Gói thầu: Hệ thống Camera giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856390-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Viglacera CTCP |
| Tên gói thầu | Hệ thống Camera giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay, vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 12:05:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,014,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera hoặc hệ thống điện nhẹ công trình.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh.Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng có nhiều hạng mục thiết bị khác nhau thì chỉ được tính riêng giá trị phần thiết bị tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.345.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử/ Viễn thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng/ gói thầu có tính chất tương tự như mô tả về hợp đồng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Vị trí chức danh nhân sự tại dự án, tính chất, giá trị hợp đồng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử/ Viễn thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng/ gói thầu thi công lắp đặt hệ thống camera (kèm theo tài liệu chứng minh: Vị trí chức danh nhân sự tại dự án, tính chất hợp đồng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Viglacera CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống Camera giao thông Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Đồng Văn IV giai đoạn 2 (211,4ha), tại huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay, vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021. - Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 tiếng. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được xuất xưởng từ năm 2022 trở lại đây; - Hàng hoá chào thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp (Ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất và xuất xứ); - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Tổng Công ty Viglacera - CTCP -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Tổng công ty Viglacera – CTCP. Địa chỉ: Số 1 Đại lộ Thăng Long, P. Mễ Trì, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera - CTCP. Địa chỉ: Tầng 04, toà nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kế hoạch đầu tư, Ban bất động sản - Tổng công ty Viglacera - CTCP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Ổ cứng HDD 10TB | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 thiết bị |
| 2 | Camera IP Speed Dome 2MP Zoom quang 40X | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 23 | Chiếc |
| 3 | Camera toàn cảnh 4x2MP 180 độ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Camera thân 2MP ống kính 2.4mm kèm phụ kiện | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Switch 4 cổng LAN, 2 cổng quang chuẩn công nghiệp (Industrial Switch), lắp ngoài trời, kèm adapter nguồn 48VDC | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | thiết bị |
| 6 | Modul quang 1.25G 1310/1550nm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Bộ điều khiển âm thanh trung tâm Outdoor tích hợp module khuếch đại âm thanh công suất lớn, module FM tương tự, module Micro, module SIM 3G/4G | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Loa phóng thanh | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 9 | License tính năng và kết nối bộ điều khiển âm thanh | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | License |
| B | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ổ cứng HDD 10TB | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 thiết bị |
| 2 | Camera PTZ 2MP, Zoom quang 40X | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 23 | 1 thiết bị |
| 3 | Chân đế camera PTZ 2MP, Zoom quang 40X kèm phụ kiện | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 23 | 1 thiết bị |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Camera toàn cảnh 4x2MP 180 độ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Chân đế camera Panoramic toàn cảnh 4x2MP 180 độ kèm phụ kiện | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 8 | Camera thân 2MP ống kính 2.4mm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 10 | Switch 4 cổng LAN, 2 cổng quang chuẩn công nghiệp (Industrial Switch), lắp ngoài trời, kèm adapter nguồn 48VDC | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 11 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | thiết bị |
| 12 | Modul quang 1.25G | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 13 | Dây nhảy quang SC/LC-UPC 10m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 64 | Sợi |
| 14 | Hộp kỹ thuật tại cột đèn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | 1 tủ |
| 15 | Cáp mạng cat5 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30,5 | 10 m |
| 16 | Tay vươn dài 3.5m | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | Cây |
| 17 | ODF quang 4Fo | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 18 | Hàn nối ODF quang 4Fo | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 19 | Bộ điều khiển âm thanh trung tâm outdoor tích hợp module khuếch đại âm thanh | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa phóng thanh | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 9 | 1 loa |
| 21 | Lisence kết nối bộ điều khiển trung tâm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 chương trình |
| 22 | Cáp nguồn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | 10 m |
| 23 | Cáp tín hiệu loa | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 13,5 | 10 m |
| 24 | Gông treo loa | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Cài đặt cấu hình bộ điều khiển trung tâm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 26 | Khoan lỗ đi dây tín hiệu từ trong cột đèn ra ngoài thiết bị Loa | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 lỗ |
| 27 | Khoan lỗ đi dây từ cột đèn ra ngoài thiết bị bộ điều khiển âm thanh trung tâm outdoor | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 lỗ |
| 28 | Dịch vụ đào tạo hướng dẫn sử dụng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 29 | Ống xoắn HDPE 32/25, phụ kiện đai bắt ống | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 145 | 100m |
| 30 | Cáp quang 4Fo | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 950 | 10 m |
| 31 | Cáp điện 2x2.5 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 500 | 10 m |
| 32 | Đục lỗ qua tường 10cm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 36 | 1lỗ |
| 33 | Đục lỗ qua cột đèn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 42 | 1 lỗ |
| 34 | Thi công đào đất chôn ống HDPE | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 354 | m |
| 35 | Thi công chôn ống HDPE qua vỉa hè | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | 42 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera hoặc hệ thống điện nhẹ công trình.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh.Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng có nhiều hạng mục thiết bị khác nhau thì chỉ được tính riêng giá trị phần thiết bị tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.345.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử/ Viễn thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng/ gói thầu có tính chất tương tự như mô tả về hợp đồng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Vị trí chức danh nhân sự tại dự án, tính chất, giá trị hợp đồng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử/ Viễn thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng/ gói thầu thi công lắp đặt hệ thống camera (kèm theo tài liệu chứng minh: Vị trí chức danh nhân sự tại dự án, tính chất hợp đồng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi