Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 17:26:00 đến ngày 2022-09-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,711,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.813E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt) ≥ 8.897.000.000 đồng.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 8.897.000.000 đồng).- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các giấy tờ khác có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.897.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp sửa chữa hàn vá ổ gà một số tuyến đường trên địa bàn thành phố 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CỐNG BỂ CÁP THÔNG TIN ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | |||
| 1 | Đào móng Ganivo đấu cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 10m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Ganivo, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng Ganivo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây Ganivo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | m2 |
| 7 | Bê tông Ganivo, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 8 | Nắp Ganivo Composite ép nóng KT: 320x320x43mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm nắp Ganivo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 12 | Mua + Lắp đặt ống uPVC thông tin D61 (D60), dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 100m |
| 13 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| B | HẠNG MỤC ĐẶT ỐNG CHỜ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (HẠ NGẦM) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 3 | Bê tông nền (hoàn trả hiện trạng), đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1000v |
| 7 | Mua gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.440 | viên |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 11 | Mua Băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,092 | 10m3 |
| 13 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,606 | 100m |
| 14 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 15 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | 100m |
| 16 | Đào móng hố ga chờ đấu nối, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 10m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | m3 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 24 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đào móng tủ điện sinh hoạt, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông móng bệ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng bệ tủ, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | m3 |
| 33 | Bê tông móng bệ tủ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 35 | Mua khung móng tủ công tơ M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Ốp gạch Ceramic chân móng bệ tủ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 37 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,84 | kg |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100kg |
| C | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | 10m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Mua ống nhựa PVC D75 đặt trong móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 8 | Khung móng cột điện M24x300x300x675mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Mua + Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | 100m |
| 10 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | 100m |
| 11 | Mua + Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, Cột cao 9m, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 12 | Mua + Lắp chóa đèn công suất 150W (TĐ- Roler.05 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100kg |
| 15 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa (T2C-1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,96 | kg |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu cáp |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cửa |
| 20 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cột |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây Cu/PVC/PVC(3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| D | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông D600, bản rộng 38cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 2 | Mua + Lắp đặt ống BTCT kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm, TTA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | đoạn ống |
| 3 | Mua + Lắp đặt ống BTCT kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm, TTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | mối nối |
| 5 | Cắt đường bê tông dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Đào móng cống + hố ga , tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 11 | Đào móng hố thu nước, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 12 | Đào móng chố thu nước, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,621 | 10m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,69 | m3 |
| 18 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,13 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 23 | Mua nắp hố ga Composite tải trọng 12,5 (KT 90x90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 24 | Tấm gang thu nước kích thước 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 25 | Bê tông cửa thu nước + rãnh sông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước + rãnh sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cửa thu nước + rãnh sông, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan rãnh sông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan rãnh sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,568 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,375 | m3 |
| 3 | Đào nền hè hiện trạng, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,947 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,765 | 10m3 |
| 5 | Đầm lại nền hè hiện trạng sau khi đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính đầm sâu 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát tạo phẳng nền hè dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 7 | Mua bê tông thương phẩm mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m3 |
| 8 | Đổ nền hè bằng bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m3 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch BT giả đá 40x40x4,5cm màu ghi xám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,57 | m2 |
| 10 | Lát gạch lối cho xe lăn bằng gạch BT giả đá 30x30x4,5cm màu vàng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,31 | m2 |
| 11 | Lát gạch làm viền đỗ xe màu vàng gạch BT giả đá 40x10x4,5cm màu vàng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,803 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông (bó vỉa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,537 | 10 tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,698 | m3 |
| 16 | Mua + lắp đặt Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,04 | m |
| 17 | Đào móng hố trồng cây, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng bo viền hố trồng cây, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông móng bo viền hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 20 | Mua + lắp đặt bó bồn cây bằng đá tự nhiên KT 15x10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| F | HẠNG MỤC THẢM LẠI MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt hiện trạng, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt hiện trạng, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,249 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất nền đường, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,071 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,71 | 10m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,891 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,708 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | 10m3 |
| 9 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,63 | m3 |
| 10 | Lát đá rãnh biên bằng đá tự nhiên màu xanh rêu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,925 | m2 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | 100m |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | 100m |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,386 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,093 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,228 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m3 |
| 20 | Mua + lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,84 | m |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 23 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 100m2 |
| 25 | Mua thép V70x70x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.447,6 | kg |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | tấn |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,905 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,776 | 100m2 |
| 29 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4,0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,883 | 100m2 |
| 30 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,33 | 100m2 |
| 31 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,351 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4,0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,487 | 100m2 |
| 33 | Mua BTN C19 (hàm lượng nhựa 4,0%) trọng lượng riêng lấy 2.4T/m3 về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,416 | tấn |
| 34 | Nhân công đảm bảo ATGT khi thi công (Dự kiến thi công mặt đường, xử lý nền đường trong thời gian liên tục dự kiến 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | công |
| 35 | Sơn giảm tốc màu vàng dày 6mm rộng 20cm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,61 | m2 |
| 36 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.813E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt) ≥ 8.897.000.000 đồng.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 8.897.000.000 đồng).- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các giấy tờ khác có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.897.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi