Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: Xây dựng và đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866043-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm: Xây dựng và đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220834322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 10:25:00 đến ngày 2022-09-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,539,900,822 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.700.000.000 VND. ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) và Hệ thống thoát nước.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.900.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm: Xây dựng và đảm bảo giao thông)
Nâng cấp và mở rộng Đường Huyện 23
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu + vốn huyện CBĐT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Kiến; Địa chỉ: Số 176 Nguyễn Trãi, Khu phố 5, Phường IV, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Minh Trung; Địa chỉ: Số 41/6 Đường Số 4, Phường 11, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh tây Ninh; Địa chỉ: Số 209 đường 30/4, Phường 2, Tp.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh .  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 935 Hoàng Lê Kha, Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào rãnh dọc đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế22,1788100m3
2Ủi hoang phần mở rộng, trung bình mỗi bên 2,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế492,5435100m2
3Đào nền đất cấp II bằng máy đào Theo chương V và hồ sơ thiết kế190,2909100m3
4Đào nền đất cấp III bằng máy đào Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,7201100m3
5Lu lại nền đường đào, độ chặt K=>0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế97,4941100m3
6Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 bằng máy đầm 16TTheo chương V và hồ sơ thiết kế292,8507100m3
7Mua đất cấp II đắp nền khối rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế15.113,44m3
8Vận chuyển đất cấp II mua khối rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế15.113,44m3
9Đắp nền đường sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 bằng máy đầm 16TTheo chương V và hồ sơ thiết kế168,6321100m3
10Mua sỏi đỏ đắp nền khối rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế20.051,82m3
11Vận chuyển sỏi đỏ mua khối rờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế20.051,82m3
12Móng dưới đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế380,29100m2
13Móng dưới đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế395,2134100m2
14Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm (thi công 2 lớp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế117,30810m2
15Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế397,2846100m2
16Mua biển báo tam giác cạnh (87,5cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế93cái
17Mua biển báo tròn đường kính (87,5cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Mua trụ biển báo đơn 3150 (loại 1 trụ 1 biển tam giác)Theo chương V và hồ sơ thiết kế49cái
19Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 87,5cm (loại 1 trụ 1 biển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế49cái
20Mua trụ biển báo đơn 3950 (loại 1 trụ 2 biển tam giác):Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
21Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 87,5cm (loại 1 trụ 2 biển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
22Mua biển báo chữ nhật (1,5mx2,4m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Mua biển báo chữ nhật (0,675mx1,350m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế748,37m2
25Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm lớp 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế277,2m2
26Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm lớp 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế277,2m2
27Vận chuyển đất cấp I đi đổ, ô tô 10T, cự ly 1KmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,1788100m3
28Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chương V và hồ sơ thiết kế633cái
29Khối lượng bê tông móng cột KM M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,12m3
30Sản xuất lắp dựng Cột KmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
31Khối lượng thép D=6mm cọc HTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1719tấn
32Khối lượng bê tông cọc H đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,92m3
33Khối lượng bê tông móng cọc H đá 1x2 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,28m3
34Khối lượng ván khuôn gỗ móng cọc HTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5696100m2
35Khối lượng sơn phản quang màu đỏ cọc HTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,68m2
36Khối lượng sơn phản quang màu trắng cọc HTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,72m2
37Lắp dựng cọc HTheo chương V và hồ sơ thiết kế89cái
38Khối lượng đào móng cột mốc lộ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m3
39Khối lượng ván khuôn cột mốc lộ giới đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3216100m2
40Khối lượng bê tông cột mốc lộ giới M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,68m3
41Khối lượng ván khuôn móng cột mốc lộ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6432100m2
42Khối lượng bê tông móng cột mốc lộ giới M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m3
43Khối lượng sơn màu đỏ cột mốc lộ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,97m2
44Khối lượng sơn màu trắng cột mốc lộ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,47m2
45Lắp dựng cột mốc lộ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế67cái
46Móng trụ tole lượn sóng BT đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3m3
47Sản xuất cột thép 160x160x4 cao 1,40mTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
48Sản xuất tole lượn sóng đầu thẳng L=3,32mTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
49Sản xuất tole lượn sóng đầu cong L=0,54mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
50Lắp dựng tường phòng hộTheo chương V và hồ sơ thiết kế66,4m
51Bu long M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
52Bu long M16Theo chương V và hồ sơ thiết kế192cái
53Tiêu phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
54Chi tiết bản đệm thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
55Mua biển báo tam giác cạnh (70cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
56Mua trụ biển báo đơn 3090 (loại 1 trụ 1 biển tam giác)Theo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
57Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 1 biển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
58Mua biển báo chữ nhật (1,05mx0,9m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
59Mua biển báo chữ nhật (0,875mx0,375m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
60Mua trụ biển báo đơn 3950 (loại 2 trụ 1 biển chữ nhật):Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật (loại 2 trụ 1 biển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
62Mua trụ biển báo đơn 3150 (loại 1 trụ 1 biển chữ nhật):Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật (loại 1 trụ 1 biển)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
64Mua trụ biển báo đơn 3950 (loại 1 trụ 1 biển tròn + 1 biển hình chữ nhật):Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
65Lắp đặt trụ và biển báo tròn + biển báo chữ nhật (loại 1 trụ 1 biển tròn + 1 biển hình chữ nhật)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Mua trụ biển báo đơn 3950 (loại 1 trụ 1 biển tam giác + 1 biển hình chữ nhật):Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
67Lắp đặt trụ và biển báo tam giác + biển báo chữ nhật (loại 1 trụ 1 biển tam giác + 1 biển hình chữ nhật)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Tháo dỡ cống D400 hiện hữu, đốt dài 4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
2Tháo dỡ cống D800 hiện hữu, đốt dài 4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
3Mua cống D600, H30Theo chương V và hồ sơ thiết kế7m
4Mua cống D800, H30Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
5Mua cống D1000, H30Theo chương V và hồ sơ thiết kế58m
6Đào móng cống tròn, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,4363100m3
7Đắp đất cấp II hố móng đầm chặt K=>0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6397100m3
8Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,841m3
9Ván khuôn móng cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2842100m2
10Bê tông móng đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,127m3
11Lắp đặt cống bê tông cốt thép D600, đốt dài 1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
12Lắp đặt cống bê tông cốt thép D600, đốt dài 2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
13Lắp đặt cống bê tông cốt thép D800, đốt dài 2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5đoạn ống
14Lắp đặt cống bê tông cốt thép D800, đốt dài 3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
15Lắp đặt cống bê tông cốt thép D800, đốt dài 4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
16Lắp đặt cống bê tông cốt thép D1000, đốt dài 2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế25đoạn ống
17Lắp đặt cống bê tông cốt thép D1000, đốt dài 4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
18Mối nối phương pháp xảm D600 kết hợp Joint cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế4mối nối
19Mối nối phương pháp xảm D800 kết hợp Joint cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế8mối nối
20Mối nối phương pháp xảm D1000 kết hợp Joint cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế24mối nối
21Mua Joint cao su D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Sợi
22Mua Joint cao su D800Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Sợi
23Mua Joint cao su D1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế24Sợi
24Bê tông xi măng đá 1x2 M200 tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,624m3
25Bê tông xi măng đá 1x2 M200 sân cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,625m3
26Bê tông xi măng đá 4x6 M150 lót móng tường đầu, sân cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,199m3
27Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,6012100m2
28Ván khuôn sân cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1892100m2
29Bê tông xi măng đá 4x6 M150 lót móng hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
30Ván khuôn hố ga đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1666100m2
31Bê tông xi măng đá 1x2 M250 thành hố ga đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,854m3
32Đào móng cống hộp 800x800, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế8,6961100m3
33Mua cống hộp 800x800 (đốt dài 1.1m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế244đốt
34Mua Joint cao su cống hộp 800x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế224cái
35Lắp đặt cống hộp 800x800, đốt dài 1.1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế244đoạn cống
36Bê tông lót móng thân cống hộp 800x800 đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,112m3
37Bê tông lót móng sân cống + tường cống hộp 800x800 đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,249m3
38Ván khuôn thép bê tông móng cống hộp 800x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5248100m2
39Bê tông móng cống hộp 800x800 đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,488m3
40Ván khuôn thép bê tông sân cống hộp 800x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1599100m2
41Bê tông sân cống hộp 800x800 đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,605m3
42Ván khuôn thép mối nối cống hộp 800x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9568100m2
43Bê tông tường cống hộp 800x800 đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,326m3
44Ván khuôn thép bê tông tường cống hộp 800x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,446100m2
45Bê tông mối nối cống hộp 800x800 đá 1x2 M300Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,088m3
46Đắp đất cấp II cống hộp 800x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8129100m3
47Gia công cốt thép mương đúc sẵn D8Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7134tấn
48Gia công cốt thép mương đúc sẵn D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3256tấn
49Gia công cốt thép mương đúc sẵn D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,5785tấn
50Khối lượng bê tông mương đá 1x2 M250, phần đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế57,477m3
51Ván khuôn thép bê tông mương, phần đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,5925100m2
52Gia công cốt thép mương đổ tại chỗ D8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0553tấn
53Gia công cốt thép mương đổ tại chỗ D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0415tấn
54Gia công cốt thép mương đổ tại chỗ D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2265tấn
55Khối lượng bê tông mương đá 1x2 M250, phần đổ tại chổTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,206m3
56Ván khuôn thép bê tông mương, phần đổ tại chổTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,1871100m2
57Khối lượng vữa xi măng M100 lỗ cẩu mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,147m3
58Bê tông lót móng mương đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,749m3
59Lắp đặt mương đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế270cái
60Bao tải tẩm nhựa mối nối mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,175m2
61Gia công thép hình V75x75x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2039tấn
62Gia công thép Bản 8x738x70Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3763tấn
63Gia công thép Bản 5x550x30Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0117tấn
64Gia công thép Bản 5x850x30Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
65Gia công thép Bản 5x230x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0076tấn
66Đập phá bê tông cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,8m3
67Gia công cốt thép D6 cấu kiện đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0009tấn
68Gia công cốt thép D8 cấu kiện đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,9812tấn
69Gia công cốt thép D10 cấu kiện đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,6806tấn
70Gia công cốt thép D12 cấu kiện đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,8841tấn
71Gia công cốt thép D16 cấu kiện đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0014tấn
72Gia công thép hình cấu kiện đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9704tấn
73Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,6037100m2
74Khối lượng bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế82,048m3
75Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, trọng lượng >50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế585cấu kiện
76Mua ống PVC D34 (m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế256,56m
C HẠNG MỤC: TĂNG CƯỜNG CẦU
1Phá dỡ bê tông cốt thép lan can - lề bộ hành hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,325m3
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế6761 lỗ khoan
3Keo cấy thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,778lít
4Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế9m3
5Thép tròn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2849tấn
6Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6066100m2
7Thép bản mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế586,4kg
8Thép ống mạ kẽm dày 3,2mm và dày 4,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.042,06kg
9Bulông M22Theo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
10Sản xuất lan can thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,6285tấn
11Lắp dựng lan can thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3099m2
12Lớp phòng nước bản mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế173,6m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương RCS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,394100m2
14Thảm BTN C12.5, dày trung bình 6cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,394100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3481100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3481100tấn
17Phá dỡ bê tông cốt thép mặt cầu - mố cầu hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,02m3
18Bê tông khe co giản đá 1x2 M350Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,02m3
19Vữa không co ngótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28m3
20Thép tròn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4216tấn
21Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1248100m2
22Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế14m
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất biển báo tam giác cạnh (70x70cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
2Sản xuất biển báo chữ nhật 1,35x1,95mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
3Sản xuất biển báo chữ nhật 1,6x2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Dây phản quang trắng đỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế24.750m
5Đèn tín hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
6Cờ hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7CòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Băng đỏ đeo tayTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Áo phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Ván khuôn chân đế cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,6884100m2
11Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,256m3
12Ống nhựa UPVC D42 dày 1,2mm làm trụ cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.125,6m
13Dán vàng đỏ cọc tiêuTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,645m2
14Sản xuất trụ biển báo đơn 3030Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
15Lắp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
16Lắp đặt biển báo chữ nhật loại 2 trụ 1biển cạnh (1,35x1,95m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt biển báo chữ nhật loại 2 trụ 1biển cạnh (1,6x2m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Sản xuất khung rào thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0355tấn
19Sơn phản quang khung rào thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,72m2
20Công nhân điều khiển bậc 3/7Theo chương V và hồ sơ thiết kế180Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.700.000.000 VND. ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) và Hệ thống thoát nước.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.900.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn5
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
4 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
5 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 16 tấn3
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV3
8 Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
10 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 06 tấn1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
13 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu3
14 Máy hàn Không yêu cầu3
15 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->