Gói thầu: Gói thầu 1: xây dựng + thiết bị (bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843345-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XD -TM An Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu 1: xây dựng + thiết bị (bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220475466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 27 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 17:28:00 đến ngày 2022-09-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,455,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tương tự về bản chất và độ phức tạp- Tương tự về quy mô công việc* Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh các yêu cầu trên bao gồm: Quyết định trúng thầu+Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (02 người); điện công nghiệp (01 người); Cấp thoát nước (01 người) đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năsng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc, công suất 3kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XD-TM An Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: xây dựng + thiết bị (bao gồm dự phòng phí)
Trung tâm chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Quảng Bình (Giai đoạn 3)
27 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD-TM An Nguyên , địa chỉ: Số 88, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Kiến Trúc Xanh; Địa chỉ: Xã Lộc Ninh, Thành phố Đông Hới, tỉnh Quảng Bình.. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban QLDA ĐTXD công trình DD&CN tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Phường Đồng Phú,Thành phố Đông Hới, tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Phường Đồng Hải,Thành phố Đông Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD-TM An Nguyên; Địa chỉ: 88 Lý Thường Kiệt, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0968772773 + Tổ chức thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XDTH Vĩnh Tiến; Địa chỉ: Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD-TM An Nguyên , địa chỉ: Số 88, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực về kỹ thuật; Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh; Hóa đơn chứng minh Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng về Tài liệu chứng minh không nợ thuế với nhà nước đến hết quý II/2022; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. File tài liệu phục vụ công tác bước đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: Số 6 - Đường Hùng Vương - Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23/8- Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23/8- Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỐI TƯỢNG TÂM THẦN ĐẶC BIỆT - HẠNG MỤC XÂY LẮP CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào Theo HSTK và chương V HSMT647,716m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85Theo HSTK và chương V HSMT215,905m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT32,222m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK và chương V HSMT35,154m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT86,677m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT118,72m2
7Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT17,354m3
8Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT191,642m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK và chương V HSMT0,27tấn
10SXLD Cốt thép móng đk Theo HSTK và chương V HSMT6,029tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT187,312m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT178,007m3
13Xây móng gạch đặc không nung VXM75Theo HSTK và chương V HSMT6,487m3
14Bê tông dầm móng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT34,528m3
15Cốp pha dầm móngTheo HSTK và chương V HSMT319,897m2
16Lắp dựng cốt thép giằng dầm móng, ĐK Theo HSTK và chương V HSMT0,696tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT3,285tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK và chương V HSMT823,295m3
19Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT160,193m3
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT19,18m3
21Cốp pha cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT290,816m2
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT77,227m3
23Cốp pha xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V HSMT702,064m2
24Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT184,744m3
25Cốp pha sàn máiTheo HSTK và chương V HSMT2.009,2m2
26Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT34,004m3
27Cốp pha lanh tô, ô văngTheo HSTK và chương V HSMT370,998m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSTK và chương V HSMT0,397tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT3,148tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT3,048tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT4,048tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT13,962tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V HSMT13,994tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V HSMT0,952tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT1,223tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT0,338tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT2,151tấn
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT5,959m3
39Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT20,489m3
40Láng vỉa hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT213,927m2
41Xây tường ngoài bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc chống thấm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT73,81m3
42Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT5,359m3
43Xây tường bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT14,696m3
44Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT118,518m3
45Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT18,013m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT10,322m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK và chương V HSMT31,157m3
48Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT12,729m3
49Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT6,146m3
50Lắp dựng cửa đi 04 cánh khung nhôm XingfaTheo HSTK và chương V HSMT16,065m2
51Lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhôm XingfaTheo HSTK và chương V HSMT11,4m2
52Lắp dựng cửa đi 02 cánh khung nhôm XingfaTheo HSTK và chương V HSMT18,36m2
53Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lựcTheo HSTK và chương V HSMT24,42m2
54Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực, cửa mở hấtTheo HSTK và chương V HSMT8,8m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,4mmTheo HSTK và chương V HSMT167,86m2
56Gia công cửa sắt khung thép hộp, bịt tôn thépTheo HSTK và chương V HSMT209,88m2
57Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK và chương V HSMT209,88m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT587,621m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT552,061m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT769,493m2
61Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT157,602m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT283,245m2
63Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT195,248m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo VLx1,25, NCx1,1)Theo HSTK và chương V HSMT702,064m2
65Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo VLx1,25, NCx1,1)Theo HSTK và chương V HSMT370,998m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo VLx1,25, NCx1,1)Theo HSTK và chương V HSMT1.906,24m2
67Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT269,6m
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT284,16m
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo HSTK và chương V HSMT394,614m2
70Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Theo HSTK và chương V HSMT394,614m2
71Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT253,482m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK và chương V HSMT591,596m2
73Lát sàn gạch chống nóng - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT253,482m2
74Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT845,302m2
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT438,748m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT438,748m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm2Theo HSTK và chương V HSMT31,725m2
78Lát nền gạch đáy giếng Hạ Long- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT310,688m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT1.162,448m2
80Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite VXM75Theo HSTK và chương V HSMT92,651m2
81Lợp mái tôn sóng dày 0,42mmTheo HSTK và chương V HSMT1.266,045m2
82Lợp mái tôn úp nóc 1x0,5mTheo HSTK và chương V HSMT77,44m2
83Ke chống bão (4 cái /m2)Theo HSTK và chương V HSMT5.064,18cái
84Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK và chương V HSMT4,697tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và chương V HSMT4,697tấn
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK và chương V HSMT2,352tấn
87Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK và chương V HSMT2,352tấn
88Bu long M16x100 bắn vào sàn bê tông (khoán gọn)Theo HSTK và chương V HSMT256bộ
89Lắp đặt ống nhựa PVC vòi tè, thông dầm - L=250mm - Đường kính 42mmTheo HSTK và chương V HSMT34m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK và chương V HSMT164m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK và chương V HSMT40cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm dày 3,5mmTheo HSTK và chương V HSMT45m
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo HSTK và chương V HSMT14cái
94Cầu chắn rác Inox D150Theo HSTK và chương V HSMT40cái
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT4.101,645m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT552,061m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo HSTK và chương V HSMT7,328100m2
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V HSMT77,351m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V HSMT14,1571m3
100Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85Theo HSTK và chương V HSMT30,502m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT10,673m3
102Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT6,888m3
103Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT24,106m2
104Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo HSTK và chương V HSMT8m
105Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (400T)Theo HSTK và chương V HSMT401 đoạn ống
106Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo HSTK và chương V HSMT40mối nối
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK và chương V HSMT0,832m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và chương V HSMT4,16m2
109Cốt thép tấm đanTheo HSTK và chương V HSMT0,038tấn
110Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK và chương V HSMT131 cấu kiện
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT0,248m3
112Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT0,446m3
113Lát đá thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT2,976m2
114Đắp đất mùn trồng câyTheo HSTK và chương V HSMT2,38m3
115Trồng cây xoài đường kính 26-30cm, cao >=4mTheo HSTK và chương V HSMT2cây
B NHÀ ĐỐI TƯỢNG TÂM THẦN ĐẶC BIỆT - HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK và chương V HSMT20m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 27mmTheo HSTK và chương V HSMT70m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK và chương V HSMT28m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo HSTK và chương V HSMT260m
5Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mmTheo HSTK và chương V HSMT6cái
6Lắp đặt co nhựa - Đường kính 27mmTheo HSTK và chương V HSMT28cái
7Lắp đặt co nhựa - Đường kính 21mmTheo HSTK và chương V HSMT20cái
8Lắp đặt co nhựa - Đường kính 49mmTheo HSTK và chương V HSMT10cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK và chương V HSMT11cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK và chương V HSMT6cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK và chương V HSMT15cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo HSTK và chương V HSMT6cái
13Lắp đặt cút 90 độ ren trong - Đường kính 27/21mmTheo HSTK và chương V HSMT5cái
14Lắp đặt cút 90 độ ren trong - Đường kính 21/21mmTheo HSTK và chương V HSMT4cái
15Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 34mmTheo HSTK và chương V HSMT2cái
16Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng ĐK 34mmTheo HSTK và chương V HSMT2cái
17Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 27mmTheo HSTK và chương V HSMT2cái
18Lắp đặt vòi đồng D21Theo HSTK và chương V HSMT13cái
19Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK và chương V HSMT2bộ
20Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK và chương V HSMT2bể
21Lắp đặt van phao D34Theo HSTK và chương V HSMT2cái
22Lắp đặt máy bơm nước tăng ápTheo HSTK và chương V HSMT21 máy
23Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo HSTK và chương V HSMT44m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mmTheo HSTK và chương V HSMT10m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo HSTK và chương V HSMT35m
26Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 90mmTheo HSTK và chương V HSMT5cái
27Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 60mmTheo HSTK và chương V HSMT2cái
28Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 140mmTheo HSTK và chương V HSMT32cái
29Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK và chương V HSMT6cái
30Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 140mmTheo HSTK và chương V HSMT10cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK và chương V HSMT5cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo HSTK và chương V HSMT17cái
33Lắp đặt xí xổmTheo HSTK và chương V HSMT11bộ
34Lắp đặt xiphông chữ U D90 đặt ở phễu thuTheo HSTK và chương V HSMT5cái
35Lắp đặt cổ ngỗng ngăn mùi - Đường kính 90mmTheo HSTK và chương V HSMT17cái
36Lắp đặt cút chếnh nhựa - Đường kính 49mmTheo HSTK và chương V HSMT4cái
37Lắp đặt cút chếnh nhựa - Đường kính 34mmTheo HSTK và chương V HSMT4cái
38Lắp đặt cút chếnh nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK và chương V HSMT17cái
39Lắp đặt cút chếnh nhựa - Đường kính 140mmTheo HSTK và chương V HSMT2cái
40Lắp đặt xí bệtTheo HSTK và chương V HSMT2bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + XiphongTheo HSTK và chương V HSMT2bộ
42Lắp đặt vòi rửaTheo HSTK và chương V HSMT2cái
43Lắp đặt gương soiTheo HSTK và chương V HSMT2cái
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK và chương V HSMT47,4163m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT4,2336m3
46Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo HSTK và chương V HSMT13,0104m2
47Xây bể chứa bằng gạch đặc nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT12,8113m3
48Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200Theo HSTK và chương V HSMT0,9148m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V HSMT8,316m2
50BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo HSTK và chương V HSMT1,8825m3
51Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK và chương V HSMT11,6928m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK và chương V HSMT391 cấu kiện
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V HSMT0,287tấn
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT14,0604m2
55Trát tường dày 1,5cm VXM75Theo HSTK và chương V HSMT66,8333m2
56Trát tường dày 1cm VXM75Theo HSTK và chương V HSMT66,8333m2
57Đánh màu xi măng nguyên chất bểTheo HSTK và chương V HSMT80,8937m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo HSTK và chương V HSMT3m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK và chương V HSMT4cái
60Thi công tầng lọc các loạiTheo HSTK và chương V HSMT0,6761m3
C NHÀ ĐỐI TƯỢNG TÂM THẦN ĐẶC BIỆT - HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, CAMERA
1Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK và chương V HSMT49,56961m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK và chương V HSMT0,5928m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK và chương V HSMT14,556m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK và chương V HSMT34,3324m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmTheo HSTK và chương V HSMT138,2m
6Lát gạch đặc 8 viên/mdTheo HSTK và chương V HSMT138,2m
7Lưới báo cáp ngầm khổ 50cmTheo HSTK và chương V HSMT138,2m2
8Bê tông nền (hoàn trả) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT0,7128m3
9Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT1,2m2
10Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x25+1x16mm2Theo HSTK và chương V HSMT143m
11Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2Theo HSTK và chương V HSMT10m
12Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2-CXV/DSTACTheo HSTK và chương V HSMT10m
13Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2-CXV/DSTACTheo HSTK và chương V HSMT406m
14Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2-CU/PVCTheo HSTK và chương V HSMT620m
15Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2-CU/PVCTheo HSTK và chương V HSMT1.090m
16Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5mm2)-CU/PVCTheo HSTK và chương V HSMT1.141m
17Lắp đặt dây dẫn 2(1x2,5mm2)-CU/PVCTheo HSTK và chương V HSMT80m
18Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo HSTK và chương V HSMT1cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo HSTK và chương V HSMT5cái
20Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo HSTK và chương V HSMT10cái
21Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo HSTK và chương V HSMT2cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK và chương V HSMT48cái
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK và chương V HSMT1.710m
24Lắp đặt Hộp nối hộp phân dây 120x120mmTheo HSTK và chương V HSMT19hộp
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 49mmTheo HSTK và chương V HSMT10m
26Lắp đặt đèn Led đôi bán nguyệt dài 1,2m- hộp đèn 2 bóngTheo HSTK và chương V HSMT94bộ
27Lắp đặt đèn Led đơn bán nguyệt dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK và chương V HSMT5bộ
28Lắp đặt tủ điện kim lọai chứa MCB và MCCB đặt chìm dày 0,8 KT (1500x800x200)Theo HSTK và chương V HSMT1hộp
29Lắp đặt tủ điện kim lọai chứa MCB và MCCB đặt chìm dày 0,8 KT (500x400x200)Theo HSTK và chương V HSMT7hộp
30Lắp đặt tủ điện kim lọai chứa MCB và MCCB đặt chìm dày 0,8 KT (800x600x200)Theo HSTK và chương V HSMT4hộp
31Lắp đặt công tắc loại 1 hạt 220V/10A (bao gồm mặt và đế âm)Theo HSTK và chương V HSMT2cái
32Lắp đặt công tắc loại 2 hạt 220V/10ATheo HSTK và chương V HSMT6cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường - sino 10a/220v.Theo HSTK và chương V HSMT25cái
34Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK và chương V HSMT72cái
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 110x110x80mmTheo HSTK và chương V HSMT10hộp
36Lắp đặt kim thu sét CT3 fi16, L=1500 mạ kẽmTheo HSTK và chương V HSMT16cái
37Đóng cọc tiếp địa thép góc KT 63x63x6, L=2,5m mạ kẽmTheo HSTK và chương V HSMT12cọc
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK và chương V HSMT340m
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất - Dây thép bản 25x3mmTheo HSTK và chương V HSMT80m
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK và chương V HSMT10m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo HSTK và chương V HSMT100m
42Giá đỡ kim thu sétTheo HSTK và chương V HSMT16bộ
43Giá đỡ dây thu sét L50x50x5Theo HSTK và chương V HSMT110cái
44Đầu kiểm tra thép bản 40x4Theo HSTK và chương V HSMT1,2m
45Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK và chương V HSMT481m3
46Lấp đất rãnh bằng đầm cóc, K=0,85Theo HSTK và chương V HSMT48m3
47Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (chưa bao gồm thiết bị)Theo HSTK và chương V HSMT151 thiết bị
48Lắp đặt dây cáp CAT6 UPTheo HSTK và chương V HSMT645m
49Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2-CXVTheo HSTK và chương V HSMT240m
50Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK và chương V HSMT645m
D NHÀ ĐỐI TƯỢNG TÂM THẦN ĐẶC BIỆT - HẠNG MỤC PCCC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy - Động cơ điện 3 pha 7,5KW; Q>54m3/h, H=45m (chỉ tính lắp đặt)Theo HSTK và chương V HSMT11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel, Q> 54m3/h, H=45m (chỉ tính lắp đặt)Theo HSTK và chương V HSMT11 máy
3Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 110mmTheo HSTK và chương V HSMT2cái
4Lắp đặt van khóa- Đường kính 110mmTheo HSTK và chương V HSMT2cái
5Lắp đặt Crefin D90Theo HSTK và chương V HSMT2cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK và chương V HSMT3cái
7Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x180Theo HSTK và chương V HSMT3hộp
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 110mmTheo HSTK và chương V HSMT170m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 110mmTheo HSTK và chương V HSMT10cái
10Bê tông bệ đỡ, gối kê trụ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT0,432m3
11Bê tông đế trụ, gối kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT0,1658m3
12Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh (chỉ tính lắp đặt)Theo HSTK và chương V HSMT11 tủ
13Lắp đặt đầu báo cháy khói (chỉ tính lắp đặt)Theo HSTK và chương V HSMT281 đầu
14Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy (chỉ tính lắp đặt)Theo HSTK và chương V HSMT4hộp
15Lắp đặt chuông báo cháy (chỉ tính lắp đặt)Theo HSTK và chương V HSMT75 chuông
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK và chương V HSMT81 đèn
17Lắp đặt điện trở cuối dâyTheo HSTK và chương V HSMT2bộ
18Lắp đặt dây dẫn tín hiệu loại 2x0,75mm2Theo HSTK và chương V HSMT500m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK và chương V HSMT300m
20Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Theo HSTK và chương V HSMT85m
21Lắp đặt hộp đấu dâyTheo HSTK và chương V HSMT2hộp
22Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK và chương V HSMT33,61m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK và chương V HSMT0,768m3
24Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK và chương V HSMT20,5424m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK và chương V HSMT14,96m3
26Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT0,64m3
27Lát nền gạch đỏ Hạ Long (hoàn trả) - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT6,4m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT1,1299m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT10,624m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT9,92m2
31Gia công và lắp đặt nắp đậy hố kỹ thuật để bơmTheo HSTK và chương V HSMT1tb
E KHU LAO ĐỘNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CHO ĐỐI TƯỢNG - HẠNG MỤC CHUỘNG TRẠI CHĂN NUÔI LỢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và chương V HSMT1,227100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK và chương V HSMT0,409100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và chương V HSMT16,865m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT0,211100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và chương V HSMT10,102m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT0,467100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK và chương V HSMT3,318m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT0,267tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo HSTK và chương V HSMT0,345tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT1,714tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK và chương V HSMT97,456m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V HSMT0,782100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT13,733m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT0,626100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT0,121tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT0,617tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK và chương V HSMT3,444m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V HSMT1,128100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT8,994m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT0,163tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT1,293tấn
22Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT27,076m3
23Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT9,469m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT180,507m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT306,76m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT51,17m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT112,8m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK và chương V HSMT4,727tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK và chương V HSMT4,727tấn
30Gia công giằng mái thépTheo HSTK và chương V HSMT0,669tấn
31Lắp dựng giằng thépTheo HSTK và chương V HSMT0,669tấn
32Gia công xà gồ thép hộpTheo HSTK và chương V HSMT2,21tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và chương V HSMT2,21tấn
34Gia công cửa khung thép hộp lưới thép B40Theo HSTK và chương V HSMT61,12m2
35Lắp dựng khung thép hộp lưới thép B40Theo HSTK và chương V HSMT61,12m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT451,445m2
37Lợp mái tôn xốp dày 0,45mmTheo HSTK và chương V HSMT4,887100m2
38SXLD ke chống bão 4 cái/m2Theo HSTK và chương V HSMT1.955cái
39SXLD bu lông neo D18, L=500mmTheo HSTK và chương V HSMT72bộ
40SXLD bu lông D12, L=250mmTheo HSTK và chương V HSMT72bộ
41SXLD tăng đơTheo HSTK và chương V HSMT38bộ
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK và chương V HSMT1,733100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và chương V HSMT51,975m3
44Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT2,04m3
45Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT63,57m2
46Quét nước xi măng vào chân móngTheo HSTK và chương V HSMT63,57m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT2,04m2
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK và chương V HSMT2,04m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT8,336m2
50Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK và chương V HSMT651,237m2
51Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm dày 2mmTheo HSTK và chương V HSMT1,508100m
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK và chương V HSMT14bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK và chương V HSMT8bộ
54Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK và chương V HSMT8cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK và chương V HSMT1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK và chương V HSMT1cái
57Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK và chương V HSMT6cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK và chương V HSMT1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK và chương V HSMT14cái
60Lắp đặt cáp ngầm CVV/DSTA-2x16 - 0,6//1KVTheo HSTK và chương V HSMT400m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK và chương V HSMT340m
62Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/50Theo HSTK và chương V HSMT4100m
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK và chương V HSMT144m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK và chương V HSMT42m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK và chương V HSMT1100m3
66Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungTheo HSTK và chương V HSMT3.809,524viên
67Băng báo cápTheo HSTK và chương V HSMT400m
68Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT 180x150 mmTheo HSTK và chương V HSMT8bảng
69Lắp đặt hộp điện nhựa gắn 1 công tơ (mua sẵn)Theo HSTK và chương V HSMT1hộp
70Lắp đặt hộp điện tôn chìm tường có nắp, khóa KT:300x250x160 sơn tĩnh điệnTheo HSTK và chương V HSMT1hộp
71Lắp đặt dây ruột gà, đường kính 16mmTheo HSTK và chương V HSMT430m
72Lắp đặt dây ruột gà, đường kính 20mmTheo HSTK và chương V HSMT75m
73Ty treo cáp vặn xoắn D16, L450 chôn cộtTheo HSTK và chương V HSMT1bộ
74Lắp đặt đồng hồ điệnTheo HSTK và chương V HSMT1cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm dày 3mmTheo HSTK và chương V HSMT1100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm dày 1,9mmTheo HSTK và chương V HSMT1,2100m
77Lắp đặt vòi rửa bằng đồng, đường kính 15mmTheo HSTK và chương V HSMT8bộ
78Lắp đặt núm uốngTheo HSTK và chương V HSMT28cái
79Lắp đặt van khóa nước bằng đồng, đường kính 34mmTheo HSTK và chương V HSMT1cái
80Lắp đặt van khóa nước bằng đồng, đường kính 27mmTheo HSTK và chương V HSMT3cái
81Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34x27Theo HSTK và chương V HSMT1cái
82Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34x27Theo HSTK và chương V HSMT2cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo HSTK và chương V HSMT1cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo HSTK và chương V HSMT3cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo HSTK và chương V HSMT40cái
F KHU LAO ĐỘNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CHO ĐỐI TƯỢNG - HẠNG MỤC KHU TRỒNG TRỌT HOA MÀU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và chương V HSMT0,14100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK và chương V HSMT0,047100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và chương V HSMT7,019m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT11,03m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT103,614m2
6Đắp đất mùnTheo HSTK và chương V HSMT85,685m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK và chương V HSMT0,375100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK và chương V HSMT0,169100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK và chương V HSMT0,206100m3
10Lắp đặt vòi phun Coolnet 4 tia R = 1,5m lưu lượng 27 lít/h (Vòi phun đã tính trong chi phí thiết bị)Theo HSTK và chương V HSMT60cái
11Lắp đặt máy bơm áp lực (Máy bơm đã tính trong chi phí thiết bị)Theo HSTK và chương V HSMT11 máy
12Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK và chương V HSMT1tủ
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Đồng hồ đã tính trong chi phí thiết bị)Theo HSTK và chương V HSMT1cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm (Đồng hồ đã tính trong chi phí thiết bị)Theo HSTK và chương V HSMT1cái
15Lắp đặt van khóa bằng đồng, đường kính van 34mmTheo HSTK và chương V HSMT1cái
16Lắp đặt van khóa bằng đồng, đường kính van 27mmTheo HSTK và chương V HSMT4cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK và chương V HSMT1,5100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo HSTK và chương V HSMT0,6100m
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mmTheo HSTK và chương V HSMT4cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mmTheo HSTK và chương V HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK và chương V HSMT1cái
G NHÀ CẦU NỐI TỪ NHÀ BẾP SANG KHU PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK và chương V HSMT35,81m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK và chương V HSMT11,933m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT3,58m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT9,196m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT25,92m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK và chương V HSMT0,031tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSTK và chương V HSMT0,264tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V HSMT0,287tấn
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT1,843m3
10Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT4,608m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT2,758m3
12Xây bó nền bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT8,493m3
13Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT33,09m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT11,662m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK và chương V HSMT58,308m3
16Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT139,783m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT4,931m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT89,654m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT0,112tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT0,487tấn
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT89,654m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT40,32m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT89,654m2
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK và chương V HSMT0,088tấn
25Gia công xà gồ thép ống D42,2mmTheo HSTK và chương V HSMT0,988tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và chương V HSMT0,988tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK và chương V HSMT0,924tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK và chương V HSMT0,924tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT75,6941m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài bất kỳTheo HSTK và chương V HSMT2,195100m2
31Lắp đặt máng thu nước ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 250mmTheo HSTK và chương V HSMT9,82m
32Lắp đặt tủ điện kim lọai chứa MCB và MCCB đặt chìm dày 0,8 KT (400x300x150)Theo HSTK và chương V HSMT1hộp
33Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK và chương V HSMT1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK và chương V HSMT2cái
35Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng ledTheo HSTK và chương V HSMT9bộ
36Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK và chương V HSMT2cái
37Lắp đặt dây đơn 1,5mm2-CU/PVCTheo HSTK và chương V HSMT110m
38Lắp đặt dây đơn 2,5mm2-CU/PVCTheo HSTK và chương V HSMT10m
39Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK và chương V HSMT65m
40Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraTheo HSTK và chương V HSMT11 thiết bị
41Lắp đặt dây cáp quang 4FOTheo HSTK và chương V HSMT210m
42Lắp đặt dây cáp CAT6 UPTheo HSTK và chương V HSMT210m
43Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2-CXVTheo HSTK và chương V HSMT60m
44Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK và chương V HSMT210m
H NHÀ TANG LỄ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK và chương V HSMT65,58m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK và chương V HSMT21,86m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT6,114m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT15,573m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT31,68m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK và chương V HSMT0,057tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSTK và chương V HSMT0,491tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V HSMT0,379tấn
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT1,089m3
10Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT34,848m2
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT30,459m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT2,778m3
13Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT4,526m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V HSMT41,15m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT0,086tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT0,306tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT13,636m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK và chương V HSMT66,478m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT1,611m3
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT6,098m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT110,88m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT0,163tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT0,79tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT17,72m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V HSMT223,551m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK và chương V HSMT0,272tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo HSTK và chương V HSMT0,032tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V HSMT2,518tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK và chương V HSMT0,717tấn
30Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT22,15m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK và chương V HSMT229,1m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V HSMT2,71tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT1,045m3
34Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK và chương V HSMT20,46m2
35Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc chống thấm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT24,275m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT0,888m3
37Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT3,024m3
38Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT7,102m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT3,882m3
40Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT4,205m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT176,981m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT29,187m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK và chương V HSMT174,905m2
44Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT109,666m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT244,011m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT229,1m2
47Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT12,95m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT80,48m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT15,12m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT286,647m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT660,966m2
52Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT140,218m2
53Lát gạch đất nung màu đỏ Hạ Long 400x400 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT19,575m2
54Ốp gạch tường bồn hoa - Tiết diện gạch 75x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT24,534m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 400x150mm2Theo HSTK và chương V HSMT7,062m2
56Lắp dựng cửa đi 04 cánh mở quay khung nhôm XingfaTheo HSTK và chương V HSMT13,52m2
57Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm XingfaTheo HSTK và chương V HSMT6,76m2
58Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm XingfaTheo HSTK và chương V HSMT4,68m2
59Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm XingfaTheo HSTK và chương V HSMT4,42m2
60Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay khung nhôm XingfaTheo HSTK và chương V HSMT4,42m2
61Lắp dựng hoa sắt cửa-Thép vuông 10x10 a170Theo HSTK và chương V HSMT8,84m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT8,841m2
63Xây gờ vữa KT 20x20, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT738,334m
64Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT221,5m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo HSTK và chương V HSMT367,16m2
66Lắp đặt tủ điện kim lọai chứa MCB và MCCB đặt chìm dày 0,8 KT (400x300x150)Theo HSTK và chương V HSMT1hộp
67Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK và chương V HSMT1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK và chương V HSMT2cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK và chương V HSMT8cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK và chương V HSMT8cái
71Lắp đặt đèn ống dài 0,6m Loại 9W, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK và chương V HSMT11bộ
72Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m 18W, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK và chương V HSMT5bộ
73Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK và chương V HSMT6cái
74Lắp đặt quạt thông gió trên tường cánh 15cmTheo HSTK và chương V HSMT2cái
75Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK và chương V HSMT90m
76Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK và chương V HSMT40m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo HSTK và chương V HSMT160m
78Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK và chương V HSMT57,61m3
79Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK và chương V HSMT16,8m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Theo HSTK và chương V HSMT40m3
81Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmTheo HSTK và chương V HSMT160m
82Lát gạch đặc 8 viên/mdTheo HSTK và chương V HSMT160m
83Lưới báo cáp ngầm khổ 50cmTheo HSTK và chương V HSMT160m2
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK và chương V HSMT130m
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 110x110x80mmTheo HSTK và chương V HSMT2hộp
I HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH - HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK và chương V HSMT3,6014100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK và chương V HSMT10,88m3
3Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK và chương V HSMT0,0456100m2
4Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK và chương V HSMT0,8238100kg
5Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK và chương V HSMT27,2969100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK và chương V HSMT1,2725100kg
7Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK và chương V HSMT44,805100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK và chương V HSMT0,2235100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK và chương V HSMT1,1764100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp bể - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK và chương V HSMT17,6915100kg
11Ván khuôn móng bểTheo HSTK và chương V HSMT0,0896100m2
12Ván khuôn gỗ tường bểTheo HSTK và chương V HSMT4,744100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V HSMT0,0806100m2
14Ván khuôn nắp bểTheo HSTK và chương V HSMT1,0428100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT22,68m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT40,16m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT0,62m3
18Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT15,642m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK và chương V HSMT478,4m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK và chương V HSMT1,8637100m3
21Xây tường gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK và chương V HSMT4,512m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT0,32m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT0,064100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT0,0062tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT0,0483tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT0,56m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V HSMT0,084100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT0,0205tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V HSMT0,0738tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK và chương V HSMT0,134100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V HSMT0,146tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT1,2m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT29,4m2
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT29,4m2
35Lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhôm XingfaTheo HSTK và chương V HSMT1,35m2
36Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lựcTheo HSTK và chương V HSMT0,45m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT38,76m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT29,4m2
39Lắp đặt ống công vụ đường kính 49mmTheo HSTK và chương V HSMT0,042100m
40Lắp đặt ống công nghệ bằng nhựa PPR đường kính 60mmTheo HSTK và chương V HSMT0,18100m
41Lắp đặt ống nối đĩa khí D42Theo HSTK và chương V HSMT0,196100m
42Lắp đặt ống nhựa D27Theo HSTK và chương V HSMT0,5100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK và chương V HSMT7cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo HSTK và chương V HSMT6cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSTK và chương V HSMT2cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK và chương V HSMT5cái
J HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK và chương V HSMT6,6157100m3
2Lót lớp đá 1x2 móng đường ốngTheo HSTK và chương V HSMT115,4175m3
3Lót lớp cát móng đường ốngTheo HSTK và chương V HSMT1,1542100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo HSTK và chương V HSMT6,4524100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo HSTK và chương V HSMT3,0421100m
6Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK và chương V HSMT2,9068100m3
7Lắp đặt băng cảnh báoTheo HSTK và chương V HSMT949,45m
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK và chương V HSMT3,6415100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK và chương V HSMT0,9582100m3
10Lót lớp đá 1x2 móng đường ốngTheo HSTK và chương V HSMT9,0121m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT3,7039m3
12Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT3,0497m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK và chương V HSMT1,1172m3
14Sản xuất lắp đặt cốt thép hố ga - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK và chương V HSMT0,779100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép hố ga - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK và chương V HSMT4,522100kg
16Ván khuôn hố gaTheo HSTK và chương V HSMT0,575100m2
17Xây thành hố gaTheo HSTK và chương V HSMT24,985m3
18Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT91,2m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK và chương V HSMT191 cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK và chương V HSMT0,5849100m3
K HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP - HẠNG MUC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK và chương V HSMT281,341m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT47,52m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V HSMT0,0963tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT14,31m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK và chương V HSMT0,072m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK và chương V HSMT264,15m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK và chương V HSMT87,081m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT14,32m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V HSMT0,1002tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V HSMT0,0469tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT5,78m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK và chương V HSMT0,224m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK và chương V HSMT80,1m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK và chương V HSMT36,91m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT18,56m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V HSMT0,0983tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V HSMT0,0624tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT0,576m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK và chương V HSMT8,624m3
20Trát móng ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT0,096m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK và chương V HSMT28,96m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK và chương V HSMT40,951m3
23Gia công ốp gia cường và tấm bắt tiếp địaTheo HSTK và chương V HSMT0,0192tấn
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK và chương V HSMT40,95m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK và chương V HSMT57,61m3
26Gia công ốp gia cường và tấm bắt tiếp địaTheo HSTK và chương V HSMT0,0154tấn
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK và chương V HSMT57,6m3
L HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP - HẠNG MUC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVATheo HSTK và chương V HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 400ATheo HSTK và chương V HSMT11 tủ
3Lắp đặt tủ bù hạ thế 60kVAr-440VTheo HSTK và chương V HSMT11 tủ
4Lắp đặt chống sét van LA-18Theo HSTK và chương V HSMT13 pha
5Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Theo HSTK và chương V HSMT31 bộ
6Dựng cột BTLT NPC.I-14-190-6,5 bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK và chương V HSMT6cột
7Dựng cột BTLT NPC.I-14-190-11 bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK và chương V HSMT7cột
8Phân loại cột thép hình, phạm viTheo HSTK và chương V HSMT2,6476tấn/cột
9Lắp ráp từng chi tiết cột thép bằng thủ công, trọng lượng cộtTheo HSTK và chương V HSMT1cột
10Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột 12mTheo HSTK và chương V HSMT1cột
11Lắp đặt cổ dề ghép cột đôi 14mTheo HSTK và chương V HSMT2bộ
12Lắp đặt xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-1L-1620Theo HSTK và chương V HSMT8bộ
13Lắp đặt xà néo lệch 2 pha cột đơn XNL2F-2L-1620Theo HSTK và chương V HSMT1bộ
14Lắp đặt xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL2F(ĐD)-2L-1620Theo HSTK và chương V HSMT1bộ
15Lắp đặt xà tam giác cột BTLT ghép đôi XTG(CĐ)Theo HSTK và chương V HSMT1bộ
16Lắp đặt xà tam giác cột sắt XTG (CS.12)Theo HSTK và chương V HSMT1bộ
17Lắp dặt tiếp địa ngọn trung thếTheo HSTK và chương V HSMT0,0242100kg
18Lắp đặt sứ đứng pinpost 24kV+ kẹp dâyTheo HSTK và chương V HSMT34sứ
19Lắp đặt sứ chuỗi polymer 24kV + phụ kiệnTheo HSTK và chương V HSMT24bộ
20Cụm đấu rẽ dây bọc 95Theo HSTK và chương V HSMT3bộ
21Kẹp đấu lèo dây bọc 95Theo HSTK và chương V HSMT3bộ
22Giáp níu cáp bọc 95mm2Theo HSTK và chương V HSMT15bộ
23Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-95-12,7/24kVTheo HSTK và chương V HSMT3bộ
24Ép đầu cốt nhôm đồng AM95Theo HSTK và chương V HSMT0,610 đầu cốt
25Kéo rãi dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-95-12,7/24kVTheo HSTK và chương V HSMT1,6621km/1 dây
26Ống nối dây bọc lõi thép AC/XLPE-95-12,7/24kVTheo HSTK và chương V HSMT11 mối
27Kéo dây vượt đường giao thôngTheo HSTK và chương V HSMT1vị trí
28Kéo dây vị trí bẻ góc tiết diện Theo HSTK và chương V HSMT1vị trí
29Đấu nối đường dây nhãnh rẽ HotlineTheo HSTK và chương V HSMT1vị trí
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK và chương V HSMT310 cọc
31Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK và chương V HSMT0,2131100kg
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK và chương V HSMT2,410 cọc
33Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK và chương V HSMT1,1633100kg
34Cụm đấu rẽ dây bọc 95Theo HSTK và chương V HSMT3bộ
35Kẹp đấu rẽ C35Theo HSTK và chương V HSMT3bộ
36Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-100A-24kVTheo HSTK và chương V HSMT11 bộ
37Lắp đặt sứ đứng pinpost 24kV+ ty + kẹp dâyTheo HSTK và chương V HSMT6sứ
38Lắp đặt dây bọc trung thế XLPE/C35 12,7/24kVTheo HSTK và chương V HSMT271 m
39Lắp đặt cáp liên lạc MBA-TĐ cáp hạ thế CVV-1x240-0,6/1KVTheo HSTK và chương V HSMT361 m
40Lắp đặt cáp liên lạc TĐ-TB Cáp hạ thế CVV-1x95-0,6/1KVTheo HSTK và chương V HSMT201 m
41Lắp đặt dây đồng mềm bắt tiếp địa CV-35mm2Theo HSTK và chương V HSMT301 m
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2Theo HSTK và chương V HSMT0,810 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2Theo HSTK và chương V HSMT0,810 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Theo HSTK và chương V HSMT2,710 đầu cốt
45Bách 2 lỗTheo HSTK và chương V HSMT6cái
46Ốc xiết cápTheo HSTK và chương V HSMT6cái
47Bulông+êcu Inox pi 14 dài 50mmTheo HSTK và chương V HSMT1bộ
48Lắp đặt ống HDPE fi85/65Theo HSTK và chương V HSMT4m
49Lắp đặt ống HDPE fi130/100Theo HSTK và chương V HSMT8m
50Đai thépTheo HSTK và chương V HSMT12m
51Khoá đai thépTheo HSTK và chương V HSMT12cái
52Nắp chụp cách điện FCOTheo HSTK và chương V HSMT1bộ
53Nắp chụp cách điện cao thế MBATheo HSTK và chương V HSMT1bộ
54Nắp chụp cách điện hạ thế MBATheo HSTK và chương V HSMT1bộ
55Nắp chụp cách điện chống sét vanTheo HSTK và chương V HSMT1bộ
56Móng, nền trạmTheo HSTK và chương V HSMT1HT
57Các phần khác (biển báo TBA, biển báo an toàn...)Theo HSTK và chương V HSMT1bộ
58Lắp đặt hệ thống xà TBA treo trên cột 2BTLT ghép hình IITheo HSTK và chương V HSMT1bộ
M HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP - HẠNG MUC: PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm dao cách ly điện áp Theo HSTK và chương V HSMT11bộ (3 pha)
2Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo HSTK và chương V HSMT1máy
3Thí nghiệm chống sét van 22 ÷ 35 (kV)Theo HSTK và chương V HSMT3bộ (1pha)
4Thí nghiệm aptomat và khởi động từ > 300ATheo HSTK và chương V HSMT11 cái
5Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo HSTK và chương V HSMT111 cái
6Thí nghiệm thanh cái, điện áp Theo HSTK và chương V HSMT11 phân đoạn
7Thí nghiệm chống sét van, điện áp Theo HSTK và chương V HSMT3bộ (1pha)
8Thí nghiệm rơle: dòng điện điện từ, điện tửTheo HSTK và chương V HSMT11bộ
9Thí nghiệm tụ bù, điện áp Theo HSTK và chương V HSMT61 tụ
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo HSTK và chương V HSMT21sợi, 1ruột
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo HSTK và chương V HSMT31sợi, 1ruột
12Thí nghiệm cách điện đứng Pinpost, điện áp 3 ÷ 35kVTheo HSTK và chương V HSMT3Phần tử
13Thí nghiệm cách điện chuỗi Polymer, điện áp 3 ÷ 35kVTheo HSTK và chương V HSMT3Phần tử
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo HSTK và chương V HSMT51 vị trí
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK và chương V HSMT1hệ thống
N CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK và chương V HSMT3,481100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK và chương V HSMT0,083100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V HSMT20,404100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK và chương V HSMT3,564100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK và chương V HSMT3,564100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK và chương V HSMT3,564100m3
O CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo HSTK và chương V HSMT1,046100m3
2Rải bạt lót cách lyTheo HSTK và chương V HSMT523m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT104,6m3
4Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo HSTK và chương V HSMT55m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK và chương V HSMT65m
6Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo HSTK và chương V HSMT0,398100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT39,83m3
8Ván khuôn gỗ sân bãiTheo HSTK và chương V HSMT0,102100m2
9Rải bạt lót cách lyTheo HSTK và chương V HSMT398,3m2
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK và chương V HSMT168m
11Vệ sinh bề mặt nền bê tôngTheo HSTK và chương V HSMT1.576,2m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT1.974,5m2
13Lát gạch granito màu xám KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V HSMT1.974,5m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK và chương V HSMT1,444100 m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK và chương V HSMT1,444100m3/1km
P CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HẠNG MỤC: HẠNG RÀO ĐOẠN A-B XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và chương V HSMT0,13100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK và chương V HSMT0,043100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và chương V HSMT1,24m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và chương V HSMT1,089m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT0,033100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK và chương V HSMT1,104m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT0,201100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT0,033tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT0,044tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT0,123tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và chương V HSMT1,441m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT0,038tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT0,048tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT0,094tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V HSMT0,159100m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK và chương V HSMT5,848m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT6,405m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT1,689m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT82,81m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT21,525m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT19,618m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT123,953m2
Q CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HẠNG MỤC: HẠNG RÀO ĐOẠN C-D XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và chương V HSMT0,485100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK và chương V HSMT0,162100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và chương V HSMT4,657m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và chương V HSMT3,993m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT0,119100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK và chương V HSMT4,047m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V HSMT0,736100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT0,122tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT0,161tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT0,452tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và chương V HSMT5,435m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT0,14tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT0,181tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT0,358tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V HSMT0,6100m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK và chương V HSMT22,038m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT24,18m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT6,194m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT312,767m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT77,7m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT74,043m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT464,51m2
23Lắp dựng cửa sắt (Khoán gọn)Theo HSTK và chương V HSMT5,64m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT11,28m2
R CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HẠNG MỤC: HẠNG RÀO ĐOẠN 1-2-3-4-5 CẢI TẠO
1Cắt trụ để phá dỡTheo HSTK và chương V HSMT911m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và chương V HSMT0,796m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và chương V HSMT4,092m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT0,056tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT0,235tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V HSMT0,372100m2
7Gia công hàng rào thép hìnhTheo HSTK và chương V HSMT1,628tấn
8Lắp dựng hàng rào thép hìnhTheo HSTK và chương V HSMT1,628tấn
9SXLD hàng rào dây kẽm gaiTheo HSTK và chương V HSMT558md
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT160,875m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT78,12m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và chương V HSMT78,12m2
S CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THU CHẤT THẢI VÀ BỂ BIOGAS
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK và chương V HSMT0,914100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK và chương V HSMT0,305100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK và chương V HSMT6,29m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và chương V HSMT2,093m3
5Xây gạch đặc không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT18,896m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT130,56m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT23,856m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK và chương V HSMT32,599m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK và chương V HSMT163,159m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V HSMT0,084100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK và chương V HSMT0,009tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT0,105tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK và chương V HSMT0,52m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và chương V HSMT0,255100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK và chương V HSMT0,299tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK và chương V HSMT3,623m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK và chương V HSMT1231 cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmTheo HSTK và chương V HSMT0,5100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm dày 2,3mmTheo HSTK và chương V HSMT3100m
T THIẾT BỊ
1Giỏ tách rác:Theo HSTK và chương V HSMT1bộ
2Đĩa khí tinh:Theo HSTK và chương V HSMT3cái
3Phao đo 3 mức nước tích hợp cùng hệ thống điều khiển tự độngTheo HSTK và chương V HSMT1cái
4Bơm chìm nước thải:Theo HSTK và chương V HSMT2cái
5Máy khuấy chìm:Theo HSTK và chương V HSMT2cái
6Giá thể di độngTheo HSTK và chương V HSMT4m3
7Đĩa khí tinh: D270, màng đĩa bằng polypropylene, lưu lượng thiết kế 2-5m3/hTheo HSTK và chương V HSMT21cái
8Hệ thống trung tâm và phụ kiện đi kèmTheo HSTK và chương V HSMT1Hệ thống
9Bơm chìm nước thải:Theo HSTK và chương V HSMT1cái
10Phao đo 3 mức nước tích hợp cùng hệ thống điều khiển tự độngTheo HSTK và chương V HSMT1cái
11Bơm định lượng:Theo HSTK và chương V HSMT1cái
12Thùng hoá chất: thùng nhựa dung tích 500lTheo HSTK và chương V HSMT1thùng
13Máy thổi khí siêu êm và phụ kiện đi kèm:Theo HSTK và chương V HSMT2bộ
14Tủ điện điều khiển hệ thống :Theo HSTK và chương V HSMT1hệ thống
15Hệ thống điện động lực (không bao gồm cáp điện)Theo HSTK và chương V HSMT1hệ thống
16Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệTheo HSTK và chương V HSMT1TT
17Hầm biogas composite 9m3 và phụ kiện lắp đặt đi kèm (lọc khí, khử mùi, đo áp suất)Theo HSTK và chương V HSMT3Bộ
18Máy bơm chìm nước thảiTheo HSTK và chương V HSMT1cái
19Bếp Biogas Công nghiệp bằng gangTheo HSTK và chương V HSMT3cái
20Bếp BiogasTheo HSTK và chương V HSMT3cái
21Đèn thắp sáng BiogasTheo HSTK và chương V HSMT22cái
22Đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK và chương V HSMT1cái
23Đồng hồ đo lưu lượng 40mmTheo HSTK và chương V HSMT1cái
24Máy bơm áp lựcTheo HSTK và chương V HSMT1cái
25Máy tạo oxyTheo HSTK và chương V HSMT3Cái
26Bình Oxy 40LTheo HSTK và chương V HSMT1cái
27Xe đẩy cángTheo HSTK và chương V HSMT1Cái
28Xe đạp phục hồi chức năngTheo HSTK và chương V HSMT5Cái
29Dây tập cốt sốngTheo HSTK và chương V HSMT4Cái
30Máy massage chânTheo HSTK và chương V HSMT4Cái
31Bàn bi lắcTheo HSTK và chương V HSMT1Cái
32Kéo tay (ngoài trời)Theo HSTK và chương V HSMT2Bộ
33Tay vai đôi (ngoài trời)Theo HSTK và chương V HSMT2Bộ
34Lưng bụng (ngoài trời)Theo HSTK và chương V HSMT2Bộ
35Lắc hong (ngoài trời)Theo HSTK và chương V HSMT2Bộ
36Đi bộ trên không (ngoài trời)Theo HSTK và chương V HSMT2Bộ
37Đạp xe (ngoài trời)Theo HSTK và chương V HSMT2Bộ
38Máy sấy công nghiệp (loại 70-100kg)Theo HSTK và chương V HSMT1Máy
39Máy giặt (loại 20-30kg)Theo HSTK và chương V HSMT3máy
40Ti vi 55 -60 inchTheo HSTK và chương V HSMT1Cái
41Bàn gỗTheo HSTK và chương V HSMT5Cái
42Camera nhà cầu nốiTheo HSTK và chương V HSMT1cái
43Camera nhà đối tượng nặngTheo HSTK và chương V HSMT15cái
44Tủ sắt đựng đồ cá nhân (9 cánh)Theo HSTK và chương V HSMT3Cái
45Tủ sắt đựng đồ đối tượng (8 cánh)Theo HSTK và chương V HSMT1Cái
46Loa di độngTheo HSTK và chương V HSMT1Cái
47Điều hòa nhiệt độTheo HSTK và chương V HSMT2Cái
48Bình lọc tinhTheo HSTK và chương V HSMT1Bộ
49Bình lọc thôTheo HSTK và chương V HSMT1Bộ
50Đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK và chương V HSMT1cái
51Đồng hồ đo lưu lượng 40mmTheo HSTK và chương V HSMT1cái
52Máng heo inox 201 toàn phần 3 bao 75kgTheo HSTK và chương V HSMT14bộ
53Vòi phun coolnet 4 tiaTheo HSTK và chương V HSMT60cái
54Máy Bơm Tăng Áp Điện Tử Chịu NhiệtTheo HSTK và chương V HSMT1bộ
55Tủ thờ:Theo HSTK và chương V HSMT1cái
56Bàn thờ:Theo HSTK và chương V HSMT1cái
57Bộ tam sựTheo HSTK và chương V HSMT1bộ
58Lư hươngTheo HSTK và chương V HSMT1cái
59Xe đẩy cơm 2 tầngTheo HSTK và chương V HSMT1Cái
60Tủ nấu cơm công nghiệp (24 khay)Theo HSTK và chương V HSMT1Cái
61Tủ lạnhTheo HSTK và chương V HSMT1Cái
62Tủ đông đựng thực phẩm (800l)Theo HSTK và chương V HSMT1Cái
63Tủ nấu nước công nghiệp (100l)Theo HSTK và chương V HSMT1Cái
64Máy cắt thịt, cá công nghiệpTheo HSTK và chương V HSMT1Cái
65Máy xay thịt, cá công nghiệpTheo HSTK và chương V HSMT1Cái
66Nồi nấu canh công nghiệp bằng điện (80l)Theo HSTK và chương V HSMT1Cái
67Chảo nấu thức ăn công nghiệp bằng điệnTheo HSTK và chương V HSMT2Cái
68Dao cách ly 1 pha căng trên dâyTheo HSTK và chương V HSMT3P. tủ
69Tủ điện hạ thếTheo HSTK và chương V HSMT1Trọn bộ
70Tủ tụ bùTheo HSTK và chương V HSMT1Trọn bộ
71Lắp đặt máy biến áp phân phối.Theo HSTK và chương V HSMT1Máy
72Chống sét van LA-18Theo HSTK và chương V HSMT1Bộ
73Máy bơm chữa cháyTheo HSTK và chương V HSMT1cái
74Máy bơm chữa cháyTheo HSTK và chương V HSMT1cái
75Bình bột chữa cháy MFZL-ABC4Theo HSTK và chương V HSMT27bình
76Lăng chữa cháy D65Theo HSTK và chương V HSMT3cái
77Cuộn dây chữa cháy vòiTheo HSTK và chương V HSMT3cuộn
78Bội nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK và chương V HSMT4bộ
79Tủ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhTheo HSTK và chương V HSMT1tủ
80Đầu báo cháy khóiTheo HSTK và chương V HSMT30đầu
81Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo HSTK và chương V HSMT4hộp
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,75%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,75%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tương tự về bản chất và độ phức tạp- Tương tự về quy mô công việc* Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh các yêu cầu trên bao gồm: Quyết định trúng thầu+Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (02 người); điện công nghiệp (01 người); Cấp thoát nước (01 người) đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năsng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh53
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh53
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kê khai11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >= 0,5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này.1
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này.1
3 Máy ủi - công suất: 110 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này.1
4 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này.1
5 Ô tô tự đổ >5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này.2
6 Máy tời điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này2
7 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này4
8 Máy hàn 23kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này3
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này5
10 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này2
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này4
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này2
13 Máy đầm cóc, công suất 3kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này2
14 Máy đầm bàn 1,0kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này2
15 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này2
16 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này1
17 Giàn giáo thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->