 2,97 | tấn | | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (D≤10) | 1,42 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn | 0,9034 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông bản ván khuôn C25 | 26,75 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản ván khuôn | 220 | cái | |
| E | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Hè đi bộ | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo vỉa hè trên cầu | 284,01 | m2 | |
| 2 | vữa đệm bê tông 20MPa dày 2cm | 284,01 | m2 | |
| 3 | Móng BTXM 10MPa dày 8cm | 22,73 | m3 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,84 | 100m2 | |
| 5 | Lớp cát vàng đầm chặt K90 | 0,72 | 100m3 | |
| F | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Lan can | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thép hình lan can | 1,8468 | tấn | |
| 2 | Bu lông M22, L=650 | 64 | bộ | |
| G | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | 283,08 | m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 2,8308 | 100m2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 2,8308 | 100m2 | |
| H | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất + Lắp đặt cốt thép, CB400-V (10| 1,2 | tấn | | |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép răng lược, bằng phương pháp lắp sau | 28,6 | m | |
| 3 | Bê tông không co ngót C40 | 6,05 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 0,34 | 100m2 | |
| I | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Gôí cầu, bản đệm gối | |||
| 1 | Gối cao su loại A (Di động) | 11 | cái | |
| 2 | Gối cao su loại B (Cố định) | 11 | cái | |
| J | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Ống thoát nước | |||
| 1 | Ống gang đúc sẵn D162, L=400mm | 8 | đoạn ống | |
| 2 | Ống nhựa thoát nước PVC D150, L=1200(m) | 0,096 | 100m | |
| 3 | Nắp chắn rác D220 | 8 | cái | |
| 4 | Thép bản định vị | 38 | kg | |
| 5 | Bu lông M12x40 (bộ) | 32 | cái | |
| K | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Cấu tạo mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép mố, CB400-V (D>18) | 27,74 | tấn | |
| 2 | Cốt thép mố, CB400-V (10| 38,52 | tấn | | |
| 3 | Cốt thép mố, CB240-T (D≤10) | 0,13 | tấn | |
| 4 | Bê tông bệ móng, thân mố, ụ chống xô C30 | 1.141,134 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường cánh, tường tai, gờ lan can C30 | 67,342 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 13,21 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đá kê gối C30 | 1,12 | m3 | |
| 8 | Bê tông đệm C10 | 32,09 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa đường trong lòng mố | 768,22 | m2 | |
| L | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Cọc Khoan nhồi D1000 | |||
| 1 | Cốt thép CB240-T (D≤10) | 3,67 | tấn | |
| 2 | Cốt thép CB400-V (10| 0,49 | tấn | | |
| 3 | Cốt thép CB400-V (D>18) | 58,24 | tấn | |
| 4 | Bê tông cọc C30 | 362,34 | m3 | |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 12,02 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi | 0,12 | 100m3 | |
| 7 | Bơm vữa xi măng lấp ống thăm dò C30 | 5,22 | m3 | |
| 8 | Thép ống thăm dò, D52,9/59,9 | 9,7848 | 100m | |
| 9 | Thép ống thăm dò, D106,5/113,5 | 4,7664 | 100m | |
| 10 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi để lại | 6,6 | tấn | |
| M | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Đầu cọc thử PDA | |||
| 1 | Cốt thép CB 240-T (D=10mm) | 0,0359 | tấn | |
| 2 | Cốt thép CB 400-V (D>18mm) | 0,2129 | tấn | |
| 3 | Bê tông 30MPa | 1,73 | m3 | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 1,73 | m3 | |
| 5 | Thép ống thăm dò, đường kính | 0,03 | 100m | |
| 6 | Thép ống thăm dò, đường kính | 0,015 | 100m | |
| 7 | Gia công thép bản đệm, bu lông, vách tạm | 0,1963 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt bản đệm, bu lông | 0,0293 | tấn | |
| N | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc 1.000mm | 1 | lần TN/cọc | |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | 54 | mặt cắt/lần TN | |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | 1 | cọc | |
| O | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép CB240-T (D | 0,0372 | tấn | |
| 2 | Cốt thép CB400-V (10| 4,74 | tấn | | |
| 3 | Cốt thép CB400-V (D>18) | 4,85 | tấn | |
| 4 | Bê tông C25 | 52,64 | m3 | |
| 5 | Đá dăm đệm bản dẫn | 45,64 | m3 | |
| 6 | Bê tông đệm C10 | 15,68 | m3 | |
| 7 | Bi tum chèn khe | 308 | kg | |
| 8 | Ván khuôn | 0,3 | 100m2 | |
| 9 | Đắp tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,73 | 100m3 | |
| P | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Đắp vật liệu dạng hạt | |||
| 1 | Đắp cát phạm vi trong lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 5,56 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát phạm vi đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 14,01 | 100m3 | |
| Q | PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,87 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,87 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,13 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,22 | 100m3 | |
| R | PHẦN CẦU N21-N24 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Bê tông lót 10MPa dày 10cm | 62,1 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 62,1 | m3 | |
| 3 | San ủi đất tạo mặt bằng công trường | 0,59 | 100m3 | |
| S | PHẦN CẦU N21-N24 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,18 | 100m3 | |
| 2 | Ô'ng cống D1,5m, L=8m | 2 | đoạn ống | |
| 3 | Bao tải đất gia cố thượng lưu, hạ lưu cống (0.75x0.65x0.25)m | 19,0125 | m3 | |
| T | PHẦN CẦU N21-N24 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công mố, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,43 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất thi công mố và hố móng, đất cấp III | 63,456 | 100m3 | |
| 3 | Đắp bù đất K95, hố móng đến mặt bệ móng | 5,352 | 100m3 | |
| 4 | Đập đầu cọc D1.0m, L= 0.85m | 12,02 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi | 0,1202 | 100m3 | |
| 6 | Bơm vữa Bentonite | 432,62 | m3 | |
| 7 | Khoan cọc trong đất, đường lỗ khoan 1000mm | 291,04 | m | |
| 8 | Khoan cọc trong đá, đường lỗ khoan 1000mm | 176,96 | m | |
| 9 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | 2,62 | tấn | |
| 10 | Đào xúc đất thanh thải lòng sông, đất cấp III | 6,43 | 100m3 | |
| 11 | Gia công lắp dựng đà giáo thi công mố | 32,438 | tấn | |
| U | PHẦN CẦU N21-N24 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Thi công KCN (SL 11 dầm) | |||
| 1 | Nâng hạ, lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu | 11 | dầm | |
| 2 | Gia công lắp dựng đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầu | 1,342 | tấn | |
| V | PHẦN CẦU N21-N24 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Bãi đúc dầm và chứa dầm | |||
| 1 | Cốt them bê tông đúc dầm D8 | 0,1215 | tấn | |
| 2 | Bê tông C30 đầu bệ đúc dầm | 4,18 | m3 | |
| 3 | Bê tông C20 bệ đúc dầm dày 30cm | 13,95 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200 bệ chứa dầm | 3,96 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bệ chứa dầm | 0,1644 | 100m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu bệ, bệ đúc và bệ chứa dầm | 22,09 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bê tông bệ chứa đổ đi | 0,2209 | 100m3 | |
| 8 | Tà vẹt 16x22x90cm | 48 | Thanh | |
| 9 | Thép I kê đáy dầm (gia công, lắp dựng và tháo dỡ) | 0,908 | tấn | |
| W | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Dầm I21 | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mm | 28,7945 | tấn | |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | 0,5665 | tấn | |
| 3 | Gia công và lắp đặt thép hình đệm gối | 0,7772 | tấn | |
| 4 | Bê tông dầm 40Mpa | 158,07 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn dầm | 709,28 | m2 | |
| 6 | Neo cáp dự ứng lực EC 5-7 | 88 | đầu neo | |
| 7 | Cáp dự ứng lực | 5,4261 | tấn | |
| 8 | Ống gen D51/54 | 912,34 | m | |
| 9 | Vữa xi măng không co ngót 40MPa | 1,87 | m3 | |
| X | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C30 | 16,15 | m3 | |
| 2 | Cốt thép thép dầm ngang+ụ neo, CB400-V (D≤10) | 0,0271 | tấn | |
| 3 | Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (10| 1,7315 | tấn | | |
| 4 | Cốt thép ụ neo, (D>18) | 0,0707 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép bản hộp chốt mạ kẽm | 0,0624 | tấn | |
| 6 | Bitum chèn khe chốt neo | 9,24 | kg | |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | 1,139 | m2 | |
| 8 | Vữa Xi măng 30MPa Ụ neo | 0,08 | m3 | |
| 9 | Tấm cao su dày 2cm | 2,4 | m2 | |
| Y | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Bản mặt cầu, gờ lan can, ụ cột đèn | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu CB240-T (D≤10) | 0,29 | tấn | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu CB240-V (10| 24,64 | tấn | | |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can C30 | 123,98 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can | 1,07 | 100m2 | |
| 5 | Ống luồn cáp điện PVC D90 | 0,21 | 100m | |
| Z | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Bản ván khuôn | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (10| 2,97 | tấn | | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (D≤10) | 1,42 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn | 0,9034 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông bản ván khuôn C25 | 26,75 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản ván khuôn | 220 | cái | |
| AA | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Hè đi bộ | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo vỉa hè trên cầu | 284,08 | m2 | |
| 2 | Vữa đệm bê tông 20 Mpa dày 2cm | 284,08 | m2 | |
| 3 | Móng BTXM 10MPa dày 8cm | 22,727 | m3 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,84 | 100m2 | |
| 5 | Lớp cát vàng đầm chặt K90 | 0,72 | 100m3 | |
| AB | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Lan can | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thép hình lan can | 1,85 | tấn | |
| 2 | Bu lông M22, L=650 | 64 | bộ | |
| AC | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) -Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | 283,18 | m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 2,83 | 100m2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 2,83 | 100m2 | |
| AD | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Khe co giãn | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép, CB400-V (10| 1,2 | tấn | | |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép răng lược, bằng phương pháp lắp sau | 28,6 | m | |
| 3 | Bê tông không co ngót C40 | 6,05 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 0,34 | 100m2 | |
| AE | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Gôí cầu, bản đệm gối | |||
| 1 | Gối cao su loại A (Di động) | 11 | cái | |
| 2 | Gối cao su loại B (Cố định) | 11 | cái | |
| AF | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Ống thoát nước | |||
| 1 | Ống gang đúc sẵn D162, L=400mm | 8 | đoạn ống | |
| 2 | Ống nhựa thoát nước PVC D150, L=1200(m) | 0,1 | 100m | |
| 3 | Nắp chắn rác D220 | 8 | cái | |
| 4 | Thép bản định vị | 0,04 | tấn | |
| 5 | Bu lông M12x40 (bộ) | 32 | cái | |
| AG | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Cấu tạo mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép mố, CB400-V (D>18) | 29,72 | tấn | |
| 2 | Cốt thép mố, CB400-V (10| 41,44 | tấn | | |
| 3 | Cốt thép mố, CB240-T (D≤10) | 0,18 | tấn | |
| 4 | Bê tông bệ móng, thân mố, ụ chống xô C30 | 1.250,74 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường cánh, tường tai, gờ lan can C30 | 78,136 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 14,96 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đá kê gối C30 | 1,12 | m3 | |
| 8 | Bê tông đệm C10 | 32,09 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa đường trong lòng mố | 657,25 | m2 | |
| AH | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Cọc Khoan nhồi D1000 | |||
| 1 | Cốt thép CB240-T (D≤10) | 4,59 | tấn | |
| 2 | Cốt thép CB400-V (10| 0,58 | tấn | | |
| 3 | Cốt thép CB400-V (D>18) | 68,18 | tấn | |
| 4 | Bê tông cọc C30 | 458,8 | m3 | |
| 5 | Bơm vữa xi măng lấp ống thăm dò C30 | 7,72 | m3 | |
| 6 | Thép ống thăm dò, D52,9/59,9 | 9,7848 | 100m | |
| 7 | Thép ống thăm dò, D106,5/113,5 | 4,7664 | 100m | |
| 8 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | 5,14 | tấn | |
| AI | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Đầu cọc thử PDA | |||
| 1 | Cốt thép CB 240-T (D=10mm) | 0,0359 | tấn | |
| 2 | Cốt thép CB 400-V (D>18mm) | 0,2129 | tấn | |
| 3 | Bê tông 30MPa | 1,73 | m3 | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 1,73 | m3 | |
| 5 | Thép ống thăm dò, đường kính | 0,03 | 100m | |
| 6 | Thép ống thăm dò, đường kính | 0,015 | 100m | |
| 7 | Gia công thép bản đệm, bu lông, vách tạm | 0,1962 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt bản đệm, bu lông | 0,0293 | tấn | |
| AJ | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc ≤ 1.000mm | 1 | lần TN/cọc | |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | 54 | mặt cắt/lần TN | |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | 1 | cọc | |
| AK | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép CB240-T (D | 0,0372 | tấn | |
| 2 | Cốt thép CB400-V (10| 4,74 | tấn | | |
| 3 | Cốt thép CB400-V (D>18) | 4,85 | tấn | |
| 4 | Bê tông C25 | 52,64 | m3 | |
| 5 | Đá dăm đệm bản dẫn | 45,64 | m3 | |
| 6 | Bê tông đệm C10 | 15,68 | m3 | |
| 7 | Bi tum chèn khe | 308 | kg | |
| 8 | Ván khuôn | 0,3 | 100m2 | |
| 9 | Đắp tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,41 | 100m3 | |
| AL | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Đắp vật liệu dạng hạt | |||
| 1 | Đắp cát phạm vi trong lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 6,57 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát phạm vi đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 18,1 | 100m3 | |
| AM | PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,87 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,87 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,13 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,22 | 100m3 | |
| AN | PHẦN CẦU N12-N15 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Bê tông lót 10MPa dày 10cm | 62,1 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 62,1 | m3 | |
| 3 | San ủi đất tạo mặt bằng công trường | 0,59 | 100m3 | |
| AO | PHẦN CẦU N12-N15 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,5 | 100m3 | |
| 2 | Ô'ng cống D1,5m, L=8m | 2 | đoạn ống | |
| 3 | Bao tải đất gia cố thượng lưu, hạ lưu cống (0.75x0.65x0.25)m | 19,0125 | m3 | |
| AP | PHẦN CẦU N12-N15 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công mố, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 24,25 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất thi công mố và hố móng, đất cấp III | 51,23 | 100m3 | |
| 3 | Đắp bù đất K95, hố móng đến mặt bệ móng | 0,6986 | 100m3 | |
| 4 | Đập đầu cọc D1.0m, L= 0.85m | 12,02 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi | 0,12 | 100m3 | |
| 6 | Bơm vữa Bentonite | 520,59 | m3 | |
| 7 | Khoan cọc trong đất, đường lỗ khoan 1000mm | 423,82 | m | |
| 8 | Khoan cọc trong đá, đường lỗ khoan 1000mm | 170 | m | |
| 9 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | 2,62 | tấn | |
| 10 | Đào xúc đất thanh thải lòng sông, đất cấp III | 24,25 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công mố | 32,44 | tấn | |
| AQ | PHẦN CẦU N12-N15 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Thi công KCN | |||
| 1 | Nâng hạ, lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu | 11 | dầm | |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầu | 1,342 | tấn | |
| AR | PHẦN CẦU N12-N15 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Bãi đúc dầm, chứa dầm | |||
| 1 | Cốt thep bê tông đúc dầm D8 | 0,12 | tấn | |
| 2 | Bê tông C30 đầu bệ đúc dầm | 4,18 | m3 | |
| 3 | Bê tông C20 bệ đúc dầm dày 30cm | 13,95 | m3 | |
| 4 | Bê tông 25MPa bệ chứa dầm | 3,96 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bệ chứa dầm | 0,16 | 100m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu bệ, bệ đúc và bệ chứa dầm | 22,09 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bê tông bệ chứa đổ đi | 0,22 | 100m3 | |
| 8 | Tà vẹt 16x22x90cm | 48 | Thanh | |
| 9 | Thép I kê đáy dầm (gia công, lắp dựng và tháo dỡ) | 0,908 | tấn | |
| AS | Chi phí liên quan | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường (đất đổ thải) | 6.943,5 | m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,86% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng công trình cầu bê tông cốt thép DƯL từ cấp IV trở lên có khẩu độ L > 21m, có giá trị tối thiểu là 24 tỷ đồngNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương như biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để xác định giá trị cuối cùng của hợp đồng hoàn thành.- Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: quy mô công trình, cấp công trình, giá trị hợp đồng, kết cấu công trình, thời gian thực hiện hợp đồng; ngày bắt đầu và ngày hoàn thành hợp đồng hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm chỉ huy trưởng công trình cầu BTCT DƯL tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: kỹ thuật thi công xây dựng công trình cầu BTCT DƯL tối thiểu là 01 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách ATLĐ phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn lao động công trình cầu BTCT DƯL tối thiểu là 01 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (≥ 16 T) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển (≥7T) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 4 |
| 3 | Máy xúc, Máy đào (≥0,8m3) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy ủi | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Lu bánh thép ≥ 8T | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp ≥ 16T | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Thiết bị cẩu lao dầm | - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường. | 2 |
| 9 | Máy khoan đường kích 1000mm | - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường. | 2 |
| 10 | Máy bơm vữa | - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường. | 2 |
| 11 | Xe trộn bê tông | - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường. | 2 |
| 12 | Máy bơm bê tông | - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường. | 2 |
| 13 | Máy luồn cáp | - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi