Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834434-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220821880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 16:02:00 đến ngày 2022-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,157,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Vĩnh Ô; Hạng mục: Nhà 2 tầng 06 phòng học
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX Địa chỉ: Kiệt 50, Nguyễn Du, Khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Toàn Phát; Địa chỉ: Số 21/9 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4575100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"10,51m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30"16,5296m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"31,2913m3
5Ván khuôn móng cột"0,486100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,0885tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"1,4923tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm"0,2619tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"23,469m3
10Ván khuôn móng dài"1,835100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"7,8111m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng"0,6657100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,2203tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,7619tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"15,4653m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật"2,4027100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,341tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"1,4548tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm"0,3995tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"29,7412m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng"2,5452100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,712tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"2,9042tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm"1,4635tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"56,9789m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái"6,1829100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm"6,6407tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"10,8036m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"1,4626100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,8189tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm"0,3484tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"3,6816m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thường"0,2506100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm"0,2015tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm"0,2748tấn
36Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40"74,7806m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40"27,3393m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40"9,0284m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40"8,8166m3
40Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"2,7821m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30"2,782m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x17x27cm, vữa XM mác 75"4,815m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,9669100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"1,516100m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"29,8545m3
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40"82,624m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng dung dịch tương đương Kova CT11A + Xi măng (tỉ lệ 1:1)"82,624m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm"0,0125100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm"0,02100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"1,038100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm"11cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"14cái
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm"12cái
54Đai giử ống thoát nước"48cái
55Cầu cản rác thoát nước mái"12cái
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m"0,4514tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m"0,4514tấn
58Gia công xà gồ thép"2,8734tấn
59Lắp dựng xà gồ thép"2,8734tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"234,6841m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Zacs dày 0,45ly"3,8337100m2
62Tôn trắng mạ in nox hợp thủy dày 0,45ly mái chữ A"8,16m2
63Gia công thang sắt"0,0232tấn
64Nắp tôn 5ly có móc bằng D8+khóa"0,6724m2
65Tay vịnh lan can INOX D60, dày 1,2ly"77,23m
66Tay vịnh lan can INOX D42, dày 1,2ly"39,56m
67Thanh đứng lan can cầu thang INNOX D20"106,02m
68Bản đế innox 15x15x5ly, bu long liên kết tay vịnh cầu thang"4cái
69La in nox 30x4 ly"11,16m
70Lắp dựng lan can INOX"25,668m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40"500,6444m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2"25,956m2
73Lát đá bậc cầu thang đá granit, vữa XM M75, PCB40"50,5824m2
74Lát gạch terazo kt 400x400, vữa XM M75, PCB40"10,3224m2
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40"50,24m2
76Miết mạch tường gạch loại lõm"50,24m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"548,1444m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"664,35m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"188,672m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40"618,29m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"279,58m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40"146,26m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"257,14m
84Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"197,08m
85Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40"34,086m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Sunpec"437,1044m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Sunpec"1.897,152m2
88Vach kính nhựa lõi thép, kính an toàn 5ly (tương đương sản phẩm Trọng Tín)"53,01m2
89Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 5ly (tương đương sản phẩm Trọng Tín)"20,16m2
90Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc hất, kính an toàn 5ly (tương đương sản phẩm Trọng Tín)"20,16m2
91Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 5ly (tương đương sản phẩm Trọng Tín)"31,68m2
92Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay (tương đương sản phẩm Trọng Tín)"12bộ
93Khóa bán nguyệt, cửa sổ 2 cánh mở trượt (tương đương sản phẩm Trọng Tín)"12bộ
94Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay (tương đương sản phẩm Trọng Tín)"12bộ
95Gia công hoa sắt thép hộp theo công bố giá sắt hộp 14x14x1,2 ly theo thiết kế"95,4754m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa"95,4754m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"47,73771m2
98Lắp dựng cửa vào khuôn"721m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà"53,01m2
100Sản xuất và lắp dựng cửa kéo bao gồm phụ kiện (tương đương Đài Loan U1,2 ly sơn tỉnh điện)"10,488m2
101Khung thép bảo vệ bên trên cửa kéo ô cầu thang (sơn 3 nước)"2,5944m2
102Khóa tương đương việt tiệp khóa của kéo ô cầu thang"1cái
B Phần kè chắn gia cố sau tường rào
1Đào san đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3689100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"4,1761m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"9,334m3
4Ván khuôn móng dài"0,7898100m2
5Lót bạt xanh đỏ trước khi đổ bê tông"0,747100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"7,7741m3
7Lát gạch terazo kt 400x400, vữa XM M75, PCB40"35,3791m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40"42,362m2
9Bình phòng hỏa BCMFZ4 - 4 kg"4bình
10Hộp đựng bình cứu hỏa"2Hộp
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,924100m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"3,0576100m2
13Nhân công vệ sinh đưa vào sử dụng"3Công
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ automatMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A"1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A"2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A"6cái
5Lắp đặt đèn Bộ đèn led tube doublewing 36W"37bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụp"8bộ
7Lắp đặt quạt trần tương đương vinawin"30cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt"8cái
9Lắp đặt công tắc điện 2 chiều"2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi"42cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"520m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 tương đương cadivi"85m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 tương đương cadivi"6m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 tương đương cadivi"45m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 tương đương cadivi"165m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 tương đương cadivi"465m
17Hộp nối vuông 80 x 80, chống cháy"18cái
18Đế âm đôi, chống cháy"64cái
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"520m
20Đinh vít"3kg
21Băng dính cách điện"7cuộn
E CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9041m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"10,904m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m"5cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵn"5cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm"155m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm"35m
7Cát vàng"0,1m3
8Xi măng PC 30"20kg
9Bulong M-12"12cái
10Thép dẹt 40x4"1,2m
11Tấm chì 40x2ly (Đệm giữa hai mối nối tiếp địa)"0,6m
12Que hàn điện"1kg
13Ống gốm trang trí"5ống
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm"0,09100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục xây dựng dân dụng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ).33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực3
2 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy cắt gạch đá Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt1
5 Đầm dùi Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt1
10 Máy cân bằng laser Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->