Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng các công trình cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862530-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng các công trình cầu
Số hiệu KHLCNT 20220845274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:02:00 đến ngày 2022-09-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,117,387,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng công trình cầu bê tông cốt thép DƯL từ cấp IV trở lên có khẩu độ L > 21m, có giá trị tối thiểu là 24 tỷ đồngNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương như biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để xác định giá trị cuối cùng của hợp đồng hoàn thành.- Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: quy mô công trình, cấp công trình, giá trị hợp đồng, kết cấu công trình, thời gian thực hiện hợp đồng; ngày bắt đầu và ngày hoàn thành hợp đồng hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm chỉ huy trưởng công trình cầu BTCT DƯL tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: kỹ thuật thi công xây dựng công trình cầu BTCT DƯL tối thiểu là 01 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách ATLĐ phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn lao động công trình cầu BTCT DƯL tối thiểu là 01 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (≥ 16 T)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển (≥7T)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc, Máy đào (≥0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị cẩu lao dầm
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đường kích 1000mm
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng các công trình cầu
Hạ tầng kỹ thuật trung tâm thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; Địa chỉ: Thôn tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Giang Đông - Ngọc Huy . Địa chỉ: Địa chỉ: Số 6C,15, khu đô thị Mỗ Lao, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra BVTC - Dự toán: Liên danh Bắc Kạn - Ánh Bình - Long Thịnh ; Địa chỉ: Tổ 4 phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Bể. + Tổ thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Bể


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; Địa chỉ: Thôn tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; Địa chỉ: Thôn tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, Thị Xã Bắc Kạn, Sông Cầu, Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Dầm I21
1Gia công lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mm28,7945tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm0,5665tấn
3Gia công và lắp đặt thép hình đệm gối0,7772tấn
4Bê tông dầm 40Mpa158,07m3
5Ván khuôn dầm709,28m2
6Neo cáp dự ứng lực EC 5-788đầu neo
7Gia công lắp đặt cáp dự ứng lực5,4261tấn
8Ống gen D51/54912,34m
9Vữa xi măng không co ngót 40Mpa1,87m3
B PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang C3016,15m3
2Cốt thép dầm ngang+ụ neo, CB400-V (D≤10)0,0271tấn
3Cốt thép dầm ngang, CB400-V (101,7315tấn
4Cốt thép ụ neo, (D>18)0,0707tấn
5Gia công, lắp đặt thép bản hộp chốt mạ kẽm0,0624tấn
6Bitum chèn khe chốt neo8,8kg
7Ván khuôn dầm ngang1,139100m2
8Vữa Xi măng 30MPa Ụ neo0,08m3
9Tấm cao su dày 2cm2,4m2
C PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Bản mặt cầu, gờ lan can, ụ cột đèn
1Cốt thép bản mặt cầu CB240-T (D≤10)0,2863tấn
2Cốt thép bản mặt cầu CB240-V (1024,6369tấn
3Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can C30123,941m3
4Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can1,0724100m2
5Ống luồn cáp điện PVC D900,2102100m
D PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Bản ván khuôn
1Cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (102,97tấn
2Cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (D≤10)1,42tấn
3Ván khuôn0,9034100m2
4Bê tông bản ván khuôn C2526,75m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông bản ván khuôn220cái
E PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Hè đi bộ
1Lát gạch terrazzo vỉa hè trên cầu284,01m2
2vữa đệm bê tông 20MPa dày 2cm284,01m2
3Móng BTXM 10MPa dày 8cm22,73m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly2,84100m2
5Lớp cát vàng đầm chặt K900,72100m3
F PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Lan can
1Gia công, lắp đặt thép hình lan can1,8468tấn
2Bu lông M22, L=65064bộ
G PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phun283,08m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm2,8308100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m22,8308100m2
H PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Khe co giãn
1Sản xuất + Lắp đặt cốt thép, CB400-V (101,2tấn
2Lắp đặt khe co giãn thép răng lược, bằng phương pháp lắp sau28,6m
3Bê tông không co ngót C406,05m3
4Ván khuôn0,34100m2
I PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Gôí cầu, bản đệm gối
1Gối cao su loại A (Di động)11cái
2Gối cao su loại B (Cố định)11cái
J PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Ống thoát nước
1Ống gang đúc sẵn D162, L=400mm8đoạn ống
2Ống nhựa thoát nước PVC D150, L=1200(m)0,096100m
3Nắp chắn rác D2208cái
4Thép bản định vị38kg
5Bu lông M12x40 (bộ)32cái
K PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Cấu tạo mố cầu
1Cốt thép mố, CB400-V (D>18)27,74tấn
2Cốt thép mố, CB400-V (1038,52tấn
3Cốt thép mố, CB240-T (D≤10)0,13tấn
4Bê tông bệ móng, thân mố, ụ chống xô C301.141,134m3
5Bê tông tường cánh, tường tai, gờ lan can C3067,342m3
6Ván khuôn13,21100m2
7Bê tông đá kê gối C301,12m3
8Bê tông đệm C1032,09m3
9Quét nhựa đường trong lòng mố768,22m2
L PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Cọc Khoan nhồi D1000
1Cốt thép CB240-T (D≤10)3,67tấn
2Cốt thép CB400-V (100,49tấn
3Cốt thép CB400-V (D>18)58,24tấn
4Bê tông cọc C30362,34m3
5Đập đầu cọc bê tông các loại12,02m3
6Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi0,12100m3
7Bơm vữa xi măng lấp ống thăm dò C305,22m3
8Thép ống thăm dò, D52,9/59,99,7848100m
9Thép ống thăm dò, D106,5/113,54,7664100m
10Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi để lại6,6tấn
M PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Đầu cọc thử PDA
1Cốt thép CB 240-T (D=10mm)0,0359tấn
2Cốt thép CB 400-V (D>18mm)0,2129tấn
3Bê tông 30MPa1,73m3
4Đập đầu cọc bê tông các loại1,73m3
5Thép ống thăm dò, đường kính 0,03100m
6Thép ống thăm dò, đường kính 0,015100m
7Gia công thép bản đệm, bu lông, vách tạm0,1963tấn
8Lắp đặt bản đệm, bu lông0,0293tấn
N PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc 1.000mm1lần TN/cọc
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm54mặt cắt/lần TN
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm1cọc
O PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Bản quá độ
1Cốt thép CB240-T (D0,0372tấn
2Cốt thép CB400-V (104,74tấn
3Cốt thép CB400-V (D>18)4,85tấn
4Bê tông C2552,64m3
5Đá dăm đệm bản dẫn45,64m3
6Bê tông đệm C1015,68m3
7Bi tum chèn khe308kg
8Ván khuôn0,3100m2
9Đắp tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,953,73100m3
P PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Đắp vật liệu dạng hạt
1Đắp cát phạm vi trong lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,985,56100m3
2Đắp cát phạm vi đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,9814,01100m3
Q PHẦN CẦU N21-N24 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Đường đầu cầu
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,87100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m20,87100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,13100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,22100m3
R PHẦN CẦU N21-N24 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Mặt bằng công trường
1Bê tông lót 10MPa dày 10cm62,1m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cm62,1m3
3San ủi đất tạo mặt bằng công trường0,59100m3
S PHẦN CẦU N21-N24 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Đường công vụ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,904,18100m3
2Ô'ng cống D1,5m, L=8m2đoạn ống
3Bao tải đất gia cố thượng lưu, hạ lưu cống (0.75x0.65x0.25)m19,0125m3
T PHẦN CẦU N21-N24 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Thi công mố
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công mố, độ chặt yêu cầu K=0,906,43100m3
2Đào đất thi công mố và hố móng, đất cấp III63,456100m3
3Đắp bù đất K95, hố móng đến mặt bệ móng5,352100m3
4Đập đầu cọc D1.0m, L= 0.85m12,02m3
5Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi0,1202100m3
6Bơm vữa Bentonite432,62m3
7Khoan cọc trong đất, đường lỗ khoan 1000mm291,04m
8Khoan cọc trong đá, đường lỗ khoan 1000mm176,96m
9Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi2,62tấn
10Đào xúc đất thanh thải lòng sông, đất cấp III6,43100m3
11Gia công lắp dựng đà giáo thi công mố32,438tấn
U PHẦN CẦU N21-N24 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Thi công KCN (SL 11 dầm)
1Nâng hạ, lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu11dầm
2Gia công lắp dựng đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầu1,342tấn
V PHẦN CẦU N21-N24 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Bãi đúc dầm và chứa dầm
1Cốt them bê tông đúc dầm D80,1215tấn
2Bê tông C30 đầu bệ đúc dầm4,18m3
3Bê tông C20 bệ đúc dầm dày 30cm13,95m3
4Bê tông M200 bệ chứa dầm3,96m3
5Ván khuôn bệ chứa dầm0,1644100m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông đầu bệ, bệ đúc và bệ chứa dầm22,09m3
7Vận chuyển bê tông bệ chứa đổ đi0,2209100m3
8Tà vẹt 16x22x90cm48Thanh
9Thép I kê đáy dầm (gia công, lắp dựng và tháo dỡ)0,908tấn
W PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Dầm I21
1Cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mm28,7945tấn
2Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm0,5665tấn
3Gia công và lắp đặt thép hình đệm gối0,7772tấn
4Bê tông dầm 40Mpa158,07m3
5Ván khuôn dầm709,28m2
6Neo cáp dự ứng lực EC 5-788đầu neo
7Cáp dự ứng lực5,4261tấn
8Ống gen D51/54912,34m
9Vữa xi măng không co ngót 40MPa1,87m3
X PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang C3016,15m3
2Cốt thép thép dầm ngang+ụ neo, CB400-V (D≤10)0,0271tấn
3Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (101,7315tấn
4Cốt thép ụ neo, (D>18)0,0707tấn
5Gia công, lắp đặt thép bản hộp chốt mạ kẽm0,0624tấn
6Bitum chèn khe chốt neo9,24kg
7Ván khuôn dầm ngang1,139m2
8Vữa Xi măng 30MPa Ụ neo0,08m3
9Tấm cao su dày 2cm2,4m2
Y PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Bản mặt cầu, gờ lan can, ụ cột đèn
1Cốt thép bản mặt cầu CB240-T (D≤10)0,29tấn
2Cốt thép bản mặt cầu CB240-V (1024,64tấn
3Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can C30123,98m3
4Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can1,07100m2
5Ống luồn cáp điện PVC D900,21100m
Z PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Bản ván khuôn
1Cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (102,97tấn
2Cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (D≤10)1,42tấn
3Ván khuôn0,9034100m2
4Bê tông bản ván khuôn C2526,75m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông bản ván khuôn220cái
AA PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Hè đi bộ
1Lát gạch terrazzo vỉa hè trên cầu284,08m2
2Vữa đệm bê tông 20 Mpa dày 2cm284,08m2
3Móng BTXM 10MPa dày 8cm22,727m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly2,84100m2
5Lớp cát vàng đầm chặt K900,72100m3
AB PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Lan can
1Gia công, lắp đặt thép hình lan can1,85tấn
2Bu lông M22, L=65064bộ
AC PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) -Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phun283,18m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm2,83100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m22,83100m2
AD PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Khe co giãn
1Gia công lắp đặt cốt thép, CB400-V (101,2tấn
2Lắp đặt khe co giãn thép răng lược, bằng phương pháp lắp sau28,6m
3Bê tông không co ngót C406,05m3
4Ván khuôn0,34100m2
AE PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Gôí cầu, bản đệm gối
1Gối cao su loại A (Di động)11cái
2Gối cao su loại B (Cố định)11cái
AF PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) - Ống thoát nước
1Ống gang đúc sẵn D162, L=400mm8đoạn ống
2Ống nhựa thoát nước PVC D150, L=1200(m)0,1100m
3Nắp chắn rác D2208cái
4Thép bản định vị0,04tấn
5Bu lông M12x40 (bộ)32cái
AG PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Cấu tạo mố cầu
1Cốt thép mố, CB400-V (D>18)29,72tấn
2Cốt thép mố, CB400-V (1041,44tấn
3Cốt thép mố, CB240-T (D≤10)0,18tấn
4Bê tông bệ móng, thân mố, ụ chống xô C301.250,74m3
5Bê tông tường cánh, tường tai, gờ lan can C3078,136m3
6Ván khuôn14,96100m2
7Bê tông đá kê gối C301,12m3
8Bê tông đệm C1032,09m3
9Quét nhựa đường trong lòng mố657,25m2
AH PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Cọc Khoan nhồi D1000
1Cốt thép CB240-T (D≤10)4,59tấn
2Cốt thép CB400-V (100,58tấn
3Cốt thép CB400-V (D>18)68,18tấn
4Bê tông cọc C30458,8m3
5Bơm vữa xi măng lấp ống thăm dò C307,72m3
6Thép ống thăm dò, D52,9/59,99,7848100m
7Thép ống thăm dò, D106,5/113,54,7664100m
8Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi5,14tấn
AI PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Đầu cọc thử PDA
1Cốt thép CB 240-T (D=10mm)0,0359tấn
2Cốt thép CB 400-V (D>18mm)0,2129tấn
3Bê tông 30MPa1,73m3
4Đập đầu cọc bê tông các loại1,73m3
5Thép ống thăm dò, đường kính 0,03100m
6Thép ống thăm dò, đường kính 0,015100m
7Gia công thép bản đệm, bu lông, vách tạm0,1962tấn
8Lắp đặt bản đệm, bu lông0,0293tấn
AJ PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc ≤ 1.000mm1lần TN/cọc
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm54mặt cắt/lần TN
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm1cọc
AK PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Bản quá độ
1Cốt thép CB240-T (D0,0372tấn
2Cốt thép CB400-V (104,74tấn
3Cốt thép CB400-V (D>18)4,85tấn
4Bê tông C2552,64m3
5Đá dăm đệm bản dẫn45,64m3
6Bê tông đệm C1015,68m3
7Bi tum chèn khe308kg
8Ván khuôn0,3100m2
9Đắp tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,954,41100m3
AL PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Đắp vật liệu dạng hạt
1Đắp cát phạm vi trong lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,986,57100m3
2Đắp cát phạm vi đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,9818,1100m3
AM PHẦN CẦU N12-N15 (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) - Đường đầu cầu
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,87100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m20,87100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,13100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,22100m3
AN PHẦN CẦU N12-N15 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Mặt bằng công trường
1Bê tông lót 10MPa dày 10cm62,1m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cm62,1m3
3San ủi đất tạo mặt bằng công trường0,59100m3
AO PHẦN CẦU N12-N15 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Đường công vụ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,904,5100m3
2Ô'ng cống D1,5m, L=8m2đoạn ống
3Bao tải đất gia cố thượng lưu, hạ lưu cống (0.75x0.65x0.25)m19,0125m3
AP PHẦN CẦU N12-N15 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Thi công mố
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công mố, độ chặt yêu cầu K=0,9024,25100m3
2Đào đất thi công mố và hố móng, đất cấp III51,23100m3
3Đắp bù đất K95, hố móng đến mặt bệ móng0,6986100m3
4Đập đầu cọc D1.0m, L= 0.85m12,02m3
5Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi0,12100m3
6Bơm vữa Bentonite520,59m3
7Khoan cọc trong đất, đường lỗ khoan 1000mm423,82m
8Khoan cọc trong đá, đường lỗ khoan 1000mm170m
9Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi2,62tấn
10Đào xúc đất thanh thải lòng sông, đất cấp III24,25100m3
11Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công mố32,44tấn
AQ PHẦN CẦU N12-N15 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Thi công KCN
1Nâng hạ, lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu11dầm
2Lắp đặt, tháo dỡ đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầu1,342tấn
AR PHẦN CẦU N12-N15 (TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU) - Bãi đúc dầm, chứa dầm
1Cốt thep bê tông đúc dầm D80,12tấn
2Bê tông C30 đầu bệ đúc dầm4,18m3
3Bê tông C20 bệ đúc dầm dày 30cm13,95m3
4Bê tông 25MPa bệ chứa dầm3,96m3
5Ván khuôn bệ chứa dầm0,16100m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông đầu bệ, bệ đúc và bệ chứa dầm22,09m3
7Vận chuyển bê tông bệ chứa đổ đi0,22100m3
8Tà vẹt 16x22x90cm48Thanh
9Thép I kê đáy dầm (gia công, lắp dựng và tháo dỡ)0,908tấn
AS Chi phí liên quan
1Chi phí bảo vệ môi trường (đất đổ thải)6.943,5m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,86%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng công trình cầu bê tông cốt thép DƯL từ cấp IV trở lên có khẩu độ L > 21m, có giá trị tối thiểu là 24 tỷ đồngNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương như biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để xác định giá trị cuối cùng của hợp đồng hoàn thành.- Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: quy mô công trình, cấp công trình, giá trị hợp đồng, kết cấu công trình, thời gian thực hiện hợp đồng; ngày bắt đầu và ngày hoàn thành hợp đồng hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Làm chỉ huy trưởng công trình cầu BTCT DƯL tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.52
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Cá nhân đảm nhận chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: kỹ thuật thi công xây dựng công trình cầu BTCT DƯL tối thiểu là 01 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách ATLĐ phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Có thời gian công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn lao động công trình cầu BTCT DƯL tối thiểu là 01 năm được tính từ ngày giao nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động công trường của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh theo Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (≥ 16 T) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
2 Ô tô vận chuyển (≥7T) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực4
3 Máy xúc, Máy đào (≥0,8m3) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực2
4 Máy ủi - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
5 Máy lu rung ≥ 16T - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực2
6 Lu bánh thép ≥ 8T - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
7 Lu bánh lốp ≥ 16T - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
8 Thiết bị cẩu lao dầm - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường.2
9 Máy khoan đường kích 1000mm - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường.2
10 Máy bơm vữa - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường.2
11 Xe trộn bê tông - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường.2
12 Máy bơm bê tông - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường.2
13 Máy luồn cáp - Đảm bảo công năng sử dụng bình thường.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->