Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867141-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 17:34:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,863,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.000.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn, bản sao biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tu bổ tôn tạo công trình được xếp dạng di tích cấp tỉnh trở lên đồng thời là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cung cấp tài liệu xếp hạng di tích chứng minh; Bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư (Tốt nghiệp đại học trở nên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và mức độ phức tạp (theo tiêu chí hợp đồng tương tự).+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (xây dựng cầu đường) (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)- Hoặc cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)- Hoặc cán bộ có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo phòng, chống mối (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, cử nhân PCCC (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Hoặc cán bộ có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Hoặc cán bộ có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Có thể kiêm nghiệm cùng chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu (hoặc cần trục ô tô ≥10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (≥0,2m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ (≥0,7T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đình Lý Nhân, xã Dục Tú 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đông Anh - Số 68, đường Cao Lỗ, TT Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh, Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh. Điện thoại: 0243. 883 7692. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630. [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh, Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh. Điện thoại: 0243. 883 7692. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục (giá trị A=A.1+A.2+…+A.26) | |||
| B | Đại đình - Hạ giải, tháo dỡ (giá trị A.1) | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mục II, Chương V | 4 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mục II, Chương V | 41,5 | m |
| 3 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mục II, Chương V | 12,1 | m |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mục II, Chương V | 2 | lỗ |
| 5 | Hạ giải tượng, đưa tượng vào nơi bảo quản | Mục II, Chương V | 2 | cấu kiện |
| 6 | Gia công gông bó tượng | Mục II, Chương V | 0,0451 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện gông bó tượng | Mục II, Chương V | 0,0451 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tượng hộ pháp | Mục II, Chương V | 3,7238 | m2 |
| 9 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mục II, Chương V | 358,3667 | m2 |
| 10 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu rui mái | Mục II, Chương V | 6,6079 | m3 |
| 11 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu tàu mái | Mục II, Chương V | 2,2898 | m3 |
| 12 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu hoành | Mục II, Chương V | 14,9217 | m3 |
| 13 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | Mục II, Chương V | 4,9831 | m3 |
| 14 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, xà, kẻ bảy | Mục II, Chương V | 33,1782 | m3 |
| 15 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu cửa, ván, vách | Mục II, Chương V | 2,5198 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Mục II, Chương V | 45,2222 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Mục II, Chương V | 150,73 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục II, Chương V | 1,5073 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V | 1,5073 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, Chương V | 1,5073 | 100m3/1km |
| C | Đại đình - Phần XDCB (giá trị A.2) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,0943 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V | 0,4229 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 0,5364 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 0,2178 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 4,7896 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,1487 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,5782 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0141 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mục II, Chương V | 11,0694 | 1m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 6,5264 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 14,0174 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,4298 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 92,3015 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II, Chương V | 15,6339 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,269 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 1,8162 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép giằng móng | Mục II, Chương V | 1,2507 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền công trình | Mục II, Chương V | 2,5194 | 100m3 |
| 20 | Quét chống ẩm nền | Mục II, Chương V | 243,5222 | m2 |
| 21 | Rải màng nilong chống thấm | Mục II, Chương V | 2,4353 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mục II, Chương V | 24,3522 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V | 3,0036 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 37,2469 | m3 |
| 25 | Máng thoát nước bằng inox 304 dày 0.4mm | Mục II, Chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 171,543 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 200,7726 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 29,392 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 200,935 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 260,0871 | m2 |
| 31 | Sơn phần ống gen màu nâu sẫm | Mục II, Chương V | 25,12 | m2 |
| D | Đại đình - Phần chuyên ngành (giá trị A.3) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mục II, Chương V | 6 | 1 hiện vật |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mục II, Chương V | 7,5672 | 1 m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Mục II, Chương V | 60,59 | 1m |
| 4 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | Mục II, Chương V | 59,3145 | 1m2 |
| 5 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 375,66 | 1m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( ngói mũi hài, ngói độn, ngói lót thay mới) Ngói bít đốc | Mục II, Chương V | 33,8426 | 1m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( ngói mũi hài, ngói độn, ngói lót thay mới) Mái đao | Mục II, Chương V | 213,0668 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phục hồi ngói cũ) | Mục II, Chương V | 105,8184 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mục II, Chương V | 8,408 | m2 |
| 10 | Gạch hoa gốm xanh ngọc | Mục II, Chương V | 10 | viên |
| 11 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây móng bằng đá xanh hình đa giác dày | Mục II, Chương V | 1,782 | 1m3 |
| 12 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mục II, Chương V | 9,6175 | m2 |
| 13 | Công tác băm mặt tạo nhám bê mặt đá | Mục II, Chương V | 29,988 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mục II, Chương V | 4,016 | 1m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát mạch chữ công | Mục II, Chương V | 235,0773 | 1m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mục II, Chương V | 2,3639 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mục II, Chương V | 2,8367 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mục II, Chương V | 2,2375 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mục II, Chương V | 1,3332 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Nối vá | Mục II, Chương V | 3,7038 | 1m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mục II, Chương V | 0,4399 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 6,8317 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mục II, Chương V | 7,7738 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày 80mm) | Mục II, Chương V | 22,0798 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (chiều dày 80mm) | Mục II, Chương V | 1,7136 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (chiều dày 30mm) | Mục II, Chương V | 1,25 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (chiều dày 25mm) | Mục II, Chương V | 16,5305 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 3,2975 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (thay mới) | Mục II, Chương V | 4,0781 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn (thay mới) | Mục II, Chương V | 4,304 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (thay mới) | Mục II, Chương V | 0,2182 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 5,9265 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,124 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 2,7334 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi chấn phong gỗ (chiều dày 70mm) | Mục II, Chương V | 5,94 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục II, Chương V | 0,4968 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mục II, Chương V | 0,3588 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần (chiều dày 25mm) | Mục II, Chương V | 1,0112 | 1m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (chiều dày 70mm) | Mục II, Chương V | 16,002 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (chiều dày 70mm) | Mục II, Chương V | 5,2923 | 1m2 |
| 41 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mục II, Chương V | 28,9676 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mục II, Chương V | 33,1782 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục II, Chương V | 2,5198 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục II, Chương V | 2,762 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mục II, Chương V | 21,5296 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục II, Chương V | 7,2729 | m3 |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mục II, Chương V | 12 | hệ khung |
| 48 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mục II, Chương V | 12 | bộ vì |
| 49 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. | Mục II, Chương V | 2.091,8177 | m2 |
| 50 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 5,1292 | 100m2 |
| 51 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mục II, Chương V | 2,5154 | 100m2 |
| 52 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mục II, Chương V | 2,5154 | 100m2 |
| E | Đại đình - Phần lắp đặt (giá trị A.4) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x130mm | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Mục II, Chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 950 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Mục II, Chương V | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn led búp trụ | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn rọi bóng led | Mục II, Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc ba | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 16 | Hộp nối dây 3 ngả | Mục II, Chương V | 70 | hộp |
| F | Đại đình - Phần chống mối (giá trị A.5) | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục II, Chương V | 16,092 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong | Mục II, Chương V | 94,236 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục II, Chương V | 154,47 | 1m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mục II, Chương V | 461,0221 | m2 |
| G | Nhà bao che (giá trị A.6) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mục II, Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 0,5625 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 1,8838 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) | Mục II, Chương V | 1,6382 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II, Chương V | 1,6382 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II, Chương V | 2,3611 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II, Chương V | 2,3611 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) | Mục II, Chương V | 1,3175 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Mục II, Chương V | 1,3175 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) | Mục II, Chương V | 2,4204 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 2,4204 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) | Mục II, Chương V | 4,6308 | 100m2 |
| 15 | Bạt dứa phủ xung quanh | Mục II, Chương V | 189,24 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) | Mục II, Chương V | 32,898 | m |
| 17 | Máng tôn (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) | Mục II, Chương V | 54,897 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D 110 thoát nước mái | Mục II, Chương V | 48,9 | m |
| 19 | Phễu thu nước | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 20 | Vật liệu phụ | Mục II, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 21 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mục II, Chương V | 463,08 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mục II, Chương V | 7,7372 | tấn |
| H | Tiền tế - Phần XDCB (giá trị A.7) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,2993 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 6,1737 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,2137 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V | 10,0439 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 22,6841 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 4,6596 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0832 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,5773 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,3728 | 100m2 |
| 10 | Lấp đất hố móng công trình | Mục II, Chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,349 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục II, Chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V | 0,1995 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,1995 | 100m3/1km |
| 15 | Quét chống ẩm nền | Mục II, Chương V | 99,4536 | m2 |
| 16 | Rải màng nilong chống thấm | Mục II, Chương V | 0,9945 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 9,9454 | m3 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 49,11 | m2 |
| I | Tiền tế - Phần chuyên ngành (giá trị A.8) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa (chiều cao trên 4m) | Mục II, Chương V | 6 | 1 hiện vật |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (chiều cao dưới 4m) | Mục II, Chương V | 4 | 1 hiện vật |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bản | Mục II, Chương V | 42,554 | 1m |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 49,11 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 146,468 | m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chiều cao trên 4m) Mái đao | Mục II, Chương V | 123,4488 | 1m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chiều cao dưới 4m) Mái đao | Mục II, Chương V | 105,1824 | 1m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng chân tảng đá xanh | Mục II, Chương V | 1,0243 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mục II, Chương V | 2,182 | 1m3 |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mục II, Chương V | 5,1216 | m2 |
| 11 | Băm mặt tạo nhám bề mặt đá | Mục II, Chương V | 21,1584 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát mạch chữ công | Mục II, Chương V | 94,332 | 1m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mục II, Chương V | 7,7299 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mục II, Chương V | 5,6608 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 12,4501 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (chiều cao trên 4m) | Mục II, Chương V | 3,2604 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (chiều cao dưới 4m) | Mục II, Chương V | 3,5597 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều cao trên 4m; gỗ lim dày 80mm) | Mục II, Chương V | 9,0771 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều cao trên 4m; gỗ lim dày 60mm) | Mục II, Chương V | 3,3407 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều cao dưới 4m, gỗ lim dày 80mm) | Mục II, Chương V | 11,884 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (chiều cao trên 4m) | Mục II, Chương V | 1,382 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (chiều cao dưới 4m) | Mục II, Chương V | 0,1976 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi chấn phong gỗ (gỗ lim dày 70mm) | Mục II, Chương V | 12,831 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (gỗ lim dày 30mm) | Mục II, Chương V | 20,3226 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (gỗ lim dày 30mm) | Mục II, Chương V | 1,368 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (chiều cao trên 4m) | Mục II, Chương V | 5,8625 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (chiều cao dưới 4m) | Mục II, Chương V | 3,4292 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản ( chiều cao >4m) | Mục II, Chương V | 2,4119 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản ( chiều cao dưới 4m ) | Mục II, Chương V | 2,9337 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (chiều cao trên 4m) | Mục II, Chương V | 0,9971 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (chiều cao dưới 4m) | Mục II, Chương V | 1,0066 | m3 |
| 32 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mục II, Chương V | 20,1802 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mục II, Chương V | 32,6609 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục II, Chương V | 3,4262 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mục II, Chương V | 14,6373 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục II, Chương V | 3,5833 | m3 |
| 37 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mục II, Chương V | 4 | hệ khung |
| 38 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mục II, Chương V | 6 | bộ vì |
| 39 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. | Mục II, Chương V | 1.351,59 | m2 |
| 40 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mục II, Chương V | 1,14 | 100m2 |
| 41 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mục II, Chương V | 1,14 | 100m2 |
| 42 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 3,5639 | 100m2 |
| J | Tiền tế - Phần lắp đặt (giá trị A.9) | |||
| 1 | Lắp đặt dủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x130mm | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mục II, Chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 220 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Mục II, Chương V | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn LED búp trụ | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Hộp nối dây 3 ngả | Mục II, Chương V | 10 | hộp |
| K | Tiền tế - Phần chống mối (giá trị A.10) | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục II, Chương V | 9,88 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong | Mục II, Chương V | 42,032 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục II, Chương V | 55,33 | 1m2 |
| L | Nghi môn - Phần XDCB (giá trị A.11) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,1938 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 1,5804 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,482 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0437 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0606 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,914 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0099 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0689 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mục II, Chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 2,1422 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,0646 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục II, Chương V | 0,1292 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V | 0,1292 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,1292 | 100m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V | 0,3911 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V | 0,576 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0246 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,1254 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V | 2,1526 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V | 2,9832 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 0,0692 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 4,6769 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,049 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0013 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,0076 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng... | Mục II, Chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 28,15 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 56,4072 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 87,9802 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Mục II, Chương V | 0,26 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cổng sắt | Mục II, Chương V | 15,189 | m2 |
| 35 | Sơn tĩnh điện mà sáng cho cửa | Mục II, Chương V | 260 | kg |
| 36 | Rãnh lăn cho cổng (thép V45x45x5) | Mục II, Chương V | 0,0404 | tấn |
| M | Nghi môn - Phần chuyên ngành (giá trị A.12) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Mục II, Chương V | 6,52 | 1m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 3,423 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 239,24 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mục II, Chương V | 10 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mục II, Chương V | 20 | 1 hiện vật |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô da | Mục II, Chương V | 0,1922 | 1 m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô da | Mục II, Chương V | 16 | 1 mặt thú |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mục II, Chương V | 4,1544 | 1 m2 |
| 9 | Mái đắp giả ngói ống | Mục II, Chương V | 6,8606 | 1 m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái -Diện tích hoa văn | Mục II, Chương V | 1,5504 | 1 m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mục II, Chương V | 16,889 | 1 m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mục II, Chương V | 0,2574 | 1m3 |
| 13 | Băm mặt tạo nhám bê mặt đá | Mục II, Chương V | 2,496 | m2 |
| 14 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 1,8155 | 100m2 |
| N | Nhà bếp - Phần XDCB (giá trị A.13) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,6336 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 5,1892 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,1678 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V | 2,3121 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 16,6693 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II, Chương V | 6,9894 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,1565 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,5627 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mục II, Chương V | 0,6354 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,4213 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,2056 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục II, Chương V | 0,2123 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V | 0,2123 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,2123 | 100m3/1km |
| 15 | Quét chống ẩm nền | Mục II, Chương V | 103,35 | m2 |
| 16 | Rải màng nilong chống thấm | Mục II, Chương V | 1,0335 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 10,335 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 2,5589 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 18,0397 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,3791 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,4846 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0565 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,1825 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,3215 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,023 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,0318 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 140,1618 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 100,7643 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 140,1618 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 129,2546 | m2 |
| O | Nhà bếp - Phần chuyên ngành (giá trị A.14) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Mục II, Chương V | 31,308 | 1m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 28,4903 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 151,952 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái bít đốc | Mục II, Chương V | 127,677 | 1m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường | Mục II, Chương V | 0,4602 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mục II, Chương V | 1,9656 | 1 m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn | Mục II, Chương V | 1,9656 | 1m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mục II, Chương V | 0,923 | 1 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng chân tảng | Mục II, Chương V | 0,5483 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mục II, Chương V | 1,4099 | m3 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mục II, Chương V | 2,7414 | m2 |
| 12 | Băm mặt tạo nhám bề mặt đá | Mục II, Chương V | 8,3104 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát mạch chữ công | Mục II, Chương V | 89,0546 | 1m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn | Mục II, Chương V | 4,5619 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 3,9728 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Mục II, Chương V | 1,7837 | 1m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày 80mm) | Mục II, Chương V | 4,9986 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (chiều dày 60mm) | Mục II, Chương V | 6,3 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục II, Chương V | 1,3794 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 5,506 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 2,1284 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,3113 | 1m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục II, Chương V | 0,549 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục II, Chương V | 0,7091 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (chiều dày 70mm) | Mục II, Chương V | 22,736 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (chiều dày 40mm) | Mục II, Chương V | 7,296 | m2 |
| 27 | Gia công và lắp dựng song gỗ | Mục II, Chương V | 0,0501 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ - Loại phức tạp | Mục II, Chương V | 12,0876 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mục II, Chương V | 10,3184 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục II, Chương V | 3,1916 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mục II, Chương V | 7,6344 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục II, Chương V | 1,6907 | m3 |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mục II, Chương V | 6 | hệ khung |
| 34 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mục II, Chương V | 6 | bộ vì |
| 35 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. | Mục II, Chương V | 681,7803 | m2 |
| 36 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mục II, Chương V | 1,0335 | 100m2 |
| 37 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 2,5043 | 100m2 |
| P | Nhà bếp - Phần lắp đặt (giá trị A.15) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x200x130mm | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mục II, Chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 380 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Mục II, Chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn rọi bóng led | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Đèn led bán nguyệt | Mục II, Chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 15 | Hộp nối dây 3 ngả | Mục II, Chương V | 10 | hộp |
| Q | Nhà bếp - Phần chống mối (giá trị A.16) | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục II, Chương V | 9,936 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong | Mục II, Chương V | 23,032 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục II, Chương V | 50,74 | 1m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mục II, Chương V | 240,9261 | m2 |
| R | Nhà vệ sinh - Phần hạ giải, tháo dỡ (giá trị A.17) | |||
| 1 | Phá dỡ, thông hút bể phốt | Mục II, Chương V | 1 | tb |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục II, Chương V | 0,6626 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II, Chương V | 4,3568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mục II, Chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V | 0,0502 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải cấp II | Mục II, Chương V | 0,0502 | 100m3/1km |
| S | Nhà vệ sinh - Phần xây dựng (giá trị A.18) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,2931 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 3,3123 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 1,2298 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,135 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Mục II, Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 8,7188 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V | 9,3144 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 1,1726 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Mục II, Chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,1729 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 0,7134 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,1395 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 0,7078 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục II, Chương V | 0,0331 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 14,58 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 19,251 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 4,225 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,1199 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mục II, Chương V | 0,1732 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V | 0,1732 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,1732 | 100m3/1km |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm nền | Mục II, Chương V | 26,4818 | m2 |
| 29 | Rải màng nilong chống thấm | Mục II, Chương V | 0,2648 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 2,6482 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 21,5768 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 2,9941 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,2895 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II, Chương V | 0,0685 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II, Chương V | 0,4027 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 3,746 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,3746 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mục II, Chương V | 0,2822 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 0,486 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0285 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 17,5113 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 37,4603 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 83,8103 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 7,8895 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 25,4634 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II, Chương V | 123,5972 | m2 |
| 48 | Thi công trần nhôm clip - in 300x300 | Mục II, Chương V | 26,505 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 83,8103 | m2 |
| 50 | Mua vách ngăn compact | Mục II, Chương V | 18,0027 | m2 |
| 51 | Gạch hoa chanh 300 x 300 | Mục II, Chương V | 62 | viên |
| 52 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Mục II, Chương V | 18,04 | 1m |
| 53 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 20,746 | m2 |
| 54 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 330,32 | m |
| 55 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mục II, Chương V | 37,2126 | 1m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép (gỗ lim dày 40mm) | Mục II, Chương V | 2,52 | 1m2 |
| 57 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. | Mục II, Chương V | 5,04 | m2 |
| 58 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 1,2203 | 100m2 |
| T | Nhà vệ sinh - Phần lắp đặt thiết bị (giá trị A.19) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu thép I100 đỡ bể nước | Mục II, Chương V | 0,1172 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục II, Chương V | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ giá đỡ chậu rửa | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Vòi xịt | Mục II, Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Ga thoát sàn | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn Led panel 300x300, 20W | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 13 | Máy bơm nước 125W | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm TA 60W | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5 | Mục II, Chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Mục II, Chương V | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa (1x1.5) | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt ống gen nhựa chống cháy D16 | Mục II, Chương V | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu dây, chống thấm, chống cháy | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V | 0,163 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V | 0,135 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt đường kính ống 20mm | Mục II, Chương V | 0,1592 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van1 chiều | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa cút 40mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa cút 32mm | Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa cút 20mm | Mục II, Chương V | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong cút 40mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren trong cút 32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong cút 20mm | Mục II, Chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren ngoài cút 40mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ren ngoài cút 32mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, Đường kính | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, Đường kính | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, Đường kính 20mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, Đường kính 40/20mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt thu Đường kính 40/32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt thu Đường kính 40/20mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 44 | Kẹp mãn kẽm D20 | Mục II, Chương V | 15 | cái |
| 45 | Nối ren ngoài D40 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 46 | Nối ren ngoài D32 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 47 | Rác co D40 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 48 | Rác co D32 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Mục II, Chương V | 0,345 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mục II, Chương V | 0,104 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 48mm | Mục II, Chương V | 0,09 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC cút 110mm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC cút 48mm | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC chếch 110mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa PVC chếch 90mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PVC chếch 48mm | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt chạc PVC 3Y D110/90mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chạc PVC 3Y D90/48mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt thu PVC D110/90mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt thu PVC D90/48mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC D90/48mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| U | Lầu hóa vàng - Phần XDCB (giá trị A.20) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,0741 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 0,5562 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 2,9907 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,4335 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục II, Chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V | 0,0391 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,0391 | 100m3/1km |
| 12 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Mục II, Chương V | 3,819 | tấn |
| 13 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 14,6548 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II, Chương V | 4,0601 | m2 |
| 15 | Lưới inox | Mục II, Chương V | 1,4738 | m2 |
| V | Lầu hóa vàng - Phần chuyên ngành (giá trị A.21) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Mục II, Chương V | 6,006 | 1m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 2,9429 | 1m2 |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | Mục II, Chương V | 24,024 | 1m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mục II, Chương V | 8 | 1 hiện vật |
| 5 | Lắp dựng Các con thú khác trên nóc | Mục II, Chương V | 8 | 1con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mục II, Chương V | 4,561 | 1m2 |
| 7 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,2313 | 100m2 |
| W | Tổng thể - XDCB (giá trị A.22) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 15,2594 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,6156 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 1,8871 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V | 46,6642 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 15,18 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài | Mục II, Chương V | 15,18 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II, Chương V | 31,911 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 1,5276 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 13,4005 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Mục II, Chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V | 76,5743 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 11,5819 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,351 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 1,5501 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V | 1,0529 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,6067 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V | 7,9846 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 10,0877 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 37,8993 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,6322 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,3853 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,5264 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 72,5868 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 637,484 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 2.735,82 | m |
| 27 | Sơn tường ngoài, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 710,0708 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 1,0855 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 12,0374 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép móng | Mục II, Chương V | 0,3971 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V | 18,4306 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 173,4777 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II, Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 34 | Đế cống BTCT | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 7,464 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V | 0,6533 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,5392 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục II, Chương V | 347,3148 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,9505 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 2,812 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép móng cột | Mục II, Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 3,2832 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép móng cột | Mục II, Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,3565 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V | 1,24 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,1067 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0142 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0887 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 5,9096 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,567 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,1642 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,2324 | 100m2 |
| 54 | Nắp bể inox 304 | Mục II, Chương V | 0,0005 | 100m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 55,9888 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 29,4224 | m2 |
| 57 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 55,9888 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 29,4224 | m2 |
| 59 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 85,4112 | m2 |
| 60 | Lèn thành bể bằng đất sét | Mục II, Chương V | 3,5224 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,861 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,3822 | 100m3 |
| 63 | Xếp gạch chỉ | Mục II, Chương V | 3.904,7619 | viên |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,4239 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,2 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V | 0,15 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần vật liệu) | Mục II, Chương V | 2,3747 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần nhân công, máy thi công) | Mục II, Chương V | 6,046 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất màu nền công trình | Mục II, Chương V | 7,3535 | 100m3 |
| 72 | Rải màng ni lông | Mục II, Chương V | 16,8159 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông bằng máy, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 168,159 | m3 |
| 74 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xánh 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 197 | m |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,578 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V | 3,2419 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 2,1632 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cột cờ inox ( gồm 3 đốt D140, D114, D101 DÀY 2MM) | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| X | Tổng thể - Phần chuyên ngành (giá trị A.23) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát mạch thẳng | Mục II, Chương V | 998,64 | 1m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát công mạch | Mục II, Chương V | 682,95 | 1m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mục II, Chương V | 9,9283 | m3 |
| 4 | Băm mặt tạo nhám bề mặt đá | Mục II, Chương V | 76,4384 | m2 |
| 5 | Gạch hoa chanh 300x300 | Mục II, Chương V | 439 | viên |
| Y | Tổng thể - Phần lắp đặt (giá trị A.24) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 1000x600x250 | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục II, Chương V | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 315 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục II, Chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 315 | m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Mục II, Chương V | 95 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mục II, Chương V | 315 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa | Mục II, Chương V | 3 | cọc |
| 11 | Mốc sứ báo cáp | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x400x200 | Mục II, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 1.200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mục II, Chương V | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 19 | Mốc sứ báo cáp | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 20 | Đèn led âm đất 14W, ánh sáng vàng | Mục II, Chương V | 28 | bộ |
| 21 | Đèn hắt led 50W, ánh sáng vàng | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mục II, Chương V | 2,64 | 100 m |
| 23 | Phao cơ / phao điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 24 | Trõ hút D25 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm nước 2,2kw | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm tăng áp 2,2kw | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 27 | Vòi rửa tưới cây | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê D25 PPR | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút D25 PPR | Mục II, Chương V | 17 | cái |
| Z | Tổng thể - Phần cây xanh (giá trị A.25) | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây. Cây loại 2 | Mục II, Chương V | 15 | cây/lần |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | Mục II, Chương V | 31 | gốc |
| 3 | Trồng cây (Cây ngọc lan H 3-4m; D 20-40cm) | Mục II, Chương V | 17 | cây/lần |
| 4 | Trồng cây (Cây bưởi H 3-4m; D 8-10cm) | Mục II, Chương V | 4 | cây/lần |
| 5 | Trồng cây (Cây nhãn H 3-4m; D 8-10cm) | Mục II, Chương V | 10 | cây/lần |
| 6 | Trồng cây chuỗi ngọc (H 0,15-0,25m; trồng 2 hàng 30-35c/md; 2 hàng cách nhau 20cm) | Mục II, Chương V | 245 | m |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng ( 2,5KG/M2) | Mục II, Chương V | 1.200 | m2 |
| AA | Phòng cháy chữa cháy (giá trị A.26) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy >=4 kênh | Mục II, Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thường | Mục II, Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục II, Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II, Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II, Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Acquy khô 12V-7Ah | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 chống cháy | Mục II, Chương V | 165 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x0,5mm | Mục II, Chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen mới đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm các khối nhà xây mới | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mục II, Chương V | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II, Chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mục II, Chương V | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Mục II, Chương V | 3 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục II, Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mục II, Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mục II, Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 21 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x200mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Rìu phá dỡ | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xà beng phá dỡ | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 24 | Búa phá dỡ | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 25 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,58% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.000.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn, bản sao biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tu bổ tôn tạo công trình được xếp dạng di tích cấp tỉnh trở lên đồng thời là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cung cấp tài liệu xếp hạng di tích chứng minh; Bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư (Tốt nghiệp đại học trở nên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và mức độ phức tạp (theo tiêu chí hợp đồng tương tự).+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng | 1 | Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (xây dựng cầu đường) (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)- Hoặc cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)- Hoặc cán bộ có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phòng chống mối | 1 | Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo phòng, chống mối (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách PCCC công trường | 1 | - Là kỹ sư, cử nhân PCCC (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Hoặc cán bộ có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Hoặc cán bộ có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Có thể kiêm nghiệm cùng chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ công trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu (hoặc cần trục ô tô ≥10T) | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh | 1 |
| 2 | Máy đào (≥0,2m3) | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ (≥0,7T) | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê). Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi