Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: Xây dựng và đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm: Xây dựng và đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220834322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu + vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:25:00 đến ngày 2022-09-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,539,900,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.700.000.000 VND. ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) và Hệ thống thoát nước.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.900.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm: Xây dựng và đảm bảo giao thông) Nâng cấp và mở rộng Đường Huyện 23 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu + vốn huyện CBĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 935 Hoàng Lê Kha, Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào rãnh dọc đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,1788 | 100m3 |
| 2 | Ủi hoang phần mở rộng, trung bình mỗi bên 2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 492,5435 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đất cấp II bằng máy đào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,2909 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đất cấp III bằng máy đào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,7201 | 100m3 |
| 5 | Lu lại nền đường đào, độ chặt K=>0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,4941 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 bằng máy đầm 16T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292,8507 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp II đắp nền khối rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.113,44 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II mua khối rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.113,44 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 bằng máy đầm 16T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,6321 | 100m3 |
| 10 | Mua sỏi đỏ đắp nền khối rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20.051,82 | m3 |
| 11 | Vận chuyển sỏi đỏ mua khối rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20.051,82 | m3 |
| 12 | Móng dưới đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380,29 | 100m2 |
| 13 | Móng dưới đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 395,2134 | 100m2 |
| 14 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm (thi công 2 lớp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,308 | 10m2 |
| 15 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 397,2846 | 100m2 |
| 16 | Mua biển báo tam giác cạnh (87,5cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| 17 | Mua biển báo tròn đường kính (87,5cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Mua trụ biển báo đơn 3150 (loại 1 trụ 1 biển tam giác) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 87,5cm (loại 1 trụ 1 biển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 20 | Mua trụ biển báo đơn 3950 (loại 1 trụ 2 biển tam giác): | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 87,5cm (loại 1 trụ 2 biển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Mua biển báo chữ nhật (1,5mx2,4m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Mua biển báo chữ nhật (0,675mx1,350m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 748,37 | m2 |
| 25 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm lớp 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,2 | m2 |
| 26 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm lớp 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,2 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp I đi đổ, ô tô 10T, cự ly 1Km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,1788 | 100m3 |
| 28 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 633 | cái |
| 29 | Khối lượng bê tông móng cột KM M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,12 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng Cột Km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Khối lượng thép D=6mm cọc H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1719 | tấn |
| 32 | Khối lượng bê tông cọc H đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 33 | Khối lượng bê tông móng cọc H đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,28 | m3 |
| 34 | Khối lượng ván khuôn gỗ móng cọc H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5696 | 100m2 |
| 35 | Khối lượng sơn phản quang màu đỏ cọc H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 36 | Khối lượng sơn phản quang màu trắng cọc H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,72 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cọc H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89 | cái |
| 38 | Khối lượng đào móng cột mốc lộ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m3 |
| 39 | Khối lượng ván khuôn cột mốc lộ giới đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3216 | 100m2 |
| 40 | Khối lượng bê tông cột mốc lộ giới M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 41 | Khối lượng ván khuôn móng cột mốc lộ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6432 | 100m2 |
| 42 | Khối lượng bê tông móng cột mốc lộ giới M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 43 | Khối lượng sơn màu đỏ cột mốc lộ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,97 | m2 |
| 44 | Khối lượng sơn màu trắng cột mốc lộ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,47 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cột mốc lộ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 46 | Móng trụ tole lượn sóng BT đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 47 | Sản xuất cột thép 160x160x4 cao 1,40m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 48 | Sản xuất tole lượn sóng đầu thẳng L=3,32m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 49 | Sản xuất tole lượn sóng đầu cong L=0,54m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp dựng tường phòng hộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,4 | m |
| 51 | Bu long M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Bu long M16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 53 | Tiêu phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 54 | Chi tiết bản đệm thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 55 | Mua biển báo tam giác cạnh (70cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 56 | Mua trụ biển báo đơn 3090 (loại 1 trụ 1 biển tam giác) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 1 biển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 58 | Mua biển báo chữ nhật (1,05mx0,9m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Mua biển báo chữ nhật (0,875mx0,375m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Mua trụ biển báo đơn 3950 (loại 2 trụ 1 biển chữ nhật): | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật (loại 2 trụ 1 biển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Mua trụ biển báo đơn 3150 (loại 1 trụ 1 biển chữ nhật): | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật (loại 1 trụ 1 biển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Mua trụ biển báo đơn 3950 (loại 1 trụ 1 biển tròn + 1 biển hình chữ nhật): | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn + biển báo chữ nhật (loại 1 trụ 1 biển tròn + 1 biển hình chữ nhật) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Mua trụ biển báo đơn 3950 (loại 1 trụ 1 biển tam giác + 1 biển hình chữ nhật): | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác + biển báo chữ nhật (loại 1 trụ 1 biển tam giác + 1 biển hình chữ nhật) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ cống D400 hiện hữu, đốt dài 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ cống D800 hiện hữu, đốt dài 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 3 | Mua cống D600, H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 4 | Mua cống D800, H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Mua cống D1000, H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 6 | Đào móng cống tròn, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4363 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất cấp II hố móng đầm chặt K=>0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6397 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,841 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2842 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,127 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D600, đốt dài 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D600, đốt dài 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D800, đốt dài 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D800, đốt dài 3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D800, đốt dài 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D1000, đốt dài 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D1000, đốt dài 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 18 | Mối nối phương pháp xảm D600 kết hợp Joint cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 19 | Mối nối phương pháp xảm D800 kết hợp Joint cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 20 | Mối nối phương pháp xảm D1000 kết hợp Joint cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 21 | Mua Joint cao su D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Sợi |
| 22 | Mua Joint cao su D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Sợi |
| 23 | Mua Joint cao su D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Sợi |
| 24 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,624 | m3 |
| 25 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 sân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,625 | m3 |
| 26 | Bê tông xi măng đá 4x6 M150 lót móng tường đầu, sân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,199 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6012 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1892 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xi măng đá 4x6 M150 lót móng hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hố ga đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1666 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 thành hố ga đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,854 | m3 |
| 32 | Đào móng cống hộp 800x800, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6961 | 100m3 |
| 33 | Mua cống hộp 800x800 (đốt dài 1.1m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244 | đốt |
| 34 | Mua Joint cao su cống hộp 800x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224 | cái |
| 35 | Lắp đặt cống hộp 800x800, đốt dài 1.1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244 | đoạn cống |
| 36 | Bê tông lót móng thân cống hộp 800x800 đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,112 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng sân cống + tường cống hộp 800x800 đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,249 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép bê tông móng cống hộp 800x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5248 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng cống hộp 800x800 đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,488 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép bê tông sân cống hộp 800x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1599 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sân cống hộp 800x800 đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,605 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép mối nối cống hộp 800x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9568 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tường cống hộp 800x800 đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,326 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép bê tông tường cống hộp 800x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,446 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mối nối cống hộp 800x800 đá 1x2 M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,088 | m3 |
| 46 | Đắp đất cấp II cống hộp 800x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8129 | 100m3 |
| 47 | Gia công cốt thép mương đúc sẵn D8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7134 | tấn |
| 48 | Gia công cốt thép mương đúc sẵn D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3256 | tấn |
| 49 | Gia công cốt thép mương đúc sẵn D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5785 | tấn |
| 50 | Khối lượng bê tông mương đá 1x2 M250, phần đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,477 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép bê tông mương, phần đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5925 | 100m2 |
| 52 | Gia công cốt thép mương đổ tại chỗ D8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0553 | tấn |
| 53 | Gia công cốt thép mương đổ tại chỗ D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0415 | tấn |
| 54 | Gia công cốt thép mương đổ tại chỗ D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2265 | tấn |
| 55 | Khối lượng bê tông mương đá 1x2 M250, phần đổ tại chổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,206 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép bê tông mương, phần đổ tại chổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1871 | 100m2 |
| 57 | Khối lượng vữa xi măng M100 lỗ cẩu mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng mương đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,749 | m3 |
| 59 | Lắp đặt mương đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | cái |
| 60 | Bao tải tẩm nhựa mối nối mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,175 | m2 |
| 61 | Gia công thép hình V75x75x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2039 | tấn |
| 62 | Gia công thép Bản 8x738x70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3763 | tấn |
| 63 | Gia công thép Bản 5x550x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 64 | Gia công thép Bản 5x850x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 65 | Gia công thép Bản 5x230x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0076 | tấn |
| 66 | Đập phá bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,8 | m3 |
| 67 | Gia công cốt thép D6 cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0009 | tấn |
| 68 | Gia công cốt thép D8 cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9812 | tấn |
| 69 | Gia công cốt thép D10 cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6806 | tấn |
| 70 | Gia công cốt thép D12 cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8841 | tấn |
| 71 | Gia công cốt thép D16 cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0014 | tấn |
| 72 | Gia công thép hình cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9704 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6037 | 100m2 |
| 74 | Khối lượng bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,048 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 585 | cấu kiện |
| 76 | Mua ống PVC D34 (m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,56 | m |
| C | HẠNG MỤC: TĂNG CƯỜNG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép lan can - lề bộ hành hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,325 | m3 |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 676 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Keo cấy thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,778 | lít |
| 4 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 5 | Thép tròn d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2849 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6066 | 100m2 |
| 7 | Thép bản mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 586,4 | kg |
| 8 | Thép ống mạ kẽm dày 3,2mm và dày 4,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.042,06 | kg |
| 9 | Bulông M22 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 10 | Sản xuất lan can thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6285 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3099 | m2 |
| 12 | Lớp phòng nước bản mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,6 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương RCS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,394 | 100m2 |
| 14 | Thảm BTN C12.5, dày trung bình 6cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,394 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3481 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3481 | 100tấn |
| 17 | Phá dỡ bê tông cốt thép mặt cầu - mố cầu hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 18 | Bê tông khe co giản đá 1x2 M350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 19 | Vữa không co ngót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 20 | Thép tròn d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4216 | tấn |
| 21 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1248 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh (70x70cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất biển báo chữ nhật 1,35x1,95m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo chữ nhật 1,6x2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Dây phản quang trắng đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24.750 | m |
| 5 | Đèn tín hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Cờ hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Còi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Băng đỏ đeo tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Ván khuôn chân đế cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6884 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,256 | m3 |
| 12 | Ống nhựa UPVC D42 dày 1,2mm làm trụ cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.125,6 | m |
| 13 | Dán vàng đỏ cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,645 | m2 |
| 14 | Sản xuất trụ biển báo đơn 3030 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo chữ nhật loại 2 trụ 1biển cạnh (1,35x1,95m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo chữ nhật loại 2 trụ 1biển cạnh (1,6x2m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất khung rào thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0355 | tấn |
| 19 | Sơn phản quang khung rào thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 20 | Công nhân điều khiển bậc 3/7 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.700.000.000 VND. ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) và Hệ thống thoát nước.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.900.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 4 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 16 tấn | 3 |
| 6 | Lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 3 |
| 8 | Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 06 tấn | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 3 |
| 14 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 15 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi