Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã từ cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 18:24:00 đến ngày 2022-09-01 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,503,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1254857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250971E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 5.252.266.600 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.252.266.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: công trình giao thông; cầu đường.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; cầu đường hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông; cầu đường hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu các loại: Trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun (rãi) nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi (ô tô gắn cẩu): Sức nâng ≥ 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 05 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục chính xã Thiệu Giao, huyện Thiệu Hóa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã từ cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thiệu Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 01: ĐI QUA KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,1042 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,1042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,1042 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5241 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải đắp đắp lề | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 59,2233 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0698 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,8925 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm (chia 2 lớp thi công) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,8925 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,8925 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55,6075 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,0675 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55,6075 | 100m2 |
| 13 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên nền đường hiện trạng (Báo giá quý II/2022) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4.306,75 | m2 |
| 14 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 874,789 | tấn |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,7479 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (Trạm núi Vức, TPTH, cự ly vận chuyển 12,5Km) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,7479 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Trạm núi Vức, TPTH, cự ly vận chuyển 12,5Km) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,7479 | 100tấn |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 02: ĐI QUA KHU ỦY BAN XÃ THIỆU GIAO | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69,1121 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 65,901 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69,1111 | 100m2 |
| 4 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh (Báo giá quý II/2022) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6.590 | m2 |
| 5 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.270,4688 | tấn |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,7047 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (Trạm núi Vức, TPTH, cự ly vận chuyển 12,5Km) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,7047 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Trạm núi Vức, TPTH, cự ly vận chuyển 12,5Km) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,7047 | 100tấn |
| 9 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9217 | 100m2 |
| D | RÃNG THOÁT NƯỚC | |||
| E | RÃNH CHỊU LỰC DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG XÂY MỚI BÊN PHẢI TUYẾN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (Thực tế dày TB 10,5 cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,0338 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60,1352 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 248,8094 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,4978 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 82,6859 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2854 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,6191 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9088 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giếng thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,06 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 752 | 1cấu kiện |
| F | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cấu kiện mặt bằng 2107 Thiệu Giao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tron gói |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,6272 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 752 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 752 | 1 cấu kiện |
| G | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| H | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG TĐCS | |||
| 1 | Tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | tủ |
| I | PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ (02 BỘ) | |||
| 1 | Kéo rải dây thép thép dẹt 40x40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | m |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cọc |
| 3 | Vật tư (cọc tiếp địa, dây nối cọc...) mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 98,58 | kg |
| 4 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bao |
| 5 | Đào hào chôn dây chống sét bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,76 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0176 | 100m3 |
| 7 | Đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | trọn gói |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp III (tỷ lệ đào thủ công 5%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8954 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột điện, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (tỷ lệ đào máy 95%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3601 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2527 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2527 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,159 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,288 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ móng cột đèn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8736 | 100m2 |
| 9 | Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp III (tỷ lệ thủ công tuyến 1 tính bằng 5%, tuyến 2 tính bằng 30%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 76,2919 | 1m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (tỷ lệ máy tuyến 1 tính bằng 95%, tuyến 2 tính bằng 70%) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,6573 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6135 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6135 | 100m3/1km |
| 13 | Di chuyển và nối đường ống nước sạch tuyến | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | trọn gói |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,9 | m3 |
| 15 | Lưới tín hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.646 | md |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,1906 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7917 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,8577 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,828 | 100m |
| 20 | Ống nhựa D50/40 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.982,8 | m |
| K | PHẦN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 8m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | cột |
| 2 | Lắp bóng đèn đường Led 120W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | choá |
| 3 | Vận chuyển cột đèn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | cột |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | đầu cáp |
| 5 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9 | 10 cột |
| 6 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | cửa |
| 7 | Luồn dây từ cửa cột lên đèn bằng dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9 | 100 m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | bảng |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | cái |
| 10 | Khung móng cột đèn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | 1 bộ |
| L | PHẦN CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,58 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm, CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 4x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.858 | m |
| 3 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.858 | m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | mốc báo hiệu cáo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | mốc |
| M | PHẦN TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Vữa xi măng chèn chân cột đèn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,975 | m3 |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bao |
| 3 | Đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | trọn gói |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60,06 | m |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | thanh |
| 7 | Đào hào dây tiếp địa - đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,16 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1716 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,1724 | m3 |
| N | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng, bệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2814 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,818 | m3 |
| 3 | Ống nhựa cọc tiêu D80 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 118,45 | m |
| 4 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ 2 lần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,192 | m2 |
| 5 | Gia công hàng rào thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1355 | tấn |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác (203b,203c,227,245) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang chữ nhật 440 (KT:100x160) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang chữ nhật 441 (KT:80x140) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Biển chỉ hướng 507(KT:25x120) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cột đỡ biển báo ĐK=0,9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Còi điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cờ lệnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Áo phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Dây trơn băng rào công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 668 | m |
| 16 | Nhân công điều tiết đảm bảo giao thông (nhân công 1,0/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1254857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250971E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước) cấp IV trở lên;+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 5.252.266.600 VND.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.252.266.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: công trình giao thông; cầu đường.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông; cầu đường hoặc tương đương;- 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông; cầu đường hoặc tương đương;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;(Kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu các loại: Trọng lượng ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy phun (rãi) nhựa đường | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi (ô tô gắn cẩu): Sức nâng ≥ 06 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 05 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi