Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 19:12:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,203,860,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn)hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công cao đẳng trở lên các chuyên ngành thủy lợi(nông nghiệp và phát triển nông thôn) - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn). Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn). (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 50l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa tuyến kênh mương Thôn Hoàng Lao Chải - Thôn Cóc Be, xã Nàng Đôn, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Đập đầu mối + Kênh dẫn và các hạng mục phụ trợ khác 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD ). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Hưng - Phó Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì –Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lý Văn Hưng - Phó Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì –Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI (thôn Hoàng Lao Chải) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,6 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,2 | m3 |
| 4 | Đào cuội sỏi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,2 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,2 | 1m3 |
| 6 | Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,79 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đập | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1888 | 100m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,7 | m3 |
| 10 | Lưới chắn rác 150x55cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| B | KÊNH DẪN L (thôn Hoàng Lao Chải) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 576,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 280,3 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50,4 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 78,2 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 231 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,7 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,0307 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2431 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,988 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 47,7 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 730 | 1 cấu kiện |
| C | TRÀN TRÊN KÊNH số 01 (thôn Hoàng Lao Chải) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | 1m3 |
| 4 | Bê tông tràn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,8 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,018 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,175 | 100m2 |
| D | CẦU MÁNG TỪ L29 - L30 (thôn Hoàng Lao Chải) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,74 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,7 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0636 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,62 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1809 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1121 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0475 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,071 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0065 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,2 | m2 |
| E | KÊNH DẪN N ( thôn Cóc Be) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 112 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 58,18 | m3 |
| 3 | Phá khối bê tông cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,2 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 95,1 | m2 |
| 5 | Bê tông đổ bù đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,9 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,2 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,4 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2059 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,055 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 74 | 1 cấu kiện |
| F | TRÀN TRÊN KÊNH SỐ 02 ( thôn Cóc Be) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,5 | 1m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0217 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,192 | 100m2 |
| G | CẦU MÁNG TỪ N17 - N20 ( thôn Cóc Be) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,74 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,7 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1272 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,28 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7256 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4496 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3088 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0196 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn)hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công cao đẳng trở lên các chuyên ngành thủy lợi(nông nghiệp và phát triển nông thôn) - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn). Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn). (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 5 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | ≥5 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | ≥1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | ≥1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 50l | ≥50 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | ≥250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi