Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867112-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220840994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 17:26:00 đến ngày 2022-09-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,711,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.813E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt) ≥ 8.897.000.000 đồng.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 8.897.000.000 đồng).- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các giấy tờ khác có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp sửa chữa hàn vá ổ gà một số tuyến đường trên địa bàn thành phố
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Phát Bắc Giang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CỐNG BỂ CÁP THÔNG TIN ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ
1Đào móng Ganivo đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
2Vận chuyển đất thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07310m3
3Bê tông lót móng Ganivo, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
4Ván khuôn bê tông móng GanivoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
5Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây Ganivo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,158m2
7Bê tông Ganivo, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
8Nắp Ganivo Composite ép nóng KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
9Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
10Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
11Lắp đặt tấm nắp GanivoMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
12Mua + Lắp đặt ống uPVC thông tin D61 (D60), dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,06100m
13Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
B HẠNG MỤC ĐẶT ỐNG CHỜ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (HẠ NGẦM)
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m3
3Bê tông nền (hoàn trả hiện trạng), đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m3
4Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m3
5Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441000v
7Mua gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V1.440viên
8Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m3
9Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m2
11Mua Băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
12Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,09210m3
13Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,606100m
14Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m
15Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,65100m
16Đào móng hố ga chờ đấu nối, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
17Đắp đất hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
18Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12710m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203m3
20Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
21Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
22Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,628m3
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
24Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139m3
25Ván khuôn bê tông cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
26Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
27Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
28Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
30Đào móng tủ điện sinh hoạt, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
31Ván khuôn bê tông móng bệ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
32Bê tông lót móng bệ tủ, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213m3
33Bê tông móng bệ tủ, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,552m3
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
35Mua khung móng tủ công tơ M16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36Ốp gạch Ceramic chân móng bệ tủ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
37Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V180,84kg
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cọc
39Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436100kg
C HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3
2Vận chuyển đất thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71310m3
3Ván khuôn bê tông móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
4Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
5Mua ống nhựa PVC D75 đặt trong móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
7Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
8Khung móng cột điện M24x300x300x675mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Mua + Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,956100m
10Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656100m
11Mua + Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, Cột cao 9m, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
12Mua + Lắp chóa đèn công suất 150W (TĐ- Roler.05 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cọc
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100kg
15Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa (T2C-1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,96kg
16Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu cáp
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
19Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cửa
20Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cột
21Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây Cu/PVC/PVC(3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
22Mua đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,810 đầu cốt
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Mua + Lắp đặt đế cống bê tông D600, bản rộng 38cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
2Mua + Lắp đặt ống BTCT kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm, TTAMô tả kỹ thuật theo Chương V26đoạn ống
3Mua + Lắp đặt ống BTCT kiểu miệng bát, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm, TTCMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29mối nối
5Cắt đường bê tông   dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
7Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
8Đào móng cống + hố ga  , tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,338100m3
9Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,732100m3
10Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3
11Đào móng hố thu nước, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
12Đào móng chố thu nước, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
13Vận chuyển đất thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62110m3
14Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
15Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
16Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
17Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,69m3
18Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,13m2
19Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
20Ván khuôn bê tông tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
21Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
23Mua nắp hố ga Composite tải trọng 12,5 (KT 90x90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
24Tấm gang thu nước kích thước 960x530Mô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
25Bê tông cửa thu nước + rãnh sông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m3
26Ván khuôn bê tông cửa thu nước + rãnh sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339100m2
27Cốt thép cửa thu nước + rãnh sông, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
29Bê tông tấm đan rãnh sông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
30Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
31Cốt thép tấm đan rãnh sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
E HẠNG MỤC VỈA HÈ
1Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,568m3
2Phá dỡ nền bê tông vỉa hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,375m3
3Đào nền hè hiện trạng, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,947100m3
4Vận chuyển đất thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V23,76510m3
5Đầm lại nền hè hiện trạng sau khi đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính đầm sâu 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m3
6Đệm cát tạo phẳng nền hè dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
7Mua bê tông thương phẩm mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m3
8Đổ nền hè bằng bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m3
9Lát gạch vỉa hè bằng gạch BT giả đá 40x40x4,5cm màu ghi xám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V724,57m2
10Lát gạch lối cho xe lăn bằng gạch BT giả đá 30x30x4,5cm màu vàng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,31m2
11Lát gạch làm viền đỗ xe màu vàng gạch BT giả đá 40x10x4,5cm màu vàng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,12m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,803m3
13Vận chuyển cấu kiện bê tông (bó vỉa hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,53710 tấn
14Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383100m2
15Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,698m3
16Mua + lắp đặt Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,04m
17Đào móng hố trồng cây, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
18Bê tông lót móng bo viền hố trồng cây, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,023m3
19Ván khuôn bê tông móng bo viền hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m2
20Mua + lắp đặt bó bồn cây bằng đá tự nhiên KT 15x10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
F HẠNG MỤC THẢM LẠI MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt hiện trạng, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V9100m2
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt hiện trạng, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V9100m2
3Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V57,249100m2
4Đào xúc đất nền đường, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V12,071100m3
5Vận chuyển đất thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V120,7110m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V158,891m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,708m3
8Vận chuyển đất thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0610m3
9Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,63m3
10Lát đá rãnh biên bằng đá tự nhiên màu xanh rêu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,925m2
11Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m
12Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,662100m
13Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,933100m
14Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V23,386100m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,379100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,093100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V5,228100m3
18Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m2
19Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m3
20Mua + lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,84m
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V681 cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m3
23Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,05m3
24Ván khuôn bê tông cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,676100m2
25Mua thép V70x70x8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.447,6kg
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,447tấn
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,905100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,776100m2
29Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4,0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,883100m2
30Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V227,33100m2
31Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V144,351100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4,0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,487100m2
33Mua BTN C19 (hàm lượng nhựa 4,0%) trọng lượng riêng lấy 2.4T/m3 về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V124,416tấn
34Nhân công đảm bảo ATGT khi thi công (Dự kiến thi công mặt đường, xử lý nền đường trong thời gian liên tục dự kiến 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180công
35Sơn giảm tốc màu vàng dày 6mm rộng 20cm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,61m2
36Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.813E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng hoặc Điện sinh hoạt) ≥ 8.897.000.000 đồng.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 8.897.000.000 đồng).- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các giấy tờ khác có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường Giao thông từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Đường giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt4
2 Máy đào Còn hoạt động tốt2
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu Còn hoạt động tốt3
5 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
6 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Còn hoạt động tốt1
7 Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
10 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
11 Đầm dùi Còn hoạt động tốt3
12 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
16 Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->