Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864138-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220721520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 17:20:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 89,757,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,323,767,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm hai mươi ba triệu bảy trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34636694E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69273388E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 62.830.457.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công trình giao thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục thảm bê tông nhựa.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc ngành về xây dựng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động) còn hiệu lực- Đã tham gia làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ (8T- 10T)
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị (16T-25T)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị (8T-16T)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình và máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến ĐT.295 (đoạn Km54+00-Km66+100) huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
09 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 5, tầng 6, tòa nhà A, Trụ sở liên cơ quan tỉnh Bắc Giang, Quảng trường 3/2, Phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn Khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Xây dựng Thái Sơn. Địa chỉ: 456 Đường Lý Bôn, Phường Đề Thám, Tp Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Phương; Địa chỉ: Số 202 đường Mỹ Độ, Phường Mỹ Độ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Thẩm định, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia - Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 5, tầng 6, tòa nhà A, Trụ sở liên cơ quan tỉnh Bắc Giang, Quảng trường 3/2, Phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 5, tầng 6, tòa nhà A, Trụ sở liên cơ quan tỉnh Bắc Giang, Quảng trường 3/2, Phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.323.767.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 5, tầng 6, tòa nhà A, Trụ sở liên cơ quan tỉnh Bắc Giang, Quảng trường 3/2, Phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IChương V yêu cầu kỹ thuật5.837,38m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V yêu cầu kỹ thuật1.733,53m3
3Đào cấp, đất cấp IIChương V yêu cầu kỹ thuật1.585,71m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V yêu cầu kỹ thuật29.994,69m3
5Đào đường cũ, đất cấp IVChương V yêu cầu kỹ thuật720,26m3
6Đào rãnh, đất cấp IIChương V yêu cầu kỹ thuật15.850,66m3
7Đắp rãnh K95Chương V yêu cầu kỹ thuật5.253,1m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu kỹ thuật19.492,28m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V yêu cầu kỹ thuật15.866,56m3
B MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG- KC1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V yêu cầu kỹ thuật47.194,18m2
2Bù vênh bê tông nhựa C19Chương V yêu cầu kỹ thuật731,34m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V yêu cầu kỹ thuật47.194,18m2
C MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG - KC2
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V yêu cầu kỹ thuật32.440,6m2
2Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V yêu cầu kỹ thuật32.440,6m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V yêu cầu kỹ thuật3.892,872m3
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Chương V yêu cầu kỹ thuật1.000,69m3
D GIA CỐ LỀ -KC3
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V yêu cầu kỹ thuật31.106,99m2
2Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V yêu cầu kỹ thuật31.106,99m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V yêu cầu kỹ thuật4.666,0485m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V yêu cầu kỹ thuật9.332,097m3
E GIA CỐ MẶT ĐƯỜNG CŨ-KC4
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V yêu cầu kỹ thuật3.622,82m2
2Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V yêu cầu kỹ thuật3.622,82m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V yêu cầu kỹ thuật543,423m3
F ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V yêu cầu kỹ thuật2.450,14m2
2Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V yêu cầu kỹ thuật2.450,14m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cm màu trắngChương V yêu cầu kỹ thuật3.047,9025m2
2Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cm màu vàngChương V yêu cầu kỹ thuật542,25m2
3Thi công kẻ vạch sơn gờ giảm tốc dày 6cmChương V yêu cầu kỹ thuật605,666m2
4Đào hố móng cột KmChương V yêu cầu kỹ thuật1,144m3
5Đắp trả đất hố móng cột KmChương V yêu cầu kỹ thuật0,3432m3
6Bê tông móng M150 cột KmChương V yêu cầu kỹ thuật1,144m3
7Cốt thép D6 cột KmChương V yêu cầu kỹ thuật0,484kg
8Ván khuôn cột KmChương V yêu cầu kỹ thuật11,11m2
9Nâng, chỉnh cột KmChương V yêu cầu kỹ thuật11cột
10Sơn đỏ cột KmChương V yêu cầu kỹ thuật5,28m2
11Sơn trắng cột KmChương V yêu cầu kỹ thuật33,264m2
12Bê tông móng M150, bó vỉa nút giao Km63+060Chương V yêu cầu kỹ thuật1,92m3
13Ván khuôn, bó vỉa nút giao Km63+060Chương V yêu cầu kỹ thuật12,8m2
14Tháo dỡ, lắp đặt lại bó vỉa , vữa XM mác 100Chương V yêu cầu kỹ thuật64m
15Sơn đỏ, bó vỉa nút giao Km63+060Chương V yêu cầu kỹ thuật35,52m2
16Sơn trắng, bó vỉa nút giao Km63+060Chương V yêu cầu kỹ thuật71,04m2
17Thi công cọc H làm mớiChương V yêu cầu kỹ thuật90cọc
18Dán màng phản quang, cọc H làm mớiChương V yêu cầu kỹ thuật0,9m2
19Thi công cọc tiêu làm mớiChương V yêu cầu kỹ thuật245cọc
20Dán màng phản quang, cọc tiêu làm mớiChương V yêu cầu kỹ thuật2,45m2
21Tháo dỡ , lắp đặt lại cột và biển báo trònChương V yêu cầu kỹ thuật3cái
22Tháo dỡ , lắp đặt lại cột và biển báo tam giácChương V yêu cầu kỹ thuật37cái
23Tháo dỡ , lắp đặt lại cột và biển báo chữ nhậtChương V yêu cầu kỹ thuật58cái
24Bê tông móng M150, biển báoChương V yêu cầu kỹ thuật24,65m3
25Ván khuôn, biển báoChương V yêu cầu kỹ thuật197,2m2
26Đào hố móng, biển báoChương V yêu cầu kỹ thuật80,04m3
27Đắp trả đất hố móng, biển báoChương V yêu cầu kỹ thuật67,28m3
28Sơn trắng đỏ phản quang, biển báoChương V yêu cầu kỹ thuật80,406m2
29Biển báo tam giác, làm mớiChương V yêu cầu kỹ thuật30cái
30Biển báo chữ nhật, làm mớiChương V yêu cầu kỹ thuật2,392m2
31Cột biển báo, làm mớiChương V yêu cầu kỹ thuật86,8m
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V yêu cầu kỹ thuật30cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V yêu cầu kỹ thuật3cái
34Bê tông móng M150, biển báo làm mớiChương V yêu cầu kỹ thuật6,5875m3
35Ván khuôn móng biển báo làm mớiChương V yêu cầu kỹ thuật52,7m2
36Đào hố móng biển báo làm mớiChương V yêu cầu kỹ thuật10,695m3
37Đắp trả đất hố móng biển báo làm mớiChương V yêu cầu kỹ thuật8,99m3
38Tháo dỡ, lắp đặt lại dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V yêu cầu kỹ thuật76m
39Nhổ và đóng lại cọc trụ tôn hộ lanChương V yêu cầu kỹ thuật66,5m
40Bê tông móng M200, hộ lanChương V yêu cầu kỹ thuật2,6933m3
41Đào hố móng hộ lanChương V yêu cầu kỹ thuật5,3865m3
42Đắp trả đất hố móng hộ lanChương V yêu cầu kỹ thuật1,6929m3
43Sơn dải phân cách - sơn lạiChương V yêu cầu kỹ thuật80,712m2
44Tiêu phản quang 1.6Tx(40+80)x110Chương V yêu cầu kỹ thuật38cái
H RÃNH GẠCH XÂY B600
1Rãnh xây gạch, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật2.613,7865m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật11.880,848m2
3Bê tông xà mũ M250Chương V yêu cầu kỹ thuật1.306,8932m3
4Ván khuôn xà mũChương V yêu cầu kỹ thuật11.880,848m2
5Cốt thép xà mũ D Chương V yêu cầu kỹ thuật111.442,3542kg
6Bê tông móng rãnh M150Chương V yêu cầu kỹ thuật2.316,7653m3
7Ván khuôn móng rãnhChương V yêu cầu kỹ thuật4.455,318m2
8Đá dăm đệmChương V yêu cầu kỹ thuật920,7657m3
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V yêu cầu kỹ thuật2.316,7653m3
10Ván khuôn tấm đanChương V yêu cầu kỹ thuật8.479,9552m2
11Cốt thép tấm đan DChương V yêu cầu kỹ thuật166.510,0847kg
12Cốt thép tấm đan DChương V yêu cầu kỹ thuật120.560,905kg
13Lắp đặt tấm đan rãnhChương V yêu cầu kỹ thuật14.851,06tấm
14Hố thu xây gạch, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật92,708m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật367,22m2
16Bê tông xà mũ hố, M250Chương V yêu cầu kỹ thuật26,488m3
17Ván khuôn xà mũ hốChương V yêu cầu kỹ thuật240,8m2
18Cốt thép xà mũ DChương V yêu cầu kỹ thuật2.258,704kg
19Bê tông móng, M150Chương V yêu cầu kỹ thuật46,956m3
20Ván khuôn móngChương V yêu cầu kỹ thuật144,48m2
21Đá dăm đệmChương V yêu cầu kỹ thuật15,652m3
22Bê tông tấm đan M250 hố lắngChương V yêu cầu kỹ thuật46,956m3
23Ván khuôn tấm đan hố lắngChương V yêu cầu kỹ thuật171,871m2
24Cốt thép tấm đan hố lắng DChương V yêu cầu kỹ thuật3.374,812kg
25Cốt thép tấm đan hố lắngDChương V yêu cầu kỹ thuật2.443,518kg
26Lắp đặt tấm đan hố lắngChương V yêu cầu kỹ thuật301tấm
27Đào, phá dỡ kết cấu rãnh cũChương V yêu cầu kỹ thuật3.467,1004m3
I CỐNG NGANG KHẨU ĐỘ NHỎ
1Lắp đặt cống D800Chương V yêu cầu kỹ thuật8đốt
2Lắp đặt cống D1000Chương V yêu cầu kỹ thuật26đốt
3Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mmChương V yêu cầu kỹ thuật79đốt
4Lắp đặt cống hộp đơn 1500x1500mmChương V yêu cầu kỹ thuật1đốt
5Đay tẩm nhựaChương V yêu cầu kỹ thuật15,02m2
6Quét nhựa đườngChương V yêu cầu kỹ thuật357,1541m2
7Bê tông móng cống đổ tại chỗ M250Chương V yêu cầu kỹ thuật52,5873m3
8Ván khuôn móngChương V yêu cầu kỹ thuật137,1964m2
9Đá dăm đệmChương V yêu cầu kỹ thuật16,7967m3
10Đào móng cống, đất cấp IIChương V yêu cầu kỹ thuật609,8011m3
11Đắp đất, độ chặt K=0,95Chương V yêu cầu kỹ thuật179,8358m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh M200Chương V yêu cầu kỹ thuật76,9m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200Chương V yêu cầu kỹ thuật210,5787m3
14Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V yêu cầu kỹ thuật603,7635m2
15Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhChương V yêu cầu kỹ thuật480,5801m2
16Xây đá hộc, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu kỹ thuật75,4496m3
17Đá dăm đệmChương V yêu cầu kỹ thuật74,2884m3
18Đào móng cống, đất cấp IIChương V yêu cầu kỹ thuật1.912,3018m3
19Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu kỹ thuật1.529,405m3
20Bê tông hố thu M200Chương V yêu cầu kỹ thuật202,1114m3
21Ván khuôn móngChương V yêu cầu kỹ thuật1.550,358m2
22Cốt thép hố thu đường kính Chương V yêu cầu kỹ thuật1.384,5916kg
23Cốt thép hố thu đường kính Chương V yêu cầu kỹ thuật25.722,8161kg
24Cốt thép hố thu đường kính >18mmChương V yêu cầu kỹ thuật64,68kg
25Đá dăm đệmChương V yêu cầu kỹ thuật29,766m3
26Đào móng, đất cấp IIChương V yêu cầu kỹ thuật1.386,276m3
27Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu kỹ thuật878,119m3
28Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V yêu cầu kỹ thuật17,99m3
29Ván khuôn tấm đanChương V yêu cầu kỹ thuật137,59m2
30Cốt thép tấm đan DChương V yêu cầu kỹ thuật1.730,412kg
31Cốt thép tấm đan DChương V yêu cầu kỹ thuật932,54kg
32Lắp đặt cấu kiện bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật102ck
33Bê tông mối nối cống M150Chương V yêu cầu kỹ thuật57,61m3
34Ván khuônChương V yêu cầu kỹ thuật393,45m2
35Bơm nướcChương V yêu cầu kỹ thuật50ca
36Gạch xây VXM M75, cải mươngChương V yêu cầu kỹ thuật25,6786m3
37Bê tông xi măng M200Chương V yêu cầu kỹ thuật8,1936m3
38Đá dăm đệmChương V yêu cầu kỹ thuật5,6384m3
39Phá dỡ cống cũChương V yêu cầu kỹ thuật293,76m3
40Đào xúc, phá dỡ kết cấu rãnh cũChương V yêu cầu kỹ thuật293,76m3
J CỐNG NGANG KHẨU ĐỘ LỚN
1Bê tông bản nắp cống hộp, M350Chương V yêu cầu kỹ thuật38,76m3
2Ván khuôn bản nắpcống hộpChương V yêu cầu kỹ thuật126,764m2
3Cốt thép bản nắp cống hộp, D Chương V yêu cầu kỹ thuật20,3251kg
4Cốt thép bản nắp cống hộp, D Chương V yêu cầu kỹ thuật2.188,6854kg
5Cốt thép bản nắp cống hộp, D > 18mmChương V yêu cầu kỹ thuật1.927,9879kg
6Bê tông móng bản đáy cống, M350Chương V yêu cầu kỹ thuật35,12m3
7Ván khuôn móng bản đáy cốngChương V yêu cầu kỹ thuật29,72m2
8Cốt thép móng bản đáy cống, D Chương V yêu cầu kỹ thuật20,7043kg
9Cốt thép móng bản đáy cống, D Chương V yêu cầu kỹ thuật3.263,4926kg
10Bê tông tường thân cống, M350Chương V yêu cầu kỹ thuật92,0684m3
11Ván khuôn tường thân cốngChương V yêu cầu kỹ thuật287,0896m2
12Cốt thép tường thân cống, D Chương V yêu cầu kỹ thuật110,5706kg
13Cốt thép tường thân cống, D Chương V yêu cầu kỹ thuật3.337,5153kg
14Cốt thép tường thân cống, D >18mmChương V yêu cầu kỹ thuật1.817,5383kg
15Bê tông móng M150Chương V yêu cầu kỹ thuật10,2595m3
16Đá dăm đệmChương V yêu cầu kỹ thuật10,2595m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V yêu cầu kỹ thuật5.735m
18Mài phẳng bề mặt bê tông cũChương V yêu cầu kỹ thuật49,91m2
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, h khoan 10mmChương V yêu cầu kỹ thuật852lỗ
20Sikadur 731 cấy thépChương V yêu cầu kỹ thuật38,2223kg
21Bê tông tường đầu, tường cánh M350Chương V yêu cầu kỹ thuật24,1087m3
22Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V yêu cầu kỹ thuật144,2164m2
23Cốt thép tường cánh, DChương V yêu cầu kỹ thuật75,1767kg
24Cốt thép tường cánh, DChương V yêu cầu kỹ thuật2.999,8736kg
25Bê tông sân cống M350Chương V yêu cầu kỹ thuật91,8507m3
26Ván khuôn sân cốngChương V yêu cầu kỹ thuật51,9477m2
27Cốt thép sân cống, DChương V yêu cầu kỹ thuật137,9183kg
28Cốt thép sân cống, DChương V yêu cầu kỹ thuật4.538,9767kg
29Bê tông móng sân cống M150Chương V yêu cầu kỹ thuật20,9478m3
30Đá dăm đệm sân cốngChương V yêu cầu kỹ thuật17,4678m3
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V yêu cầu kỹ thuật11.640m
32Bê tông bản giảm tải M350Chương V yêu cầu kỹ thuật7,84m3
33Ván khuôn bản giảm tảiChương V yêu cầu kỹ thuật14,24m2
34Cốt thép bản giảm tải, DChương V yêu cầu kỹ thuật16,1792kg
35Cốt thép bản giảm tải, DChương V yêu cầu kỹ thuật784,6214kg
36Bê tông móng bản giảm tải M150Chương V yêu cầu kỹ thuật2,544m3
37Quét nhựa bitumChương V yêu cầu kỹ thuật11,84m2
38Thép xuyên tâmChương V yêu cầu kỹ thuật279,6614kg
39Gia công hệ đà giáo thi công cống hộp 3x4x3mChương V yêu cầu kỹ thuật4.556,1395kg
40Gia công hệ đà giáo thi công cống hộp 3,5x3,5mChương V yêu cầu kỹ thuật1.977,3412kg
41Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V yêu cầu kỹ thuật8.510,822kg
42Bao tải đấtChương V yêu cầu kỹ thuật300,24m3
43Đắp vật liệu hạng hạt K98Chương V yêu cầu kỹ thuật554,48m3
44Đá hộc xếp khan gia cố đầu cốngChương V yêu cầu kỹ thuật44,805m3
45Đào thanh thảiChương V yêu cầu kỹ thuật300,24m3
46Đào xúc, phá dỡ kết cấu cũChương V yêu cầu kỹ thuật88,7809m3
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT 800x1400Chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT 1200x250Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giácChương V yêu cầu kỹ thuật24cái
4Barie thép di động ĐBGT kèm biển báoChương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Đèn cảnh báo giao thôngChương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Dây phản quangChương V yêu cầu kỹ thuật800m
7Đổ bê tông chân đế, M200Chương V yêu cầu kỹ thuật2,72m3
8Sơn trắng đỏ phản quangChương V yêu cầu kỹ thuật53,28m2
9Ống nhựa D80Chương V yêu cầu kỹ thuật202cọc
10Áo phản quang, cờ hiệuChương V yêu cầu kỹ thuật8bộ
11Nhân công đảm bảo giao thôngChương V yêu cầu kỹ thuật960công
12Hàng rào tôn, đảm bảo giao thông cống hộp lớnChương V yêu cầu kỹ thuật79,614m
13Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT 800x1400 , đảm bảo giao thông cống hộp lớnChương V yêu cầu kỹ thuật6cái
14Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác, đảm bảo giao thông cống hộp lớnChương V yêu cầu kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34636694E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69273388E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 62.830.457.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)41
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công trình giao thông 5 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục thảm bê tông nhựa.(Kèm theo tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc ngành về xây dựng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động) còn hiệu lực- Đã tham gia làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ (8T- 10T)10
2 Máy đào ≥ 0,5m35
3 Máy ủi ≥ 110CV2
4 Lu bánh thép ≥ 9T3
5 Lu rung (16T-25T)4
6 Lu bánh lốp (8T-16T)2
7 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV1
8 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa Hoạt động bình thường1
9 Máy nén khí Hoạt động bình thường1
10 Phòng thí nghiệm hiện trường Có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của gói thầu1
11 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình và máy kinh vĩ Hoạt động bình thường1
12 Ô tô tưới nước Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->