Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:22:00 đến ngày 2022-09-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,186,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa đường Đất Đỏ, phường Quán Trữ (đoạn từ ngã 3 đường Đất Đỏ đến ngã 3 đường Khúc Lập) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu (văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu sử dụng cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Quán Trữ, Số 604 Trường Chinh, Quán Trữ, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Kiến An, số 02 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An, số 02 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An, số 02 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 46,497 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 4,1847 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ bê tông nhựa, bê tông xi măng bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 18,758 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ bê tông nhựa, bê tông xi măng bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 1,6882 | 100m3 |
| 5 | Bóc hữu cơ bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 1,564 | m3 |
| 6 | Bóc hữu cơ dày 30 cm bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất núi lề đường đầm chặt K90 | Chương 5 E-HSMT | 0,4136 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 45,496 | m3 |
| 9 | Đắp đất núi K98 phạm vi mở rộng dày 30 cm bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 30,815 | m3 |
| 10 | Đắp đất núi K98 phạm vi mở rộng dày 30 cm bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 2,7734 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 357,454 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu thừa (bê tông) đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 1,8758 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào khuôn thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 4,6497 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 2 km | Chương 5 E-HSMT | 0,1564 | 100m3 |
| B | Kết cấu mặt đường làm mới từ cọc 1 đến cọc D5 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT | 2,5737 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT | 1,5012 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 9,3789 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5) | Chương 5 E-HSMT | 9,3789 | 100m2 |
| C | Kết cấu mặt đường tôn tạo từ cọc D5 đến cọc 13 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 6,5495 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT | 6,5495 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bằng bê tông nhựa | Chương 5 E-HSMT | 7,0258 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 6,5495 | 100m2 |
| D | Kết cấu vuốt nối loại 1 | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT | 1,6123 | 100m2 |
| 2 | Móng CPDD loại 1 | Chương 5 E-HSMT | 0,3225 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 1,6123 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5) | Chương 5 E-HSMT | 1,6123 | 100m2 |
| E | Kết cấu vuốt nối loại 2 | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 1,1337 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5) | Chương 5 E-HSMT | 1,1337 | 100m2 |
| F | Hè đường | |||
| 1 | Đệm móng hè bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT | 0,1913 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng hè mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 19,13 | m3 |
| 3 | Nilon lót | Chương 5 E-HSMT | 1,9131 | 100m2 |
| 4 | Lát hè gạch Tezzrro | Chương 5 E-HSMT | 191,31 | m2 |
| G | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa Mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 19,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 2,5742 | 100m2 |
| 3 | Vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT | 103,56 | m2 |
| 4 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 0,5918 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 296 | m |
| H | Đan rãnh | |||
| 1 | Đào móng đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 14,82 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT | 88,76 | m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,2959 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 591,76 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vật liệu đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 592 | ck |
| I | Xây gia cố mép hè | |||
| 1 | Vữa xi măng lót móng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 2 | Bê tông khóa hè M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông khóa hè | Chương 5 E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| J | Thoát nước - Đào móng và phụ trợ thi công | |||
| 1 | Phá dỡ ga | Chương 5 E-HSMT | 15,9 | m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp 2 bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 24,722 | m3 |
| 3 | Đào móng cống đất cấp 2 bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 2,225 | 100m3 |
| 4 | Lấp hố móng bằng đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT | 1,3036 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 147,3068 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 2,4722 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| K | Cống D600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 105,35 | 100m |
| 2 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 16,86 | m3 |
| L | Tấm đan móng cống BTCT | |||
| 1 | Đế móng cống D600 | Chương 5 E-HSMT | 525 | cái |
| 2 | Lắp dặt tấm đan móng cống D600 | Chương 5 E-HSMT | 525 | cái |
| M | Sản xuất ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D600 loại dài 2 m | Chương 5 E-HSMT | 98 | đoạn ống |
| 2 | Vật liệu ống cống | Chương 5 E-HSMT | 98 | đoạn |
| N | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 169 | mối nối |
| O | Ga thăm | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 0,1378 | 100m3 |
| 3 | Lót móng ga bằng đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng ga mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy ga | Chương 5 E-HSMT | 0,1138 | 100m2 |
| 6 | Xây tường ga gạch không nung VXm M75 | Chương 5 E-HSMT | 11,42 | m3 |
| 7 | Trát tường ga VXM M75 | Chương 5 E-HSMT | 38,51 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,2 | m2 |
| P | Tấm đan A1 | |||
| 1 | Tấm đan mác 250 đá 1x2 (cả cổ ga) | Chương 5 E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,1422 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT | 0,4741 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan A1 trọng lượng 140 kg | Chương 5 E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt nắp ga gang 90x90 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 7 | VL nắp ga gang 90x90 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 8 | Đắp móng bằng đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 9 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT | 5,763 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 5km | Chương 5 E-HSMT | 0,1531 | 100m3 |
| Q | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đào thủ công | Chương 5 E-HSMT | 4,351 | m3 |
| 2 | Đào móng hố thu, đào máy | Chương 5 E-HSMT | 0,3916 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 lót móng | Chương 5 E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng ga mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,0775 | 100m2 |
| 6 | Tường ga xây gạch không nung VXM M75 | Chương 5 E-HSMT | 32,46 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 42,15 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương 5 E-HSMT | 0,1418 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 12 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ghi chắn rác bằng gang kt 40x80 | Chương 5 E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 14 | Vật liệu tấm ghi chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 15 | Đắp hố móng bằng đất núi | Chương 5 E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 16,385 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 0,4351 | 100m3 |
| R | Cống D400 | |||
| 1 | Đào móng cống D400 bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 2 | Đào móng cống D400 bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0602 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 đệm móng | Chương 5 E-HSMT | 1,19 | m3 |
| S | Tấm đan móng cống D400 | |||
| 1 | Vật liệu tấm đan móng cống D400 | Chương 5 E-HSMT | 51 | tấm |
| 2 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương 5 E-HSMT | 51 | cái |
| T | lắp đặt ống cống d400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D400 | Chương 5 E-HSMT | 17 | đoạn ống |
| 2 | Vật liệu ống cống | Chương 5 E-HSMT | 17 | đoạn ống |
| 3 | Nạo vét lòng cống | Chương 5 E-HSMT | 12,19 | m3 |
| U | Cải tạo cơi cao cổ ga hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ cổ ga cũ bằng BTXM | Chương 5 E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 200 đá 2x4 cơi cao tường đỉnh hố ga | Chương 5 E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đỉnh ga | Chương 5 E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt lại nắp ga hiện có | Chương 5 E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| V | Cải tạo hố thu hiện trạng | |||
| 1 | Phá bỏ đỉnh hố thu hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 200 đá 2x4 cơi cao tường đỉnh hố thu | Chương 5 E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông | Chương 5 E-HSMT | 0,1354 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ song chắn rác hiện có | Chương 5 E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt song chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyền đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 0,1413 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Đầm cóc ≥ 70kg | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy ủi | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi