Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:33:00 đến ngày 2022-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 620,790,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,300,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 435 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã qua đào tạo giám sát công trình.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có Giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công XDCT hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Trà Vinh Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cáp quang mạng truy nhập GPON khu vực huyện Châu Thành – VNPT Trà Vinh năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn trong thời hạn có giá trị: công trình hạ tầng kỹ thuật: Hạng II. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VIỄN THÔNG TRÀ VINH
Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.3854477 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294. 3855919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3855996 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VIỄN THÔNG TRÀ VINH Số 70 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Điện thoại: 0294.3854200; Fax: 0294.385447 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trồng cột mới | |||
| 1 | Đào đất trồng cột đất cấp II Đào lỗ cột: 0,6*0,6*1,6*4 = 6,912 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 2,304 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại cột 7-8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cột |
| 3 | Lắp dựng đà cản cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cột |
| 4 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng (k=0,95) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 1,93 | m3 |
| B | Lắp đặt phụ kiện và kéo cáp | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 576 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 724 | 1 cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi (cáp treo 6FO - ĐM nhân công * 0,9) | Cáp quang treo phi kim loại 6FO Midspan và chuẩn G.652D thông thường do Chủ đầu tư cấp | 43,26 | 1Km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi (cáp treo 12FO) | Cáp quang treo phi kim loại 12FO chuẩn G.652D thông thường do Chủ đầu tư cấp | 11,55 | 1Km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi (cáp treo 24FO) | Cáp quang treo phi kim loại 24FO chuẩn G.652D thông thường do Chủ đầu tư cấp | 4,4 | 1Km cáp |
| C | Lắp đặt, hàn nối Splitter, ODF | |||
| 1 | ODF 12FO SC/APC lắp Rack 19" dạng trượt (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 4 | Hộp |
| 2 | ODF 24FO SC/APC lắp Rack 19" dạng trượt (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Hộp |
| 3 | ODF IN 12FO SC/APC dạng Modul (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | ODF IN 24FO SC/APC dạng Modul (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 2 | Bộ |
| 5 | OTB-OUT 12FO SC/APC (đầy đủ phụ kiện) | Do chủ Đầu tư cấp | 6 | Hộp |
| 6 | Vỏ hộp OTB_OUT 12FO | Do chủ Đầu tư cấp | 3 | Cái |
| 7 | Splitter IN 1:4, dây 250μm, chiều dài 1,5m, chuẩn G657A1, Không connector | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 51 | cái |
| 8 | Splitter IN 1:8, dây 250μm, chiều dài 1,5m, chuẩn G657A1, Không connector | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Splitter OUT 1:8 SC/APC (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 15 | Hộp |
| 10 | Splitter OUT 1:16 SC/APC (đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 139 | Hộp |
| 11 | Dây nối quang dài 1,5m; đầu nối SC/APC | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 312 | Sợi |
| 12 | Lắp đặt hộp OTB, Splitter outdoor các loại vào cột | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 163 | Hộp |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại <=12FO | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 6 | Bộ |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại <=24FO | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 2 | Bộ |
| 15 | Hàn nối Splitter indoor, outdoor các loại | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 421 | Đầudây |
| 16 | Hàn nối cáp quang 6FO vào tuyến hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 44 | Đầudây |
| 17 | Hàn nối cáp quang 12FO vào tuyến hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 4 | Đầudây |
| D | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây cáp, phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 9,108 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây cáp, phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đính kèm | 9,108 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 435 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại. | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã qua đào tạo giám sát công trình.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông và có Giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công XDCT hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 3 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở tiếp đất | Máy đo điện trở tiếp đất | 1 |
| 5 | Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn | Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi