Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868819-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220839847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 10:22:00 đến ngày 2022-09-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,186,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa đường Đất Đỏ, phường Quán Trữ (đoạn từ ngã 3 đường Đất Đỏ đến ngã 3 đường Khúc Lập)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quán Trữ, Số 604 Trường Chinh, Quán Trữ, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quán Trữ, Số 604 Trường Chinh, Quán Trữ, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu (văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu sử dụng cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Quán Trữ, Số 604 Trường Chinh, Quán Trữ, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Kiến An, số 02 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An, số 02 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An, số 02 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ côngChương 5 E-HSMT46,497m3
2Đào khuôn đường mở rộng bằng máyChương 5 E-HSMT4,1847100m3
3Đào mặt đường cũ bê tông nhựa, bê tông xi măng bằng thủ côngChương 5 E-HSMT18,758m3
4Đào mặt đường cũ bê tông nhựa, bê tông xi măng bằng máyChương 5 E-HSMT1,6882100m3
5Bóc hữu cơ bằng thủ côngChương 5 E-HSMT1,564m3
6Bóc hữu cơ dày 30 cm bằng máyChương 5 E-HSMT0,1408100m3
7Đắp đất núi lề đường đầm chặt K90Chương 5 E-HSMT0,4136100m3
8Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT45,496m3
9Đắp đất núi K98 phạm vi mở rộng dày 30 cm bằng thủ côngChương 5 E-HSMT30,815m3
10Đắp đất núi K98 phạm vi mở rộng dày 30 cm bằng máyChương 5 E-HSMT2,7734100m3
11Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT357,454m3
12Vận chuyển vật liệu thừa (bê tông) đi đổChương 5 E-HSMT1,8758100m3
13Vận chuyển đất đào khuôn thừa đổ điChương 5 E-HSMT4,6497100m3
14Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 2 kmChương 5 E-HSMT0,1564100m3
B Kết cấu mặt đường làm mới từ cọc 1 đến cọc D5
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương 5 E-HSMT2,5737100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT1,5012100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT9,3789100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5)Chương 5 E-HSMT9,3789100m2
C Kết cấu mặt đường tôn tạo từ cọc D5 đến cọc 13
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT6,5495100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT6,5495100m2
3Bù vênh bằng bê tông nhựaChương 5 E-HSMT7,0258100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT6,5495100m2
D Kết cấu vuốt nối loại 1
1cuốc chân đinh mặt đường cũChương 5 E-HSMT1,6123100m2
2Móng CPDD loại 1Chương 5 E-HSMT0,3225100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT1,6123100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5)Chương 5 E-HSMT1,6123100m2
E Kết cấu vuốt nối loại 2
1Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương 5 E-HSMT1,1337100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5)Chương 5 E-HSMT1,1337100m2
F Hè đường
1Đệm móng hè bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT0,1913100m3
2Bê tông móng hè mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT19,13m3
3Nilon lótChương 5 E-HSMT1,9131100m2
4Lát hè gạch TezzrroChương 5 E-HSMT191,31m2
G Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa Mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT19,23m3
2Ván khuôn thép đúc bó vỉaChương 5 E-HSMT2,5742100m2
3Vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT103,56m2
4Bê tông móng mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT10,36m3
5Ván khuôn móng bó vỉaChương 5 E-HSMT0,5918100m2
6Lắp đặt viên bó vỉaChương 5 E-HSMT296m
H Đan rãnh
1Đào móng đan rãnhChương 5 E-HSMT14,82m3
2Vữa xi măng M75Chương 5 E-HSMT88,76m2
3Bê tông móng bó vỉa mác 150 đá 1x2Chương 5 E-HSMT8,88m3
4Ván khuôn móng đan rãnhChương 5 E-HSMT0,2959100m2
5Lắp đặt viên đan rãnhChương 5 E-HSMT591,761 cấu kiện
6Vật liệu đan rãnhChương 5 E-HSMT592ck
I Xây gia cố mép hè
1Vữa xi măng lót móng M75 dày 2 cmChương 5 E-HSMT1,7m2
2Bê tông khóa hè M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT0,34m3
3Ván khuôn bê tông khóa hèChương 5 E-HSMT0,068100m2
J Thoát nước - Đào móng và phụ trợ thi công
1Phá dỡ gaChương 5 E-HSMT15,9m3
2Đào móng cống đất cấp 2 bằng thủ côngChương 5 E-HSMT24,722m3
3Đào móng cống đất cấp 2 bằng máyChương 5 E-HSMT2,225100m3
4Lấp hố móng bằng đất núi K95Chương 5 E-HSMT1,3036100m3
5Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT147,3068m3
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT2,4722100m3
7Vận chuyển bê tông thừa đổ điChương 5 E-HSMT0,159100m3
K Cống D600
1Đóng cọc tre, đất cấp IIChương 5 E-HSMT105,35100m
2Đá dăm 4x6 đệm móngChương 5 E-HSMT16,86m3
L Tấm đan móng cống BTCT
1Đế móng cống D600Chương 5 E-HSMT525cái
2Lắp dặt tấm đan móng cống D600Chương 5 E-HSMT525cái
M Sản xuất ống cống
1Lắp đặt ống cống D600 loại dài 2 mChương 5 E-HSMT98đoạn ống
2Vật liệu ống cốngChương 5 E-HSMT98đoạn
N Mối nối cống
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT169mối nối
O Ga thăm
1Đào móng ga bằng thủ côngChương 5 E-HSMT1,531m3
2Đào móng ga bằng máyChương 5 E-HSMT0,1378100m3
3Lót móng ga bằng đá 4x6Chương 5 E-HSMT2,24m3
4Bê tông móng ga mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT4,48m3
5Ván khuôn đáy gaChương 5 E-HSMT0,1138100m2
6Xây tường ga gạch không nung VXm M75Chương 5 E-HSMT11,42m3
7Trát tường ga VXM M75Chương 5 E-HSMT38,51m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,2m2
P Tấm đan A1
1Tấm đan mác 250 đá 1x2 (cả cổ ga)Chương 5 E-HSMT2,62m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,1422100m2
3Cốt thép tấm đan DChương 5 E-HSMT0,0472tấn
4Cốt thép tấm đan D>10Chương 5 E-HSMT0,4741tấn
5Lắp đặt tấm đan A1 trọng lượng 140 kgChương 5 E-HSMT9cấu kiện
6Lắp đặt nắp ga gang 90x90Chương 5 E-HSMT9cấu kiện
7VL nắp ga gang 90x90Chương 5 E-HSMT9cấu kiện
8Đắp móng bằng đất núi K95Chương 5 E-HSMT0,051100m3
9VL đất núiChương 5 E-HSMT5,763m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi 5kmChương 5 E-HSMT0,1531100m3
Q Hố thu nước
1Đào móng hố thu, đào thủ côngChương 5 E-HSMT4,351m3
2Đào móng hố thu, đào máyChương 5 E-HSMT0,3916100m3
3Đệm đá 4x6 lót móngChương 5 E-HSMT2,14m3
4Bê tông móng ga mác 200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT2,14m3
5Ván khuôn bê tông móng gaChương 5 E-HSMT0,0775100m2
6Tường ga xây gạch không nung VXM M75Chương 5 E-HSMT32,46m3
7Trát tường ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT42,15m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3,57m2
9Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT1,58m3
10Ván khuôn bê tông cổ gaChương 5 E-HSMT0,1418100m2
11Cốt thép DChương 5 E-HSMT0,015tấn
12Cốt thép DChương 5 E-HSMT0,112tấn
13Lắp đặt ghi chắn rác bằng gang kt 40x80Chương 5 E-HSMT17cấu kiện
14Vật liệu tấm ghi chắn rácChương 5 E-HSMT17cấu kiện
15Đắp hố móng bằng đất núiChương 5 E-HSMT0,145100m3
16Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT16,385m3
17Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT0,4351100m3
R Cống D400
1Đào móng cống D400 bằng thủ côngChương 5 E-HSMT0,669m3
2Đào móng cống D400 bằng máyChương 5 E-HSMT0,0602100m3
3Đá 4x6 đệm móngChương 5 E-HSMT1,19m3
S Tấm đan móng cống D400
1Vật liệu tấm đan móng cống D400Chương 5 E-HSMT51tấm
2Lắp đặt đế cống D400Chương 5 E-HSMT51cái
T lắp đặt ống cống d400
1Lắp đặt ống cống D400Chương 5 E-HSMT17đoạn ống
2Vật liệu ống cốngChương 5 E-HSMT17đoạn ống
3Nạo vét lòng cốngChương 5 E-HSMT12,19m3
U Cải tạo cơi cao cổ ga hiện trạng
1Phá dỡ cổ ga cũ bằng BTXMChương 5 E-HSMT1,01m3
2Bê tông mác 200 đá 2x4 cơi cao tường đỉnh hố gaChương 5 E-HSMT1,78m3
3Ván khuôn bê tông đỉnh gaChương 5 E-HSMT0,147100m2
4Tháo dỡ nắp ga hiện trạngChương 5 E-HSMT7cấu kiện
5Lắp đặt lại nắp ga hiện cóChương 5 E-HSMT7cấu kiện
V Cải tạo hố thu hiện trạng
1Phá bỏ đỉnh hố thu hiện trạngChương 5 E-HSMT0,94m3
2Bê tông mác 200 đá 2x4 cơi cao tường đỉnh hố thuChương 5 E-HSMT1,56m3
3Ván khuôn bê tôngChương 5 E-HSMT0,1354100m2
4Tháo dỡ song chắn rác hiện cóChương 5 E-HSMT12cấu kiện
5Lắp đặt song chắn rácChương 5 E-HSMT12cấu kiện
6Vận chuyền đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT0,1413100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Đầm dùi ≥ 1,5kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Đầm cóc ≥ 70kg Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy ủi Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn vữa ≥ 150L Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->