Gói thầu: thi công hạng mục di dời đường điện. Ký hiệu: XL02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866604-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu thi công hạng mục di dời đường điện. Ký hiệu: XL02
Số hiệu KHLCNT 20211121481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 17:57:00 đến ngày 2022-08-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,037,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị >= 725.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, Có giá trị hợp đồng ≥ 725.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình công nghiệp. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Nâng người
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Cắt dây các loại
- Số lượng tối thiểu 5
6-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây, căng cáp
- Số lượng tối thiểu 10
7-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị Đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 30
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
E-CDNT 1.2 thi công hạng mục di dời đường điện. Ký hiệu: XL02
Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp ĐT 741 đoạn từ cầu Thác mẹ đến Quốc lộ 14C, tỉnh Bình Phước
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý II năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG THẾ
B PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI
1Móng trụ 14-01 đà cản (M14-a)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11Móng
2Móng trụ 14-02 đà cản (M14-2a)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Móng
3Móng trụ 10,5-01 đà cản (M10,5-a)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Móng
4Móng trụ 10,5-02 đà cản (M10,5-2a)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Móng
5Móng bê tông trụ 14m (Trụ PI)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Móng
6Trụ BTLT-14mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23Trụ
7Trụ BTLT-10,5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Trụ
8Chằng xuống trung áp (CXTA)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13Bộ
9Hình thức trụ đấu nối 1pha (ĐN-1P +FCO)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
10Hình thức trụ đỡ thẳng 1pha (I-1P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
11Hình thức trụ dừng cuối 1pha (DT-1P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
12Hình thức trụ đỡ góc 3pha đà lệch (GL-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
13Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha đà lệch (IL-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11Bộ
14Hình thức trụ dừng góc lớn 3pha (2DT-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
15Hình thức trụ dừng 3pha (T-3P+NR)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
16Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DTg-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
17Hình thức trụ II dừng dây 3pha (II-T-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
18Dây dẫnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Tòan bộ
C PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRUNG THẾ
1Móng trụ 14m-01 đà cản 1,2m (M14-a)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9Móng
2Móng trụ 14m-02 đà cản 1,2m (M14-2a)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Móng
3Móng trụ 18m-02 đà cản 1,5m (M18-2a)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Móng
4Móng trụ 18m-01 đà cản 1,5m (M18-a)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Móng
5Móng bê tông trụ 14m ghép đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Móng
6Móng bê tông trụ 18m (Trụ PI)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Móng
7Trụ BTLT-14m ghép đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2trụ
8Trụ BTLT-18mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11trụ
9Chi tiết bộ tiếp địa lặp lại trung ápTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Bộ
10Chằng xuống trung áp (CXTA)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18Bộ
11Hình thức trụ đấu nối 3pha (ĐN-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
12Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha đà lệch (IL-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9Bộ
13Hình thức trụ đỡ góc 3pha đà lệch (GL-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
14Hình thức trụ II dừng dây 3pha (II-T-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
15Hình thức trụ dừng góc lớn 3pha (2DT-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
16Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DTg-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
D Phần dây và phụ kiện (phần xây dựng mới trung thế) :
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH 70mm2 phát sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT300Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 phát sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,945Kg
3Giáp buộc sứ đơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
4Giáp buộc sứ đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
5Thẻ thứ tự phaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
6Biển tên trụ + biển nguy hiểmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
7Nhân công +MTC (phần vận chuyển)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Tòan bộ
E HẠ THẾ
F PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI
1Trụ BTLT đơn 8,5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Trụ
2Móng trụ BTLT 8.5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Móng
3Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P2D)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
4Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P2D)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Bộ
5Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
6Hình thức trụ dừng cuối (DT-ht-1P3D)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
7Dây dẫnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Toàn bộ
G PHẦN XÂY DỰNG MỚI HẠ THẾ
1Trụ BTLT đơn 8,5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25Trụ
2Móng trụ BTLT 8.5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25Móng
3Chằng xuống hạ áp (CXHA)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
4Tiếp địa lặp lại hạ ápTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7Bộ
5Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-3P4D-ABC)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
6Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-3P4D-ABC)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10Bộ
7Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-3P4D-ABC)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Bộ
8Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-3P4D-ABC)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5Bộ
9Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phốiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Bộ
H Phần dây dẫn và phụ kiện xây dựng mới hạ thế
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 thay mớiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT679Mét
2Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 phát sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT400Mét
3Biển tên, số trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
4Vận chuyểnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Toàn bộ
I TRẠM BIẾN ÁP
J TBA 1x15 KVA
K PHẦN THÁO DỠ
L THIẾT BỊ
1MBA 15KVA – 12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Máy
2FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3LA 18KV (kèm bulon)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
4MCCB 3P-600V-75ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
5Biến dòng lõi xuyến 75/5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
6Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
M VẬT LIỆU
1Đà Composite L6x75x75x2400 bắt FCO+LATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
2Cáp đồng bọc PVC 600V-100mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26Mét
3Cosse ép đồng 100mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
6Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
7Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5kg
8Cosse ép đồng 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
9Kẹp quai U 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
10Kẹp dây nóng 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
11Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
12Ống PVC phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
13Đầu coss cu 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
14Cáp CV 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6M
N PHẦN LẮP LẠI
O THIẾT BỊ
1MBA 15KVA – 12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Máy
2FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3LA 18KV (kèm bulon)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
4Bass LTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
5MCCB 3P-600V-75ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
6Chì 22KV - 3KTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Sợi
7Biến dòng lõi xuyến 75/5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
8Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
P THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1MBA 15KVA–12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
2FCO 27KV-100A loại polymerTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3LA 18KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
4MCCB 3P-600V-75ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
Q VẬT LIỆU
1Đà Composite L6x75x75x2400 bắt FCO+LATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
2Thanh chống dẹt composite 60x10x920Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
3Bulon 6x50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cái
4Bulon 8x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
5Bulon 12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
6Bulon 12x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
7Bulon 16x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
8Bulon 16x100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
9Bulon 16x250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
10Bulon 16x300Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
11Bulon 16x350Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
12Vis 4x30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5Cái
13Long đền tròn phi 8Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28Cái
14Long đền tròn phi 14Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cái
15Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28Cái
16Cáp đồng bọc PVC 600V-100mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26Mét
17Cosse ép đồng 100mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
18Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
19Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
20Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
21Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5kg
22Cosse ép đồng 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
23Kẹp quai U 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
24Kẹp dây nóng 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
25Ốc siết cáp 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
26Kẹp ép WR 279Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
27Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
28Code bắt thùng tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
29Ống PVC phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
30Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
31Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
32Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
33Co PVC phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
34Băng keo cách điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cuộn
35Bảng tên trạm bằng CompositeTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
36Đai inox ( 1,2m ) + khóa đaiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
37Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4mét
38Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4mét
39Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
40Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3mét
41Đầu coss cu 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
42Cáp CV 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6M
43Code bắt tụ bùTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
44Keo nối ống PVCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Tuýp
45SiliconTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bình
R LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Xi măng láng chân trụ trạmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100,66Kg
2Cát vàngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2m3
3Đá 4x6Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,36m3
4NướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0664m4
5Ván cốt pha dày 17mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,07m3
6Đổ bê tông lót đá 4x6 M150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,39m3
7Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4m3
S BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Cáp đồng trần C-25mm2 (5m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,12Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,4Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72Kg
6Bù lon M12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
10Sơn chống gỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,625m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,625m3
15Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,12kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cọc
T BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1Cáp đồng trần C-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,448Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72Kg
6Bù lon M12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
7Longden tròn 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
9Ong nhựa tròn phi 21 (luồn tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5m
10Sơn chống gỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,03m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,03m3
15Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cọc
U TBA 1x50KVA
V PHẦN THÁO DỠ
W THIẾT BỊ
1MBA 50KVA – 12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Máy
2FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3LA 18KV (kèm bulon)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
4MCCB 3P-600V-250ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
5Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
6Biến dòng lõi xuyến 250/5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
7Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
X VẬT LIỆU
1Đà Composite L6x75x75x2400 bắt FCO+LATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
2Cáp đồng bọc PVC 600V-100mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26Mét
3Cosse ép đồng 100mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
6Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
7Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5kg
8Cosse ép đồng 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
9Kẹp quai U 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
10Kẹp dây nóng 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
11Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
12Ống PVC phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
13Đầu coss cu 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
14Cáp CV 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6M
Y PHẦN LẮP LẠI
Z THIẾT BỊ
1MBA 50KVA – 12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Máy
2FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3LA 18KV (kèm bulon)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
4Bass LTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
5MCCB 3P-600V-250ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
6Chì 22KV - 6KTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Sợi
7Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
8Biến dòng lõi xuyến 250/5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
9Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
AA THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1MBA 50KVA–12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
2Tủ + Tụ bù hạ áp 70kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3FCO 27KV-100A loại polymerTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
4LA 18KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
5MCCB 3P-600V-250ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
AB VẬT LIỆU
1Đà Composite L6x75x75x2400 bắt FCO+LATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
2Thanh chống dẹt composite 60x10x920Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
3Bulon 6x50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cái
4Bulon 8x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
5Bulon 12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
6Bulon 12x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
7Bulon 16x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
8Bulon 16x100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
9Bulon 16x250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
10Bulon 16x300Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
11Bulon 16x350Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
12Vis 4x30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5Cái
13Long đền tròn phi 8Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28Cái
14Long đền tròn phi 14Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cái
15Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28Cái
16Cáp đồng bọc PVC 600V-100mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26Mét
17Cosse ép đồng 100mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
18Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
19Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
20Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
21Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5kg
22Cosse ép đồng 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
23Kẹp quai U 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
24Kẹp dây nóng 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
25Ốc siết cáp 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
26Kẹp ép WR 279Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
27Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
28Code bắt thùng tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
29Ống PVC phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
30Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
31Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
32Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
33Co PVC phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
34Băng keo cách điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cuộn
35Bảng tên trạm bằng CompositeTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
36Đai inox ( 1,2m ) + khóa đaiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
37Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4mét
38Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4mét
39Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
40Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3mét
41Đầu coss cu 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
42Cáp CV 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6M
43Code bắt tụ bùTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
44Keo nối ống PVCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Tuýp
45SiliconTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bình
AC LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TBA
1Xi măng láng chân trụ trạmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100,66Kg
2Cát vàngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2m3
3Đá 4x6Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,36m3
4NướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0664m4
5Ván cốt pha dày 17mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,07m3
6Đổ bê tông lót đá 4x6 M150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,39m3
7Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4m3
AD BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Cáp đồng trần M-25mm2 (2m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,448Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6Sợi
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72Sợi
6Bù lon M12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
10Sơn chống gỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5Kg
11Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
12Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
13Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,038m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,038m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,201 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,664kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cọc
AE CHI TIẾT HÌNH THỨC TIẾP ĐẤT (TBA)
1Cáp đồng trần M-25mm2 (9m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,016Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6Sợi
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72Sợi
6Bù lon M12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
10Sơn chống gỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5Kg
11Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
12Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
13Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,5m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,5m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT91mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,92kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị >= 725.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, Có giá trị hợp đồng ≥ 725.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình công nghiệp. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện đường dây và trạm biến áp 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải có gắn cẩu Cẩu lắp vật tư2
2 Máy đào Đào đất2
3 Xe nâng Nâng người1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
5 Kìm ép thuỷ lực Cắt dây các loại5
6 Tời, kích kéo dây Kéo dây, căng cáp10
7 Puly đỡ dây Đỡ dây30
8 Máy hàn hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->