Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867524-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220867485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã từ cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 18:24:00 đến ngày 2022-09-01 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,503,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1254857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250971E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 5.252.266.600 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.252.266.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: công trình giao thông; cầu đường.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; cầu đường hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông; cầu đường hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi: Công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại: Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun (rãi) nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi (ô tô gắn cẩu): Sức nâng ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 05 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục chính xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hóa
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã từ cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao , địa chỉ: xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra dự toán và thiết kế BVTC công trình: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng An Phát vina; Địa chỉ: Lô 382/MBQH 6804, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Dương Linh; Địa chỉ: Số nhà 59 đường Dương Hòa 4, Tiểu khu 5, Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thiệu Hóa; Địa chỉ: thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368; Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao , địa chỉ: xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thiệu Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 01: ĐI QUA KHU DÂN CƯ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,1042100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,1042100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,1042100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5241100m3
5Mua đất đá thải đắp đắp lềTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt59,2233m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0698100m3
7Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,8925100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm (chia 2 lớp thi công)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,8925100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,8925100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55,6075100m2
11Bù vênh mặt đường bằng BTN C19Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43,0675100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55,6075100m2
13Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên nền đường hiện trạng (Báo giá quý II/2022)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4.306,75m2
14Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt874,789tấn
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,7479100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (Trạm núi Vức, TPTH, cự ly vận chuyển 12,5Km)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,7479100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Trạm núi Vức, TPTH, cự ly vận chuyển 12,5Km)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,7479100tấn
C TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 02: ĐI QUA KHU ỦY BAN XÃ THIỆU GIAO
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,1121100m2
2Bù vênh mặt đường bằng BTN C19Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt65,901100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,1111100m2
4Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh (Báo giá quý II/2022)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6.590m2
5Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.270,4688tấn
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,7047100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (Trạm núi Vức, TPTH, cự ly vận chuyển 12,5Km)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,7047100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Trạm núi Vức, TPTH, cự ly vận chuyển 12,5Km)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,7047100tấn
9Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,06m3
10Ván khuôn thành đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9217100m2
D RÃNG THOÁT NƯỚC
E RÃNH CHỊU LỰC DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG XÂY MỚI BÊN PHẢI TUYẾN
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (Thực tế dày TB 10,5 cm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,0338100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60,1352m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt248,8094m3
4Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,4978100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt82,6859m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2854tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,6191tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9088100m2
9Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,36100m2
10Bê tông giếng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,06m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7521cấu kiện
F BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Thuê bãi đúc cấu kiện mặt bằng 2107 Thiệu GiaoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tron gói
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,627210 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7521 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7521 cấu kiện
G CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
H TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG TĐCS
1Tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2tủ
I PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ (02 BỘ)
1Kéo rải dây thép thép dẹt 40x40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24m
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cọc
3Vật tư (cọc tiếp địa, dây nối cọc...) mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt98,58kg
4Hóa chất giảm điện trởTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bao
5Đào hào chôn dây chống sét bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,761m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0176100m3
7Đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1trọn gói
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột điện, đất cấp III (tỷ lệ đào thủ công 5%)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,89541m3
2Đào móng cột điện, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (tỷ lệ đào máy 95%)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3601100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1264100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2527100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2527100m3/1km
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,159m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,288m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ móng cột đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8736100m2
9Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp III (tỷ lệ thủ công tuyến 1 tính bằng 5%, tuyến 2 tính bằng 30%)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt76,29191m3
10Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (tỷ lệ máy tuyến 1 tính bằng 95%, tuyến 2 tính bằng 70%)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,6573100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6135100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6135100m3/1km
13Di chuyển và nối đường ống nước sạch tuyếnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1trọn gói
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,9m3
15Lưới tín hiệu cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.646md
16Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,1906100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7917100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,8577100m3
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,828100m
20Ống nhựa D50/40 bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.982,8m
K PHẦN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 8mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39cột
2Lắp bóng đèn đường Led 120WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39choá
3Vận chuyển cột đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39cột
4Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39đầu cáp
5Đánh số cột thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,910 cột
6Lắp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39cửa
7Luồn dây từ cửa cột lên đèn bằng dây 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9100 m
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39bảng
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39cái
10Khung móng cột đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt391 bộ
L PHẦN CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,58100m
2Cáp ngầm, CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 4x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.858m
3Dây đồng trần M10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.858m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,810 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,210 đầu cốt
6mốc báo hiệu cáoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60mốc
M PHẦN TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN
1Vữa xi măng chèn chân cột đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,975m3
2Hóa chất giảm điện trởTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bao
3Đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39trọn gói
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60,06m
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39bộ
6Bộ tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39thanh
7Đào hào dây tiếp địa - đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,161m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1716100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,1724m3
N ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ván khuôn móng, bệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2814100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,818m3
3Ống nhựa cọc tiêu D80Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt118,45m
4Sơn cọc tiêu trắng đỏ 2 lầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,192m2
5Gia công hàng rào thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1355tấn
6Biển báo phản quang tam giác (203b,203c,227,245)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
7Biển báo phản quang chữ nhật 440 (KT:100x160)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
8Biển báo phản quang chữ nhật 441 (KT:80x140)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
9Biển chỉ hướng 507(KT:25x120)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
10Cột đỡ biển báo ĐK=0,9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
11Còi điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
12Cờ lệnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
13Áo phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
14Đèn tín hiệuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
15Dây trơn băng rào công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt668m
16Nhân công điều tiết đảm bảo giao thông (nhân công 1,0/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1254857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250971E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 5.252.266.600 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.252.266.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: công trình giao thông; cầu đường.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; cầu đường hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông; cầu đường hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu các loại: Trọng lượng ≥ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
7 Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Máy phun (rãi) nhựa đường Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Cần cẩu bánh hơi (ô tô gắn cẩu): Sức nâng ≥ 06 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 05 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->