Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng mới: Nhà ở S22; nhà ăn, bếp S19; cổng chính. Sửa chữa, nâng cấp: Nhà S1; nhà ở S20; nhà ở S8; tường rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02: Xây dựng mới: Nhà ở S22; nhà ăn, bếp S19; cổng chính. Sửa chữa, nâng cấp: Nhà S1; nhà ở S20; nhà ở S8; tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 18:15:00 đến ngày 2022-09-11 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,979,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 359,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Trách nhiệm và Công việc: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng dân dụng.Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị,-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, quản lý hồ sơ thi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchTrách nhiệm và công việc: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | 7.1. Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.7.2. Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ô tô – 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm chạy điện 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Vận thăng lồng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-02: Xây dựng mới: Nhà ở S22; nhà ăn, bếp S19; cổng chính. Sửa chữa, nâng cấp: Nhà S1; nhà ở S20; nhà ở S8; tường rào Dự án xây dựng doanh trại f372/Quân chủng PK-KQ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chi tiết tại mục E-CDNT 10.1 chương II đính kèm thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 359.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân - Số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân, số 171 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B đường Hoàng Diệu, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư - Quân chủng Phòng không Không quân, số 171 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: HẠNG MỤC NHÀ Ở S22 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,7767 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng cát hạt trung, lu lèn đầm chặt từng lớp dày 30cm, K=0,95, bằng máy đầm cầm tay 70kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,7078 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,1279 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,7091 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,7091 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,7091 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33,9496 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền nhà, đá 2x4 mác 100, rộng > 250cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 38,956 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông móng, dầm móng chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 104,8648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,3846 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,3619 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,9546 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,0952 | tấn |
| 14 | Xây móng bó nền bằng gạch bê tông đặc kích thước 5,5x9x19, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,4739 | m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,996 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,7293 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4712 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,6932 | tấn |
| 19 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32,565 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,4669 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9503 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,3902 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,0435 | tấn |
| 24 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 116,2556 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,2685 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,0619 | tấn |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa, tại vị trí khe nhiệt, tính cho 1md | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,781 | m2 |
| 28 | Tấm tôn che khe nhiệt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0143 | 100m2 |
| 29 | Vít nở cách khoảng 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 30 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,9223 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5306 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,271 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,312 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,169 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, bổ trụ, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16,6564 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bổ trụ, tấm đan | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,8294 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3968 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,327 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,2385 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 161,3834 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, dày 19cm chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90,2933 | m3 |
| 42 | Xây bậc cấp cầu thang, bậc tam cấp gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,456 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 943,98 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 274,9398 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát dày 1,5 cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 399,848 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát dày 1,5 cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 869,25 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát dày 1,5 cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 418,5006 | m2 |
| 48 | Bả matic vào tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 943,98 | m2 |
| 49 | Bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 234,708 | m2 |
| 50 | Bả matic vào tường trong nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 274,9398 | m2 |
| 51 | Bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.510,4906 | m2 |
| 52 | Sơn tường, cột dầm trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.785,4305 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.178,688 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung chìm bằng nhôm định hình, trần vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 57,6 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75, gạch bóng kính | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 586,46 | m2 |
| 56 | Ốp gạch chân tường, gạch Granit 120x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 566,496 | m2 |
| 57 | Lát gạch Granit 300x300 chống trượt, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 57,6 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granit 300x600, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 356,12 | m2 |
| 59 | Ốp đá chẻ vào chân tường, kích thước 10x20, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,06 | m2 |
| 60 | Lát đá Granit màu xám dày 20,bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 38,085 | m2 |
| 61 | Lát đá Granit màu xám ghi dày 20 bậc cấp cầu thang vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 55,88 | m2 |
| 62 | Lát đá Granit dày 20 mặt bệ các loại, ngạch cửa vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36,91 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 175,66 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sikamembrane, lớp kết nối sika latex TH | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 175,66 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp dựng trụ gỗ sơn U màu cánh gián, kích thước 140x140 cao 1,1m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | ck |
| 66 | Gia công lan can cầu thang, bằng inox | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,1348 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 89,24 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu cà phê , kính an toàn dày 6,38mm + màu trắng, dán decan mờ +phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 73,44 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu cà phê , kính an toàn dày 6,38mm + màu trắng, dán decan mờ +phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 42,12 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ ,1 cánh mở hất, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu cà phê , kính an toàn dày 6,38mm + màu trắng, dán decan mờ +phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,72 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp dựng Hệ lam chắn nắng nhôm hợp kim, sơn tĩnh điện màu ghi, dày 1,2mm, hệ khung xương thép hộp KT 40x80 dày 1.4mm sơn chống gỉ +phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31,08 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp dựng Hệ khung lưới inox chống côn trùng +phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,9 | m2 |
| 73 | Gia công cửa thăm mái bằng inox, khung 30x30x1,2, hàn tấm inox dày 1mm (2ck) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0277 | tấn |
| 74 | Gia công khung hoa cửa bằng inox 14x14x1,2mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2832 | tấn |
| 75 | Lắp đặt khung hoa cửa, cửa thăm mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 43,74 | m2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,5 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,8864 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,8864 | tấn |
| 78 | Gia công hệ cầu phong, li tô bằng thép hộp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,1511 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cầu phông, li tô | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,1511 | tấn |
| 80 | Lợp ngói máy màu đỏ loại 10v/m2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,9811 | 100m2 |
| 81 | Đắp phào kép các ô trang trí ban công, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,4 | md |
| 82 | Đắp gờ chỉ (gờ giọt nước) vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 188,3 | md |
| 83 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, lam bê tông đã 1x2 mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,308 | m3 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lam đúc sẵn, đường kính | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0114 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lam bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | ck |
| 86 | Đóng lưới chống nứt giữa cái kết cấu bê tông và tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 398,04 | m2 |
| 87 | Ống thép thoát nước hành lang, D34 dày 1,4mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,09 | 100m |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,5289 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,8007 | 100m2 |
| 90 | Bảng tên nhà "S22" bằng tôn dày 1mm, sơn chữ hoặc dán decan KT 850x650 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 91 | Bảng tên tầng 1-2, bằng alu 2mm, sơn chữ hoặc dán decan KT 450x280 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 92 | Bảng tên thang, bằng alu 2mm, sơn chữ hoặc dán decan KT 450x300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 93 | Bảng tên phòng, bằng alu 2mm, sơn chữ hoặc dán decan KT 170x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 94 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 100 dày 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,685 | 100m3 |
| 95 | Láng nền hè dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 136,85 | m2 |
| 96 | Đào hố ga, mương thoát nước bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 55,4516 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,968 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4032 | m3 |
| 99 | Bê tông đan bể, hố ga, mương, bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2744 | m3 |
| 100 | Ván khuôn miệng hố ga ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2083 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn đan mương, hố ga ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0157 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đan mương, đường kính thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0616 | tấn |
| 103 | Xây thành hố ga, thành mương bằng gạch nung đặc kích thước 5,5x9x19, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,1197 | m3 |
| 104 | Lắp dựng tấm đan bê tông có khối lượng >50kg, bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | ck |
| 105 | Gia công lắp dựng thép niềng miệng hố ga L50x50x5 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0879 | tấn |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4943 | 100m3 |
| 107 | Tủ điện tổng và tầng 1 kích thước C800xR600xW200 thay mới, tôn dày 1.2mm,sơn tĩnh điện và thanh cái đồng,dây đấu nối,phụ kiện. | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 108 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 109 | MCB 3P 63A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 110 | MCB 2P 32A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 111 | MCB 2P 25A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 112 | MCB 2P 25A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 113 | MCB 2P 16A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 114 | MCB 1P 10A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 115 | RCBO 2P-16A-30mA-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 116 | Đèn báo pha(đỏ,vàng,xanh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 117 | Cầu chì ống 2A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 118 | Chống sét van 0.4KV Class1&2(3P+N/PE-Imax65KA-8/20µ.s) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 119 | Đồng hồ Vôn kế 0-500A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 120 | Công tắc chuyển mạch vôn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 121 | Đèn báo pha(đỏ,vàng,xanh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 122 | Hộp điện nhựa âm tường 10 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | hộp |
| 123 | Hộp điện nhựa âm tường 08 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | hộp |
| 124 | Hộp điện nhựa âm tường 06 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | hộp |
| 125 | Tủ điện tầng 2 kích thước C500xR400xW180 tôn dày 1.0mm,sơn tĩnh điện và dây đấu nối,phụ kiện. | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 126 | MCB 3P 63A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 127 | MCB 2P 25A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 128 | MCB 1P 10A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 129 | RCBO 2P-16A-30mA-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | bộ |
| 130 | Đèn báo pha(đỏ,vàng,xanh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 131 | Cầu chì ống 2A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 132 | Hộp điện nhựa âm tường 06 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | hộp |
| 133 | Hộp điện nhựa âm tường 08 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | hộp |
| 134 | Đèn tuýp led đơn tube 220V-1x24W-1.2m, gắn nổi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36 | bộ |
| 135 | Đèn tuýp led đơn tube 220V-1x18W-1.2m, gắn nổi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 136 | Đèn led panel ốp trần D170-12W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | bộ |
| 137 | Đèn led panel ốp trần 220x220-18W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | bộ |
| 138 | Đèn led downlight âm trần 220V-9W, chống hơi nước | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | bộ |
| 139 | Quạt trần sải cánh 1.4m-220V-80W, kèm hộp số | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 140 | Quạt hút WC gắn trần 100m3/h-30Pa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 141 | Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tường(đế+mặt+hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 142 | Công tắc 2 phím 1 chiều, âm tường(đế+mặt+hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36 | cái |
| 143 | Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tường(đế+mặt+hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 144 | Công tắc 1 phím đảo chiều, âm tường(đế+mặt+hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 145 | Công tắc 2 phím đảo chiều, âm tường(đế+mặt+hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 146 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A(đế+mặt+hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | cái |
| 147 | Lắp đặt đế âm tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 121 | hộp |
| 148 | Cáp điện CXV(4x16)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | m |
| 149 | Cáp điện CV(1x6.0)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 150 | Cáp điện CV(1x4.0)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.000 | m |
| 151 | Cáp điện CV(1x2.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 500 | m |
| 152 | Cáp điện CV(1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.300 | m |
| 153 | Cáp điện CV(1x16)mm2-vàng sọc xanh(nối đất) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | m |
| 154 | Cáp điện CV(1x6.0)mm2-vàng sọc xanh(nối đất) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50 | m |
| 155 | Cáp điện CV(1x4.0)mm2-vàng sọc xanh(nối đất) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 500 | m |
| 156 | Cáp điện CV(1x2.5)mm2-vàng sọc xanh(nối đất) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 250 | m |
| 157 | Cáp điện CV(1x1.5)mm2-vàng sọc xanh(nối đất) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 650 | m |
| 158 | Ống luồn dây D40, lắp chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 159 | Ống luồn dây D32, lắp chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 160 | Ống luồn dây D25, lắp chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 450 | m |
| 161 | Ống luồn dây D20, lắp chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200 | m |
| 162 | Ống luồn dây D16, lắp chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 550 | m |
| 163 | Kim thu sét ,thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu bịt đồng ɸ18,dài 600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 164 | Đai thu sét thép mạ kẽm nhúng nóng ɸ10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 300 | m |
| 165 | Hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm,dày 1.0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | hộp |
| 166 | Thanh tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng ɸ14 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 130 | m |
| 167 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13 | cọc |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,144 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,144 | 100m3 |
| 170 | Cáp đồng tiếp địa an toàn M16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | m |
| 171 | Hóa chất điện trở GEM | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33 | kg |
| 172 | Ống đồng Φ12.7,dày 0.8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,15 | 100m |
| 173 | Ống đồng Φ6.4,dày 0.7mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,15 | 100m |
| 174 | Cách nhiệt ống đồng Φ 12.7mm dày 19mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,15 | 100m |
| 175 | Cách nhiệt ống đồng Φ6.4mm dày 13mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,15 | 100m |
| 176 | Ống PVC Φ21, dày 1,6mm+cách nhiệt dày 9mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 177 | Cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 80 | m |
| 178 | Cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | m |
| 179 | Cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 120 | m |
| 180 | Cáp điện CV 1x4.0mm2-vàng sọc xanh(nối đất) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50 | m |
| 181 | Cáp điện CV 1x2.5mm2-vàng sọc xanh(nối đất) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | m |
| 182 | Cầu dao chống giật lắp bình nóng lạnh 16A-30mA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 183 | Ống luồn dây D25 lắp chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 184 | Ống luồn dây D20 lắp chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 185 | Bình CO2 cứu hỏa 3kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bình |
| 186 | Bình bột ABC cứu hỏa 4kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | bình |
| 187 | Tiêu lệnh và nội quy PCCC | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 188 | Giá để bình chữa cháy | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,2 | 5 đèn |
| 190 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8 | 5 đèn |
| 191 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 150 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 150 | m |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4922 | 100m3 |
| 194 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,154 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tự hoại, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,682 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,1292 | m3 |
| 197 | Bê tông đan bể, hố ga, mương, bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,6254 | m3 |
| 198 | Ván khuôn đáy bể ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1672 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn đan hố ga ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0824 | 100m2 |
| 200 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0338 | tấn |
| 201 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính thép =10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5243 | tấn |
| 202 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0696 | tấn |
| 203 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0793 | tấn |
| 204 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính thép =10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0414 | tấn |
| 205 | Xây thành bể, hố ga gạch nung đặc kích thước 5,5x9x19, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,2136 | m3 |
| 206 | Trát thành ngoài bể tự hoại, hố ga ngăn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 51,16 | m3 |
| 207 | Láng nền sàn có đánh màu bằng xi măng nguyên chất, mác 75, dày 2cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25,716 | m3 |
| 208 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25,716 | m2 |
| 209 | Lắp dựng tấm đan bê tông có khối lượng >50kg, bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26 | ck |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1606 | 100m3 |
| 211 | Bể inox 3m3 + giá đỡ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 212 | Xí bệt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 213 | Vòi xịt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 214 | Hộp cuộn giấy | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 215 | Lavabo + chân chậu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | bộ |
| 216 | Gương soi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 217 | Vòi kép cho Lavabo (nóng lạnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 218 | Vòi tắm hương sen đơn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 219 | Vòi tắm hương sen kép (nóng lạnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 220 | Máy bơm tăng áp Q=7,0m3/h, H= 10m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 221 | Tủ điều khiển 2 máy bơm 1HP | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 222 | Bình tích áp 200 lít | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 223 | Van chặn nối ren D75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 224 | Van chặn nối ren D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 225 | Van chặn nối ren D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 226 | Van chặn nối ren D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 227 | Van chặn nối ren D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 228 | Van 1 chiều D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 229 | Van 1 chiều D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 230 | Rắc co nối ren D75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 231 | Rắc co nối ren D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 232 | Rắc co nối ren D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 233 | Rắc co nối ren D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 234 | Rắc co nối ren D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 235 | Van phao điện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt cáp điện CVV (2x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | m |
| 237 | Kép thép D75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 238 | Kép thép D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 239 | Kép thép D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 240 | Kép thép D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 241 | Kép thép D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 242 | Kép thép D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 56 | cái |
| 243 | Côn thu PPR D63/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 244 | Côn thu PPR D50/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 245 | Côn thu PPR D25/20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 246 | Côn xiên PPR D50/32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 247 | Côn cân PPR D50/32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 248 | Tê nối hàn PPR D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 249 | Tê nối hàn PPR D63/50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 250 | Tê nối hàn PPR D63/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 251 | Tê nối hàn PPR D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 252 | Tê nối hàn PPR D50/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 253 | Tê nối hàn PPR D25/20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 38 | cái |
| 254 | Tê nối hàn PPR D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 255 | Cút nối hàn PPR D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 256 | Cút nối hàn PPR D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 257 | Cút nối hàn PPR D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 258 | Cút nối hàn PPR D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 61 | cái |
| 259 | Cút nối hàn PPR D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 44 | cái |
| 260 | Cút nối ren PPR D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 44 | cái |
| 261 | Tê cầu PPR D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 262 | Măng sông ren ngoài PPR D75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 263 | Măng sông ren ngoài PPR D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 264 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 265 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 266 | Ống cấp nước lạnh PPR (PN10) D75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,02 | 100m |
| 267 | Ống cấp nước lạnh PPR (PN10) D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,28 | 100m |
| 268 | Ống cấp nước lạnh PPR (PN10) D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,28 | 100m |
| 269 | Ống cấp nước lạnh PPR (PN10) D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,58 | 100m |
| 270 | Ống cấp nước lạnh PPR (PN10) D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,05 | 100m |
| 271 | Ống cấp nước lạnh PPR (PN10) D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,65 | 100m |
| 272 | Ống cấp nước nóng PPR (PN20) D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,12 | 100m |
| 273 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,02 | 100m |
| 274 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,28 | 100m |
| 275 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,28 | 100m |
| 276 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,58 | 100m |
| 277 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,05 | 100m |
| 278 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,77 | 100m |
| 279 | Dây mềm cấp nước nóng lạnh D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 38 | cái |
| 280 | Phễu thu + xi phông D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 281 | Tê kiểm tra D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 282 | Tê kiểm tra D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 283 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 284 | Tê nhựa uPVC 90 độ D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 285 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 37 | cái |
| 286 | Tê nhựa uPVC 45 độ D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 54 | cái |
| 287 | Bạc chuyển bậc D90/60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 288 | Bạc chuyển bậc D90/42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 289 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 290 | Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 78 | cái |
| 291 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 54 | cái |
| 292 | Cút nhựa uPVC 135 độ D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 72 | cái |
| 293 | Cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 54 | cái |
| 294 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 295 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 296 | Côn thu nhựa uPVC D110/60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 297 | Côn thu nhựa uPVC D90/60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 298 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D140 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,42 | 100m |
| 299 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,08 | 100m |
| 300 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8 | 100m |
| 301 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,91 | 100m |
| 302 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,54 | 100m |
| 303 | Phễu thu có cầu chắn rác D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 304 | Cút nhựa D135 D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 305 | Đường ống nhựa uPVC - Class 2 D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,92 | 100m |
| 306 | Đai neo ống | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 64 | cái |
| 307 | Ống thoát nước uPVC - Class 3 D250 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,06 | 100m |
| 308 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3316 | 100m3 |
| 309 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3316 | 100m3 |
| 310 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3316 | 100m3 |
| 311 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,326 | 100m3 |
| 312 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,137 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 314 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 315 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 316 | Chi phí đổ thải bãi thải Khánh Sơn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,9 | m3 |
| 317 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,52 | m3 |
| 318 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,646 | m3 |
| 319 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,114 | 100m2 |
| 320 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,041 | tấn |
| 321 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,241 | tấn |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,091 | tấn |
| 323 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,466 | m3 |
| 324 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,33 | 100m2 |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,022 | tấn |
| 326 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,335 | tấn |
| 327 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,056 | tấn |
| 328 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,642 | m3 |
| 329 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,226 | 100m2 |
| 330 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,015 | tấn |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,158 | tấn |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,014 | tấn |
| 333 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,086 | tấn |
| 334 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bể | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 53,228 | m2 |
| 335 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,24 | m2 |
| 336 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25,34 | m2 |
| 337 | Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,952 | m2 |
| 338 | Công tác ốp gạch granite KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,936 | m2 |
| 339 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,8 | 0.0 |
| 340 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 341 | Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 342 | Gia công thang inox 304 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,015 | tấn |
| 343 | Lắp dựng thang inox 304 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,015 | tấn |
| 344 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,021 | 100m3 |
| 345 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,004 | 100m3 |
| 346 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,017 | 100m3 |
| 347 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,017 | 100m3 |
| 348 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,017 | 100m3 |
| 349 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,294 | m3 |
| 350 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,105 | m3 |
| 351 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,015 | 100m2 |
| 352 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,392 | m3 |
| 353 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,08 | m2 |
| 354 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,5 | m2 |
| 355 | Nắp hố bơm bằng tôn dày 1.5mm, có khóa KT 1900x1400 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt rọ hút D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 357 | Lắp đặt côn xiên D50/42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt côn cân D50/42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 359 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 360 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 361 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 362 | Lắp đặt tê PPR D40 nối ren | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt cút PPR D50 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,02 | 100m |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D40-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,05 | 100m |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1 | 100m |
| 367 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,02 | 100m |
| 368 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,05 | 100m |
| 369 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1 | 100m |
| 370 | Lắp đặt van phao D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 371 | Lắp đặt rắc co nối ren D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 372 | Lắp đặt rắc co nối ren D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 373 | Lắp đặt rắc co nối ren D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 374 | Máy bơm đẩy cấp nước từ bể ngầm lên két nước mái, Q=4m3; H=25m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 375 | Tủ điều khiển 2 máy bơm 1HP | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: HẠNG MỤC NHÀ ĂN, BẾP S19 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng cát hạt trung, lu lèn đầm chặt từng lớp dày 30cm, K=0,95, bằng máy đầm cầm tay 70kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,6642 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,3662 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,2597 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,2597 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,2597 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 47,1148 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền nhà, đá 2x4 mác 100, rộng > 250cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 71,237 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông móng, dầm móng chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 99,4048 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,9594 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,7191 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,6921 | tấn |
| 13 | Xây móng bó nền bằng gạch bê tông đặc kích thước 5,5x9x19, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,055 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,0608 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,1944 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4383 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,3344 | tấn |
| 18 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31,7492 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,1914 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,2136 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,3199 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,1951 | tấn |
| 23 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 115,3603 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,9729 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,7813 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, bổ trụ, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,1904 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bổ trụ, tấm đan | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,2357 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1758 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1899 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0425 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 128,3237 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, dày 19cm chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 61,3733 | m3 |
| 33 | Xây bậc cấp cầu thang, bậc tam cấp gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,557 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,12 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 695,813 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 867,332 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát dày 1,5 cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 374,374 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát dày 1,5 cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 511,9771 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát dày 1,5 cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 385,192 | m2 |
| 40 | Bả matic vào trần thạch cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 385,31 | m2 |
| 41 | Sơn tường, cột dầm trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.345,7326 | m2 |
| 42 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 385,31 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 874,2655 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung chìm bằng nhôm định hình, trần vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 72,03 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao, khung chìm bằng nhôm định hình, trần phòng ăn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 313,28 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75, chống trượt khu soạn chia và các kho | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 121,12 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 390,97 | m2 |
| 48 | Ốp gạch chân tường, gạch Granit 120x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,59 | m2 |
| 49 | Lát gạch 400x400 gạch gốm đỏ chống trơn, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 171,14 | m2 |
| 50 | Lát gạch 400x400 gạch lá nem chống nóng, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 273,62 | m2 |
| 51 | Lát gạch Granit 300x300 chống trượt, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32,64 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granit 300x600, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 197,098 | m2 |
| 53 | Ốp đá chẻ vào chân tường, kích thước 10x20, vữa xi măng mác 75, màu ghi đậm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 81,25 | m2 |
| 54 | Lát đá Granit màu xám dày 20,bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 75,291 | m2 |
| 55 | Lát đá Granit khò nhám mặt, chống trượt, dày 20 vữa XM mác 75, lát ram dốc | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 101,6878 | m2 |
| 56 | Lát đá Granit dày 20 mặt bệ các loại, ngạch cửa vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 49,845 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 137,7688 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sikamembrane, lớp kết nối sika latex TH | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 126,238 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu cà phê , kính an toàn dày 6,38mm + màu trắng, dán decan mờ +phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 97,83 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu cà phê , kính an toàn dày 6,38mm + màu trắng, dán decan mờ +phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 36,72 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng vách kính, khung nhôm, sơn tĩnh điện màu cà phê , kính an toàn dày 6,38mm + màu trắng, dán decan mờ +phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,24 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo +phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,4 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp dựng cửa lưới chống công trùng +phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,44 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm chắn nắng, sơn tĩnh điện màu ghi, dày 1,2mm +phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,24 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách cmpact dày 12mm +phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,94 | m2 |
| 66 | Gia công cửa thăm mái bằng inox, khung 30x30x1,2, hàn tấm inox dày 1mm (1ck) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0138 | tấn |
| 67 | Gia công khung hoa cửa bằng inox 14x14x1,2mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1225 | tấn |
| 68 | Lắp đặt khung hoa cửa, cửa thăm mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,34 | m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,5 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,75 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,75 | tấn |
| 71 | Gia công hệ cầu phong, li tô bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,5936 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cầu phông, li tô | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,5936 | tấn |
| 73 | Cung cấp lắp dựng khung sắt mạ kẽm bàn lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | ck |
| 74 | Lợp ngói máy màu đỏ loại 10v/m2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,9337 | 100m2 |
| 75 | Lợp tấm lấy sáng Poly | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7161 | 100m2 |
| 76 | Đắp phào kép các ô trang trí ban công, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 137,68 | md |
| 77 | Đắp gờ chỉ (gờ giọt nước) vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 267,54 | md |
| 78 | Đóng lưới chống nứt giữa cái kết cấu bê tông và tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 411,196 | m2 |
| 79 | Ống thép thoát nước hành lang, D34 dày 1,4mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,039 | 100m |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,2176 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,1182 | 100m2 |
| 82 | Bảng tên nhà "S19" bằng tôn dày 1mm, sơn chữ hoặc dán decan KT 850x650 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 83 | Bảng tên phòng, bằng alu 2mm, sơn chữ hoặc dán decan KT 170x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21 | cái |
| 84 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 100 dày 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25,311 | 100m3 |
| 85 | Láng nền hè dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 253,11 | m2 |
| 86 | Đào hố ga, mương thoát nước bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50,7741 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,847 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4312 | m3 |
| 89 | Bê tông đan bể, hố ga, mương, bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2058 | m3 |
| 90 | Ván khuôn miệng hố ga ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0617 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn đan mương, hố ga ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0118 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đan mương, đường kính thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0462 | tấn |
| 93 | Xây thành hố ga, thành mương bằng gạch nung đặc kích thước 5,5x9x19, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,0907 | m3 |
| 94 | Lắp dựng tấm đan bê tông có khối lượng >50kg, bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | ck |
| 95 | Gia công lắp dựng thép niềng miệng hố ga L50x50x5 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0659 | tấn |
| 96 | Ống thoát nước uPVC - Class 3 D250 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,898 | 100m |
| 97 | Gia công tấm đan mương, đan hố ga bằng thép lập là 50x5, mẫu theo thiết kế | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0876 | tấn |
| 98 | Lắp đặt đan mương, đan hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,49 | m2 |
| 99 | Sơn tĩnh điện đan mương, đang hố ga | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 87,6453 | kg |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3908 | 100m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5593 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,001 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nước, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,9752 | m3 |
| 104 | Bê tông đan bể, hố ga, mương, bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,512 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bể nước ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9345 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn đan hố ga ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0141 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,116 | tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính thép =10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1855 | tấn |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,3892 | tấn |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0035 | tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính thép =10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0015 | tấn |
| 112 | Trát thành ngoài bể tự hoại, hố ga ngăn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 55,392 | m3 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm bể nước bằng mapei plastic liều lượng 2-3kg/m2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 87,132 | m2 |
| 114 | Cung cấp lắp dựng gioăng cao su chống thấm (Sika Water bar V-20) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16,1 | md |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu bằng xi măng nguyên chất, mác 75, dày 2cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,56 | m3 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,56 | m2 |
| 117 | Lắp dựng tấm đan bê tông có khối lượng >50kg, bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | ck |
| 118 | Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,3475 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch granite KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33,6753 | m2 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1203 | 100m3 |
| 121 | Bàn soạn chia kích thước 0,75x1,4x07 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 122 | Chụp hút khói bếp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 123 | Tủ điện tổng và tầng 1 kích thước C800xR600xW200 thay mới, tôn dày 1.2mm,sơn tĩnh điện và thanh cái đồng,dây đấu nối,phụ kiện. | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 124 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 125 | MCB 3P 63A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 126 | MCB 3P 50A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 127 | MCB 2P 32A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 128 | MCB 2P 25A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 129 | MCB 2P 16A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 130 | MCB 1P 10A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 131 | RCBO 2P-16A-30mA-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 132 | Đèn báo pha(đỏ,vàng,xanh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 133 | Cầu chì ống 2A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 134 | Chống sét van 0.4KV Class1&2(3P+N/PE-Imax65KA-8/20µ.s) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 135 | Đồng hồ Vôn kế 0-500A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 136 | Công tắc chuyển mạch vôn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 137 | Biến dòng đo lường 100/5A,1CL | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 138 | Đồng hồ Ampe 0-100A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 139 | Hộp điện nhựa âm tường 08 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | hộp |
| 140 | Hộp điện nhựa âm tường 06 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | hộp |
| 141 | Tủ điện tầng 2 kích thước C500xR400xW180 tôn dày 1.0mm,sơn tĩnh điện và dây đấu nối,phụ kiện. | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 142 | MCB 3P 63A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 143 | MCB 3P 50A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 144 | MCB 2P 32A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 145 | MCB 1P 25A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 146 | MCB 1P 16A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 147 | RCBO 2P-16A-30mA-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 148 | Đèn báo pha(đỏ,vàng,xanh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 149 | Cầu chì ống 2A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 150 | Hộp điện nhựa âm tường 06 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 151 | Hộp điện nhựa âm tường 08 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | hộp |
| 152 | Đèn tuýp led đơn tube 220V-1x18W-1.2m, gắn nổi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 153 | Đèn tuýp led đôi tube 220V-2x18W-1.2m, gắn nổi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | bộ |
| 154 | Đèn tuýp chống cháy nổ 200-18W -1,2m, gắn nổi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 155 | Đèn tuýp bán nguyệt 200-1x28W -0,9m, gắn nổi, chống ẩm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 156 | Đèn led panel ốp trần 220x220-18W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | bộ |
| 157 | Đèn led downlight âm trần 220V-9W, chống hơi nước | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | bộ |
| 158 | Đèn led downlight âm trần 220V-9W, ánh sáng trung tính | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | bộ |
| 159 | Đèn led downlight âm trần 220V-12W, ánh sáng trung tính | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 77 | bộ |
| 160 | Đèn led dây hắt trần ánh sáng vàng 220-10W/m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 230 | md |
| 161 | Quạt trần sải cánh 1.4m-220V-80W, kèm hộp số | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 162 | Quạt treo tường 220V-55W, kèm ổ cắm đơn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 163 | Quạt hút WC gắn trần 250m3/h-21Pa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 164 | Quạt hút WC gắn trần 400m3/h-30Pa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 165 | Quạt hút WC gắn trần 500m3/h-30Pa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 166 | Công tắc 1 phím 1 chiều, âm tường(đế+mặt+hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 167 | Công tắc 2 phím 1 chiều, âm tường(đế+mặt+hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13 | cái |
| 168 | Công tắc 3 phím 1 chiều, âm tường(đế+mặt+hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 169 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A(đế+mặt+hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33 | cái |
| 170 | Lắp đặt đế âm tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 52 | hộp |
| 171 | Cáp điện CXV(4x16)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | m |
| 172 | Cáp điện CXV(4x10)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 80 | m |
| 173 | Cáp điện CV(1x6.0)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 150 | m |
| 174 | Cáp điện CV(1x4.0)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 300 | m |
| 175 | Cáp điện CV(1x2.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 500 | m |
| 176 | Cáp điện CV(1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.000 | m |
| 177 | Cáp điện CV(1x16)mm2-vàng sọc xanh(nối đất) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | m |
| 178 | Cáp điện CV(1x6.0)mm2-vàng sọc xanh(nối đất) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 179 | Cáp điện CV(1x4.0)mm2-vàng sọc xanh(nối đất) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 150 | m |
| 180 | Cáp điện CV(1x2.5)mm2-vàng sọc xanh(nối đất) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 250 | m |
| 181 | Cáp điện CV(1x1.5)mm2-vàng sọc xanh(nối đất) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 500 | m |
| 182 | Ống luồn dây D32, lắp chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 70 | m |
| 183 | Ống luồn dây D25, lắp chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 120 | m |
| 184 | Ống luồn dây D20, lắp chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 225 | m |
| 185 | Ống luồn dây D16, lắp chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 450 | m |
| 186 | Kim thu sét ,thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu bịt đồng ɸ18,dài 600mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 187 | Đai thu sét thép mạ kẽm nhúng nóng ɸ10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 470 | m |
| 188 | Hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm,dày 1.0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | hộp |
| 189 | Thanh tiếp địa thép mạ kẽm ɸ14 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 140 | m |
| 190 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | cọc |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,156 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,156 | 100m3 |
| 193 | Cáp đồng tiếp địa an toàn M16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | m |
| 194 | Hóa chất điện trở GEM | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33 | kg |
| 195 | Ống đồng Φ12.7,dày 0.8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,75 | 100m |
| 196 | Ống đồng Φ9,5,dày 0.8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,07 | 100m |
| 197 | Ống đồng Φ6.4,dày 0.7mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,75 | 100m |
| 198 | Cách nhiệt ống đồng Φ 12.7mm dày 19mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,75 | 100m |
| 199 | Cách nhiệt ống đồng Φ 9,5mm dày 19mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,07 | 100m |
| 200 | Cách nhiệt ống đồng Φ6.4mm dày 13mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,75 | 100m |
| 201 | Ống PVC Φ21, dày 1,6mm+cách nhiệt dày 9mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,44 | 100m |
| 202 | Ống PVC Φ27, dày 1,8mm+cách nhiệt dày 9mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2 | 100m |
| 203 | Ống PVC Φ34, dày 2mm+cách nhiệt dày 9mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2 | 100m |
| 204 | Cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 500 | m |
| 205 | Cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 206 | Cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 207 | Cáp điện CV 1x4.0mm2-vàng sọc xanh(nối đất) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50 | m |
| 208 | Cáp điện CV 1x2.5mm2-vàng sọc xanh(nối đất) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | m |
| 209 | Cầu dao chống giật lắp bình nóng lạnh 16A-30mA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 210 | Ống luồn dây D25 lắp chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 211 | Ống luồn dây D20 lắp chìm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50 | m |
| 212 | Bình CO2 cứu hỏa 3kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bình |
| 213 | Bình bột ABC cứu hỏa 4kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | bình |
| 214 | Tiêu lệnh và nội quy PCCC | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 215 | Giá đỡ bình chữa cháy | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 2 lop | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 trung tâm |
| 217 | Lắp đặt đầu báo khỏi địa chỉ kèm đế | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,2 | 10 đầu |
| 218 | Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,1 | 10 đầu |
| 219 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 5 nút |
| 220 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 5 chuông |
| 221 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 5 đèn |
| 222 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR - 2x1mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 180 | m |
| 223 | Lắp đặt dây cáp nguồn CXV/FR - 2x1mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 70 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 280 | m |
| 225 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,2 | 5 đèn |
| 226 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,8 | 5 đèn |
| 227 | Lắp đặt dây cáp nguồn CXV/FR - 2x1.5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 150 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 180 | m |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7219 | 100m3 |
| 230 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,547 | m3 |
| 231 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tự hoại, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,3048 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5646 | m3 |
| 233 | Bê tông đan bể, hố ga, mương, bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,9983 | m3 |
| 234 | Ván khuôn đáy bể ván khuôn kim loại | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1855 | 100m2 |
| 235 | Ván khuôn đan hố ga ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0655 | 100m2 |
| 236 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1156 | tấn |
| 237 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính thép =10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2516 | tấn |
| 238 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0207 | tấn |
| 239 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0779 | tấn |
| 240 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính thép =10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0553 | tấn |
| 241 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1042 | tấn |
| 242 | Xây thành bể, hố ga gạch nung đặc kích thước 5,5x9x19, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,495 | m3 |
| 243 | Trát thành ngoài bể tự hoại, hố ga ngăn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 58,36 | m3 |
| 244 | Láng nền sàn có đánh màu bằng xi măng nguyên chất, mác 75, dày 2cm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 65,825 | m3 |
| 245 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 65,825 | m2 |
| 246 | Lắp dựng tấm đan bê tông có khối lượng >50kg, bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | ck |
| 247 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1999 | 100m3 |
| 248 | Bể inox 5m3 + giá đỡ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 249 | Xí bệt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 250 | Vòi xịt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 251 | Hộp cuộn giấy | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 252 | Lavabo + chân chậu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 253 | Gương soi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 254 | Vòi đơn cho Lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 255 | Vòi đơn cho Chậu rửa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 256 | Chậu rửa công nghiệp đôi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 257 | Vòi tắm hương sen kép (nóng lạnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 258 | Máy bơm tăng áp Q=2,0m3/h, H= 6m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 259 | Bình tích áp 100 lít | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 260 | Tủ điều khiển máy bơm tăng áp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 261 | Máy bơm đẩy từ bể lên két nước mái Q=7m3/h, H=25m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 262 | Tủ điều khiển bơm đẩy từ bể lên két nước mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 263 | Rọ hút nước | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 264 | Vòi khóa D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 265 | Vòi khóa D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 266 | Tiểu treo + van nhấn xả tiểu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 267 | Van khóa D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 268 | Van khóa D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 269 | Van khóa D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 270 | Van 1 chiều D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 271 | Rắc co nối ren D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 272 | Rắc co nối ren D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 273 | Rắc co nối ren D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 274 | Van phao D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 275 | Van phao D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 276 | Kép thép D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 277 | Kép thép D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 278 | Kép thép D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 279 | Côn thu PPR D50/32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 280 | Côn thu PPR D50/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 281 | Côn thu PPR D32/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 282 | Côn thu PPR D25/20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 283 | Tê nối hàn PPR D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 284 | Tê nối hàn PPR D50/32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 285 | Tê nối hàn PPR D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 286 | Tê nối hàn PPR D32/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 287 | Tê nối hàn PPR D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | cái |
| 288 | Tê nối hàn PPR D25/20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 289 | Tê ren D25/20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 290 | Tê ren D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 291 | Cút nối hàn PPR D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 292 | Cút nối hàn PPR D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32 | cái |
| 293 | Cút nối hàn PPR D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 294 | Cút nối hàn PPR D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 295 | Cút nối ren PPR D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 296 | Tê cầu PPR D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 297 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 298 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 299 | Ống cấp nước lạnh PPR (PN10) D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,48 | 100m |
| 300 | Ống cấp nước lạnh PPR (PN10) D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,46 | 100m |
| 301 | Ống cấp nước lạnh PPR (PN10) D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,48 | 100m |
| 302 | Ống cấp nước lạnh PPR (PN10) D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,14 | 100m |
| 303 | Ống cấp nước nóng PPR (PN20) D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,06 | 100m |
| 304 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,48 | 100m |
| 305 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,46 | 100m |
| 306 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,48 | 100m |
| 307 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2 | 100m |
| 308 | Dây mềm cấp nước lạnh D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 309 | Dây mềm cấp nước nóng D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 310 | Phễu thu sàn 150x150 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 311 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 312 | Tê nhựa uPVC 90 độ D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 313 | Tê nhựa uPVC 45 độ D140 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 314 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 315 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 316 | Tê nhựa uPVC 45 độ D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 317 | Bạc chuyển bậc D140/90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 318 | Bạc chuyển bậc D110/60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 319 | Bạc chuyển bậc D90/60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 320 | Bạc chuyển bậc D90/42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 321 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 322 | Cút nhựa uPVC 135 độ D140 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 323 | Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 324 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 325 | Cút nhựa uPVC 135 độ D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 326 | Cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 327 | Nút bịt nhựa uPVC D140 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 328 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 329 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 330 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 331 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D140 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4 | 100m |
| 332 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,14 | 100m |
| 333 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2 | 100m |
| 334 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,32 | 100m |
| 335 | Ống nhựa uPVC - Class 2 D42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2 | 100m |
| 336 | Phễu thu có cầu chắn rác D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 337 | Cút nhựa D135 D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 338 | Đường ống nhựa uPVC - Class 2 D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8 | 100m |
| 339 | Đai neo ống | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50 | cái |
| 340 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,522 | 100m3 |
| 341 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,522 | 100m3 |
| 342 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,522 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,578 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng cát hạt trung, lu lèn đầm chặt từng lớp dày 30cm, K=0,95, bằng máy đầm cầm tay 70kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,58 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,693 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,923 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,153 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,349 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, xây móng, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,475 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,897 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,681 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,681 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,681 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,704 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,383 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,057 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,465 | tấn |
| 18 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,631 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,575 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,172 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,862 | tấn |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,021 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,973 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,127 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,186 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,06 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,848 | m3 |
| 30 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,877 | m3 |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 37,538 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,011 | tấn |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 88,642 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,85 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,76 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 81,247 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,08 | m2 |
| 38 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 174,482 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23,93 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 353,131 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,002 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,35 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,08 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x120 màu ghi sáng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,81 | m2 |
| 45 | Lát đá granite tự nhiên màu ghi lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,692 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu vàng nhạt vào tường có chốt bằng inox | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 64,227 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt bằng inox | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,979 | m2 |
| 48 | Quét 03 lớp dung dịch Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … định mức 2 kg/m2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 96,418 | m2 |
| 49 | Lớp kết nối sila latex TH | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 96,418 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 52,114 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 105,2 | m |
| 52 | Lắp đặt ống thoát nước thép D34 dày 1.4mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,018 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thông dầm D60 dày 1.4mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,012 | 100m |
| 54 | Quốc huy bằng đồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 55 | Chữ hộp nổi inox 304 mạ đồng dày 30mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,346 | m2 |
| 56 | Bảng led điện tử p10, 3 màu (KT: 6,2m x 0,7m), xung quanh ốp alu vàng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 57 | Cổng xếp inox 304 không ray | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,4 | md |
| 58 | Motor cổng xếp chạy không đường ray | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 59 | Bản lề cối xoay inox 304, D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 60 | Pat sắt đuôi cá | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 61 | Gia công cửa inox 304 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,059 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cửa inox 304 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,2 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhôm hệ tương đương Xingfa màu cafe, 1 cánh mở kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,785 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 1 ô lật (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,21 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm hệ tương đương Xingfa màu cafe, 1 ô fix, kính an toàn dày 6.38 (gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,175 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,215 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 63A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 50A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300-24W, chống thấm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-18W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn pha chiếu rộng Led 220V-50W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220V-55W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) - dùng cho quạt treo tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đế âm tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cáp điện CXV (2x4)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp điện CV (1x10)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp điện CV (1x10)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 75 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm, dày 1.0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu kim bọc đồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | kim |
| 94 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cọc |
| 95 | Đai thu sét, dây thoát sét thép D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90 | m |
| 96 | Thanh tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng D14 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 97 | Cáp đồng bọc tiếp đất M16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,115 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,115 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa nâng cấp nhà S1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gương + kệ gương | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ khung bệ đá lavabo hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 292,56 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 75,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 75,4 | m2 |
| 11 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,136 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,136 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,136 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,136 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lavabo âm bàn cao cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lavabo treo tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi kép cho lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi kép cao cấp cho lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt + Phụ kiện kèm theo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp + Phụ kiện kèm theo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cao cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen cao cấp 2 vòi, 1 hương sen | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu nước inox 304 100x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo quần áo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 31 | Phòng tắm kính cường lực 12mm (bao gồm thi công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,6 | m2 |
| 32 | Phụ kiện phòng tắm kính Hafele hoặc tương đương | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 33 | Gia công hệ conson bằng thép hộp mạ kẽm KT30x30x1,2mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,076 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hệ conson thép đỡ Lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,076 | tấn |
| 35 | Lát đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,244 | m2 |
| 36 | Thi công trần thạch cao tấm phẳng KT 600x600 dày 9mm, chống ẩm, khung xương chìm (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm sơn bả) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 75,4 | m2 |
| 37 | Quét 03 lớp dung dịch Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … định mức 2 kg/m2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 43,165 | m2 |
| 38 | Lớp kết nối sila latex TH | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 43,165 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31,635 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 75,4 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite KT300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 292,56 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 75,4 | m2 |
| 43 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 75,4 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 79,6 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,33 | m2 |
| 46 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,027 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,027 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,027 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,027 | 100m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 79,6 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 600x120 màu vàng nhạt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,33 | m2 |
| 52 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt bậc cầu thang đá granite | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 118,605 | m2 |
| 53 | Vệ sinh bề mặt, sơn PU hệ lan can cầu thang | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,2 | m |
| 54 | Cạo rỉ hệ lan can cầu thang thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50,664 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50,664 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 209,19 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 48,4 | m |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 400,79 | m2 |
| 59 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,027 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,027 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,027 | 100m3 |
| 62 | Sơn PU hệ cửa gỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 140,58 | m2 |
| 63 | Sơn PU khuôn cửa gỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 341,8 | m |
| 64 | Lắp dựng cửa gỗ bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 140,58 | m2 |
| 65 | Hệ cửa đi gỗ nhóm II mở 1 cánh, pano gỗ, phun PU nâu bóng mờ (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18,54 | m2 |
| 66 | Khuôn kép cửa gỗ nhóm II (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16,94 | m |
| 67 | Cửa đi khung nhôm hệ tương đương Xingfa màu đen, 2 cánh mở, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,16 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm hệ tương đương Xingfa màu đen, 1 cánh mở, pano nhôm sóng vuông, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,45 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu đen, kính trắng sữa an toàn dày 6.38mm, 1 cánh hất (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,09 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm hệ tương đương Xingfa màu đen, kính trắng an toàn dày 6.38 (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14,37 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ mái ngói hiện trạng chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 429,69 | m2 |
| 72 | Phá dỡ lớp vữa xi măng dán ngói hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 429,69 | m2 |
| 73 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,215 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,215 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,215 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,215 | 100m3 |
| 77 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 429,69 | m2 |
| 78 | Ngói nóc | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 58,4 | m |
| 79 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 484,4 | m2 |
| 80 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,097 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,097 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,097 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,097 | 100m3 |
| 84 | Thi công trần thạch cao tấm phẳng KT 600x600 dày 9mm, khung xương chìm (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm sơn bả) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 662,18 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào trần | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 662,18 | m2 |
| 86 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 662,18 | m2 |
| 87 | Phào gỗ nhóm III, sơn PU màu cánh gián | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 261,6 | m |
| 88 | Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4.380,035 | m2 |
| 89 | Trám vá bề mặt tường bị bong tróc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 657,005 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.071,502 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.308,533 | m2 |
| 92 | Bảng tên nhà "S1" bằng tôn dày 1mm, sơn chữ hoặc dán decan KT 850x650 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 93 | Bảng tên tầng 1-2-3 bằng alu dày 2mm, chữ số được khắc CNC hoặc dán decan KT 450x280 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 94 | Bảng tên thang 01-02 bằng alu dày 2mm, chữ số được khắc CNC hoặc dán decan KT 450x300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 95 | Bảng tên phòng bằng alu dày 2mm, chữ số được khắc CNC hoặc dán decan KT 170x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16,531 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,119 | 100m2 |
| 98 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện hiện trạng, hệ thống chống sét (bậc 3.5/7, nhóm 1) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | công |
| 99 | Lắp đặt tủ điện kích thước C800xR600xW200, tôn dày 1.2mm,sơn tĩnh điện và thanh cái đồng,dây đấu nối, phụ kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 100 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P,150A-30KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 63A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 50A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 32A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 25A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 16A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5A, CL1 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 111 | Chống sét van 0.4KV class 1&2 (3P+N/PE-Imax65kA-8/20ms) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 12 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 10 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt tủ điện kích thước C500xR400xW180, tôn dày 1.0mm,sơn tĩnh điện và dây đấu nối,phụ kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 119 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 63A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 50A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 25A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 12 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt tủ điện kích thước C500xR400xW180, tôn dày 1.0mm,sơn tĩnh điện và dây đấu nối,phụ kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 128 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 63A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 50A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 32A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 25A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 10 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn tube 220V-1x18W-1.2m gắn nổi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x300mm-220V-36W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần D170-12W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-18W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 220V-9W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 220V-12W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 64 | cái |
| 145 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 220V-9W, chống hơi nước | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 146 | Lắp đèn led dây hắt trần ánh sáng vàng 220V-10W/m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26 | 10m |
| 147 | Lắp đặt đèn led chiếu điểm trang trí 220V-5W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn chùm trang trí phòng khách 220V (loại nhỏ) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn chùm trang trí phòng khách 220V (loại lớn) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220V-55W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gắn trần 100m3/h-30Pa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25 | bộ |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 154 | Lắp đặt công tắc 3 phím âm tường (hạt + mặt + đế) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 phím đảo chiều âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 82 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 250V-16A (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) - dùng cho quạt treo tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đế âm tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 149 | cái |
| 160 | Lắp đặt cáp điện CXV (4x16)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | m |
| 161 | Lắp đặt cáp điện CV (1x10)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 400 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.300 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp điện CV (1x16)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp điện CV (1x10)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 166 | Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.200 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 180 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.100 | m |
| 171 | Vât tư phụ (dây điện hỏng,...) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | lô |
| 172 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm, dày 1.0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | hộp |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu kim bọc đồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 174 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13 | cọc |
| 175 | Đai thu sét, dây thoát sét thép D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 270 | m |
| 176 | Thanh tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng D14 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 177 | Cáp đồng bọc tiếp đất M35 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | m |
| 178 | Hóa chất điện trở GEM | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33 | kg |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,128 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,128 | 100m3 |
| 181 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, dày 0,8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,95 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, dày 0,7mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,95 | 100m |
| 183 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,95 | 100m |
| 184 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, dày 13mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,95 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống PVC D21, dày 1,6mm + cách nhiệt dày 9mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 700 | m |
| 187 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 350 | m |
| 188 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 250 | m |
| 189 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 350 | m |
| 190 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 125 | m |
| 191 | Lắp đặt cầu dao chống giật lắp bình nóng lạnh 16A-30mA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 194 | Bình CO2 cứu hỏa 3kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | bình |
| 195 | Bình bột ABC cứu hỏa 4kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | bình |
| 196 | Tiêu lệnh và nội quy PCCC | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 197 | Giá để bình cứu hóa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 198 | Tủ tài liệu: Gỗ nhóm II, Sơn PU hoàn thiện, KT: 3,4x0,45x3,1m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,08 | m2 |
| 199 | Bàn làm việc: Sơn PU hoàn thiện, KT: 1,8x0,9x0,75m, hãng hoà phát hoặc tương đương | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 200 | Ghế làm việc (Ghế xoay):KT: 0,6x0,6x1,2m, Chất liệu da cao cấp,Hãng Hòa Phát hoặc tương đương | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 201 | Bộ sofa gỗ Gồm: 01 ghế đôi; 02 ghế đơn; 01 bàn nước mặt kính, Gỗ nhóm II, Sơn PU hoàn thiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 202 | Vách tường CNC:Gỗ nhóm II, Sơn PU hoàn thiện, KT: 0,9x3,2x0,05m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 203 | Lam ri gỗ: Gỗ nhóm II, Sơn PU hoàn thiện cao 0,9m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31 | m |
| 204 | Khung bản đồ có rèm che: Gỗ nhóm II,Sơn PU hoàn thiện, KT: 3,4x0,06x3,2m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 205 | Tủ áo quần: Gỗ nhóm IISơn PU hoàn thiệnKT: 3,4x3,2x0,6 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,8 | m2 |
| 206 | Giường+ 2 tab đầu giường:Gỗ nhóm II, Sơn PU hoàn thiện, KT: 2x1,8x0,4m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 207 | Kệ tivi: Gỗ nhóm II, Sơn PU hoàn thiện, KT: 1,8x0,4x0,7m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 208 | Bộ sofa bọc nệm: 01 ghế đôi, 02 ghế đơn, 01 bàn nước mặt kính | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 209 | Lamri gỗ: Gỗ nhóm IISơn PU hoàn thiện cao 0,9m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31 | m |
| 210 | Rèm cửa sổ: Rèm 2 lớp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25,6 | m2 |
| 211 | Vách tường đầu giường: Gỗ nhóm II, Sơn PU hoàn thiện, KT: 2,6x0,1x3,2m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 212 | Tủ áo, sữa chữa bổ sung ngăng để đồ:Gỗ nhóm IISơn PU hoàn thiệnKT: 1,2x2,4x0,6m (2 bộ) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,76 | m2 |
| E | Hạng mục 5: HẠNG MỤC NHÀ Ở S20 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gương + kệ gương | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 261,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 139,59 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,245 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,98 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,6 | m |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,87 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,41 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,58 | m3 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,384 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,062 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,082 | 100kg |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,242 | 100kg |
| 23 | Xây gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,467 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,041 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,043 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,043 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,043 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 2x4,vữa BT M100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,87 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,108 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,025 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,028 | 100kg |
| 32 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,155 | 100kg |
| 33 | Bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, vữa BT M300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,492 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,409 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,636 | 100kg |
| 36 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép =10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,303 | 100kg |
| 37 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,661 | 100kg |
| 38 | Xây gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, xây tường thẳng, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,477 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31,45 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16,01 | m2 |
| 41 | Thi công trần thạch cao tấm phẳng KT 600x600 dày 9mm, chống ẩm, khung xương chìm (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm sơn bả) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 52,2 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 52,2 | m2 |
| 43 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 52,2 | m2 |
| 44 | Quét 03 lớp dung dịch Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … định mức 2 kg/m2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 38 | m2 |
| 45 | Lớp kết nối sila latex TH | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 38 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,1 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 136,8 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite KT300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 290,8 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch chân tường 300x100, granite chống trượt, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,4 | m2 |
| 50 | Gia công lan can sắt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,017 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,97 | m2 |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện kèm theo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt lavabo + chân chậu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi kép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van khóa nối ren D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa nối ren D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co nối ren D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co nối ren D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van một chiều D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn xiên D40/32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn cân D40/32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PPR D40 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR D20 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê cầu D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút PPR D40 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PPR D25 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR D20 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PPR D20 nối ren | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 79 | Dây mềm cấp nước lạnh D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 43 | cái |
| 80 | Dây mềm cấp nước nóng D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,14 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,54 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,14 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,54 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt phễu thu inox D60 + xi phông | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN90/60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN90/42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu uPVC DN110/60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu uPVC DN90/60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN140-class 2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,44 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,71 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,03 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN42-class 2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2 | 100m |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,194 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,154 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,12 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,753 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,138 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,077 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,066 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,436 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,069 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,025 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,009 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,033 | tấn |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | 1 cấu kiện |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | 1 cấu kiện |
| 123 | Xây gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, xây tường thẳng, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,141 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,255 | m2 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 55,727 | m2 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,063 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,131 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,131 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,131 | 100m3 |
| 130 | Tháo dỡ, lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 131 | Tháo dỡ, lắp đặt cút uPVC 90 độ D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 132 | Tháo dỡ, lắp đặt cút uPVC 135 độ D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 133 | Tháo dỡ, lắp đặt tê thông tắc D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 134 | Tháo dỡ, lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,64 | 100m |
| 135 | Đai inox 304 giữ ống D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 72 | cái |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,326 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,137 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,52 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,646 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,114 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,041 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,241 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,091 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,466 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,33 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,022 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,335 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,056 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,642 | m3 |
| 153 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,226 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,015 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,158 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,014 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,086 | tấn |
| 158 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bể | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 53,228 | m2 |
| 159 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,24 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25,34 | m2 |
| 161 | Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,952 | m2 |
| 162 | Công tác ốp gạch granite KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,936 | m2 |
| 163 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,4 | m |
| 164 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 165 | Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 166 | Gia công thang inox 304 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,015 | tấn |
| 167 | Lắp dựng thang inox 304 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,015 | tấn |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,021 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,004 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,017 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,017 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,017 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,294 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,105 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,015 | 100m2 |
| 176 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,392 | m3 |
| 177 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,08 | m2 |
| 178 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,5 | m2 |
| 179 | Nắp hố bơm bằng tôn dày 1.5mm, có khóa KT 1900x1400 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h; H=30m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 181 | Tủ điều khiển 2 bơm 1,5HP | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 182 | Lắp đặt rọ hút D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn xiên D50/32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn cân D50/32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê PPR D50 nối ren | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PPR D50 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D40-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,54 | 100m |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,54 | 100m |
| 193 | Lắp đặt van phao D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt rắc co nối ren D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt rắc co nối ren D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 196 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 654,002 | m2 |
| 197 | Phá dỡ đá ốp granite băng viền cửa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,07 | m2 |
| 198 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,06 | m2 |
| 199 | Phá dỡ tam cấp mài granito hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 68,292 | m2 |
| 200 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,229 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,229 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,229 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,229 | 100m3 |
| 204 | Lát đá granite tự nhiên màu xám, lát bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,1 | m2 |
| 205 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 652,842 | m2 |
| 206 | Công tác ốp gạch vào chân tường ốp chìm, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 100x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 47,22 | m2 |
| 207 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 75,777 | m2 |
| 208 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt cầu thang mài granito | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 55,933 | m2 |
| 209 | Sơn sửa hệ lan can cầu thang | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,2 | m |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50,41 | m2 |
| 211 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 217,582 | m2 |
| 212 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,087 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,087 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,087 | 100m3 |
| 215 | Cửa đi khung nhôm hệ tương đương Xingfa màu cafe, 2 cánh mở, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 52,8 | m2 |
| 216 | Cửa đi khung nhôm hệ tương đương Xingfa màu cafe, 1 cánh mở, kính trắng an toàn 6,38mm(bao gồm, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 66,7 | m2 |
| 217 | Cửa sổ khung nhôm hệ tương đượng hệ xingfa màu cafe, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 1 cánh hất (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | m2 |
| 218 | Vách kính khung nhôm hệ tương đương Xingfa màu cafe, có chia đố, kính an toàn dày 6.38 (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28,492 | m2 |
| 219 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,513 | 100m2 |
| 220 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,449 | tấn |
| 221 | Phá lớp vữa trát seno mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 112,3 | m2 |
| 222 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,022 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,022 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,022 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,022 | 100m3 |
| 226 | Xây tường thẳng gạch BTKN rỗng (13,5x9,5x19)cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,101 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,268 | m3 |
| 228 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,075 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,022 | tấn |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | 1 cấu kiện |
| 231 | Trát lam chớp bê tông, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,332 | m2 |
| 232 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,497 | tấn |
| 233 | Gia công hệ cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,853 | tấn |
| 234 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,497 | tấn |
| 235 | Lắp dựng hệ cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,853 | tấn |
| 236 | Lợp mái ngói màu đỏ 10 v/m2, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,808 | 100m2 |
| 237 | Ngói nóc | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 75,68 | m |
| 238 | Quét 03 lớp dung dịch Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … định mức 2 kg/m2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 112,3 | m2 |
| 239 | Lớp kết nối sila latex TH | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 112,3 | m2 |
| 240 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60,3 | m2 |
| 241 | Hệ khung lưới inox chống côn trùng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | m2 |
| 242 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,28 | m3 |
| 243 | Xây tường thẳng gạch BTKN rỗng (13,5x9,5x19)cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16,536 | m3 |
| 244 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 62,52 | m2 |
| 245 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 131,64 | m2 |
| 246 | Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3.901,34 | m2 |
| 247 | Trám vá bề mặt tường bị bong tróc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 585,201 | m2 |
| 248 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.835,754 | m2 |
| 249 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.320,538 | m2 |
| 250 | Bảng tên nhà "S20" bằng tôn dày 1mm, sơn chữ hoặc dán decan KT 850x650 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 251 | Bảng tên tầng 1-2-3 bằng alu dày 2mm, chữ số được khắc CNC hoặc dán decan KT 450x280 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 252 | Bảng tên thang 01-02 bằng alu dày 2mm, chữ số được khắc CNC hoặc dán decan KT 450x300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 253 | Bảng tên phòng bằng alu dày 2mm, chữ số được khắc CNC hoặc dán decan KT 170x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 254 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13,647 | 100m2 |
| 255 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,561 | 100m2 |
| 256 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện hiện trạng, hệ thống chống sét (bậc 3.5/7, nhóm 1) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | công |
| 257 | Lắp đặt tủ điện kích thước C800xR600xW200, tôn dày 1.2mm,sơn tĩnh điện và thanh cái đồng,dây đấu nối, phụ kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 258 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 75A-22KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 63A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 32A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 262 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 16A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 265 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 268 | Chống sét van 0.4KV class 1&2 (3P+N/PE-Imax65kA-8/20ms) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 269 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 10 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 272 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 273 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 274 | Lắp đặt tủ điện kích thước C500xR400xW180, tôn dày 1.0mm,sơn tĩnh điện và dây đấu nối,phụ kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 275 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 63A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 32A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 278 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 279 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 280 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 283 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 08 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 284 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 10 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 285 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn tube 220V-1x24W-1.2m gắn nổi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | bộ |
| 286 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn tube 220V-1x18W-1.2m gắn nổi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 287 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần D170-12W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 288 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-18W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | cái |
| 289 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 220V-9W, chống hơi nước | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 290 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m-220V-80W, kèm hộp số | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 291 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gắn trần 100m3/h-30Pa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 292 | Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 293 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 41 | bộ |
| 294 | Lắp đặt công tắc 3 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 295 | Lắp đặt công tắc 1 phím đảo chiều âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 296 | Lắp đặt công tắc 2 phím đảo chiều âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 297 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | bộ |
| 298 | Lắp đặt đế âm tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 128 | cái |
| 299 | Lắp đặt cáp điện CXV (4x16)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | m |
| 300 | Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 250 | m |
| 301 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.200 | m |
| 302 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 600 | m |
| 303 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.500 | m |
| 304 | Lắp đặt cáp điện CV (1x16)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | m |
| 305 | Lắp đặt cáp điện CV (1x6.0)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 125 | m |
| 306 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 600 | m |
| 307 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 300 | m |
| 308 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 750 | m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 550 | m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 250 | m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 650 | m |
| 314 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm, dày 1.0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | hộp |
| 315 | Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu kim bọc đồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | kim |
| 316 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13 | cọc |
| 317 | Đai thu sét, dây thoát sét thép D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 320 | m |
| 318 | Thanh tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng D14 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 135 | m |
| 319 | Cáp đồng bọc tiếp đất M16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | m |
| 320 | Hóa chất điện trở GEM | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33 | kg |
| 321 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,371 | 100m3 |
| 322 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,371 | 100m3 |
| 323 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, dày 0,8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3 | 100m |
| 324 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm, dày 0,7mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3 | 100m |
| 325 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3 | 100m |
| 326 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, dày 13mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống PVC D21, dày 1,6mm + cách nhiệt dày 9mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,24 | 100m |
| 328 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 329 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 120 | m |
| 330 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 331 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50 | m |
| 332 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | m |
| 333 | Lắp đặt cầu dao chống giật lắp bình nóng lạnh 16A-30mA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 336 | Bình CO2 cứu hỏa 3kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bình |
| 337 | Bình bột ABC cứu hỏa 4kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | bình |
| 338 | Tiêu lệnh và nội quy PCCC | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 339 | Giá để bình cứu hóa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 340 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8 | 5 đèn |
| 341 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4 | 5 đèn |
| 342 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 115 | m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 115 | m |
| F | Hạng mục 6: NHÀ Ở S8 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gương + kệ gương | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 152,554 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,583 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,106 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,106 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,106 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,106 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, vữa BT M300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,344 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,067 | 100kg |
| 17 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép >10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,369 | 100kg |
| 18 | Xây gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, xây tường thẳng, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,364 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,507 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28,632 | m2 |
| 21 | Thi công trần thạch cao tấm phẳng KT 600x600 dày 9mm, chống ẩm, khung xương chìm (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm sơn bả) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,07 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,07 | m2 |
| 23 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,07 | m2 |
| 24 | Quét 03 lớp dung dịch Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … định mức 2 kg/m2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30,215 | m2 |
| 25 | Lớp kết nối sila latex TH | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30,215 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22,445 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,368 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,07 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite KT300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 218,13 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + giá đỡ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bể |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện kèm theo | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đặt lavabo + chân chậu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi đơn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=7m3/h; H=10m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 40 | Tủ điều khiển 2 bơm 1HP | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 41 | Bình tích áp 200L | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van khóa nối ren D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa nối ren D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa nối ren D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa nối ren D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co nối ren D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nối ren D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nối ren D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co nối ren D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao điện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cáp điện CVV (2x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt kép đúc D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép đúc D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép đúc D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép đúc D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PPR D50 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PPR D32 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PPR D25 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PPR D20 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PPR D50 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PPR D32 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút PPR D25 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 41 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút PPR D20 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút PPR D20 nối ren | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê cầu D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 74 | Dây mềm cấp nước lạnh D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D63-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,92 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,55 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,34 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,03 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,92 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,55 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,34 | 100m |
| 85 | Lắp đặt phễu thu inox D60 + xi phông | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN110/42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN90/60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN90/42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC DN60/42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 65 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 54 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt nút bịt uPVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu uPVC DN110/60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu uPVC DN90/60 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN140-class 2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,65 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,82 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN42-class 2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2 | 100m |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,454 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,926 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,298 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,753 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,158 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,031 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,491 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,07 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,42 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,137 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,091 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,08 | tấn |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,028 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | 1 cấu kiện |
| 126 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,308 | m3 |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,24 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 103,428 | m2 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,175 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,279 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,279 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,279 | 100m3 |
| 133 | Tháo dỡ, lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D110 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 134 | Tháo dỡ, lắp đặt cút uPVC 135 độ D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 135 | Tháo dỡ, lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5 | 100m |
| 136 | Đai inox 304 giữ ống D90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 58 | cái |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,326 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,137 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,52 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,646 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,114 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,041 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,241 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,091 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,466 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,33 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,022 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,335 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,056 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,642 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,226 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,015 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,158 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,014 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,086 | tấn |
| 159 | Quét dung dịch chống thấm mapelastic vào tường và đáy bể | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 53,228 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,24 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25,34 | m2 |
| 162 | Lát đáy bể bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,952 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch granite KT300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,936 | m2 |
| 164 | Thanh cao su trương nở đặt suốt chiều dài mạch ngừng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,4 | 0.0 |
| 165 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 166 | Ống thông hơi bằng thép mạ kẽm D100 có bịt lưới côn trùng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 167 | Gia công thang inox 304 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,015 | tấn |
| 168 | Lắp dựng thang inox 304 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,015 | tấn |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,021 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,004 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,017 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,017 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,017 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,294 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,105 | m3 |
| 176 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,015 | 100m2 |
| 177 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,392 | m3 |
| 178 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,08 | m2 |
| 179 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,5 | m2 |
| 180 | Nắp hố bơm bằng tôn dày 1.5mm, có khóa KT 1900x1400 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt máy bơm nước Q=5m3/h; H=25m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 182 | Tủ điều khiển 2 bơm 1HP | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 183 | Lắp đặt rọ hút D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn xiên D50/42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn cân D50/42 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê PPR D50 nối ren | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút PPR D50 nối hàn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D40-PN10 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,05 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,05 | 100m |
| 194 | Lắp đặt van phao D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt rắc co nối ren D50 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt rắc co nối ren D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 197 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 626,358 | m2 |
| 198 | Phá dỡ đá ốp granite băng viền cửa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,615 | m2 |
| 199 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 52,22 | m2 |
| 200 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,287 | m3 |
| 201 | Phá dỡ ramp dốc gạch | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,041 | m3 |
| 202 | Phá dỡ tam cấp mài granito hiện trạng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,525 | m2 |
| 203 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,273 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,273 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,273 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,273 | 100m3 |
| 207 | Lát đá granite tự nhiên màu xám, lát bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,405 | m2 |
| 208 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 400,34 | m2 |
| 209 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn KT 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 211,593 | m2 |
| 210 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn KT 300x300 màu ghi đậm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16,188 | m2 |
| 211 | Công tác ốp gạch vào chân tường ốp chìm, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite KT 100x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33,685 | m2 |
| 212 | Công tác ốp gạch vào chân tường ốp chìm, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite chống trơn KT 100x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16,95 | m2 |
| 213 | Công tác ốp gạch chân tường 300x100, granite chống trượt màu ghi đậm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,065 | m2 |
| 214 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,55 | m2 |
| 215 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt cầu thang mài granito | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20,89 | m2 |
| 216 | Sơn sửa hệ lan can cầu thang | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,515 | m |
| 217 | Gia công lan can thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,127 | tấn |
| 218 | Lắp dựng lan can thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,85 | m2 |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,452 | m2 |
| 220 | Lắp đặt ống thoát nước thép D34 dày 1.4mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,063 | 100m |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè quanh nhà, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,296 | m3 |
| 222 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 61,97 | m2 |
| 223 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 182,97 | m2 |
| 224 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,073 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,073 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,073 | 100m3 |
| 227 | Cửa đi khung nhôm hệ tương đương Xingfa màu cafe, 1 cánh mở, kính trắng an toàn 6,38mm(bao gồm, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90,06 | m2 |
| 228 | Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 2 cánh trượt (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 34,2 | m2 |
| 229 | Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ xingfa màu cafe, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 4 cánh trượt (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | m2 |
| 230 | Cửa sổ khung nhôm hệ tương đượng hệ xingfa màu cafe, kính trắng an toàn dày 6.38mm, 1 cánh hất (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,85 | m2 |
| 231 | Vách kính khung nhôm hệ tương đương Xingfa màu cafe, có chia đố, kính an toàn dày 6.38 (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,85 | m2 |
| 232 | Gia công khung inox 304 bảo vệ cửa sổ KT15x15 dày 1.4mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,446 | tấn |
| 233 | Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 58,2 | m2 |
| 234 | Vít nở inox D6 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 324 | cái |
| 235 | Phá lớp vữa trát seno mái | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200,138 | m2 |
| 236 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,04 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,04 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,04 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,04 | 100m3 |
| 240 | Quét 03 lớp dung dịch Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … định mức 2 kg/m2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200,138 | m2 |
| 241 | Lớp kết nối sila latex TH | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200,138 | m2 |
| 242 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200,138 | m2 |
| 243 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,133 | m3 |
| 244 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,101 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,101 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,101 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,101 | 100m3 |
| 248 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5,5x9x19)cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,041 | m3 |
| 249 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23,615 | m2 |
| 250 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,395 | m2 |
| 251 | Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3.187,859 | m2 |
| 252 | Trám vá bề mặt tường bị bong tróc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.593,93 | m2 |
| 253 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.493,926 | m2 |
| 254 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.729,943 | m2 |
| 255 | Bảng tên nhà "S8" bằng tôn dày 1mm, sơn chữ hoặc dán decan KT 850x650 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 256 | Bảng tên tầng 1-2-3 bằng alu dày 2mm, chữ số được khắc CNC hoặc dán decan KT 450x280 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 257 | Bảng tên thang 01-02 bằng alu dày 2mm, chữ số được khắc CNC hoặc dán decan KT 450x300 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 258 | Bảng tên phòng bằng alu dày 2mm, chữ số được khắc CNC hoặc dán decan KT 170x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21 | cái |
| 259 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,321 | 100m2 |
| 260 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện hiện trạng, hệ thống chống sét (bậc 3.5/7, nhóm 1) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | công |
| 261 | Lắp đặt tủ điện kích thước C600xR500xW200, tôn dày 1.2mm,sơn tĩnh điện và thanh cái đồng,dây đấu nối, phụ kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 262 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 63A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 50A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 265 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 16A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 267 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 268 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 271 | Lắp đặt tủ điện kích thước C500xR400xW180, tôn dày 1.0mm,sơn tĩnh điện và dây đấu nối,phụ kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 272 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 50A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 274 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 16A-10KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 275 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 277 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 module | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 279 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn tube 220V-1x24W-1.2m gắn nổi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33 | bộ |
| 280 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn tube 220V-1x18W-1.2m gắn nổi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 281 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-18W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 282 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 220V-9W, chống hơi nước | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | cái |
| 283 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220V-12W | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 284 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m-220V-80W, kèm hộp số | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | bộ |
| 285 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gắn trần 100m3/h-30Pa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | bộ |
| 286 | Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | bộ |
| 287 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 29 | bộ |
| 288 | Lắp đặt công tắc 1 phím đảo chiều âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 289 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | bộ |
| 290 | Lắp đặt đế âm tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 107 | cái |
| 291 | Lắp đặt cáp điện CXV (4x10)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 292 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 700 | m |
| 293 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 600 | m |
| 294 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.100 | m |
| 295 | Lắp đặt cáp điện CV (1x10)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 296 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 350 | m |
| 297 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 300 | m |
| 298 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 - vàng sọc xanh | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 500 | m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 350 | m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 250 | m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 470 | m |
| 303 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm, dày 1.0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | hộp |
| 304 | Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu kim bọc đồng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | kim |
| 305 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 14 | cọc |
| 306 | Đai thu sét, dây thoát sét thép D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 220 | m |
| 307 | Thanh tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng D14 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 308 | Cáp đồng bọc tiếp đất M16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | m |
| 309 | Hóa chất điện trở GEM | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33 | kg |
| 310 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,32 | 100m3 |
| 311 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,32 | 100m3 |
| 312 | Bình CO2 cứu hỏa 3kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bình |
| 313 | Bình bột ABC cứu hỏa 4kg | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | bình |
| 314 | Tiêu lệnh và nội quy PCCC | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 315 | Giá để bình cứu hóa | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 316 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4 | 5 đèn |
| 317 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4 | 5 đèn |
| 318 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1.5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 85 | m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 85 | m |
| G | Hạng mục : HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo rỉ hàng rào thép | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 212,677 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 212,677 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt cột, tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 327,551 | m2 |
| 4 | Trám vá bề mặt tường bị bong tróc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 163,776 | m2 |
| 5 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 327,551 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 110,708 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá chẻ 10x20, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 110,708 | m2 |
| 8 | Thay bóng đèn nhựa cao cấp D200 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,35 | 20 bóng |
| 9 | Dây điện thay mới | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | trọn gói |
| 10 | Gia công khung inox 304 bảo vệ bóng đèn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,557 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ bóng đèn | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 41,108 | m2 |
| 12 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,033 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,033 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,033 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Trách nhiệm và Công việc: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng dân dụng.Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị,-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, quản lý hồ sơ thi | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.-- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchTrách nhiệm và công việc: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | 7.1. Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.7.2. Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ô tô – 3T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật | 2 |
| 2 | Máy bơm chạy điện 1,5kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu bánh xích | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5-7T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật | 3 |
| 12 | Vận thăng lồng 0,8T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu quản lý vận hành trên công trình, và theo quy định của pháp luật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi