Gói thầu: Thi công xây dựng hạ tầng mạng truyền dẫn Metro các tỉnh Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lạng Sơn, Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861930-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạ tầng mạng truyền dẫn Metro các tỉnh Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lạng Sơn, Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220711124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 10:30:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,645,309,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093592E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng triển khai, thi công các tuyến truyền dẫn quang cho mạng viễn thông hoặc hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật mạng viễn thông (trong đó có bao gồm công tác triển khai các tuyến cáp quang) hoặc hợp đồng cung cấp cáp quang cho mạng viễn thông có kèm theo dịch vụ triển khai, lắp đặt tuyến cáp quang.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.717.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.103.434.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị - Tự động căn chỉnh lõi sợi và khả năng đánh giá chất lượng mối hàn- Có khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt (Độ cao lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao)- Loại sợi quang hỗ trợ: SMF, MMF, NZDSF
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo OTDR
- Đặc điểm thiết bị - Bước sóng đơn mode: 1310/1550 ± 25nm- Dải động: 32-34 dB- Vùng chết sự kiện: ≤ 1.5m
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạ tầng mạng truyền dẫn Metro các tỉnh Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lạng Sơn, Tuyên Quang
Đầu tư triển khai cáp quang Metro các tỉnh Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lạng Sơn, Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu điện; địa chỉ: Tầng 2, số 34, ngõ 604, đường Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thuỵ, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel; địa chỉ: Số 1 Giang Văn Minh, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc đấu thầu, Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến BCN_BCN_PHUNG_CHI_KIEN đến BCN_BCN_MINH_KHAI_2
1Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT47cột
2Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT47bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ
4Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42bộ
5Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
6Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17biển báo
8Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17bộ
9Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14biển báo
10Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14bộ
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4691 km cáp
12Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,469km
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,511 km cáp
14Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,51km
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
16Măng xông cáp quang 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
18Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1hộp
19Lắp đặt tủ ODF tập trungThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
B Tuyến BCN_BCN_MINH_KHAI_2 đến BCN_BCN_PHUNG_CHI_KIEN
1Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cột
2Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37bộ
3Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37bộ
4Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
5Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
6Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21biển báo
7Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21bộ
8Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9biển báo
9Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,9421 km cáp
11Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,942km
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
13Măng xông cáp quang 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
14Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
15Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1hộp
16Lắp đặt tủ ODF tập trungThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
C Tuyến CBG_CBG_CAO_BANG_PE đến CBG_CBG_SONG_BANG
1Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31cột
2Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
4Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV200 (T.KV200)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bộ
6Bộ néo cáp ADSS KV200m (N.KV200)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
7Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
8Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
9Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6biển báo
10Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6bộ
11Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10biển báo
12Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2241 km cáp
14Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,224km
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6861 km cáp
16Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,686km
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24fo (cáp treo luồn trong khuyên nhân thêm hệ số 1,05) (Cáp ADSS KV200)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8611 km cáp
18Cáp quang treo ADSS 24fo KV200mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,861km
19Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
20Măng xông cáp quang 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
22Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1hộp
23Lắp đặt bộ ODF tập trungThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
D Tuyến CBG_CBG_SONG_BANG đến CBG_CBG_CAO_BANG_PE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIII'- Đào hố cột 7m có đổ Block: Vđào=0,55*0,55*1,6=0,484m3/cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cột
3Cột bê tông 7m vuôngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
4Đắp đất móng cột sau khi lắp dựng, đất cấp III, Khối lượng : V đất lấp = (0,55x0,55x1 (V không đổ bê tông) - V trụ (0,049m3) + V lỗ chân cột (0,01m3)) = 0,2435 *số trụThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2435m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,162m3
6Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32cột
7Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19bộ
9Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13bộ
10Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6biển báo
11Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6bộ
12Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7biển báo
13Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7bộ
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1251 km cáp
15Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,125km
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,9631 km cáp
17Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,963km
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
19Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1hộp
20Lắp đặt bộ ODF tập trungThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
E Tuyến CBG_CBG_TRUONG_MAM_NON_1-6 đến CBG_CBG_TAN_AN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIII'- Đào hố cột 7m có đổ Block: Vđào=0,55*0,55*1,6=0,484m3/cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cột
3Cột bê tông 7m vuôngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
4Đắp đất móng cột sau khi lắp dựng, đất cấp III, Khối lượng : V đất lấp = (0,55x0,55x1 (V không đổ bê tông) - V trụ (0,049m3) + V lỗ chân cột (0,01m3)) = 0,2435 *số trụThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2435m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,162m3
6Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT79cột
7Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT79bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30bộ
9Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT49bộ
10Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11biển báo
11Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11bộ
12Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12biển báo
13Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12bộ
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,6411 km cáp
15Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,641km
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7091 km cáp
17Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,709km
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
19Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2hộp
20Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,550mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 thanh sắt
21Thép nối L100x100x10-2,55mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1thanh
F Tuyến HGG_HGG_HA_GIANG_2 đến HGG_HGG_TRUONG_NOI_TRU
1Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31cột
2Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
4Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bộ
5Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6biển báo
6Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6bộ
7Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10biển báo
8Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4061 km cáp
10Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,406km
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
12Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1hộp
13Bộ ODF tập trungThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
G Tuyến HGG_HGG_TRUONG_NOI_TRU đến HGG_HGG_HA_GIANG_2
1Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29cột
2Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
4Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13bộ
5Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4biển báo
6Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4bộ
7Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7biển báo
8Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,9981 km cáp
10Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,998km
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
12Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1hộp
13Bộ ODF tập trungThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
H Tuyến HGG_HGG_TRUONG_NOI_TRU đến HGG_HGG_MINH_KHAI_6
1Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51cột
2Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34bộ
4Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17bộ
5Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
6Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10biển báo
8Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
9Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13biển báo
10Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13bộ
11Lắp đặt ống treo vào lan can, đường kính ống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1931m
12Ống nhựa HDPE dk40Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT193M
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,0331 km cáp
14Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,033km
15Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
16Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2hộp
I Tuyến HGG_HGG_MINH_KHAI_6 đến HGG_HGG_PHUONG_DO_4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIII'- Đào hố cột 7m có đổ Block: Vđào=0,55*0,55*1,6=0,484m3/cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,968m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cột
3Cột bê tông 7m vuôngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cột
4Đắp đất móng cột sau khi lắp dựng, đất cấp III, Khối lượng : V đất lấp = (0,55x0,55x1 (V không đổ bê tông) - V trụ (0,049m3) + V lỗ chân cột (0,01m3)) = 0,2435 *số trụThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,487m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,324m3
6Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101cột
7Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60bộ
9Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41bộ
10Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
11Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
12Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22biển báo
13Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22bộ
14Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13biển báo
15Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13bộ
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,7781 km cáp
17Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,778km
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,31 km cáp
19Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,3km
20Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
21Măng xông cáp quang 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
23Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2hộp
J Tuyến HGG_HGG_PHUONG_DO_4 đến HGG_HGG_MINH_KHAI_3
1Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT86cột
2Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT86bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT59bộ
4Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27bộ
5Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14biển báo
6Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14bộ
7Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10biển báo
8Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,6941 km cáp
10Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,694km
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
12Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2hộp
K Tuyến HGG_HGG_MINH_KHAI_7 đến HGG_VXN_KIM_THACH_4
1Lắp đặt bộ gá (D14, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV300)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32cột
2Bộ gá (D14, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV300 (T.KV300)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
4Bộ néo cáp ADSS KV300m (N.KV300)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23bộ
5Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15biển báo
6Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bộ
7Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7biển báo
8Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7bộ
9Lắp đặt bộ chống rungThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cột
10Bộ chống rung cáp quangThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,6091 km cáp
12Cáp quang treo ADSS 24fo KV300mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,609km
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
14Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2hộp
15Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 thanh sắt
16Thép nối L100x100x10-1,95mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1thanh
L Tuyến HGG_VXN_KIM_THACH_4 đến HGG_HGG_QUANG_TRUNG_3
1Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22cột
2Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
4Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6bộ
5Lắp đặt bộ gá (D14, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV300)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT44cột
6Bộ gá (D14, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT44bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV300 (T.KV300)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
8Bộ néo cáp ADSS KV300m (N.KV300)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28bộ
9Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
10Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
11Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21biển báo
12Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21bộ
13Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7biển báo
14Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7bộ
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,34871 km cáp
16Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,3487km
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,65691 km cáp
18Cáp quang treo ADSS 24fo KV300mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,6569km
19Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
20Măng xông cáp quang 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
22Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2hộp
M Tuyến LSN_LSN_LANG_SON_PT đến LSN_LSN_LE_DAI_HANH
1Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT35cột
2Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT35bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
4Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25bộ
5Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
6Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
7Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT91 cái/bể
8Biển báo cáp quang bể cápThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
9Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8biển báo
10Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
11Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5biển báo
12Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8471 km cáp
14Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,847km
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ADSS Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6881 km cáp
16Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,688km
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,6631 km cáp
18Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,663km
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
20Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1hộp
21Lắp đặt ống fi40 bảo vệ cáp tại cột (những điểm cáp đi từ bể lên cột)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4m
22Gia cố cáp qua trạm biến ápThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5điểm
23Bộ ODF tập trungThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
N Tuyến LSN_LSN_LE_DAI_HANH đến LSN_LSN_LANG_SON_PT
1Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43cột
2Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
4Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27bộ
5Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
6Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
7Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT91 cái/bể
8Biển báo cáp quang bể cápThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
9Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9biển báo
10Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
11Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12biển báo
12Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12bộ
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5421 km cáp
14Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,542km
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ADSS Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6881 km cáp
16Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,688km
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,441 km cáp
18Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,44km
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
20Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1hộp
21Gia cố cáp qua trạm biến ápThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4điểm
22Bộ ODF tập trungThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
O Tuyến LSN_LSN_NGO_QUYEN đến LSN_LSN_LE_DAI_HANH
1Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cột
2Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22bộ
4Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12bộ
5Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4biển báo
6Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4bộ
7Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9biển báo
8Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,321 km cáp
10Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,32km
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
12Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2hộp
P Tuyến TQG_TQG_SO_TTTT đến TQG_TQG_TAN_HA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIII'- Đào hố cột 7m có đổ Block: Vđào=0,55*0,55*1,6=0,484m3/cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,42m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51cột
3Cột bê tông 7m vuôngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cột
4Đắp đất móng cột sau khi lắp dựng, đất cấp III, Khối lượng : V đất lấp = (0,55x0,55x1 (V không đổ bê tông) - V trụ (0,049m3) + V lỗ chân cột (0,01m3)) = 0,2435 *số trụThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2175m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,81m3
6Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT99cột
7Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT99bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT62bộ
9Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37bộ
10Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
11Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
12Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15biển báo
13Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bộ
14Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11biển báo
15Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11bộ
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,1161 km cáp
17Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,116km
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
19Măng xông cáp quang 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
21Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1hộp
22Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 thanh sắt
23Thép nối L100x100x10-1,95mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1thanh
24Bộ ODF tập trungThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
Q Tuyến TQG_TQG_TAN_HA đến TQG_TQG_SO_TTTT
1Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT73cột
2Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT73bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43bộ
4Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30bộ
5Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12biển báo
6Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12bộ
7Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9biển báo
8Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,3961 km cáp
10Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,396km
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
12Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1hộp
13Bộ ODF tập trungThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
R Tuyến TQG_YSN_THAI_BINH_2 đến TQG_TQG_AN_KHANG
1Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43cột
2Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43bộ
3Lắp đặt bộ gá (D14, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV200)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cột
4Bộ gá (D14, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV200 (T.KV200)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19bộ
6Bộ néo cáp ADSS KV200m (N.KV200)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
7Bộ néo cáp ADSS KV300m (N.KV300)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ
8Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cột
9Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
10Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21biển báo
11Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21bộ
12Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9biển báo
13Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
14Lắp đặt bộ chống rungThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cột
15Bộ chống rung cáp quangThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,751 km cáp
17Cáp quang treo ADSS 24fo KV200mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,75km
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,0951 km cáp
19Cáp quang treo ADSS 24fo KV300mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,095km
20Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ MX
21Măng xông cáp quang 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
23Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2hộp
S Tuyến TQG_TQG_SO_TTTT đến TQG_TQG_HUNG_THANH
1Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT88cột
2Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT88bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT53bộ
4Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT35bộ
5Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12biển báo
6Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12bộ
7Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14biển báo
8Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14bộ
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2611 km cáp
10Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,261km
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
12Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2hộp
T Tuyến TQG_TQG_Y_LA_2 đến TQG_TQG_TAN_HA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIII'- Đào hố cột 7m có đổ Block: Vđào=0,55*0,55*1,6=0,484m3/cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cột
3Cột bê tông 7m vuôngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
4Đắp đất móng cột sau khi lắp dựng, đất cấp III, Khối lượng : V đất lấp = (0,55x0,55x1 (V không đổ bê tông) - V trụ (0,049m3) + V lỗ chân cột (0,01m3)) = 0,2435 *số trụThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2435m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,162m3
6Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT63cột
7Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT63bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT39bộ
9Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
10Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13biển báo
11Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13bộ
12Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5biển báo
13Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,6251 km cáp
15Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,625km
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
17Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2hộp
U Tuyến TQG_YSN_THANG_QUAN đến TQG_TQG_LANG_QUAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIII'- Đào hố cột 7m có đổ Block: Vđào=0,55*0,55*1,6=0,484m3/cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,452m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31cột
3Cột bê tông 7m vuôngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cột
4Đắp đất móng cột sau khi lắp dựng, đất cấp III, Khối lượng : V đất lấp = (0,55x0,55x1 (V không đổ bê tông) - V trụ (0,049m3) + V lỗ chân cột (0,01m3)) = 0,2435 *số trụThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7305m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,486m3
6Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75cột
7Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45bộ
9Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30bộ
10Lắp đặt bộ gá (D14, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV200)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cột
11Bộ gá (D14, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
12Bộ treo cáp ADSS KV200 (T.KV200)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ
13Bộ néo cáp ADSS KV200m (N.KV200)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ
14Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cột
15Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
16Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16biển báo
17Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
18Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9biển báo
19Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
20Lắp đặt bộ chống rungThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cột
21Bộ chống rung cáp quangThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
22Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,5741 km cáp
23Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,574km
24Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1221 km cáp
25Cáp quang treo ADSS 24fo KV200mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,122km
26Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ MX
27Măng xông cáp quang 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
28Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
29Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2hộp
V Tuyến TQG_SDG_THUONG_AM đến TQG_YSN_TIEN_BO_2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIII'- Đào hố cột 7m có đổ Block: Vđào=0,55*0,55*1,6=0,484m3/cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,968m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cột
3Cột bê tông 7m vuôngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cột
4Đắp đất móng cột sau khi lắp dựng, đất cấp III, Khối lượng : V đất lấp = (0,55x0,55x1 (V không đổ bê tông) - V trụ (0,049m3) + V lỗ chân cột (0,01m3)) = 0,2435 *số trụThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,487m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,324m3
6Lắp đặt bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néo (KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cột
7Bộ gá (D12, đai, khóa Inox) lắp bộ treo néoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV100 (T.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
9Bộ néo cáp ADSS KV100m (N.KV100)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
10Bộ treo cáp ADSS KV200 (T.KV200)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14bộ
11Bộ néo cáp ADSS KV200m (N.KV200)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22bộ
12Lắp đặt bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
13Bộ gông + giá đỡ cáp dự phòng C1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
14Lắp đặt biển báo cáp quang treo dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16biển báo
15Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
16Lắp đặt biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5biển báo
17Biển báo độ caoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,431 km cáp
19Cáp quang treo ADSS 24fo KV100mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,43km
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,9661 km cáp
21Cáp quang treo ADSS 24fo KV200mThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,966km
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ MX
23Măng xông cáp quang 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
24Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ ODF
25Hộp phân phối quang ODF 24foThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2hộp
W CHI PHÍ KHÁC
1Dịch vụ hỗ trợ hoàn thiện thủ tục pháp lý và kiểm đếm cơ sở hạ tầng cho toàn bộ các tuyến quang thuộc phạm vi gói thầuThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093592E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng triển khai, thi công các tuyến truyền dẫn quang cho mạng viễn thông hoặc hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật mạng viễn thông (trong đó có bao gồm công tác triển khai các tuyến cáp quang) hoặc hợp đồng cung cấp cáp quang cho mạng viễn thông có kèm theo dịch vụ triển khai, lắp đặt tuyến cáp quang.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.717.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.103.434.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp quang - Tự động căn chỉnh lõi sợi và khả năng đánh giá chất lượng mối hàn- Có khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt (Độ cao lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao)- Loại sợi quang hỗ trợ: SMF, MMF, NZDSF2
2 Máy đo OTDR - Bước sóng đơn mode: 1310/1550 ± 25nm- Dải động: 32-34 dB- Vùng chết sự kiện: ≤ 1.5m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->