Gói thầu: Cải tạo các khu nhà A, B, C, D, E, Điện nước ngoại vi, sân đường nội bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864640-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Tên gói thầu Cải tạo các khu nhà A, B, C, D, E, Điện nước ngoại vi, sân đường nội bộ
Số hiệu KHLCNT 20220862327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 17:33:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,437,705,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng >= 5.900.000.000 đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng lồng sức nâng tối thiểu 0.8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Dàn giáo thép (01 bộ = 42 chân + chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 20
3-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm đất cầm tay trọng lượng tối thiểu 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Cải tạo các khu nhà A, B, C, D, E, Điện nước ngoại vi, sân đường nội bộ
Cải tạo và mua sắm trang thiết bị Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ cơ sở 1
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ , địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Điện thoại: 02923 899369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: 1. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; 2. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trung Nam. Số C13-C15 đường số 2, Lô số 8A, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ; * Trung tâm Quản lý Nhà ở và Chất lượng Công trình xây dựng Cần Thơ. Số 25 Ngô Hữu Hạn, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Số 17, ấp Thị Tứ, TT. Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Mộc. Địa chỉ: Lô số 13, đường số 11, Khu B khu dân cư Hồng Phát, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. 3. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ (Địa chỉ: Số 256, đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ).


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ , địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Điện thoại: 02923 899369


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng từ hạng III trở lên (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu (hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng xác nhận khối lượng hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình, hóa đơn GTGT; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động (Hợp đồng thi công, văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia, tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; 5. Giải pháp kỹ thuật thi công công trình
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Điện thoại: 02923 899369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU NHÀ A - KHỐI HỘI TRƯỜNG A (PHẦN XÂY LẮP)
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT302,6676m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp (KOVA CT-11A hoặc tương đương)Theo mô tả tại chương V E-HSMT326,3476m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT302,668m2
4SXLD ống thông dầm D(60-90)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2Vị trí
5SXLD cầu chắn rác - Đường kính 90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT10Cái
6SXLD Phễu thu nước mưa D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT10Cái
7Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT10Vị trí
8Tháo dỡ quạt thông gióTheo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt Cầu thông gió D800 Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT630,3m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,822m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,3486100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2332tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,49m3
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả tại chương V E-HSMT89,43m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT89,431m2
17Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT5,7096100m2
18Gia công, lắp dựng máng xói Tole, phểu thu nước dày 0,45mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT48,8m
19Gia công, lắp dựng diềm tole dày 0,45mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT69,8m
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT936,6507m2
21Cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc, Vệ sinh, làm sạch bời mặt tường, trụ, cột, dầm, trần, cầu thang (ngoài)Theo mô tả tại chương V E-HSMT711,2575m2
22Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Theo mô tả tại chương V E-HSMT711,258m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT711,258m2
24Diện tích tường trong tính (vệ sinh + sơn 3 nước)* 80%; (cạo sơn cũ, bả matit chà nhám, sơn 3 nước)*20%Theo mô tả tại chương V E-HSMT907,6986m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, đã vệ sinh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng diện tích tường trong* 80%)Theo mô tả tại chương V E-HSMT726,1592m2
26Cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc, Vệ sinh, làm sạch bời mặt tường, trụ, cột, dầm, trần, cầu thang (trong) (tính bằng diện tích tường trong* 20%)Theo mô tả tại chương V E-HSMT181,5398m2
27Bả bằng bột bả vào tường trongTheo mô tả tại chương V E-HSMT181,54m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT181,54m2
29Vệ sinh, trát ron tường ốp gạchTheo mô tả tại chương V E-HSMT456,8075m2
30Vệ sinh, trát ron nền gạchTheo mô tả tại chương V E-HSMT1.360m2
31Vệ sinh mài bóng nền bậc cầu thangTheo mô tả tại chương V E-HSMT121,09m2
32Tháo dỡ trần khung nhôm tấm PrimaTheo mô tả tại chương V E-HSMT418,71m2
33Thi công trần bằng Trần bằng tấm Prima, khung nhôm nổi KT 600x600Theo mô tả tại chương V E-HSMT59,46m2
34Thi công trần bằng Trần bằng tấm Prima, khung nhôm nổi KT 600x600Theo mô tả tại chương V E-HSMT359,25m2
35Cung cấp lắp dựng nắp bể nước KT 900*1400 (thép 30x60x1,2 tole dày 2ly (sơn 3 nước)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,26m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa Alu, Cửa kéo - khung sắt)Theo mô tả tại chương V E-HSMT49,76m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT10,5m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả tại chương V E-HSMT91,395m2
39Vệ sinh cửa các loại, lang can:Theo mô tả tại chương V E-HSMT1.231,95m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT91,3951m2
41Cung cấp cải tạo ray trượt, khung cửa, chốt khóa (trọn gói) cửa đi 2 cánh trượt, khung nhôm kính dày 5 ly hệ 700Theo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
42Cung cấp cải tạo khung cửa, bản lè, chốt khóa cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm kính mờ dày 5 ly hệ 700Theo mô tả tại chương V E-HSMT4bộ
43Cung cấp lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quạt (600x460), khung nhôm hệ 700Theo mô tả tại chương V E-HSMT4m2
44Cung cấp lắp dựng, khung BV thép 14x14x1,2 ck 200 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,4m2
45Cung cấp lắp đặt Bộ ổ khóa, chốt gài, ron kínhTheo mô tả tại chương V E-HSMT18Bộ
46Cung cấp lắp đặt Bộ ổ khóa, chốt gài cửa kéoTheo mô tả tại chương V E-HSMT3Bộ
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả tại chương V E-HSMT11,7795100m2
B HẠNG MỤC: KHU NHÀ A - KHỐI HỘI TRƯỜNG A (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt đèn led panel 40W âm trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT70bộ
4Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 2.5HP inverterTheo mô tả tại chương V E-HSMT4máy
5Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT912m
6Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT231m
7Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT100m
8Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 18 moduleTheo mô tả tại chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo mô tả tại chương V E-HSMT14cái
10Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT20m
11Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT20m
12Lắp đặt ống điện tròn đàn hồi D20mm, loại chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT400m
13Lắp đặt ống gas máy lạnh 2.5HPTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm x 1.6mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,4100m
15Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1
C HẠNG MỤC: KHU NHÀ A - KHỐI NHÀ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả tại chương V E-HSMT6,901100m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT16,38m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT11,72m3
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT117,2m2
5Phá dỡ bục giảngTheo mô tả tại chương V E-HSMT6,71m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả tại chương V E-HSMT220,98m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo mô tả tại chương V E-HSMT220,98m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT234,4m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT234,4m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT376,101m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT306,47m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT546,0568m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Bằng 20% diện tích tường trong nhà )Theo mô tả tại chương V E-HSMT136,5142m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT136,5142m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT136,5142m2
16Diện tích phần tường cải tạo trong nhà ( vệ sinh sạch sẽ bề mặt tường 80%, bả bằng bột bả 20 %, sơn 3 nước 1 nước lót 2 nước phủ )Theo mô tả tại chương V E-HSMT313,65
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT250,92m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Bằng 20% diện tích tường trong nhà )Theo mô tả tại chương V E-HSMT62,73m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT62,73m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT62,73m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT389,455m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT75,2286m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT37,57m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT112,87m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT389,46m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT464,69m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT37,57m2
28Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngTheo mô tả tại chương V E-HSMT95,58m2
29Thi công trần bằng tấm prima khung xươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT95,58m2
30Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT114,9885m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,1498100m2
32Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo mô tả tại chương V E-HSMT115,13m2
33Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Theo mô tả tại chương V E-HSMT115,13m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT115,13m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT26,62m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT17,6m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả tại chương V E-HSMT17,6m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT17,61m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả tại chương V E-HSMT17,6m2
40Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,707100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,71100m
42SXLD cầu chắn rác D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT7Cái
43Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT7Vị trí
44Vệ sinh gạch ốp tường + đường ron gạchTheo mô tả tại chương V E-HSMT133,02m2
45Làm đường ron mớiTheo mô tả tại chương V E-HSMT133,02m2
46Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổTheo mô tả tại chương V E-HSMT151,44m2
47Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,8308tấn
48Gia công xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,8308tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,8308tấn
D HẠNG MỤC: KHU NHÀ A - KHỐI NHÀ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
2Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt quạt đảo trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT9cái
4Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m, 18W máng siêu mỏngTheo mô tả tại chương V E-HSMT12bộ
5Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT280m
6Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT20m
7Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT10m
8Lắp đặt ống điện tròn đàn hồi D20mm, loại chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT90m
9Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1
E HẠNG MỤC: KHU NHÀ B - KHỐI HỘI TRƯỜNG B (PHẦN XÂY LẮP)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả tại chương V E-HSMT9,2104100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo mô tả tại chương V E-HSMT510,0984m2
3Diện tích phần tường cải tạo trong nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT1.639,9448m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ( tường trong)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1.311,9558m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT327,989m2
6Bả bằng bột bả vào tường trongTheo mô tả tại chương V E-HSMT327,989m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT327,989m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT1.036,38m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo mô tả tại chương V E-HSMT510,0984m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT510,0984m2
11Phá lớp vữa sê nôTheo mô tả tại chương V E-HSMT42,17m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT42,17m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả tại chương V E-HSMT42,17m2
14SX LD tấm tole 1ly ốp Chống thấm (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT57,8m
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT339,84m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,3984100m2
17SXLD cầu chắn rác D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT5Cái
18Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT5Vị trí
19Tháo dỡ trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT11,4m2
20Trần bằng tấm Prima, khung nhôm nổi KT 600x600Theo mô tả tại chương V E-HSMT11,4m2
21Chống thấm phễu thu nước sàn vệ sinh bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT8Vị trí
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả tại chương V E-HSMT91,19m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT91,191m2
24Vệ sinh gạch ốp, khung kính, cửaTheo mô tả tại chương V E-HSMT201,12m2
25Vệ sinh gạch ốp, khung kính, cửaTheo mô tả tại chương V E-HSMT444,96m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT28,32m2
27Sản xuất khung bảo vệ Inox hộp 20x20x1,2mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT7,68m2
28Lắp dựng song sắtTheo mô tả tại chương V E-HSMT7,68m2
29Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 700 (tất cả phụ kiện kèm theo)Theo mô tả tại chương V E-HSMT10,08m2
30Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 700 (tất cả phụ kiện kèm theo)Theo mô tả tại chương V E-HSMT10,08m2
31Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 700 (tất cả phụ kiện kèm theo)Theo mô tả tại chương V E-HSMT7,68m2
32Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 700 (tất cả phụ kiện kèm theo)Theo mô tả tại chương V E-HSMT7,68m2
33Sản xuất cửa sổ bật, khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,88m2
34SXLD cửa sổ bật, khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,88m2
35Sản xuất khung kính trắng dày 5mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,035m2
36Lắp dựng khung kính trắng dày 5mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,035m2
37Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,2062tấn
38Gia công xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,2062tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,2062tấn
F HẠNG MỤC: KHU NHÀ B - KHỐI HỘI TRƯỜNG B (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Tháo dỡ bệ xíTheo mô tả tại chương V E-HSMT8bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả tại chương V E-HSMT8bộ
3Tháo dở phễu thu, ĐK 120mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT16cái
4Tháo dỡ vòi tắm 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả tại chương V E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ vòi rửa 1 vòiTheo mô tả tại chương V E-HSMT16bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt Chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương Viglacera V64)Theo mô tả tại chương V E-HSMT8bộ
7Lắp đặt Chậu rửa (treo tường) tương đương Viglacera VI5Theo mô tả tại chương V E-HSMT8bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả tại chương V E-HSMT8bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả tại chương V E-HSMT8bộ
10Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT16cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt giá treo Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt gương soi + kệ kính (3 trong nhà vệ sinh và 1 ngoài chậu rửa)Theo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
15Lắp đặt rắc co d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt rắc co d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
19Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT16Vị trí
20Tháo dở hoàn trả vị trí cải tạo ván nước (Sika Grout 214 kết hợp với vật liệu trát ống hoặc tương đương)Theo mô tả tại chương V E-HSMT10Vị trí
G HẠNG MỤC: KHU NHÀ HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT1.287,8349m2
2Diện tích phần tường cải tạo trong nhà (vệ sinh sạch sẽ bề mặt tường 80%, bả bằng bột bả 20 %, sơn 3 nước 1 nước lót 2 nước phủ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1.998,919m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT832,56m2
4Vệ sinh bề mặt tường ốp gạchTheo mô tả tại chương V E-HSMT429,5375m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả tại chương V E-HSMT163,035m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT399,8m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT1.288m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT399,8m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT399,8m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT1.599,2m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT1.288m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT1631m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mô tả tại chương V E-HSMT15,748m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT5,1m2
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,408m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT5,1m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT5,1m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT5,1m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT310,25m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,1026100m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT224,565m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT224,565m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả tại chương V E-HSMT224,565m2
24Vệ sinh bề mặt khung kính, cửa đi, cửa sổTheo mô tả tại chương V E-HSMT662,75m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo mô tả tại chương V E-HSMT8,736100m2
26Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,3575tấn
27Gia công xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,3575tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,3575tấn
H HẠNG MỤC: KHU NHÀ B - KHỐI LỚP HỌC, NHÀ XE (PHẦN XÂY LẮP)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả tại chương V E-HSMT10,5659100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Theo mô tả tại chương V E-HSMT769,456m2
3Diện tích phần tường cải tạo trong nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT1.671,42m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường trong)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1.337,136m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT334,284m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT334,284m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT334,284m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT819,195m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo mô tả tại chương V E-HSMT769,456m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT769,456m2
11Tháo dỡ trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT479,55m2
12Thi công trần bằng tấm Prima khung xươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT479,55m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả tại chương V E-HSMT225,48m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT225,48m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả tại chương V E-HSMT4,698m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,088m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,377m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,12m3
19Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,224m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,224m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,224m2
22Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT42,12m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT62,965m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT62,965m2
25Quét chống thấm KOVA CT-11ATheo mô tả tại chương V E-HSMT62,965m2
26SX LD tấm tole 1ly ốp Chống thấm (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT50,8m
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT498,42m2
28Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4,9842100m2
29SXLD cầu chắn rác D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT12cái
30Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT8Vị trí
31Vệ sinh khung kính, cửaTheo mô tả tại chương V E-HSMT487,5m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,0634tấn
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,0634tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,0634tấn
I HẠNG MỤC: KHU NHÀ B - KHỐI LỚP HỌC, NHÀ XE (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt quạt đảo trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT38cái
5Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m, 18W máng siêu mỏngTheo mô tả tại chương V E-HSMT55bộ
6Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT1.368m
7Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT50m
8Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT40m
9Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 13 moduleTheo mô tả tại chương V E-HSMT1hộp
10Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo mô tả tại chương V E-HSMT10cái
11Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT30m
12Lắp đặt ống điện tròn đàn hồi D20mm, loại chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT550m
13Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1
J HẠNG MỤC: KHU KHU NHÀ C - DÃY NHÀ HỌC 3 TẦNG KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả tại chương V E-HSMT10,5679100m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT17,8426m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT12,8429m3
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT122,35m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT5,965m2
6Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT861,78m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT911,9975m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT1.419,0224m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Bằng 20% diện tích tường trong nhà )Theo mô tả tại chương V E-HSMT354,7556m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT172,356m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT182,3996m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT354,756m2
13Diện tích phần tường cải tạo trong nhà ( vệ sinh sạch sẽ bề mặt tường 80%, bả bằng bột bả 20 %, sơn 3 nước 1 nước lót 2 nước phủ )Theo mô tả tại chương V E-HSMT765,55m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT612,44m2
15Vệ sinh sạch sẽ bề mặt tường trong nhà ( Bằng 20% diện tích tường trong nhà )Theo mô tả tại chương V E-HSMT153,11m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT153,11m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT153,11m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT97,2m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT140,805m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT1.369,7735m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT1.369,774m2
22Bả bằng bột bả vào cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT140,81m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT97,2m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT97,2m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT1.508,58m2
26Tháo dỡ trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT279,4063m2
27Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600Theo mô tả tại chương V E-HSMT279,41m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả tại chương V E-HSMT54,285m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT54,281m2
30Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT286,3988m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,8639100m2
32Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo mô tả tại chương V E-HSMT245,2776m2
33Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Theo mô tả tại chương V E-HSMT245,27m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT245,27m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT53,907m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT53,79m2
37Phá dỡ đà lanh tô, tường hiện trạng để nâng cote cửa đi vị trí nâng nền.Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,6688m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0636100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0272tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,2509m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,1338m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,4181m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả tại chương V E-HSMT30,87m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT30,871m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả tại chương V E-HSMT53,79m2
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,352m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,35m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT23,52m2
49Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,6048100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,604100m
51SXLD cầu chắn rác D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT11Cái
52Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT11Vị trí
53Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổTheo mô tả tại chương V E-HSMT799,46m2
54Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,9823tấn
55Gia công xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,9823tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,9823tấn
K HẠNG MỤC: KHU KHU NHÀ C - DÃY NHÀ HỌC 3 TẦNG KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
2Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT9cái
4Lắp đặt quạt đảo trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT27cái
5Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m, 18W máng siêu mỏngTheo mô tả tại chương V E-HSMT36bộ
6Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT865m
7Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT100m
8Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT30m
9Lắp đặt ống điện tròn đàn hồi D20mm, loại chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT300m
10Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1
L HẠNG MỤC: KHU KHU NHÀ C - DÃY NHÀ HỌC 3 TẦNG KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Tháo dở ống PVC D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,445100m
2Tháo dở ống PVC D114Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,185100m
3Tháo dỡ bệ xíTheo mô tả tại chương V E-HSMT5bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả tại chương V E-HSMT11bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTheo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
6Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT9cái
7Tháo dở 2 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả tại chương V E-HSMT5bộ
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT66,151m3
9Đắp cát nền móng công trình (hoàn trả hiện trạng)Theo mô tả tại chương V E-HSMT66,15m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,314100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,36100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,445100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,185100m
16Lắp đặt Nối RT thau D21Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt Nối RT thau D21Theo mô tả tại chương V E-HSMT18cái
18Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT44cái
19Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT22cái
20Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT30cái
22Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT12cái
23Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT7cái
25Lắp đặt Tê G PVC, đường kính d=34/27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT7cái
26Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
30Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
33Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT9cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
35Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
36Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt Tê G PVC, đường kính d=114/90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt chậu xí bệt Chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương Viglacera V64)Theo mô tả tại chương V E-HSMT5bộ
44Lắp đặt Chậu rửa (treo tường) tương đương Viglacera VI5Theo mô tả tại chương V E-HSMT10bộ
45Lắp đặt Chậu tiểu nam (tương đương VIglacera TT5 Treo Tường)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
47Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chậu rửa (âm bàn) tương đương Inox Đại thành DX42003Theo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
48Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả tại chương V E-HSMT5bộ
50Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT9cái
51Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
52Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
53Lắp đặt giá treo Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
54Lắp đặt gương soi + kệ kính (3 trong nhà vệ sinh và 1 ngoài chậu rửa)Theo mô tả tại chương V E-HSMT10cái
55Lắp đặt rắc co d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
56Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt rắc co d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT4,7251m3
60Đắp cát nền móng công trình (hoàn trả hiện trạng)Theo mô tả tại chương V E-HSMT4,725m3
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,474100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,02100m
63Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
67Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT10cái
69Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
70Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
71Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo mô tả tại chương V E-HSMT1bể
72Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt rắc co d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
74Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt máy bơm nước 2HP + dây điều khiển ống bảo vệ (chọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT11 máy
78Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
M HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D - KHỐI THƯ VIỆN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT94,41m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp (KOVA CT-11A hoặc tương đương)Theo mô tả tại chương V E-HSMT94,41m2
3SXLD ống thông dầm D(60-90)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2Vị trí
4SXLD cầu chắn rác D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT10cái
5SXLD phễu thu nước mưa D90 (sàn mái)Theo mô tả tại chương V E-HSMT10cái
6Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT10Vị trí
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT455,7m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả tại chương V E-HSMT5,754m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả tại chương V E-HSMT9,864m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT9,864m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT128,14m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo mô tả tại chương V E-HSMT128,14m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,7608100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,5916tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT5,964m3
16Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4,6746100m2
17Gia công, lắp dựng máng xói Tole, phểu thu nước dày 0,45mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT33,6m
18Gia công, lắp dựng diềm tole dày 0,45mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT6,2m
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT155m2
20Cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc, Vệ sinh, làm sạch bời mặt tường, trụ, cột, dầm, trần, cầu thang (ngoài)Theo mô tả tại chương V E-HSMT994,07m2
21Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Theo mô tả tại chương V E-HSMT994,07m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT994,07m2
23Diện tích tường trong tính (vệ sinh + sơn 3 nước)* 80%; (cạo sơn cũ, bả matit chà nhám, sơn 3 nước)*20%Theo mô tả tại chương V E-HSMT1.622,71m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, đã vệ sinh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng diện tích tường trong* 80%)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1.298,168m2
25Cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc, Vệ sinh, làm sạch bời mặt tường, trụ, cột, dầm, trần, cầu thang (trong) (tính bằng diện tích tường trong* 20%)Theo mô tả tại chương V E-HSMT324,542m2
26Bả bằng bột bả vào tường trongTheo mô tả tại chương V E-HSMT324,542m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT324,542m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả tại chương V E-HSMT465,5m2
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT98,01m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT44,55m3
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT465,5m2
32Gia công cải tạo khung vách nhôm, cửa kéoTheo mô tả tại chương V E-HSMT19,9m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ công (khung nhôm, Cửa kéo - khung sắt)Theo mô tả tại chương V E-HSMT20,46m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT35,1m2
35Gia công cải tạo cắt cửa, thay ron đi các loại (bao gồm Nhân công + vật tư phụ kiện):Theo mô tả tại chương V E-HSMT30,55m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Lắp dựng cửa đã cải tạo)Theo mô tả tại chương V E-HSMT30,55m2
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo mô tả tại chương V E-HSMT4,24m2
38Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT15,66m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả tại chương V E-HSMT21,365m2
40Vệ sinh cửa các loại, lan can:Theo mô tả tại chương V E-HSMT664,1m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT21,3651m2
42Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhôm kính dày 5 ly hệ 700Theo mô tả tại chương V E-HSMT7,84m2
43Cung cấp lắp đặt Bộ ổ khóa, chốt gài, ron kínhTheo mô tả tại chương V E-HSMT9Bộ
44Cung cấp lắp đặt Bộ ổ khóa, chốt gài cửa kéoTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả tại chương V E-HSMT12,642100m2
46Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,575tấn
47Gia công xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,7695tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,7695tấn
N HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D - KHU NHÀ KHO (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT93,6m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,8832tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,252tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT11,66m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mô tả tại chương V E-HSMT10,84m3
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,6831100m2
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,3623100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT14,49100m
9Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,898m3
10Cát đệm đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0195100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,949m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,1897m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,468m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT4,195m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,099m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0918100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0936100m2
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,4195100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0198100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1391tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0764tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1663tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1174tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,6061tấn
25Đục nhám bề mặt bê tông cũ, vệ sinh sạch sẽ, quét sika 732 liên kết bê tông cũ và mới, neo thép chờ theo bản vẽTheo mô tả tại chương V E-HSMT12vị trí
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,4599tấn
27Gia công cột bằng thép tấmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0992tấn
28Gia công xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,6304tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,6304tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT20,6934m3
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT94,446m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT103,26m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT319,626m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT60m
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT103,26m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT319,626m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT103,26m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT231,796m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT14,52m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT94,52m2
41SXLD cửa đi 01 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp, khung nhôm hệ 700Theo mô tả tại chương V E-HSMT12,54m2
42SXLD cửa đi 01 cánh mở, kính mờ dày 5mm, pano nhôm hộp, khung nhôm hệ 700Theo mô tả tại chương V E-HSMT8,4m2
43SXLD cửa sổ 02 cánh lùa, kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 700Theo mô tả tại chương V E-HSMT9,36m2
44SXLD khung kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 700Theo mô tả tại chương V E-HSMT7,32m2
45SXLD máng xối tole mạ kẽm dày 1mm, khung xương thép la rộng 20 dày 2mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT24md
46Thi công trần bằng prima khung xương nổiTheo mô tả tại chương V E-HSMT116,82m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,5588100m2
O HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D - KHU NHÀ KHO (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 300x200x150mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
3Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT30cái
6Lắp đặt quạt đảo trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt đèn tube 0.6m 10W máng siêu mỏngTheo mô tả tại chương V E-HSMT18bộ
8Lắp đặt đèn LED tube 1.2m, 18W máng siêu mỏngTheo mô tả tại chương V E-HSMT12bộ
9Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cọc
10Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT8m
11Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT560m
12Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT435m
13Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT231m
14Lắp đặt cáp điện CXV 10mm2 (dự trù đấu nối)Theo mô tả tại chương V E-HSMT50m
15Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo mô tả tại chương V E-HSMT6hộp
16Lắp đặt MCB 1 pha 63A (loại 2 tép)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT300m
20Bình chữa cháy ABC 4kgTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
21Bình chữa cháy CO2 5kgTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
22Bảng nội quy PCCCTheo mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
23Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1
P HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D - KHU NHÀ KHO (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1344100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,868m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,868m3
4Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả tại chương V E-HSMT12,574m3
5Ván khuôn HTH, tấm đanTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0349100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0263tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0877tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,4639m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
10Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,3126m3
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,4632m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT19,812m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT20,96m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,65m2
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
17Làm tầng than củiTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,337100m3
19Đắp cát nền móng công trình (hoàn trả hiện trạng)Theo mô tả tại chương V E-HSMT33,6938m3
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,21100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,188100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,3100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,35100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168x7,3mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,01100m
27Lắp đặt Nối RT thau D21Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt Nối RT thau D21Theo mô tả tại chương V E-HSMT18cái
29Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT48cái
30Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT24cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT15cái
32Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT39cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT12cái
34Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT24cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT18cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
37Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT7cái
38Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT21cái
39Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT12cái
40Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
41Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
43Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT21cái
44Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT9cái
45Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT15cái
46Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
47Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
48Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT10cái
49Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT12cái
50Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
51Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
52Lắp đặt chậu xí bệt Chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương Viglacera V64)Theo mô tả tại chương V E-HSMT6bộ
53Lắp đặt Chậu rửa (treo tường) tương đương Viglacera VI5Theo mô tả tại chương V E-HSMT6bộ
54Lắp đặt Chậu tiểu nam (tương đương VIglacera TT5 Treo Tường)Theo mô tả tại chương V E-HSMT6bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả tại chương V E-HSMT6bộ
56Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chậu rửa (âm bàn) tương đương Inox Đại thành DX42003Theo mô tả tại chương V E-HSMT6bộ
57Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo mô tả tại chương V E-HSMT6bộ
58Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả tại chương V E-HSMT6bộ
59Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
60Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
61Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
62Lắp đặt giá treo Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt gương soi + kệ kính (3 trong nhà vệ sinh và 1 ngoài chậu rửa)Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
64Lắp đặt rắc co d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
65Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
66Lắp đặt rắc co d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
Q HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D - NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả tại chương V E-HSMT16,5764m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả tại chương V E-HSMT6,3225m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT87,435m2
4Tháo dỡ mái tônTheo mô tả tại chương V E-HSMT116,79m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT31,86m2
6Tháo dỡ bệ xíTheo mô tả tại chương V E-HSMT12bộ
7Tháo dỡ trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT61,1m2
8Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả tại chương V E-HSMT10bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuTheo mô tả tại chương V E-HSMT4bộ
10Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo mô tả tại chương V E-HSMT84,0125m2
11Đào móng băngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1716100m3
12Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, L=4.5m, mật độ 25 cây/m2Theo mô tả tại chương V E-HSMT7,92100m
13Vét bùn đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,1m3
14Đắp cát đệm đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,1m3
15Bê tông lót móngTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,1m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,716m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,722m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,8975m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT127,811m3
20Bê tông lanh tô, diềm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,1088m3
21Ván khuôn thép móng dàiTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0528100m2
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,4069100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1444100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0218100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,061tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0115tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1465tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0867tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,3359tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0108tấn
31Đục nhám bề mặt, quét Sikadur 731 trước khi đổ bê tôngTheo mô tả tại chương V E-HSMT39Điểm
32Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,4941m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT4,0222m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT31,5246m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT82,6395m2
36Trát cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT27,84m2
37Bả bằng bột bả vào tường trongTheo mô tả tại chương V E-HSMT170,0745m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo mô tả tại chương V E-HSMT31,5246m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT170,0745m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT31,5246m2
41Lát nền phòng bằng gạch Ceramic 400x400Theo mô tả tại chương V E-HSMT79,9425m2
42Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250Theo mô tả tại chương V E-HSMT8,0925m2
43Thi công trần Prima khung nhôm nổi kt 600x600Theo mô tả tại chương V E-HSMT194,065m2
44Ốp tường bằng gạch Ceramic 250x400Theo mô tả tại chương V E-HSMT80,28m2
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,8768tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,9759tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,3823tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,3823tấn
49Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,4282100m2
50SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano nhôm hộp, kính dày 5 lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,98m2
51SXLD cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,88m2
52SXLD Cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,88m2
53Cung cấp vách nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kt đố nhôm 25x50mm, kính dày 5lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT30,3175m2
54SXLD vách nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kt đố nhôm 25x50mm, kính dày 5lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT30,3175m2
55Cung cấp vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT15,9016m2
56Lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT15,9016m2
57Thi công bu lông nở D12 dài 10 cm liên kết khung giằng ngang vào cột BTCT hiện trạngTheo mô tả tại chương V E-HSMT8Cái
R HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D - NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 300x200x150mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT14cái
8Lắp đặt quạt đảo trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt đèn tube 0.6m 10W máng siêu mỏngTheo mô tả tại chương V E-HSMT3bộ
11Lắp đặt đèn LED tube 1.2m, 18W máng siêu mỏngTheo mô tả tại chương V E-HSMT25bộ
12Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cọc
13Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT8m
14Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT350m
15Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT50m
16Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT110m
17Lắp đặt cáp điện CXV 10mm2 (dự trù đấu nối)Theo mô tả tại chương V E-HSMT30m
18Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo mô tả tại chương V E-HSMT1hộp
19Lắp đặt MCB 1 pha 40A (loại 2 tép)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 2 tép)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1 tép)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT30m
23Lắp đặt ống điện tròn đàn hồi D20mm, loại chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT200m
24Bình chữa cháy ABC 4kgTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
25Bình chữa cháy CO2 5kgTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt bảng nội quy PCCCTheo mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
27Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1
S HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D - NHÀ VỆ SINH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo mô tả tại chương V E-HSMT13,4421m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo mô tả tại chương V E-HSMT4,4807m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,868m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,868m3
5Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả tại chương V E-HSMT12,574m3
6Ván khuôn HTH, tấm đanTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0349100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0263tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0877tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,4639m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,3126m3
12Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,4632m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT19,812m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT20,96m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,65m2
16Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
18Làm tầng than củiTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT14,19381m3
20Đắp cát nền móng công trình (hoàn trả hiện trạng)Theo mô tả tại chương V E-HSMT14,1938m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,065100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,08100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,29100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,03100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,14100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,11100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,16100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168x7,3mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,01100m
29Lắp đặt Nối RT thau D21Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt Nối RN thau D21Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
31Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT14cái
32Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT7cái
33Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT10cái
34Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT13cái
35Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
36Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
41Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
42Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
45Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
46Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
47Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
48Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
51Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
52Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
54Lắp đặt chậu xí bệt Chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương Viglacera V64)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
55Lắp đặt Chậu rửa (treo tường) tương đương Viglacera VI5Theo mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
56Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chậu rửa (âm bàn) tương đương Inox Đại thành DX42003Theo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
57Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
58Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
59Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
61Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt giá treo Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt gương soi + kệ kính (3 trong nhà vệ sinh và 1 ngoài chậu rửa)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt rắc co d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt rắc co d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
T HẠNG MỤC: KHU NHÀ E - KHỐI PHÒNG HỌC, PHÒNG THỰC HÀNH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT2.669,8525m2
2Diện tích phần tường cải tạo trong nhà ( vệ sinh sạch sẽ bề mặt tường 80%, bả bằng bột bả 20 %, sơn 3 nước 1 nước lót 2 nước phủ )Theo mô tả tại chương V E-HSMT2.818,265m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT3.047,635m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT563,653m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT2.669,853m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT563,653m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT563,653m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT2.254,612m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT2.669,853m2
10Phá dỡ nền gạchTheo mô tả tại chương V E-HSMT197,1125m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT197,1125m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT197,1125m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT702,5m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả tại chương V E-HSMT7,025100m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT240,9525m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT240,9525m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả tại chương V E-HSMT240,9525m2
18Vệ sinh bề mặt khung kính, cửa đi, cửa sổTheo mô tả tại chương V E-HSMT1.120,28m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo mô tả tại chương V E-HSMT22,56100m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,8833tấn
21Gia công xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,8833tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,8833tấn
U HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0135m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,012100m2
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0585m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả tại chương V E-HSMT84,6828m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT84,68281m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT164,64m2
7Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,6464100m2
8Gia công xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1872tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1872tấn
10SX LD máng xối INOX 304 (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT15,8m
11SXLD cầu chắn rác D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
V HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - CỔNG PHỤ (PHẦN XÂY LẮP)
1Đập bê tông đầu cột rào hiện trạngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,715m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT40,7492m2
3Đào móng băngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2667100m3
4Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, L=4.5m, mật độ 25 cây/m2Theo mô tả tại chương V E-HSMT10,125100m
5Vét bùn đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,9m3
6Đắp cát đệm đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,207m3
7Bê tông lót móngTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,207m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,485m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,412m3
10Bê tông xà dầm giằngTheo mô tả tại chương V E-HSMT4,5796m3
11Bê tông lanh tô, diềm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,6725m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0844100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,5754100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2824100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1039100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0853tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0464tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2603tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1206tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,6061tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0309tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0202tấn
23Đục nhám bề mặt, quét Sikadur 731 trước khi đổ bê tông đoạn cột nốiTheo mô tả tại chương V E-HSMT5Điểm
24Láng vữa XM M100 dày trung bình 20 tạo dốc về lỗ thu nướcTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,425m2
25Quét chống thấmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,765m2
26Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,5951m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,243m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT8,5381m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT106,6211m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT122,4685m2
31Trát cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT13,2m2
32Bả bằng bột bả vào tường trongTheo mô tả tại chương V E-HSMT135,6685m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo mô tả tại chương V E-HSMT106,6211m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT135,6685m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT106,6211m2
36Lát nền phòng bằng gạch Ceramic 400x400Theo mô tả tại chương V E-HSMT91,2666m2
37Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,52m2
38Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 250x400 cao 2mTheo mô tả tại chương V E-HSMT5,4m2
39Thi công trần Prima khung nhôm nổi kt 600x600Theo mô tả tại chương V E-HSMT94,1166m2
40Gia công xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,3588tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,3588tấn
42Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,9412100m2
43Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano nhôm hộp, kính dày 5 lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,96m2
44Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano nhôm hộp, kính dày 5 lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,96m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,4m2
46Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano nhôm hộp, kính mờ dày 5 lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,4m2
47Lắp dựng cửa cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT7,2m2
48Cung cấp cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT7,2m2
49Lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5 lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2025m2
50SXLD cửa sổ bật, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5 lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2025m2
51Lắp dựng cửa sắt kéoTheo mô tả tại chương V E-HSMT11,375m2
52SXLD cửa sắt kéo hoa sắtTheo mô tả tại chương V E-HSMT11,375m2
53SXLD máng xối tôn mạ kẽm dày 1mm thoát nước máiTheo mô tả tại chương V E-HSMT5,3m
54Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT15,954m2
55Cung cấp vách nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kt đố nhôm 25x50mm, kính dày 5ly (có cửa lùa)Theo mô tả tại chương V E-HSMT15,954m2
56Đắp vữa trang trí mặt chínhTheo mô tả tại chương V E-HSMT11,7m
W HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - CỔNG PHỤ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT10cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt đèn tube 0.6m 10W máng siêu mỏngTheo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt đèn LED tube 1.2m, 18W máng siêu mỏngTheo mô tả tại chương V E-HSMT6bộ
10Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cọc
11Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT8m
12Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT160m
13Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT70m
14Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT140m
15Lắp đặt cáp điện CXV 10mm2 (dự trù đấu nối)Theo mô tả tại chương V E-HSMT80m
16Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo mô tả tại chương V E-HSMT1hộp
17Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 2 tép)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT90m
19Bình chữa cháy ABC 4kgTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
20Bình chữa cháy CO2 5kgTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt bảng nội quy PCCCTheo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
22Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1
X HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - CỔNG PHỤ (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Đào HTH, HG đất cấp ITheo mô tả tại chương V E-HSMT11,89451m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,804m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,804m3
4Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,1725m3
5Ván khuôn HTH, tấm đanTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0331100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0263tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0877tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,4039m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
10Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,2075m3
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,4408m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT59,524m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT20,352m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,37m2
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
17Làm tầng than củiTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
18Tháo dở ống PVC D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,314100m
19Tháo dở ống PVC D114Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,36100m
20Tháo dỡ bệ xíTheo mô tả tại chương V E-HSMT4bộ
21Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả tại chương V E-HSMT5bộ
22Tháo dỡ chậu tiểuTheo mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
23Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
24Tháo dở 2 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT45,33751m3
26Đắp cát nền móng công trình (hoàn trả hiện trạng)Theo mô tả tại chương V E-HSMT45,3375m3
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,025100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,04100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,5100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,01100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,13100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,125100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,165100m
34Lắp đặt Nối RT thau D21Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt Nối RT thau D21Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
37Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
38Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
39Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
52Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
56Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
58Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CD1340) chọn bộTheo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa (treo tường) tương đương Caesar L2150 chọn bộ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
62Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt giá treo Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt gương soi + kệ kính (3 trong nhà vệ sinh và 1 ngoài chậu rửa)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt rắc co d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt rắc co d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
71Phá dở đấu nối trát xảm (đường ống thoát với hố ga hiện trạng (NC+ vật tư)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1vị trí
Y HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOẠI VI
1Lắp đặt tủ điện KT: 700x500x200 + BUSBAR + Phụ kiệnTheo mô tả tại chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x200 + BUSBAR + Phụ kiệnTheo mô tả tại chương V E-HSMT51 tủ
3Lắp đặt MCCB 3P 250ATheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt MCCB 3P 100ATheo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
5Lắp đặt CXV 70mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT730m
6Lắp đặt cáp điện CXV 25mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT100m
7Lắp đặt máng cáp sơn tỉnh điện 150x50mm + nắp + phụ kiệnTheo mô tả tại chương V E-HSMT110m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT50m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,935m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,935m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,2251m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường (2/3 khối lượng đào)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,15m3
13rãi lưới ni long báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả tại chương V E-HSMT43m
14Lắp đặt bộ ty treo máng cápTheo mô tả tại chương V E-HSMT70sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
15Thu hồi đường cáp LV-ABC 4 ruột cấp nguồn hiện hữu (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt)Theo mô tả tại chương V E-HSMT110m
16Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1
Z HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo mô tả tại chương V E-HSMT703,7cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo mô tả tại chương V E-HSMT54cấu kiện
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT67,996m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả tại chương V E-HSMT757,71cấu kiện
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,68100m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố gaTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,124100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1512tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0594tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,04m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,304m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,688m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT67,2m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT9,6m2
AA HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,928100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT4,64100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,8282tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT46,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng >= 5.900.000.000 đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng lồng sức nâng tối thiểu 0.8 tấn Nâng hạ1
2 Dàn giáo thép (01 bộ = 42 chân + chéo) (bộ) Vận chuyển20
3 Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6 tấn Nâng hạ1
4 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 7 tấn Vận chuyển1
5 Đầm đất cầm tay trọng lượng tối thiểu 70kg Đầm1
6 Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0.4m3 Đào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->