Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa từ Quốc lộ 53 đến cống Ba Rọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845160-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa từ Quốc lộ 53 đến cống Ba Rọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:35:00 đến ngày 2022-08-29 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,165,571,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,480,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu bốn trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549671E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)* Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 3.615.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 06 năm (tính từ ngày cấp bằng) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp chỉ huy trưởng công trình.- Có quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (Thi công mặt đường nhựa, cống tròn thoát nước bê tông li tâm đúc sẵn) có giá trị 3.615.000.000 VNĐ cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (Thi công mặt đường nhựa, cống tròn thoát nước bê tông li tâm đúc sẵn) có giá trị 3.615.000.000 VNĐ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp 01 công trình giao thông (Thi công mặt đường nhựa, cống tròn thoát nước bê tông li tâm đúc sẵn) có giá trị 3.615.000.000 cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (Thi công mặt đường nhựa, cống tròn thoát nước bê tông li tâm đúc sẵn) có giá trị 3.615.000.000 cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp 01 công trình giao thông (Thi công mặt đường nhựa, cống tròn thoát nước bê tông li tâm đúc sẵn) cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (Thi công mặt đường nhựa, cống tròn thoát nước bê tông li tâm đúc sẵn) cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nhựa >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ Hoá đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đang ký xe ô tô; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san >= 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép >= 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép >=8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký / Hoá đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi >= 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa từ Quốc lộ 53 đến cống Ba Rọ Đường nhựa từ Quốc lộ 53 đến cống Ba Rọ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.480.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải; Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: 19A, Nam kỳ khởi nghĩa, P2, TPTV - Thành phố Trà Vinh - Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả theo Chương V | 92,283 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 40,923 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo Chương V | 26,519 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 48,164 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chương V | 14,322 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả theo Chương V | 95,481 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 95,481 | 100m2 |
| B | Cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả theo Chương V | 6 | mối nối |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 38,88 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,092 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 12,924 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,996 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,542 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,606 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,865 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,212 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 5,763 | m3 |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 24,3 | 100m |
| 17 | Pa lang | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| C | Gia cố | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,5m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 412,2 | 100m |
| 2 | Phên tre | Mô tả theo Chương V | 858,75 | m2 |
| 3 | Cừ tràm liên kết | Mô tả theo Chương V | 1.145 | m |
| 4 | Thép neo | Mô tả theo Chương V | 116,892 | kg |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 1,927 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,379 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả theo Chương V | 3,95 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 3,95 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,9 | 100m |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 8,16 | 1m3 |
| 2 | Biển tam giác cả cột | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Biển tròn cả cột | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 2,275 | m3 |
| 8 | Trải ni long | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả theo Chương V | 40,313 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 91 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,341 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549671E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)* Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 3.615.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chuyên môn chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 06 năm (tính từ ngày cấp bằng) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp chỉ huy trưởng công trình.- Có quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (Thi công mặt đường nhựa, cống tròn thoát nước bê tông li tâm đúc sẵn) có giá trị 3.615.000.000 VNĐ cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (Thi công mặt đường nhựa, cống tròn thoát nước bê tông li tâm đúc sẵn) có giá trị 3.615.000.000 VNĐ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp 01 công trình giao thông (Thi công mặt đường nhựa, cống tròn thoát nước bê tông li tâm đúc sẵn) có giá trị 3.615.000.000 cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (Thi công mặt đường nhựa, cống tròn thoát nước bê tông li tâm đúc sẵn) có giá trị 3.615.000.000 cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp 01 công trình giao thông (Thi công mặt đường nhựa, cống tròn thoát nước bê tông li tâm đúc sẵn) cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (Thi công mặt đường nhựa, cống tròn thoát nước bê tông li tâm đúc sẵn) cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nhựa >=5T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ Hoá đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô tải >= 5T | Có Giấy chứng nhận đang ký xe ô tô; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250L | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 4 | Máy san >= 108CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép >= 5Kw | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép >=8,5T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi >= 16T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép >=10T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 9 | Máy lu rung >= 25T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Có giấy chứng nhận đăng ký / Hoá đơn; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích >= 10T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô/ giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi >= 1,5Kw | Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi