Gói thầu: Gói thầu 1: xây dựng + thiết bị (bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XD -TM An Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: xây dựng + thiết bị (bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 17:28:00 đến ngày 2022-09-11 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,455,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tương tự về bản chất và độ phức tạp- Tương tự về quy mô công việc* Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh các yêu cầu trên bao gồm: Quyết định trúng thầu+Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (02 người); điện công nghiệp (01 người); Cấp thoát nước (01 người) đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năsng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc, công suất 3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XD-TM An Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: xây dựng + thiết bị (bao gồm dự phòng phí) Trung tâm chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Quảng Bình (Giai đoạn 3) 27 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực về kỹ thuật; Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh; Hóa đơn chứng minh Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng về Tài liệu chứng minh không nợ thuế với nhà nước đến hết quý II/2022; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. File tài liệu phục vụ công tác bước đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: Số 6 - Đường Hùng Vương - Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23/8- Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23/8- Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐỐI TƯỢNG TÂM THẦN ĐẶC BIỆT - HẠNG MỤC XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK và chương V HSMT | 647,716 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 215,905 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 32,222 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 35,154 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 86,677 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 118,72 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 17,354 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 191,642 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,27 | tấn |
| 10 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo HSTK và chương V HSMT | 6,029 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 187,312 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 178,007 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch đặc không nung VXM75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 6,487 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm móng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 34,528 | m3 |
| 15 | Cốp pha dầm móng | Theo HSTK và chương V HSMT | 319,897 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng dầm móng, ĐK | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,696 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,285 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 823,295 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 160,193 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 19,18 | m3 |
| 21 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 290,816 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 77,227 | m3 |
| 23 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 702,064 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 184,744 | m3 |
| 25 | Cốp pha sàn mái | Theo HSTK và chương V HSMT | 2.009,2 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 34,004 | m3 |
| 27 | Cốp pha lanh tô, ô văng | Theo HSTK và chương V HSMT | 370,998 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,397 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,148 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,048 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,048 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 13,962 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V HSMT | 13,994 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,952 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,223 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,338 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,151 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 5,959 | m3 |
| 39 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 20,489 | m3 |
| 40 | Láng vỉa hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 213,927 | m2 |
| 41 | Xây tường ngoài bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc chống thấm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 73,81 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 5,359 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 14,696 | m3 |
| 44 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 118,518 | m3 |
| 45 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 18,013 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 10,322 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 31,157 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 12,729 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 6,146 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi 04 cánh khung nhôm Xingfa | Theo HSTK và chương V HSMT | 16,065 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhôm Xingfa | Theo HSTK và chương V HSMT | 11,4 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh khung nhôm Xingfa | Theo HSTK và chương V HSMT | 18,36 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực | Theo HSTK và chương V HSMT | 24,42 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực, cửa mở hất | Theo HSTK và chương V HSMT | 8,8 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,4mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 167,86 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt khung thép hộp, bịt tôn thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 209,88 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK và chương V HSMT | 209,88 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 587,62 | 1m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 552,061 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 769,493 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 157,602 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 283,245 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 195,248 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo VLx1,25, NCx1,1) | Theo HSTK và chương V HSMT | 702,064 | m2 |
| 65 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo VLx1,25, NCx1,1) | Theo HSTK và chương V HSMT | 370,998 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có trát keo VLx1,25, NCx1,1) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1.906,24 | m2 |
| 67 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 269,6 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 284,16 | m |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo HSTK và chương V HSMT | 394,614 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo HSTK và chương V HSMT | 394,614 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 253,482 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK và chương V HSMT | 591,596 | m2 |
| 73 | Lát sàn gạch chống nóng - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 253,482 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 845,302 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 438,748 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 438,748 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 31,725 | m2 |
| 78 | Lát nền gạch đáy giếng Hạ Long- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 310,688 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1.162,448 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite VXM75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 92,651 | m2 |
| 81 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1.266,045 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn úp nóc 1x0,5m | Theo HSTK và chương V HSMT | 77,44 | m2 |
| 83 | Ke chống bão (4 cái /m2) | Theo HSTK và chương V HSMT | 5.064,18 | cái |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,697 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,697 | tấn |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,352 | tấn |
| 87 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,352 | tấn |
| 88 | Bu long M16x100 bắn vào sàn bê tông (khoán gọn) | Theo HSTK và chương V HSMT | 256 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC vòi tè, thông dầm - L=250mm - Đường kính 42mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 34 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 164 | m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm dày 3,5mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 45 | m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 14 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác Inox D150 | Theo HSTK và chương V HSMT | 40 | cái |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 4.101,645 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 552,061 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 7,328 | 100m2 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V HSMT | 77,35 | 1m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V HSMT | 14,157 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 30,502 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 10,673 | m3 |
| 102 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 6,888 | m3 |
| 103 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 24,106 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 8 | m |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (400T) | Theo HSTK và chương V HSMT | 40 | 1 đoạn ống |
| 106 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 40 | mối nối |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,832 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,16 | m2 |
| 109 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,038 | tấn |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK và chương V HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,248 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,446 | m3 |
| 113 | Lát đá thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,976 | m2 |
| 114 | Đắp đất mùn trồng cây | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,38 | m3 |
| 115 | Trồng cây xoài đường kính 26-30cm, cao >=4m | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cây |
| B | NHÀ ĐỐI TƯỢNG TÂM THẦN ĐẶC BIỆT - HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 27mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 260 | m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 27mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 21mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 49mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong - Đường kính 27/21mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong - Đường kính 21/21mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 34mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng ĐK 34mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 27mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Theo HSTK và chương V HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt van phao D34 | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 44 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 90mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 60mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 140mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 140mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK và chương V HSMT | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xiphông chữ U D90 đặt ở phễu thu | Theo HSTK và chương V HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cổ ngỗng ngăn mùi - Đường kính 90mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút chếnh nhựa - Đường kính 49mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút chếnh nhựa - Đường kính 34mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút chếnh nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút chếnh nhựa - Đường kính 140mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Xiphong | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK và chương V HSMT | 47,4163 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,2336 | m3 |
| 46 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 13,0104 | m2 |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch đặc nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 12,8113 | m3 |
| 48 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,9148 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 8,316 | m2 |
| 50 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,8825 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK và chương V HSMT | 11,6928 | m2 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK và chương V HSMT | 39 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,287 | tấn |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 14,0604 | m2 |
| 55 | Trát tường dày 1,5cm VXM75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 66,8333 | m2 |
| 56 | Trát tường dày 1cm VXM75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 66,8333 | m2 |
| 57 | Đánh màu xi măng nguyên chất bể | Theo HSTK và chương V HSMT | 80,8937 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | cái |
| 60 | Thi công tầng lọc các loại | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,6761 | m3 |
| C | NHÀ ĐỐI TƯỢNG TÂM THẦN ĐẶC BIỆT - HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, CAMERA | |||
| 1 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK và chương V HSMT | 49,5696 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,5928 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK và chương V HSMT | 14,556 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 34,3324 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 138,2 | m |
| 6 | Lát gạch đặc 8 viên/md | Theo HSTK và chương V HSMT | 138,2 | m |
| 7 | Lưới báo cáp ngầm khổ 50cm | Theo HSTK và chương V HSMT | 138,2 | m2 |
| 8 | Bê tông nền (hoàn trả) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,7128 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,2 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 143 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2-CXV/DSTAC | Theo HSTK và chương V HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2-CXV/DSTAC | Theo HSTK và chương V HSMT | 406 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2-CU/PVC | Theo HSTK và chương V HSMT | 620 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2-CU/PVC | Theo HSTK và chương V HSMT | 1.090 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5mm2)-CU/PVC | Theo HSTK và chương V HSMT | 1.141 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x2,5mm2)-CU/PVC | Theo HSTK và chương V HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo HSTK và chương V HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo HSTK và chương V HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK và chương V HSMT | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1.710 | m |
| 24 | Lắp đặt Hộp nối hộp phân dây 120x120mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 19 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 49mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn Led đôi bán nguyệt dài 1,2m- hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK và chương V HSMT | 94 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Led đơn bán nguyệt dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và chương V HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kim lọai chứa MCB và MCCB đặt chìm dày 0,8 KT (1500x800x200) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện kim lọai chứa MCB và MCCB đặt chìm dày 0,8 KT (500x400x200) | Theo HSTK và chương V HSMT | 7 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kim lọai chứa MCB và MCCB đặt chìm dày 0,8 KT (800x600x200) | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt 220V/10A (bao gồm mặt và đế âm) | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt 220V/10A | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường - sino 10a/220v. | Theo HSTK và chương V HSMT | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK và chương V HSMT | 72 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 110x110x80mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 10 | hộp |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét CT3 fi16, L=1500 mạ kẽm | Theo HSTK và chương V HSMT | 16 | cái |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa thép góc KT 63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Theo HSTK và chương V HSMT | 12 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 340 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất - Dây thép bản 25x3mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 80 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 100 | m |
| 42 | Giá đỡ kim thu sét | Theo HSTK và chương V HSMT | 16 | bộ |
| 43 | Giá đỡ dây thu sét L50x50x5 | Theo HSTK và chương V HSMT | 110 | cái |
| 44 | Đầu kiểm tra thép bản 40x4 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,2 | m |
| 45 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK và chương V HSMT | 48 | 1m3 |
| 46 | Lấp đất rãnh bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 48 | m3 |
| 47 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (chưa bao gồm thiết bị) | Theo HSTK và chương V HSMT | 15 | 1 thiết bị |
| 48 | Lắp đặt dây cáp CAT6 UP | Theo HSTK và chương V HSMT | 645 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2-CXV | Theo HSTK và chương V HSMT | 240 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 645 | m |
| D | NHÀ ĐỐI TƯỢNG TÂM THẦN ĐẶC BIỆT - HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy - Động cơ điện 3 pha 7,5KW; Q>54m3/h, H=45m (chỉ tính lắp đặt) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel, Q> 54m3/h, H=45m (chỉ tính lắp đặt) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 110mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 110mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Crefin D90 | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x180 | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 110mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 110mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 10 | cái |
| 10 | Bê tông bệ đỡ, gối kê trụ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,432 | m3 |
| 11 | Bê tông đế trụ, gối kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,1658 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh (chỉ tính lắp đặt) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt đầu báo cháy khói (chỉ tính lắp đặt) | Theo HSTK và chương V HSMT | 28 | 1 đầu |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy (chỉ tính lắp đặt) | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy (chỉ tính lắp đặt) | Theo HSTK và chương V HSMT | 7 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK và chương V HSMT | 8 | 1 đèn |
| 17 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu loại 2x0,75mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo HSTK và chương V HSMT | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK và chương V HSMT | 33,6 | 1m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,768 | m3 |
| 24 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK và chương V HSMT | 20,5424 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 14,96 | m3 |
| 26 | Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,64 | m3 |
| 27 | Lát nền gạch đỏ Hạ Long (hoàn trả) - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 6,4 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,1299 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 10,624 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 9,92 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp đặt nắp đậy hố kỹ thuật để bơm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | tb |
| E | KHU LAO ĐỘNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CHO ĐỐI TƯỢNG - HẠNG MỤC CHUỘNG TRẠI CHĂN NUÔI LỢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và chương V HSMT | 16,865 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và chương V HSMT | 10,102 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,318 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,267 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,345 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,714 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK và chương V HSMT | 97,456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,782 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 13,733 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,121 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,617 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,444 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,128 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 8,994 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,163 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,293 | tấn |
| 22 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 27,076 | m3 |
| 23 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 9,469 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 180,507 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 306,76 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 51,17 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 112,8 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,727 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,727 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,669 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,669 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,21 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,21 | tấn |
| 34 | Gia công cửa khung thép hộp lưới thép B40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 61,12 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khung thép hộp lưới thép B40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 61,12 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 451,445 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn xốp dày 0,45mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,887 | 100m2 |
| 38 | SXLD ke chống bão 4 cái/m2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1.955 | cái |
| 39 | SXLD bu lông neo D18, L=500mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 72 | bộ |
| 40 | SXLD bu lông D12, L=250mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 72 | bộ |
| 41 | SXLD tăng đơ | Theo HSTK và chương V HSMT | 38 | bộ |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,733 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 51,975 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,04 | m3 |
| 45 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 63,57 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng vào chân móng | Theo HSTK và chương V HSMT | 63,57 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,04 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,04 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 8,336 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK và chương V HSMT | 651,237 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm dày 2mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,508 | 100m |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK và chương V HSMT | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và chương V HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK và chương V HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK và chương V HSMT | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp ngầm CVV/DSTA-2x16 - 0,6//1KV | Theo HSTK và chương V HSMT | 400 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 340 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/50 | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | 100m |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK và chương V HSMT | 144 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK và chương V HSMT | 42 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 100m3 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Theo HSTK và chương V HSMT | 3.809,524 | viên |
| 67 | Băng báo cáp | Theo HSTK và chương V HSMT | 400 | m |
| 68 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT 180x150 mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 8 | bảng |
| 69 | Lắp đặt hộp điện nhựa gắn 1 công tơ (mua sẵn) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp điện tôn chìm tường có nắp, khóa KT:300x250x160 sơn tĩnh điện | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây ruột gà, đường kính 16mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 430 | m |
| 72 | Lắp đặt dây ruột gà, đường kính 20mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 75 | m |
| 73 | Ty treo cáp vặn xoắn D16, L450 chôn cột | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ điện | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm dày 3mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm dày 1,9mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng, đường kính 15mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt núm uống | Theo HSTK và chương V HSMT | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa nước bằng đồng, đường kính 34mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa nước bằng đồng, đường kính 27mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34x27 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34x27 | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 40 | cái |
| F | KHU LAO ĐỘNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CHO ĐỐI TƯỢNG - HẠNG MỤC KHU TRỒNG TRỌT HOA MÀU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và chương V HSMT | 7,019 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 11,03 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 103,614 | m2 |
| 6 | Đắp đất mùn | Theo HSTK và chương V HSMT | 85,685 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt vòi phun Coolnet 4 tia R = 1,5m lưu lượng 27 lít/h (Vòi phun đã tính trong chi phí thiết bị) | Theo HSTK và chương V HSMT | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm áp lực (Máy bơm đã tính trong chi phí thiết bị) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Đồng hồ đã tính trong chi phí thiết bị) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm (Đồng hồ đã tính trong chi phí thiết bị) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa bằng đồng, đường kính van 34mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa bằng đồng, đường kính van 27mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| G | NHÀ CẦU NỐI TỪ NHÀ BẾP SANG KHU PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK và chương V HSMT | 35,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK và chương V HSMT | 11,933 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,58 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 9,196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 25,92 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,031 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,264 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,287 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,843 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,608 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,758 | m3 |
| 12 | Xây bó nền bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 8,493 | m3 |
| 13 | Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 33,09 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 11,662 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 58,308 | m3 |
| 16 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 139,783 | m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,931 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 89,654 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,112 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,487 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 89,654 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 40,32 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 89,654 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,088 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép ống D42,2mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,988 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,988 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,924 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,924 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 75,694 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,195 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt máng thu nước ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 250mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 9,82 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện kim lọai chứa MCB và MCCB đặt chìm dày 0,8 KT (400x300x150) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led | Theo HSTK và chương V HSMT | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2-CU/PVC | Theo HSTK và chương V HSMT | 110 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2-CU/PVC | Theo HSTK và chương V HSMT | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 65 | m |
| 40 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 41 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Theo HSTK và chương V HSMT | 210 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp CAT6 UP | Theo HSTK và chương V HSMT | 210 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2-CXV | Theo HSTK và chương V HSMT | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 210 | m |
| H | NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK và chương V HSMT | 65,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK và chương V HSMT | 21,86 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 6,114 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 15,573 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 31,68 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,057 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,491 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,379 | tấn |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,089 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 34,848 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 30,459 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,778 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,526 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 41,15 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,086 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,306 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 13,636 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 66,478 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,611 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 6,098 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 110,88 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,163 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,79 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 17,72 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 223,551 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,272 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,032 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,518 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,717 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 22,15 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK và chương V HSMT | 229,1 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,71 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,045 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK và chương V HSMT | 20,46 | m2 |
| 35 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc chống thấm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 24,275 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,888 | m3 |
| 37 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,024 | m3 |
| 38 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 7,102 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,882 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,205 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 176,981 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 29,187 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 174,905 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 109,666 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 244,011 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 229,1 | m2 |
| 47 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 12,95 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 80,48 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 15,12 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 286,647 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 660,966 | m2 |
| 52 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 140,218 | m2 |
| 53 | Lát gạch đất nung màu đỏ Hạ Long 400x400 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 19,575 | m2 |
| 54 | Ốp gạch tường bồn hoa - Tiết diện gạch 75x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 24,534 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 400x150mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 7,062 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi 04 cánh mở quay khung nhôm Xingfa | Theo HSTK và chương V HSMT | 13,52 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm Xingfa | Theo HSTK và chương V HSMT | 6,76 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm Xingfa | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,68 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm Xingfa | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,42 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay khung nhôm Xingfa | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,42 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa-Thép vuông 10x10 a170 | Theo HSTK và chương V HSMT | 8,84 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 8,84 | 1m2 |
| 63 | Xây gờ vữa KT 20x20, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 738,334 | m |
| 64 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 221,5 | m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo HSTK và chương V HSMT | 367,16 | m2 |
| 66 | Lắp đặt tủ điện kim lọai chứa MCB và MCCB đặt chìm dày 0,8 KT (400x300x150) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK và chương V HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK và chương V HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m Loại 9W, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và chương V HSMT | 11 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m 18W, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và chương V HSMT | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường cánh 15cm | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 160 | m |
| 78 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK và chương V HSMT | 57,6 | 1m3 |
| 79 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK và chương V HSMT | 16,8 | m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Theo HSTK và chương V HSMT | 40 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 160 | m |
| 82 | Lát gạch đặc 8 viên/md | Theo HSTK và chương V HSMT | 160 | m |
| 83 | Lưới báo cáp ngầm khổ 50cm | Theo HSTK và chương V HSMT | 160 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 130 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 110x110x80mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | hộp |
| I | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH - HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,6014 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK và chương V HSMT | 10,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,8238 | 100kg |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 27,2969 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,2725 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 44,805 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,2235 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,1764 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp bể - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 17,6915 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn móng bể | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường bể | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,744 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0806 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp bể | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,0428 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 22,68 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 40,16 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,62 | m3 |
| 18 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 15,642 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 478,4 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,8637 | 100m3 |
| 21 | Xây tường gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,512 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0062 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0483 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,56 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0205 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0738 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,146 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 29,4 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 29,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhôm Xingfa | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,35 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,45 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 38,76 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 29,4 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống công vụ đường kính 49mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,042 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống công nghệ bằng nhựa PPR đường kính 60mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nối đĩa khí D42 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,196 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 5 | cái |
| J | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK và chương V HSMT | 6,6157 | 100m3 |
| 2 | Lót lớp đá 1x2 móng đường ống | Theo HSTK và chương V HSMT | 115,4175 | m3 |
| 3 | Lót lớp cát móng đường ống | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,1542 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 6,4524 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,0421 | 100m |
| 6 | Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,9068 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt băng cảnh báo | Theo HSTK và chương V HSMT | 949,45 | m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,6415 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,9582 | 100m3 |
| 10 | Lót lớp đá 1x2 móng đường ống | Theo HSTK và chương V HSMT | 9,0121 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,7039 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,0497 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,1172 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép hố ga - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,779 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép hố ga - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,522 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 17 | Xây thành hố ga | Theo HSTK và chương V HSMT | 24,985 | m3 |
| 18 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 91,2 | m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK và chương V HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,5849 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP - HẠNG MUC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK và chương V HSMT | 281,34 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 47,52 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0963 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 14,31 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,072 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và chương V HSMT | 264,15 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK và chương V HSMT | 87,08 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 14,32 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,1002 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0469 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 5,78 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,224 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và chương V HSMT | 80,1 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK và chương V HSMT | 36,9 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 18,56 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0983 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0624 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,576 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 8,624 | m3 |
| 20 | Trát móng ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,096 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và chương V HSMT | 28,96 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK và chương V HSMT | 40,95 | 1m3 |
| 23 | Gia công ốp gia cường và tấm bắt tiếp địa | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0192 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và chương V HSMT | 40,95 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK và chương V HSMT | 57,6 | 1m3 |
| 26 | Gia công ốp gia cường và tấm bắt tiếp địa | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0154 | tấn |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và chương V HSMT | 57,6 | m3 |
| L | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP - HẠNG MUC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 400A | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ bù hạ thế 60kVAr-440V | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van LA-18 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 6 | Dựng cột BTLT NPC.I-14-190-6,5 bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | cột |
| 7 | Dựng cột BTLT NPC.I-14-190-11 bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK và chương V HSMT | 7 | cột |
| 8 | Phân loại cột thép hình, phạm vi | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,6476 | tấn/cột |
| 9 | Lắp ráp từng chi tiết cột thép bằng thủ công, trọng lượng cột | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cột |
| 10 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột 12m | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cột |
| 11 | Lắp đặt cổ dề ghép cột đôi 14m | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-1L-1620 | Theo HSTK và chương V HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà néo lệch 2 pha cột đơn XNL2F-2L-1620 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL2F(ĐD)-2L-1620 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà tam giác cột BTLT ghép đôi XTG(CĐ) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà tam giác cột sắt XTG (CS.12) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dặt tiếp địa ngọn trung thế | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,0242 | 100kg |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng pinpost 24kV+ kẹp dây | Theo HSTK và chương V HSMT | 34 | sứ |
| 19 | Lắp đặt sứ chuỗi polymer 24kV + phụ kiện | Theo HSTK và chương V HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Cụm đấu rẽ dây bọc 95 | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Kẹp đấu lèo dây bọc 95 | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Giáp níu cáp bọc 95mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-95-12,7/24kV | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Ép đầu cốt nhôm đồng AM95 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Kéo rãi dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-95-12,7/24kV | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,662 | 1km/1 dây |
| 26 | Ống nối dây bọc lõi thép AC/XLPE-95-12,7/24kV | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 1 mối |
| 27 | Kéo dây vượt đường giao thông | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | vị trí |
| 28 | Kéo dây vị trí bẻ góc tiết diện | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | vị trí |
| 29 | Đấu nối đường dây nhãnh rẽ Hotline | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | vị trí |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | 10 cọc |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,2131 | 100kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,1633 | 100kg |
| 34 | Cụm đấu rẽ dây bọc 95 | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Kẹp đấu rẽ C35 | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-100A-24kV | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng pinpost 24kV+ ty + kẹp dây | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | sứ |
| 38 | Lắp đặt dây bọc trung thế XLPE/C35 12,7/24kV | Theo HSTK và chương V HSMT | 27 | 1 m |
| 39 | Lắp đặt cáp liên lạc MBA-TĐ cáp hạ thế CVV-1x240-0,6/1KV | Theo HSTK và chương V HSMT | 36 | 1 m |
| 40 | Lắp đặt cáp liên lạc TĐ-TB Cáp hạ thế CVV-1x95-0,6/1KV | Theo HSTK và chương V HSMT | 20 | 1 m |
| 41 | Lắp đặt dây đồng mềm bắt tiếp địa CV-35mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 30 | 1 m |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 45 | Bách 2 lỗ | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | cái |
| 46 | Ốc xiết cáp | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | cái |
| 47 | Bulông+êcu Inox pi 14 dài 50mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống HDPE fi85/65 | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | m |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE fi130/100 | Theo HSTK và chương V HSMT | 8 | m |
| 50 | Đai thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 12 | m |
| 51 | Khoá đai thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 12 | cái |
| 52 | Nắp chụp cách điện FCO | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Nắp chụp cách điện cao thế MBA | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Nắp chụp cách điện hạ thế MBA | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Nắp chụp cách điện chống sét van | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Móng, nền trạm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | HT |
| 57 | Các phần khác (biển báo TBA, biển báo an toàn...) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hệ thống xà TBA treo trên cột 2BTLT ghép hình II | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| M | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP - HẠNG MUC: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly điện áp | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22 ÷ 35 (kV) | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 4 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ > 300A | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo HSTK và chương V HSMT | 11 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 1 phân đoạn |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 8 | Thí nghiệm rơle: dòng điện điện từ, điện tử | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | 1bộ |
| 9 | Thí nghiệm tụ bù, điện áp | Theo HSTK và chương V HSMT | 6 | 1 tụ |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 12 | Thí nghiệm cách điện đứng Pinpost, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | Phần tử |
| 13 | Thí nghiệm cách điện chuỗi Polymer, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | Phần tử |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,481 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V HSMT | 20,404 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,564 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,564 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,564 | 100m3 |
| O | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,046 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt lót cách ly | Theo HSTK và chương V HSMT | 523 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 104,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo HSTK và chương V HSMT | 55 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK và chương V HSMT | 65 | m |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,398 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 39,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sân bãi | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Rải bạt lót cách ly | Theo HSTK và chương V HSMT | 398,3 | m2 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK và chương V HSMT | 168 | m |
| 11 | Vệ sinh bề mặt nền bê tông | Theo HSTK và chương V HSMT | 1.576,2 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1.974,5 | m2 |
| 13 | Lát gạch granito màu xám KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1.974,5 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,444 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,444 | 100m3/1km |
| P | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HẠNG MỤC: HẠNG RÀO ĐOẠN A-B XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,089 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,033 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,123 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,441 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,038 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,094 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK và chương V HSMT | 5,848 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 6,405 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,689 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 82,81 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 21,525 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 19,618 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 123,953 | m2 |
| Q | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HẠNG MỤC: HẠNG RÀO ĐOẠN C-D XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,657 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,993 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,047 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,122 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,161 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,452 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 5,435 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,14 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,181 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,358 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK và chương V HSMT | 22,038 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 24,18 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 6,194 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 312,767 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 77,7 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 74,043 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 464,51 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt (Khoán gọn) | Theo HSTK và chương V HSMT | 5,64 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 11,28 | m2 |
| R | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HẠNG MỤC: HẠNG RÀO ĐOẠN 1-2-3-4-5 CẢI TẠO | |||
| 1 | Cắt trụ để phá dỡ | Theo HSTK và chương V HSMT | 91 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,796 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 4,092 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,056 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,235 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 7 | Gia công hàng rào thép hình | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,628 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hàng rào thép hình | Theo HSTK và chương V HSMT | 1,628 | tấn |
| 9 | SXLD hàng rào dây kẽm gai | Theo HSTK và chương V HSMT | 558 | md |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 160,875 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 78,12 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V HSMT | 78,12 | m2 |
| S | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THU CHẤT THẢI VÀ BỂ BIOGAS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,914 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và chương V HSMT | 6,29 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 2,093 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 18,896 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 130,56 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 23,856 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và chương V HSMT | 32,599 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK và chương V HSMT | 163,159 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,105 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,299 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và chương V HSMT | 3,623 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK và chương V HSMT | 123 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm dày 2,3mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | 100m |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giỏ tách rác: | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đĩa khí tinh: | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | cái |
| 3 | Phao đo 3 mức nước tích hợp cùng hệ thống điều khiển tự động | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bơm chìm nước thải: | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Máy khuấy chìm: | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Giá thể di động | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | m3 |
| 7 | Đĩa khí tinh: D270, màng đĩa bằng polypropylene, lưu lượng thiết kế 2-5m3/h | Theo HSTK và chương V HSMT | 21 | cái |
| 8 | Hệ thống trung tâm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 9 | Bơm chìm nước thải: | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phao đo 3 mức nước tích hợp cùng hệ thống điều khiển tự động | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bơm định lượng: | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thùng hoá chất: thùng nhựa dung tích 500l | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | thùng |
| 13 | Máy thổi khí siêu êm và phụ kiện đi kèm: | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tủ điện điều khiển hệ thống : | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Hệ thống điện động lực (không bao gồm cáp điện) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| 16 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | TT |
| 17 | Hầm biogas composite 9m3 và phụ kiện lắp đặt đi kèm (lọc khí, khử mùi, đo áp suất) | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Máy bơm chìm nước thải | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bếp Biogas Công nghiệp bằng gang | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | cái |
| 20 | Bếp Biogas | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đèn thắp sáng Biogas | Theo HSTK và chương V HSMT | 22 | cái |
| 22 | Đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đồng hồ đo lưu lượng 40mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm áp lực | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 25 | Máy tạo oxy | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Bình Oxy 40L | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Xe đẩy cáng | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Xe đạp phục hồi chức năng | Theo HSTK và chương V HSMT | 5 | Cái |
| 29 | Dây tập cốt sống | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Máy massage chân | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Bàn bi lắc | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Kéo tay (ngoài trời) | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Tay vai đôi (ngoài trời) | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Lưng bụng (ngoài trời) | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Lắc hong (ngoài trời) | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Đi bộ trên không (ngoài trời) | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Đạp xe (ngoài trời) | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Máy sấy công nghiệp (loại 70-100kg) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Máy |
| 39 | Máy giặt (loại 20-30kg) | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | máy |
| 40 | Ti vi 55 -60 inch | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Bàn gỗ | Theo HSTK và chương V HSMT | 5 | Cái |
| 42 | Camera nhà cầu nối | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | Camera nhà đối tượng nặng | Theo HSTK và chương V HSMT | 15 | cái |
| 44 | Tủ sắt đựng đồ cá nhân (9 cánh) | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | Cái |
| 45 | Tủ sắt đựng đồ đối tượng (8 cánh) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Loa di động | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Điều hòa nhiệt độ | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Bình lọc tinh | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Bình lọc thô | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đồng hồ đo lưu lượng 40mm | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 52 | Máng heo inox 201 toàn phần 3 bao 75kg | Theo HSTK và chương V HSMT | 14 | bộ |
| 53 | Vòi phun coolnet 4 tia | Theo HSTK và chương V HSMT | 60 | cái |
| 54 | Máy Bơm Tăng Áp Điện Tử Chịu Nhiệt | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Tủ thờ: | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Bàn thờ: | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 57 | Bộ tam sự | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lư hương | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 59 | Xe đẩy cơm 2 tầng | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Tủ nấu cơm công nghiệp (24 khay) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Tủ lạnh | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Tủ đông đựng thực phẩm (800l) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 63 | Tủ nấu nước công nghiệp (100l) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Máy cắt thịt, cá công nghiệp | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Máy xay thịt, cá công nghiệp | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Nồi nấu canh công nghiệp bằng điện (80l) | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 67 | Chảo nấu thức ăn công nghiệp bằng điện | Theo HSTK và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 68 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | P. tủ |
| 69 | Tủ điện hạ thế | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 70 | Tủ tụ bù | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 71 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Máy |
| 72 | Chống sét van LA-18 | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Máy bơm chữa cháy | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Máy bơm chữa cháy | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | cái |
| 75 | Bình bột chữa cháy MFZL-ABC4 | Theo HSTK và chương V HSMT | 27 | bình |
| 76 | Lăng chữa cháy D65 | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | cái |
| 77 | Cuộn dây chữa cháy vòi | Theo HSTK và chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 78 | Bội nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Tủ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Theo HSTK và chương V HSMT | 1 | tủ |
| 80 | Đầu báo cháy khói | Theo HSTK và chương V HSMT | 30 | đầu |
| 81 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo HSTK và chương V HSMT | 4 | hộp |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,75% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,75% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tương tự về bản chất và độ phức tạp- Tương tự về quy mô công việc* Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh các yêu cầu trên bao gồm: Quyết định trúng thầu+Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (02 người); điện công nghiệp (01 người); Cấp thoát nước (01 người) đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năsng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự về loại và cấp công trình của quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng công trình tương tự + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự với vai trò tương ứng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Có thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) để chứng minh bao gồm:+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kê khai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >= 0,5m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. | 2 |
| 6 | Máy tời điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 4 |
| 8 | Máy hàn 23kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 5 |
| 10 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 4 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc, công suất 3kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn 1,0kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 17 | Giàn giáo thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi