Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và nội thất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773376-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và nội thất
Số hiệu KHLCNT 20220773055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 18:45:00 đến ngày 2022-09-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,525,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5773E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng.- Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 1.070.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 1.070.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 1.070.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi ≥ 1,5 KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80l.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào, công suất động cơ ≥ 100kW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và nội thất
Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định , địa chỉ: Số 17/201 đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Năng Tĩnh, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Gia Lộc - Ban QLDA công trình: Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại 07 xã: Toàn Thắng, Gia Khánh, Đồng Quang, Đức Xương, Gia Tân, Thống Kênh, Gia Lương. + Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0220.3 716 483. + Fax: 0220.3 716 483. + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Đàm Gia (Mã số thuế 0801015449). - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Bách Khải (Mã số thuế 0801032099). - Thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Lộc. - Tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định (Mã số thuế 0600801202). - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần FOURTECH (Mã số thuế 0601077783).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định , địa chỉ: Số 17/201 đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Năng Tĩnh, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Gia Lộc - Ban QLDA công trình: Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại 07 xã: Toàn Thắng, Gia Khánh, Đồng Quang, Đức Xương, Gia Tân, Thống Kênh, Gia Lương. + Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0220.3 716 483. + Fax: 0220.3 716 483. + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao đăng ký kinh doanh có ngành nghề thi công công trình dân dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản sao văn bằng, chứng chỉ của chỉ huy trưởng công trường, kỹ thuật thi công. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; Bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT công trình hoặc Văn bản thông báo kết quả thẩm định báo cáo KT-KT công trình để chứng minh loại và cấp công trình. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 là bản sao được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế các năm 2019, 2020, 2021 hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập các năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT. - Các vật tư, vật liệu, thiết bị, nội thất lắp đặt trong công trình nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng. - Văn bản thỏa thuận liên danh (nếu có): (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp tương ứng với công việc đảm nhiệm).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Gia Lộc - Ban QLDA công trình: Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại 07 xã: Toàn Thắng, Gia Khánh, Đồng Quang, Đức Xương, Gia Tân, Thống Kênh, Gia Lương. + Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0220.3 716 483. + Fax: 0220.3 716 483. + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 45 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0220.3837 444. + Fax: 0220.3853 601.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0220.3859.412.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0220.3859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà 1 cửa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1,296100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt14,398m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt52,118100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt8,339m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt8,339m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 300.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt34,579m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1,195100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,109100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1,172tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1,001tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,927tấn
12Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt9,211m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1,294100m3
14Rải lớp bạt dứa cách ly tránh mất nước bê tông nền.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,952100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt9,519m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt3,887m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,61100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,738tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,069tấn
20Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt28,657m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt3,022m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,897m3
23Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,796m3
24Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,73m3
25Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,867m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1,708m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,176100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,134tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,11tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt6,033m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,549100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,557tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,68tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,166tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt15,289m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1,332100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1,826tấn
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt157,085m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt17,544m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt167,374m2
41Trát trần, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt137,899m2
42Trát bậc tam cấp phụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1,26m2
43Ốp tường bằng gạch ceramic kích thước 60x240x9mm màu đậm, vữa XM M75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt43,761m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 600x150mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt6,75m2
45Lát nền bằng gạch men bóng kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt90m2
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt3,038m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt12,769m2
48Thi công tường ốp chương vách trang trí bộ phận một cửa bằng gỗ công nghiệp dán Melamine + chữ gắn nổi.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt17,57m2
49Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt72,862m2
50Bả bằng bột bả vào trần thạch cao.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt72,862m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt72,862m2
52Thi công trần bằng tấm gỗ công nghiệp soi rãnh tiêu âm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt23,462m2
53Cung cấp, lắp đặt nẹp phào gỗ công nghiệp, bản phào 3cm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt28,72md
54Gia công hoa sắt cửa sổ INOX.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,097tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửa sở INOX.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt20,58m2
56Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính, nhôm hệ, kính màu dày 6.38mm (Bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện).Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1,44m2
57Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính, nhôm hệ, kính màu dày 6.38mm (Bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện).Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt20,58m2
58Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực dày 12mm, phụ kiện Inox Su304, khoá âm sàn, Tay nắm chữ H cao 500.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt7,2m2
59Cung cấp, lắp đặt vách ngăn phòng + cửa kính cường lực dày 12mm, phụ kiện Inox Su304, Tay nắm chữ H cao 500.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt9,776m2
60Cung cấp, lắp đặt vách ngăn lửng bàn làm việc, kính cường lực dày 12mm, kẹp chân Inox Su304.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt8,68m2
61Cung cấp cửa cuốn thép tấm liền mạ nhôm kẽm AP độ dày 0.51mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt7,749m2
62Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt7,749m2
63Cung cấp, lắp đặt khóa chốt ngang cửa cuốn.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1bộ
64Cung cấp lắp đặt hộp che lô cửa cuốn, hộp khung xương thép hộp mạ kẽm ốp tấm Alumec.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt5,138m2
65Cung cấp, lắp đặt biển bạt Hiflex khung xương thép hộp mạ kẽm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt7,77m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt130,868m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt208,949m2
68Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt13,014m3
69Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt2,883m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,984m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,155tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,017tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,154100m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt122,1m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt16,252m2
76Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,737tấn
77Lắp dựng xà gồ thép.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,737tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,903100m2
79Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, diềm úp góc mái.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt33,3md
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt74,508m2
81Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt67,25m
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt74,508m2
83Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,178100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D76mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,055100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính D90mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt4cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính D76mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt2cái
87Lắp đặt phễu thu tôn, đường kính D90mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt4cái
88Lắp đặt phễu thu tôn, đường kính D76mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1cái
89Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác INOX.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt5quả
90Lắp đặt dây cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt50m
91Lắp đặt dây tiếp địa, dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x10mm2.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt7m
92Lắp đặt dây dẫn ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt60m
93Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x4.0mm2.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt60m
94Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x2.5mm2.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt210m
95Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x1.5mm2.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt290m
96Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt75m
97Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt145m
98Lắp đặt aptomat khối 3 pha (MCCB) LS ABN103c 40A.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1cái
99Lắp đặt các aptomat khối 2 pha (MCCB) LS ABN52c 40A.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1cái
100Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 20A.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1cái
101Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 15A.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt3cái
102Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 20A.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt5cái
103Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 1 cực PN45N 6A.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt4cái
104Lắp đặt tủ điện kim loại CKE kích thước 400x300x150mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1hộp
105Lắp đặt đế nhựa hình chữ nhật âm tường.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt60hộp
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1cái
107Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1cái
108Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1cái
109Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt8cái
110Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt9cái
111Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần AT11L D110/9W.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt55bộ
112Đèn LED Panel chữ nhật 40W (P06 300x1200/40W)Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt6bộ
113Lắp đặt đèn LED ốp trần LN03L D270/14W.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1bộ
114Lắp đặt đèn LED chiếu pha 06 70W.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt3bộ
115Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt4bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trần.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt6cái
117Đào đất móng băng, đào hào tiếp địa tủ điện, đất cấp III.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt2,4m3
118Gia công và đóng cọc tiếp địa, cọc thép mạ đồng đường kính D16mm, L=1,5m.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt3cọc
119Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng 25x3mm (Bao gồm cả nhân công và vật liệu).Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt4m
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt2,4m3
121Lắp đặt ổ mạng máy tính.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt10cái
122Lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp nối mạng máy tính 4x2x0.5 CAT6UPT.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt150m
123Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt150m
124Cung cấp nguồn tổ ong 2 đầu ra 12/5V.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1bộ
125Cung cấp đầu ghi hình Đầu ghi 16 kênh Turbo HD 3.0 HIKVISION DS-7216HGHI-K1.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1bộ
126Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt đầu ghi hình.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt11 thiet bi
127Cung cấp Camera IP PTZ 2MP HIKVISION DS-2DE4225IW-DE.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1chiếc
128Cung cấp Camera gắn trần, Camera IP Dome 4.0 Megapixel J-TECH UHD5285DL.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt4chiếc
129Cung cấp Camera gắn tường, Camera IP 4.0 Megapixel J-TECH UHD5703DL.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt3chiếc
130Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - lắp đặt Camera.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt81 thiet bi
131Cung cấp Smart Tivi 4K UHD 55 inch.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1chiếc
132Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt màn hình.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt11 thiet bi
133Cung cấp dây Cáp HDMI 15m Ugreen 10111 chuẩn 1.4.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1dây
134Cung cấp Switch TP-Link TL-SG2218 (16 cổng gigabit RJ45 và 2 khe cắm gigabit SFP).Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1bộ
135Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt thiết bị chia mạng.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt11 thiet bi
136Lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp nối mạng máy tính 4x2x0.5 CAT5UPT.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt90m
137Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt90m
138Cung cấp, lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt2cái
139Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt3bình
140Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-BC.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt3bình
141Cung cấp, lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt3bộ
142Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,182100m3
143Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt2,021m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt3,233m3
145Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt4,796m3
146Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt42,54m2
147Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt14m2
148Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt2,225m3
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,133100m2
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,069tấn
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt561 cau kien
152Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt6,74m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1 km khởi điểm, đất cấp II.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,135100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt0,135100m3
B Hạng mục: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất
1Cung cấp, lắp đặt tủ để hồ sơ gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1200x400x2000mm (Số 01).Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt6cái
2Cung cấp, lắp đặt tủ để hồ sơ gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1000x400x2000mm (Số 02).Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt4cái
3Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1500x900x750mm (Số 03).Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt7cái
4Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1900x900x750mm (Số 04).Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1cái
5Cung cấp, lắp đặt hộc di động gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 400x400x500mm.Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt8cái
6Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc trưởng phòng gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1800x1600x750mm (Số 05).Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1cái
7Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc trưởng phòng bọc da chân xoay (Số 06).Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1cái
8Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc bọc da chân xoay INOX (Số 07).Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt8cái
9Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc bọc da chân quỳ thép mạ, ốp tay nhựa (Số 08).Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt8cái
10Cung cấp, lắp đặt bộ bàn ghế tiếp khách gỗ sồi (Số 09).Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt1bộ
11Cung cấp, lắp đặt băng ghế khách INOX loại 4 chỗ ngồi (Số 10).Theo Hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyệt3băng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5773E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng.- Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng. 1 + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 1.070.000.000 VND.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công. 1 + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 1.070.000.000 VND.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công. 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình. 1 + Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu thi công công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 1.070.000.000 VND.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT. 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
2 Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
3 Đầm dùi ≥ 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
6 Máy hàn ≥ 23KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
8 Máy trộn bê tông 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
9 Máy trộn vữa ≥80l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
10 Máy thủy bình. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
11 Máy đào, công suất động cơ ≥ 100kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
12 Ô tô tự đổ 5tấn. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->