Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:17:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,671,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4508818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.901563E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 6.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.- Chứng minh nhân dân/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.- Chứng minh nhân dân/CCCD.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 0,8m3(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 2 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 3 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: ≥126 CV(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Sà lan vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: ≥ 200 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 5 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học A Vĩnh Xương điểm phụ (ấp 4) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ép cọc BTCT chiều dài cọc >2,5m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,8 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,673 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,782 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0716 | 100m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 32,19 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,4678 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,119 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25,4744 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,6712 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 40,7896 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,3243 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,348 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 40,2809 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,094 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,7795 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,8928 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3732 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 42 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo phần II, chương V E-HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2279 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2862 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,9912 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2656 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0134 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4352 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4726 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8344 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,1015 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2682 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,7779 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5506 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9632 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6654 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,7116 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,6885 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,2094 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4227 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,7125 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4331 | 100m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,653 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,5246 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6901 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 21,003 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,9435 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,9112 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,0872 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 411,94 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 222,32 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 76,82 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm có mũi bậc chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 32,71 | m2 |
| 61 | Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 62 | Ốp tường bó nền đá chẻ không quy cách, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 34,5375 | m2 |
| 63 | Ốp tường,trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 64 | Ốp lan can trệt gạch 200x400mm,vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,56 | m2 |
| 65 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 21,148 | m2 |
| 66 | Lắp đặt lưới thép mắt cáo | Theo phần II, chương V E-HSMT | 111,26 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 206,4448 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 151,847 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 220,94 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 277,735 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 652,294 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 431,2 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 307,74 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17,6 | m |
| 75 | Kẻ ron rộng 20mm sâu 15mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 94 | md |
| 76 | Láng bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30,47 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30,47 | m2 |
| 78 | Láng vữa tạo dốc i=2%, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30,47 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 33,7246 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 589,38 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 424,99 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 310,237 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 394,0098 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 735,227 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 983,3898 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi kính 5 ly khung nhôm hệ 1000 (giá VL gồm công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi lá chớp khung thép hộp sơn tĩnh điện (giá VL gồm công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi kính 5 ly khung nhôm hệ 700 (giá VL gồm công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhôm hệ 700 (giá VL gồm công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ lá chớp khung thép hộp sơn tĩnh điện (giá VL gồm công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 52,48 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ bậc kính 5 ly khung nhôm hệ 700 (giá VL gồm công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp sơn tĩnh điện (giá VL gồm công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,7142 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung inox trang trí lan can (giá VL gồm công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,485 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách ngăn tiểu tấm Compact HPL dày 2cm (giá VL gồm công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can inox (giá VL gồm công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 96 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 10x15cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,4 | m |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 270 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,1092 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,6506 | tấn |
| 100 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,5756 | 100m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 442,612 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,661 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt đèn Led tuýt 1,2m đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Led tuýt 1,2m đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần 100W + hộp số, đường kính cánh 120cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCCB-1P-100A, dòng cắt Icu = 6kA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCCB-1P-60A, dòng cắt Icu = 6kA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB-1P-30A, dòng cắt Icu = 4,5kA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB-1P-20A, dòng cắt Icu = 4,5kA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màng che 250V-16A, hộp + mặt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp âm + mặt (3 thiết bị) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt hộp âm + mặt (6 thiết bị) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-14mm², 0.6kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-10mm², 0.6kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 130 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-4mm², 0.6kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-2.5mm², 0.6kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 350 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-1.5mm², 0.6kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 500 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi Þ20 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 120 | m |
| 123 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi Þ16 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 300 | m |
| 124 | Lắp đặt tủ điện các lạo kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200, dày 1,2mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 125 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13 | m |
| 126 | Đóng cọc tiếp địa Þ16 dài 2,4m + kẹp cáp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu Lavabo + bộ xả | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam có xi phong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt giá treo | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu inox Þ60 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC Þ60 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 148 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC Þ90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC Þ114 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ42 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt giảm nhựa PVC Þ27/21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 154 | Lắp đặt giảm nhựa PVC Þ90/60 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ60 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ114 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bồn nằm) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 159 | Lắp đặt co răng ngoài PVC Þ21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 160 | Lắp đặt co răng trong PVC Þ21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19 | cái |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy Cự ly bơm 200m (áp dụng cự ly ≤0,5km ) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,8399 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,4758 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.865,156 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 489,62 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 430,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 475,016 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,9336 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 353,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo phần II, chương V E-HSMT | 743,38 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,6 | m |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 64,82 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,254 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 15 | Láng bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 64,82 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 64,82 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 701,08 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 69,82 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm có mũi bậc chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 56,55 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 185,2 | m |
| 21 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.001,54 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 661,69 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 289,566 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 335,46 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 951,256 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.337 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 430,2 | 1m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 khung nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 353,4 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,5356 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,3686 | tấn |
| 31 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,3879 | 100m2 |
| 32 | Vệ sinh mái ngói | Theo phần II, chương V E-HSMT | 261,595 | m² |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 652,476 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,3079 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,408 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn Led tuýt 1,2m đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Led tuýt 1,2m đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần 100W + hộp số, đường kính cánh 120cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB-1P-150A, dòng cắt Icu = 6kA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB-1P-75A, dòng cắt Icu = 6kA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB-1P-30A, dòng cắt Icu = 4,5kA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB-1P-20A, dòng cắt Icu = 4,5kA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màng che 250V-16A, hộp + mặt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp âm + mặt (3 thiết bị) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp âm + mặt (6 thiết bị) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-35mm², 0.6kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-25mm², 0.6kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 215 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-10mm², 0.6kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 95 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-4mm², 0.6kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-2.5mm², 0.6kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.760 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-1.5mm², 0.6kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.530 | m |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi Þ20 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 365 | m |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi Þ16 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện các lạo kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200, dày 1,2mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 58 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13 | m |
| 59 | Đóng cọc tiếp địa Þ16 dài 2,4m + kẹp cáp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| D | NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,4567 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9432 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2923 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7069 | tấn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,928 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6187 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,92 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,707 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,1593 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,7103 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,386 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,1775 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,5716 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1165 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3458 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0867 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4348 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2488 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3633 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6076 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2189 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan BTĐS, ĐK 06mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan BTĐS, ĐK 08mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1595 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,497 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1317 | 100m2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3488 | 100m2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 38 | Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạcch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,297 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,8896 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 27,115 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,3155 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 298,115 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 123,842 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24,15 | m |
| 47 | Quét 2 lớp chống thấm chuyên dụng mái, sê nô, ô văng ... | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,625 | m2 |
| 48 | Láng vưa4 tạo dốc dày min= 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,625 | m2 |
| 49 | Láng vữa chống thấm dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 56,524 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2836 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2836 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7886 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp đóng trần nhựa 600x600 khung trần chuyên dụng (Vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 61,35 | M2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 600x300- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 278,78 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Gạch Ceramic nhám 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 77,91 | m2 |
| 57 | Lắp dựng Cửa đi kính mờ 5ly dán decal, chân Lambri khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện(Theo TK) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 23,9 | m2 |
| 58 | Lắp dựng Cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 700 (Theo thiết kế) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 59 | Lắp dựng Vách ngăn tiểu tấm COMPACT HPL dày 2cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng Lan can Inox (Theo thiết kế) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 61 | Lắp đặt Tay nắm inox cho trẻ khuyết tật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường ngoại thất | Theo phần II, chương V E-HSMT | 83,338 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường nội thất | Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào cột dầm ngoại thất | Theo phần II, chương V E-HSMT | 38,3335 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột dầm trần nội thất | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nươc phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 67 | Sơn tường sênô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 121,6715 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1484 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt Bồn chứa nước Inox 1500L - Bồn nằm (phụ kiện trái nổi) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửa+ bộ xả và phu kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt +thùng nước và phụ kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi nước Inox 304 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa PVC giảm D27/21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt T nhựa PVC D21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt T nhựa PVC giảm D27/21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt T nhựa PVC D34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa PVC giảm D114/90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt Đèn neon tròn đường kính D250 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Lắp Đèn Led tuyp đơn 1,2m- 1x18W liền máng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 94 | Lắp Đèn Led tuyp đơn 0,6m- 1x18W liền máng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt MCB 1P - 10A + hộp mặt chụp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 5A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cầu chì 16A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt Ổ cắm 10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Bảng điện (Đế + nắp) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt Dây cáp điện 2x1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt Dây cáp điện 2x2,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | m |
| 102 | Lắp đặt Dây cáp điện 2x4,0mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt Ống nhựa hộp dẹp 25mm (Nẹp nhựa) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| E | NHÀ VỆ SINH (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tole hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí hiện trạng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 288,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ hống đường ống cấp- thoát nước, cấp điện hiện trạng, vệ sinh sênô hiện trạng (Nhân công 3,5/7 nhóm 1) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | công |
| 9 | Láng vữa chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 10 | Quét 2 lớp chống thấm chuyên dụng mái, sê nô, ô văng ... | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,8 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà thép hộp tráng kẽm 40x80x1,8 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp đóng trần thạch cao 600x600 chống ấm khung trần chuyên dụng (Vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 38,88 | M2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 600x300- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 107,28 | m2 |
| 16 | Lát nền Gạch Ceramic nhám 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 17 | Lắp dựng Cửa đi kính mờ 5ly dán decal, chân Lambri khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện(Theo TK) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,88 | m2 |
| 18 | Lắp dựng Vách ngăn tiểu tấm COMPACT HPL dày 2cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường ngoại thất | Theo phần II, chương V E-HSMT | 95,4 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường nội thất | Theo phần II, chương V E-HSMT | 65,8 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột dầm ngoại thất | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nươc phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 65,8 | m2 |
| 23 | Sơn tường sênô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 105,36 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8316 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửa+ bộ xả và phu kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt +thùng nước và phụ kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt móc treo đồ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa PVC D27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt T nhựa PVC D34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D27/21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D90/60 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa PVC D21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt co răng trrong nhựa PVC D21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp Đèn Led tuyp đơn 1,2m- 1x18W liền máng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P - 20A + hộp mặt chụp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 5A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt Hộp âm + mặt (3 thiết bị) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Hộp âm + mặt (2 thiết bị) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 1,5mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 2,5mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt Tủ điện 350x250x150 vỏ kim loại dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây dẫn D16 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây dẫn D20 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15 | m |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 62,79 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc BTCT | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,7633 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,0701 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,0019 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6158 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,2701 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,3412 | 100m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT- L=3000x150x150-đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,12 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông để neo thép vào bệ móng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,914 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,728 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 65,9768 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,1187 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 23,858 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,7716 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 79,3717 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,1696 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,2332 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1932 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8328 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,5158 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,7005 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,0985 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,3559 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,5566 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,2664 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 106,4876 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 53,9044 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2.199,0086 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 452,8865 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 291,68 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Sơn bả từ -0,450 lên) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.078,0865 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Sơn bả từ -0,450 lên) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 393,2265 | m2 |
| 33 | Sơn tường, cột giằng ngoài nhà đã bả,1 nước lót 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.471,313 | m2 |
| 34 | Sản xuất Khung rào lưới B40 khung thép L40x40x3,7 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 512,105 | m2 |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép L40x40x3,7 khung rào | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,0105 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép hộp 14x14x1,2 đầu rào | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3192 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép dẹp 14x2 đầu rào | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2073 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép phi 06 luồn khung rào lưới | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu lưới thép B40 khung rào rào | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8702 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 617,0987 | 1m2 |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,3968 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5568 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 21,452 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2944 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đổ tại chổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,6736 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 216 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng hố thấm, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng hố thấm, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đan BTCT tại chổ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đan BTCT tại chổ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, đường kính cốt thép 06mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3946 | tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, đường kính cốt thép 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan BT đổ tại chỗ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đan đúc sẵn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5702 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 64,8248 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 312,1629 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 69,8265 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cống HDPE, đường kính ống 315mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0555 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,2232 | 100m3 |
| 25 | Trãi tấm nuy long chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 26,86 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,404 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 214,88 | m3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4304 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép nền sân đường, đường kính cốt thép 06mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,4555 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,0523 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 126,8505 | m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3803 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1249 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đan đúc sẵn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép bản móng trụ đèn, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 44 | SXLĐ cốt thép bê tông đan hố cáp đúc sẵn, đường kính cốt thép 06mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 47 | Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống cáp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 49 | Kéo rải Cáp điện CXV/DSTA 2x8mm2- 0,6/1kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 300 | m |
| 50 | Kéo rải Cáp điện CXV/DSTA 2x14mm2- 0,6/1kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 150 | m |
| 51 | Kéo rải Cáp điện CXV/DSTA 2x25mm2- 0,6/1kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Kéo rải Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2- 0,6/1kV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp dựng cột đèn thép STK L=6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 54 | Lắp Cần đèn đơn STK đường kính 60, chiều dài cần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cần |
| 55 | Lắp đặt đèn cáo áp 250W ánh sáng trắng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt MCCB 3 pha 200A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P - 15A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 200x300x150 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 250 | m |
| 60 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16- L=2,4m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ Rp=107m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét ống STK D50 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra tiếp địa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều Þ42 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều Þ34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt T nhựa PVC D34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Cung cấp lắp đặt bơm điện- bơm nước 1,5Hp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| H | NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,525 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT 150x150x4000 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông để neo thép vào bệ móng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,534 | m3 |
| 12 | Trãi lớp nylong mặt nền BT | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,032 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,857 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,188 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nền nhà xe, ĐK 06mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,797 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền nhà xe, ĐK 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,14 | m2 |
| 32 | Xoa phẳng nền đan BTCT | Theo phần II, chương V E-HSMT | 216,154 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt STK (Theo thiết kế) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 36 | Gia công hệ khung dàn thép I-150x75x7-5 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 37 | Gia công hệ khung dàn thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 38 | Gia công hệ khung dàn thép hộp 40x80x1,4 maạ kẽm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 39 | Gia công hệ khung dàn thép bản các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,103 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,103 | tấn |
| 43 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,075 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng diềm mái tole phẳng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24,8 | m |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 215,115 | 1m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( hạng mục: NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH) | |||
| 1 | Lắp Đèn Led đơn 1,2m- 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp (2 công tắc 1 chiều + 1 cầu chì) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1P-10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC cỡ 1,5mm² | Theo phần II, chương V E-HSMT | 95 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây điện ruột gà Þ16 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150, sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4508818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.901563E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 6.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.- Chứng minh nhân dân/CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.- Chứng minh nhân dân/CCCD.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân/CCCD. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân/CCCD. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy Kinh vĩ | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Máy đào đất ≥ 0,8m3(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào đất | ≥ 0,5m3(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 7 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy Ép cọc | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | sức nâng ≥ 2 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tải gắn cẩu | sức nâng ≥ 3 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 1 |
| 10 | Máy phát điện | > 5 KVA | 1 |
| 11 | Máy hàn | > 23 Kw | 1 |
| 12 | Máy cắt thép | > 5 Kw | 1 |
| 13 | Máy uốn thép | > 5 Kw | 1 |
| 14 | Ván khuôn | đơn vị tính m2 | 500 |
| 15 | Giàn giáo thép | (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo) | 300 |
| 16 | Máy đầm dùi | > 1,5 Kw | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | > 1 Kw | 1 |
| 18 | Máy đầm bàn | > 1 Kw | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | > 2HP | 1 |
| 20 | Máy bơm cát | - công suất: ≥126 CV(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 21 | Sà lan vận chuyển | - trọng tải: ≥ 200 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 22 | Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát | trọng tải: ≥ 5 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi