Gói thầu: Cải tạo các khu nhà A, B, C, D, E, Điện nước ngoại vi, sân đường nội bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cải tạo các khu nhà A, B, C, D, E, Điện nước ngoại vi, sân đường nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 17:33:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,437,705,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng >= 5.900.000.000 đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng lồng sức nâng tối thiểu 0.8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo thép (01 bộ = 42 chân + chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm đất cầm tay trọng lượng tối thiểu 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo các khu nhà A, B, C, D, E, Điện nước ngoại vi, sân đường nội bộ Cải tạo và mua sắm trang thiết bị Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ cơ sở 1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng từ hạng III trở lên (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu (hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng xác nhận khối lượng hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình, hóa đơn GTGT; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động (Hợp đồng thi công, văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia, tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; 5. Giải pháp kỹ thuật thi công công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 02923 899369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU NHÀ A - KHỐI HỘI TRƯỜNG A (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 302,6676 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp (KOVA CT-11A hoặc tương đương) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 326,3476 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 302,668 | m2 |
| 4 | SXLD ống thông dầm D(60-90) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 5 | SXLD cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | SXLD Phễu thu nước mưa D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 8 | Tháo dỡ quạt thông gió | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cầu thông gió D800 Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 630,3 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,822 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3486 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2332 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 89,43 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 89,43 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,7096 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng máng xói Tole, phểu thu nước dày 0,45mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 48,8 | m |
| 19 | Gia công, lắp dựng diềm tole dày 0,45mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 69,8 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 936,6507 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc, Vệ sinh, làm sạch bời mặt tường, trụ, cột, dầm, trần, cầu thang (ngoài) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 711,2575 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 711,258 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 711,258 | m2 |
| 24 | Diện tích tường trong tính (vệ sinh + sơn 3 nước)* 80%; (cạo sơn cũ, bả matit chà nhám, sơn 3 nước)*20% | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 907,6986 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, đã vệ sinh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng diện tích tường trong* 80%) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 726,1592 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc, Vệ sinh, làm sạch bời mặt tường, trụ, cột, dầm, trần, cầu thang (trong) (tính bằng diện tích tường trong* 20%) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 181,5398 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 181,54 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 181,54 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, trát ron tường ốp gạch | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 456,8075 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, trát ron nền gạch | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.360 | m2 |
| 31 | Vệ sinh mài bóng nền bậc cầu thang | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 121,09 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần khung nhôm tấm Prima | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 418,71 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng Trần bằng tấm Prima, khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 59,46 | m2 |
| 34 | Thi công trần bằng Trần bằng tấm Prima, khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 359,25 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp dựng nắp bể nước KT 900*1400 (thép 30x60x1,2 tole dày 2ly (sơn 3 nước) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa Alu, Cửa kéo - khung sắt) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 49,76 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 91,395 | m2 |
| 39 | Vệ sinh cửa các loại, lang can: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.231,95 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 91,395 | 1m2 |
| 41 | Cung cấp cải tạo ray trượt, khung cửa, chốt khóa (trọn gói) cửa đi 2 cánh trượt, khung nhôm kính dày 5 ly hệ 700 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp cải tạo khung cửa, bản lè, chốt khóa cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm kính mờ dày 5 ly hệ 700 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quạt (600x460), khung nhôm hệ 700 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng, khung BV thép 14x14x1,2 ck 200 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Bộ ổ khóa, chốt gài, ron kính | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Bộ ổ khóa, chốt gài cửa kéo | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11,7795 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHU NHÀ A - KHỐI HỘI TRƯỜNG A (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel 40W âm trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 2.5HP inverter | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 912 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 231 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 18 module | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống điện tròn đàn hồi D20mm, loại chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 2.5HP | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm x 1.6mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: KHU NHÀ A - KHỐI NHÀ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,901 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11,72 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 117,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bục giảng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 220,98 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 220,98 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 234,4 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 234,4 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 376,101 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 306,47 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 546,0568 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Bằng 20% diện tích tường trong nhà ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 136,5142 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 136,5142 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 136,5142 | m2 |
| 16 | Diện tích phần tường cải tạo trong nhà ( vệ sinh sạch sẽ bề mặt tường 80%, bả bằng bột bả 20 %, sơn 3 nước 1 nước lót 2 nước phủ ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 313,65 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 250,92 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Bằng 20% diện tích tường trong nhà ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 62,73 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 62,73 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 62,73 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 389,455 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 75,2286 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 37,57 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 112,87 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 389,46 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 464,69 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 37,57 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 95,58 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm prima khung xương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 95,58 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 114,9885 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1498 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 115,13 | m2 |
| 33 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 115,13 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 115,13 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 26,62 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 17,6 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,707 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 42 | SXLD cầu chắn rác D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 43 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 44 | Vệ sinh gạch ốp tường + đường ron gạch | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 133,02 | m2 |
| 45 | Làm đường ron mới | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 133,02 | m2 |
| 46 | Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 151,44 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8308 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8308 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8308 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: KHU NHÀ A - KHỐI NHÀ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m, 18W máng siêu mỏng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện tròn đàn hồi D20mm, loại chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: KHU NHÀ B - KHỐI HỘI TRƯỜNG B (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,2104 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 510,0984 | m2 |
| 3 | Diện tích phần tường cải tạo trong nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.639,9448 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ( tường trong) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.311,9558 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 327,989 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 327,989 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 327,989 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.036,38 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 510,0984 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 510,0984 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa sê nô | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 42,17 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 42,17 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 42,17 | m2 |
| 14 | SX LD tấm tole 1ly ốp Chống thấm (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 57,8 | m |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 339,84 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3984 | 100m2 |
| 17 | SXLD cầu chắn rác D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 20 | Trần bằng tấm Prima, khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 21 | Chống thấm phễu thu nước sàn vệ sinh bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 91,19 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 91,19 | 1m2 |
| 24 | Vệ sinh gạch ốp, khung kính, cửa | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 201,12 | m2 |
| 25 | Vệ sinh gạch ốp, khung kính, cửa | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 444,96 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 28,32 | m2 |
| 27 | Sản xuất khung bảo vệ Inox hộp 20x20x1,2mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 28 | Lắp dựng song sắt | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 700 (tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 700 (tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 700 (tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 700 (tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ bật, khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ bật, khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 35 | Sản xuất khung kính trắng dày 5mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung kính trắng dày 5mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2062 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2062 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2062 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: KHU NHÀ B - KHỐI HỘI TRƯỜNG B (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dở phễu thu, ĐK 120mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Tháo dỡ vòi tắm 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt Chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương Viglacera V64) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Chậu rửa (treo tường) tương đương Viglacera VI5 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (3 trong nhà vệ sinh và 1 ngoài chậu rửa) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | Vị trí |
| 20 | Tháo dở hoàn trả vị trí cải tạo ván nước (Sika Grout 214 kết hợp với vật liệu trát ống hoặc tương đương) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | Vị trí |
| G | HẠNG MỤC: KHU NHÀ HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.287,8349 | m2 |
| 2 | Diện tích phần tường cải tạo trong nhà (vệ sinh sạch sẽ bề mặt tường 80%, bả bằng bột bả 20 %, sơn 3 nước 1 nước lót 2 nước phủ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.998,919 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 832,56 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 429,5375 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 163,035 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 399,8 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.288 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 399,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 399,8 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.599,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.288 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 163 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 15,748 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 310,25 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,1026 | 100m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 224,565 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 224,565 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 224,565 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt khung kính, cửa đi, cửa sổ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 662,75 | m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8,736 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3575 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3575 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3575 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: KHU NHÀ B - KHỐI LỚP HỌC, NHÀ XE (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10,5659 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 769,456 | m2 |
| 3 | Diện tích phần tường cải tạo trong nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.671,42 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường trong) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.337,136 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 334,284 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 334,284 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 334,284 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 819,195 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 769,456 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 769,456 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 479,55 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm Prima khung xương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 479,55 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 225,48 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 225,48 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,698 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,377 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,224 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,224 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,224 | m2 |
| 22 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 62,965 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 62,965 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm KOVA CT-11A | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 62,965 | m2 |
| 26 | SX LD tấm tole 1ly ốp Chống thấm (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 50,8 | m |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 498,42 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,9842 | 100m2 |
| 29 | SXLD cầu chắn rác D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 31 | Vệ sinh khung kính, cửa | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 487,5 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,0634 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,0634 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,0634 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: KHU NHÀ B - KHỐI LỚP HỌC, NHÀ XE (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m, 18W máng siêu mỏng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.368 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 13 module | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống điện tròn đàn hồi D20mm, loại chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 550 | m |
| 13 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| J | HẠNG MỤC: KHU KHU NHÀ C - DÃY NHÀ HỌC 3 TẦNG KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10,5679 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 17,8426 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12,8429 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 122,35 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,965 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 861,78 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 911,9975 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.419,0224 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Bằng 20% diện tích tường trong nhà ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 354,7556 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 172,356 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 182,3996 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 354,756 | m2 |
| 13 | Diện tích phần tường cải tạo trong nhà ( vệ sinh sạch sẽ bề mặt tường 80%, bả bằng bột bả 20 %, sơn 3 nước 1 nước lót 2 nước phủ ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 765,55 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 612,44 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt tường trong nhà ( Bằng 20% diện tích tường trong nhà ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 153,11 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 153,11 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 153,11 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 140,805 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.369,7735 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.369,774 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 140,81 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.508,58 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 279,4063 | m2 |
| 27 | Làm trần prima khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 279,41 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 54,285 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 54,28 | 1m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 286,3988 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8639 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 245,2776 | m2 |
| 33 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 245,27 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 245,27 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 53,907 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 53,79 | m2 |
| 37 | Phá dỡ đà lanh tô, tường hiện trạng để nâng cote cửa đi vị trí nâng nền. | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6688 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2509 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1338 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4181 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30,87 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30,87 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 53,79 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6048 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,604 | 100m |
| 51 | SXLD cầu chắn rác D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 52 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 53 | Vệ sinh khung kính cửa đi cửa sổ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 799,46 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9823 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9823 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9823 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: KHU KHU NHÀ C - DÃY NHÀ HỌC 3 TẦNG KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m, 18W máng siêu mỏng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 865 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống điện tròn đàn hồi D20mm, loại chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| L | HẠNG MỤC: KHU KHU NHÀ C - DÃY NHÀ HỌC 3 TẦNG KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,445 | 100m |
| 2 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,185 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Tháo dở 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 66,15 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình (hoàn trả hiện trạng) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 66,15 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,314 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,445 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,185 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê G PVC, đường kính d=114/90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt Chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương Viglacera V64) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Chậu rửa (treo tường) tương đương Viglacera VI5 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (tương đương VIglacera TT5 Treo Tường) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chậu rửa (âm bàn) tương đương Inox Đại thành DX42003 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (3 trong nhà vệ sinh và 1 ngoài chậu rửa) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,725 | 1m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình (hoàn trả hiện trạng) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,474 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 63 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt rắc co d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP + dây điều khiển ống bảo vệ (chọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 78 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D - KHỐI THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 94,41 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp (KOVA CT-11A hoặc tương đương) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 94,41 | m2 |
| 3 | SXLD ống thông dầm D(60-90) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 4 | SXLD cầu chắn rác D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | SXLD phễu thu nước mưa D90 (sàn mái) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 455,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,754 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,864 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,864 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 128,14 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 128,14 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7608 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5916 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,964 | m3 |
| 16 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,6746 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng máng xói Tole, phểu thu nước dày 0,45mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 33,6 | m |
| 18 | Gia công, lắp dựng diềm tole dày 0,45mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,2 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 155 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc, Vệ sinh, làm sạch bời mặt tường, trụ, cột, dầm, trần, cầu thang (ngoài) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 994,07 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 994,07 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 994,07 | m2 |
| 23 | Diện tích tường trong tính (vệ sinh + sơn 3 nước)* 80%; (cạo sơn cũ, bả matit chà nhám, sơn 3 nước)*20% | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.622,71 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, đã vệ sinh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng diện tích tường trong* 80%) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.298,168 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc, Vệ sinh, làm sạch bời mặt tường, trụ, cột, dầm, trần, cầu thang (trong) (tính bằng diện tích tường trong* 20%) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 324,542 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 324,542 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 324,542 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 465,5 | m2 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 98,01 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 44,55 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 465,5 | m2 |
| 32 | Gia công cải tạo khung vách nhôm, cửa kéo | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 19,9 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (khung nhôm, Cửa kéo - khung sắt) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20,46 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 35 | Gia công cải tạo cắt cửa, thay ron đi các loại (bao gồm Nhân công + vật tư phụ kiện): | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30,55 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Lắp dựng cửa đã cải tạo) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30,55 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 21,365 | m2 |
| 40 | Vệ sinh cửa các loại, lan can: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 664,1 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 21,365 | 1m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhôm kính dày 5 ly hệ 700 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Bộ ổ khóa, chốt gài, ron kính | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Bộ ổ khóa, chốt gài cửa kéo | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12,642 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,575 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7695 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7695 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D - KHU NHÀ KHO (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8832 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6831 | 100m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3623 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14,49 | 100m |
| 9 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,898 | m3 |
| 10 | Cát đệm đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,949 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,1897 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,195 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4195 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1663 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6061 | tấn |
| 25 | Đục nhám bề mặt bê tông cũ, vệ sinh sạch sẽ, quét sika 732 liên kết bê tông cũ và mới, neo thép chờ theo bản vẽ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | vị trí |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4599 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6304 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6304 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20,6934 | m3 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 94,446 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 103,26 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 319,626 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 103,26 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 319,626 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 103,26 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 231,796 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 94,52 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi 01 cánh mở, kính trắng dày 5mm, pano nhôm hộp, khung nhôm hệ 700 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 42 | SXLD cửa đi 01 cánh mở, kính mờ dày 5mm, pano nhôm hộp, khung nhôm hệ 700 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ 02 cánh lùa, kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 700 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 44 | SXLD khung kính trắng dày 5mm, khung nhôm hệ 700 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 45 | SXLD máng xối tole mạ kẽm dày 1mm, khung xương thép la rộng 20 dày 2mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | md |
| 46 | Thi công trần bằng prima khung xương nổi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 116,82 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5588 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D - KHU NHÀ KHO (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tube 0.6m 10W máng siêu mỏng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED tube 1.2m, 18W máng siêu mỏng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 560 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 435 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 231 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CXV 10mm2 (dự trù đấu nối) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A (loại 2 tép) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bảng nội quy PCCC | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| P | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D - KHU NHÀ KHO (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12,574 | m3 |
| 5 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0349 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4639 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3126 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4632 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 19,812 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20,96 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng than củi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình (hoàn trả hiện trạng) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 33,6938 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,188 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168x7,3mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt Chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương Viglacera V64) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Chậu rửa (treo tường) tương đương Viglacera VI5 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (tương đương VIglacera TT5 Treo Tường) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chậu rửa (âm bàn) tương đương Inox Đại thành DX42003 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (3 trong nhà vệ sinh và 1 ngoài chậu rửa) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D - NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 16,5764 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,3225 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 87,435 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 116,79 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 31,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 61,1 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 84,0125 | m2 |
| 11 | Đào móng băng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1716 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, L=4.5m, mật độ 25 cây/m2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,92 | 100m |
| 13 | Vét bùn đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 14 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8975 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 127,811 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, diềm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1088 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép móng dài | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4069 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1444 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1465 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0867 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3359 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 31 | Đục nhám bề mặt, quét Sikadur 731 trước khi đổ bê tông | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 39 | Điểm |
| 32 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4941 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,0222 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 31,5246 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 82,6395 | m2 |
| 36 | Trát cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 170,0745 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 31,5246 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 170,0745 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 31,5246 | m2 |
| 41 | Lát nền phòng bằng gạch Ceramic 400x400 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 79,9425 | m2 |
| 42 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8,0925 | m2 |
| 43 | Thi công trần Prima khung nhôm nổi kt 600x600 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 194,065 | m2 |
| 44 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 250x400 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 80,28 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8768 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9759 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3823 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3823 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,4282 | 100m2 |
| 50 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano nhôm hộp, kính dày 5 ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 51 | SXLD cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 52 | SXLD Cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 53 | Cung cấp vách nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kt đố nhôm 25x50mm, kính dày 5ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30,3175 | m2 |
| 54 | SXLD vách nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kt đố nhôm 25x50mm, kính dày 5ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30,3175 | m2 |
| 55 | Cung cấp vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 15,9016 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 15,9016 | m2 |
| 57 | Thi công bu lông nở D12 dài 10 cm liên kết khung giằng ngang vào cột BTCT hiện trạng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| R | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D - NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn tube 0.6m 10W máng siêu mỏng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED tube 1.2m, 18W máng siêu mỏng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CXV 10mm2 (dự trù đấu nối) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A (loại 2 tép) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 2 tép) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1 tép) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện tròn đàn hồi D20mm, loại chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| S | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ D - NHÀ VỆ SINH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13,442 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,4807 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12,574 | m3 |
| 6 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0349 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4639 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3126 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4632 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 19,812 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20,96 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng than củi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14,1938 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình (hoàn trả hiện trạng) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14,1938 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168x7,3mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt Chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương Viglacera V64) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Chậu rửa (treo tường) tương đương Viglacera VI5 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chậu rửa (âm bàn) tương đương Inox Đại thành DX42003 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (3 trong nhà vệ sinh và 1 ngoài chậu rửa) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC: KHU NHÀ E - KHỐI PHÒNG HỌC, PHÒNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2.669,8525 | m2 |
| 2 | Diện tích phần tường cải tạo trong nhà ( vệ sinh sạch sẽ bề mặt tường 80%, bả bằng bột bả 20 %, sơn 3 nước 1 nước lót 2 nước phủ ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2.818,265 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3.047,635 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 563,653 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2.669,853 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 563,653 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 563,653 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2.254,612 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2.669,853 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 197,1125 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 197,1125 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 197,1125 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 702,5 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,025 | 100m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 240,9525 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 240,9525 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 240,9525 | m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt khung kính, cửa đi, cửa sổ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.120,28 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 22,56 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,8833 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,8833 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,8833 | tấn |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0135 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0585 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 84,6828 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 84,6828 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 164,64 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6464 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 10 | SX LD máng xối INOX 304 (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 15,8 | m |
| 11 | SXLD cầu chắn rác D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - CỔNG PHỤ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đập bê tông đầu cột rào hiện trạng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 40,7492 | m2 |
| 3 | Đào móng băng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2667 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, L=4.5m, mật độ 25 cây/m2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10,125 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,207 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,207 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,485 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm giằng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,5796 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, diềm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6725 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0844 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5754 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2824 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1039 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2603 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6061 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 23 | Đục nhám bề mặt, quét Sikadur 731 trước khi đổ bê tông đoạn cột nối | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | Điểm |
| 24 | Láng vữa XM M100 dày trung bình 20 tạo dốc về lỗ thu nước | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,425 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,765 | m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5951 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8,5381 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 106,6211 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 122,4685 | m2 |
| 31 | Trát cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 135,6685 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 106,6211 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 135,6685 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 106,6211 | m2 |
| 36 | Lát nền phòng bằng gạch Ceramic 400x400 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 91,2666 | m2 |
| 37 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 38 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 250x400 cao 2m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 39 | Thi công trần Prima khung nhôm nổi kt 600x600 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 94,1166 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3588 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3588 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9412 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano nhôm hộp, kính dày 5 ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano nhôm hộp, kính dày 5 ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano nhôm hộp, kính mờ dày 5 ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5 ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2025 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ bật, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5 ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2025 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11,375 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sắt kéo hoa sắt | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11,375 | m2 |
| 53 | SXLD máng xối tôn mạ kẽm dày 1mm thoát nước mái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,3 | m |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 15,954 | m2 |
| 55 | Cung cấp vách nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kt đố nhôm 25x50mm, kính dày 5ly (có cửa lùa) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 15,954 | m2 |
| 56 | Đắp vữa trang trí mặt chính | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11,7 | m |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - CỔNG PHỤ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tube 0.6m 10W máng siêu mỏng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED tube 1.2m, 18W máng siêu mỏng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CXV 10mm2 (dự trù đấu nối) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 2 tép) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - CỔNG PHỤ (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11,8945 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4039 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2075 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4408 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 59,524 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20,352 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,37 | m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng than củi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 18 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,314 | 100m |
| 19 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Tháo dở 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 45,3375 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình (hoàn trả hiện trạng) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 45,3375 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CD1340) chọn bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa (treo tường) tương đương Caesar L2150 chọn bộ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (3 trong nhà vệ sinh và 1 ngoài chậu rửa) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Phá dở đấu nối trát xảm (đường ống thoát với hố ga hiện trạng (NC+ vật tư) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| Y | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT: 700x500x200 + BUSBAR + Phụ kiện | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x200 + BUSBAR + Phụ kiện | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 250A | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt CXV 70mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 730 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CXV 25mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt máng cáp sơn tỉnh điện 150x50mm + nắp + phụ kiện | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,935 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,935 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,225 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (2/3 khối lượng đào) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 13 | rãi lưới ni long báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 43 | m |
| 14 | Lắp đặt bộ ty treo máng cáp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 70 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 15 | Thu hồi đường cáp LV-ABC 4 ruột cấp nguồn hiện hữu (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 110 | m |
| 16 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| Z | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 703,7 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 54 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 67,996 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 757,7 | 1cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1512 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,928 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,64 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8282 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 46,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng >= 5.900.000.000 đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 5,9 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng lồng sức nâng tối thiểu 0.8 tấn | Nâng hạ | 1 |
| 2 | Dàn giáo thép (01 bộ = 42 chân + chéo) (bộ) | Vận chuyển | 20 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6 tấn | Nâng hạ | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 7 tấn | Vận chuyển | 1 |
| 5 | Đầm đất cầm tay trọng lượng tối thiểu 70kg | Đầm | 1 |
| 6 | Máy đào gầu nghịch dung tích gầu tối thiểu 0.4m3 | Đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi