Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868113-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220508961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 10:17:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,671,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4508818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.901563E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 6.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.- Chứng minh nhân dân/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.- Chứng minh nhân dân/CCCD.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 0,8m3(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 2 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 3 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính m2
- Số lượng tối thiểu 500
15-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 300
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị > 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị > 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị - công suất: ≥126 CV(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Sà lan vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: ≥ 200 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 5 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học A Vĩnh Xương điểm phụ (ấp 4)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế ATEC, địa chỉ: Số 491Y Quản Cơ Thành, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng thuộc Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH, địa chỉ: Số 46/1B Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Ép cọc BTCT chiều dài cọc >2,5m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT14,8100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT2,673100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT1,782100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT1,0716100m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT32,19m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo phần II, chương V E-HSMT4,4678100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT5,119tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,313tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần II, chương V E-HSMT25,4744m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần II, chương V E-HSMT13,6712m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT40,7896m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT8,3243m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT6,348m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT40,2809m3
15Bê tông sàn lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT22,094m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT3,7795m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT16,8928m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT2,49m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, chương V E-HSMT0,3732100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo phần II, chương V E-HSMT421 cấu kiện
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo phần II, chương V E-HSMT331cấu kiện
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,2279tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,2862tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,347tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,9912tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2656tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,0134tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,4352tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,4726tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,8344tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT4,1015tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,186tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2682tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT2,7779tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,5506tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,005tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,9632tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, chương V E-HSMT0,354tấn
39Ván khuôn móng dàiTheo phần II, chương V E-HSMT0,6654100m2
40Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,0704100m2
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT2,7116100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT4,6885100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT2,2094100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo phần II, chương V E-HSMT0,4227100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, chương V E-HSMT3,7125100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phần II, chương V E-HSMT0,4331100m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT4,653m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,088m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT8,624m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT6,5246m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4Theo phần II, chương V E-HSMT0,6901m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT21,003m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT19,9435m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT14,9112m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT13,0872m3
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT411,94m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT41,44m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT222,32m2
59Lát nền, sàn gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT76,82m2
60Lát nền, sàn gạch 300x300mm có mũi bậc chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT32,71m2
61Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,8m2
62Ốp tường bó nền đá chẻ không quy cách, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT34,5375m2
63Ốp tường,trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230mmTheo phần II, chương V E-HSMT9,9m2
64Ốp lan can trệt gạch 200x400mm,vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT12,56m2
65Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo phần II, chương V E-HSMT21,148m2
66Lắp đặt lưới thép mắt cáoTheo phần II, chương V E-HSMT111,26m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT206,4448m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT151,847m2
69Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT220,94m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT277,735m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT652,294m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT431,2m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT307,74m
74Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT17,6m
75Kẻ ron rộng 20mm sâu 15mmTheo phần II, chương V E-HSMT94md
76Láng bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT30,47m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần II, chương V E-HSMT30,47m2
78Láng vữa tạo dốc i=2%, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT30,47m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT33,7246m2
80Bả bằng bột bả nội thất vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT589,38m2
81Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT424,99m2
82Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT310,237m2
83Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT394,0098m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT735,227m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT983,3898m2
86Lắp dựng cửa đi kính 5 ly khung nhôm hệ 1000 (giá VL gồm công)Theo phần II, chương V E-HSMT2,34m2
87Lắp dựng cửa đi lá chớp khung thép hộp sơn tĩnh điện (giá VL gồm công)Theo phần II, chương V E-HSMT24,96m2
88Lắp dựng cửa đi kính 5 ly khung nhôm hệ 700 (giá VL gồm công)Theo phần II, chương V E-HSMT25,3m2
89Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhôm hệ 700 (giá VL gồm công)Theo phần II, chương V E-HSMT1,6m2
90Lắp dựng cửa sổ lá chớp khung thép hộp sơn tĩnh điện (giá VL gồm công)Theo phần II, chương V E-HSMT52,48m2
91Lắp dựng cửa sổ bậc kính 5 ly khung nhôm hệ 700 (giá VL gồm công)Theo phần II, chương V E-HSMT8,28m2
92Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp sơn tĩnh điện (giá VL gồm công)Theo phần II, chương V E-HSMT2,7142m2
93Lắp dựng khung inox trang trí lan can (giá VL gồm công)Theo phần II, chương V E-HSMT9,485m2
94Lắp dựng vách ngăn tiểu tấm Compact HPL dày 2cm (giá VL gồm công)Theo phần II, chương V E-HSMT3,5m2
95Lắp dựng lan can inox (giá VL gồm công)Theo phần II, chương V E-HSMT10,4m2
96Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 10x15cmTheo phần II, chương V E-HSMT11,4m
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo phần II, chương V E-HSMT270m2
98Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT5,1092tấn
99Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT3,6506tấn
100Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,5756100m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT442,6121m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT5,661100m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo phần II, chương V E-HSMT2,52100m2
104Lắp đặt đèn Led tuýt 1,2m đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT26bộ
105Lắp đặt đèn Led tuýt 1,2m đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT12bộ
106Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270Theo phần II, chương V E-HSMT19bộ
107Lắp đặt quạt trần 100W + hộp số, đường kính cánh 120cmTheo phần II, chương V E-HSMT13cái
108Lắp đặt MCCB-1P-100A, dòng cắt Icu = 6kATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
109Lắp đặt MCCB-1P-60A, dòng cắt Icu = 6kATheo phần II, chương V E-HSMT2cái
110Lắp đặt MCB-1P-30A, dòng cắt Icu = 4,5kATheo phần II, chương V E-HSMT4cái
111Lắp đặt MCB-1P-20A, dòng cắt Icu = 4,5kATheo phần II, chương V E-HSMT3cái
112Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo phần II, chương V E-HSMT28cái
113Lắp đặt công tắc 2 chiều 10ATheo phần II, chương V E-HSMT2cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màng che 250V-16A, hộp + mặtTheo phần II, chương V E-HSMT15cái
115Lắp đặt hộp âm + mặt (3 thiết bị)Theo phần II, chương V E-HSMT12bộ
116Lắp đặt hộp âm + mặt (6 thiết bị)Theo phần II, chương V E-HSMT10bộ
117Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-14mm², 0.6kVTheo phần II, chương V E-HSMT60m
118Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-10mm², 0.6kVTheo phần II, chương V E-HSMT130m
119Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-4mm², 0.6kVTheo phần II, chương V E-HSMT50m
120Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-2.5mm², 0.6kVTheo phần II, chương V E-HSMT350m
121Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-1.5mm², 0.6kVTheo phần II, chương V E-HSMT500m
122Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi Þ20Theo phần II, chương V E-HSMT120m
123Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi Þ16Theo phần II, chương V E-HSMT300m
124Lắp đặt tủ điện các lạo kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200, dày 1,2mmTheo phần II, chương V E-HSMT51 tủ
125Lắp đặt cáp đồng trần 25mm²Theo phần II, chương V E-HSMT13m
126Đóng cọc tiếp địa Þ16 dài 2,4m + kẹp cápTheo phần II, chương V E-HSMT4cọc
127Lắp đặt xí bệtTheo phần II, chương V E-HSMT12bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, chương V E-HSMT12cái
129Lắp đặt chậu Lavabo + bộ xảTheo phần II, chương V E-HSMT13bộ
130Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo phần II, chương V E-HSMT13bộ
131Lắp đặt chậu tiểu nam có xi phongTheo phần II, chương V E-HSMT7bộ
132Lắp đặt kệ kínhTheo phần II, chương V E-HSMT13cái
133Lắp đặt gương soiTheo phần II, chương V E-HSMT13cái
134Lắp đặt giá treoTheo phần II, chương V E-HSMT12cái
135Lắp đặt phễu thu inox Þ60Theo phần II, chương V E-HSMT16cái
136Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ34Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,3100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,6100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,5100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,4100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,25100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,3100m
144Lắp đặt co nhựa PVC Þ21Theo phần II, chương V E-HSMT25cái
145Lắp đặt co nhựa PVC Þ27Theo phần II, chương V E-HSMT20cái
146Lắp đặt co nhựa PVC Þ34Theo phần II, chương V E-HSMT5cái
147Lắp đặt co lơi nhựa PVC Þ60Theo phần II, chương V E-HSMT22cái
148Lắp đặt co lơi nhựa PVC Þ90Theo phần II, chương V E-HSMT8cái
149Lắp đặt co lơi nhựa PVC Þ114Theo phần II, chương V E-HSMT10cái
150Lắp đặt T nhựa PVC Þ27Theo phần II, chương V E-HSMT30cái
151Lắp đặt T nhựa PVC Þ34Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
152Lắp đặt T nhựa PVC Þ42Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
153Lắp đặt giảm nhựa PVC Þ27/21Theo phần II, chương V E-HSMT32cái
154Lắp đặt giảm nhựa PVC Þ90/60Theo phần II, chương V E-HSMT12cái
155Lắp đặt Y nhựa PVC Þ60Theo phần II, chương V E-HSMT8cái
156Lắp đặt Y nhựa PVC Þ90Theo phần II, chương V E-HSMT10cái
157Lắp đặt Y nhựa PVC Þ114Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
158Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bồn nằm)Theo phần II, chương V E-HSMT1bể
159Lắp đặt co răng ngoài PVC Þ21Theo phần II, chương V E-HSMT34cái
160Lắp đặt co răng trong PVC Þ21Theo phần II, chương V E-HSMT19cái
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy Cự ly bơm 200m (áp dụng cự ly ≤0,5km )Theo phần II, chương V E-HSMT14,8399100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT4,4758100m3
C CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo phần II, chương V E-HSMT1.865,156m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT489,62m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo phần II, chương V E-HSMT430,2m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT475,016m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT6,9336m3
6Tháo dỡ trầnTheo phần II, chương V E-HSMT353,4m2
7Phá dỡ nền gạchTheo phần II, chương V E-HSMT743,38m2
8Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo phần II, chương V E-HSMT22,6m
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo phần II, chương V E-HSMT14,25m2
10Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo phần II, chương V E-HSMT64,82m2
11Tháo dỡ hệ thống điệnTheo phần II, chương V E-HSMT1HT
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,254m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT4,29m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT6,6m2
15Láng bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT64,82m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần II, chương V E-HSMT64,82m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT701,08m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT69,82m2
19Lát nền, sàn gạch 300x300mm có mũi bậc chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT56,55m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT185,2m
21Bả bằng bột bả nội thất vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT1.001,54m2
22Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT661,69m2
23Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT289,566m2
24Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT335,46m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT951,256m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT1.337m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT430,21m2
28Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 khung nổiTheo phần II, chương V E-HSMT353,4m2
29Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT7,5356tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT5,3686tấn
31Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT5,3879100m2
32Vệ sinh mái ngóiTheo phần II, chương V E-HSMT261,595
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT652,4761m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT8,3079100m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo phần II, chương V E-HSMT7,408100m2
36Lắp đặt đèn Led tuýt 1,2m đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT72bộ
37Lắp đặt đèn Led tuýt 1,2m đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
38Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270Theo phần II, chương V E-HSMT16bộ
39Lắp đặt quạt trần 100W + hộp số, đường kính cánh 120cmTheo phần II, chương V E-HSMT48cái
40Lắp đặt MCCB-1P-150A, dòng cắt Icu = 6kATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt MCCB-1P-75A, dòng cắt Icu = 6kATheo phần II, chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt MCB-1P-30A, dòng cắt Icu = 4,5kATheo phần II, chương V E-HSMT12cái
43Lắp đặt MCB-1P-20A, dòng cắt Icu = 4,5kATheo phần II, chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo phần II, chương V E-HSMT28cái
45Lắp đặt công tắc 2 chiều 10ATheo phần II, chương V E-HSMT4cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màng che 250V-16A, hộp + mặtTheo phần II, chương V E-HSMT36cái
47Lắp đặt hộp âm + mặt (3 thiết bị)Theo phần II, chương V E-HSMT28bộ
48Lắp đặt hộp âm + mặt (6 thiết bị)Theo phần II, chương V E-HSMT24bộ
49Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-35mm², 0.6kVTheo phần II, chương V E-HSMT50m
50Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-25mm², 0.6kVTheo phần II, chương V E-HSMT215m
51Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-10mm², 0.6kVTheo phần II, chương V E-HSMT95m
52Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-4mm², 0.6kVTheo phần II, chương V E-HSMT70m
53Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-2.5mm², 0.6kVTheo phần II, chương V E-HSMT1.760m
54Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-1.5mm², 0.6kVTheo phần II, chương V E-HSMT1.530m
55Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi Þ20Theo phần II, chương V E-HSMT365m
56Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi Þ16Theo phần II, chương V E-HSMT1.350m
57Lắp đặt tủ điện các lạo kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200, dày 1,2mmTheo phần II, chương V E-HSMT41 tủ
58Lắp đặt cáp đồng trần 25mm²Theo phần II, chương V E-HSMT13m
59Đóng cọc tiếp địa Þ16 dài 2,4m + kẹp cápTheo phần II, chương V E-HSMT4cọc
D NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI)
1Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT5,4567m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo phần II, chương V E-HSMT0,9432100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,2923tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,7069tấn
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,928100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,6187100m3
7Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, KT 12x12cm - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT3,92100m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,1219100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT5,707m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,1593m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT8,7103m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,386m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT9,1775m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,5716m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT2,262m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo phần II, chương V E-HSMT9cái
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1165tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,3458tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0867tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0139tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,016tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,4348tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2488tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,043tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0028tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3633tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,6076tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0756tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0649tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2189tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan BTĐS, ĐK 06mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0353tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan BTĐS, ĐK 08mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0057tấn
33Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,1595100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,497100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,1317100m2
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)Theo phần II, chương V E-HSMT0,3488100m2
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, chương V E-HSMT0,0616100m2
38Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,0675m3
39Xây tường bằng gạcch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT7,297m3
40Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT19,8896m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT30,72m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT27,115m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT16,3155m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT298,115m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT123,842m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT24,15m
47Quét 2 lớp chống thấm chuyên dụng mái, sê nô, ô văng ...Theo phần II, chương V E-HSMT14,625m2
48Láng vưa4 tạo dốc dày min= 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT14,625m2
49Láng vữa chống thấm dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT56,524m2
50Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4Theo phần II, chương V E-HSMT0,2836tấn
51Lắp dựng xà thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4Theo phần II, chương V E-HSMT0,2836tấn
52Lợp mái che tole màu sóng vuông dày 0,42mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,7886100m2
53Cung cấp đóng trần nhựa 600x600 khung trần chuyên dụng (Vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo phần II, chương V E-HSMT61,35M2
54Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 600x300- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT278,78m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo phần II, chương V E-HSMT1,36m2
56Lát nền, sàn gạch Gạch Ceramic nhám 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT77,91m2
57Lắp dựng Cửa đi kính mờ 5ly dán decal, chân Lambri khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện(Theo TK)Theo phần II, chương V E-HSMT23,9m2
58Lắp dựng Cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhôm hệ 700 (Theo thiết kế)Theo phần II, chương V E-HSMT7,92m2
59Lắp dựng Vách ngăn tiểu tấm COMPACT HPL dày 2cmTheo phần II, chương V E-HSMT2,04m2
60Lắp dựng Lan can Inox (Theo thiết kế)Theo phần II, chương V E-HSMT8,4m2
61Lắp đặt Tay nắm inox cho trẻ khuyết tậtTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
62Bả bằng ma tít vào tường ngoại thấtTheo phần II, chương V E-HSMT83,338m2
63Bả bằng ma tít vào tường nội thấtTheo phần II, chương V E-HSMT29,7m2
64Bả bằng ma tít vào cột dầm ngoại thấtTheo phần II, chương V E-HSMT38,3335m2
65Bả bằng ma tít vào cột dầm trần nội thấtTheo phần II, chương V E-HSMT4,05m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nươc phủTheo phần II, chương V E-HSMT4,05m2
67Sơn tường sênô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT121,6715m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, chương V E-HSMT1,1484100m2
69Lắp đặt Bồn chứa nước Inox 1500L - Bồn nằm (phụ kiện trái nổi)Theo phần II, chương V E-HSMT1bể
70Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửa+ bộ xả và phu kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT11bộ
71Lắp đặt xí bệt +thùng nước và phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT11bộ
72Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
73Lắp đặt vòi nước Inox 304Theo phần II, chương V E-HSMT11cái
74Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60Theo phần II, chương V E-HSMT15cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,37100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,36100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,09100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,11100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,02100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,47100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,18100m
82Lắp đặt co nhựa PVC D21Theo phần II, chương V E-HSMT75cái
83Lắp đặt co nhựa PVC giảm D27/21Theo phần II, chương V E-HSMT26cái
84Lắp đặt co nhựa PVC D34Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt co nhựa PVC D42Theo phần II, chương V E-HSMT15cái
86Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo phần II, chương V E-HSMT22cái
87Lắp đặt co nhựa PVC D114Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt T nhựa PVC D21Theo phần II, chương V E-HSMT6cái
89Lắp đặt T nhựa PVC giảm D27/21Theo phần II, chương V E-HSMT26cái
90Lắp đặt T nhựa PVC D34Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt T nhựa PVC giảm D114/90Theo phần II, chương V E-HSMT7cái
92Lắp đặt Đèn neon tròn đường kính D250Theo phần II, chương V E-HSMT3bộ
93Lắp Đèn Led tuyp đơn 1,2m- 1x18W liền mángTheo phần II, chương V E-HSMT7bộ
94Lắp Đèn Led tuyp đơn 0,6m- 1x18W liền mángTheo phần II, chương V E-HSMT10bộ
95Lắp đặt MCB 1P - 10A + hộp mặt chụpTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt Công tắc 1 chiều 5ATheo phần II, chương V E-HSMT18cái
97Lắp đặt Cầu chì 16ATheo phần II, chương V E-HSMT11cái
98Lắp đặt Ổ cắm 10ATheo phần II, chương V E-HSMT3cái
99Lắp đặt Bảng điện (Đế + nắp)Theo phần II, chương V E-HSMT11cái
100Lắp đặt Dây cáp điện 2x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT40m
101Lắp đặt Dây cáp điện 2x2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT4m
102Lắp đặt Dây cáp điện 2x4,0mm2Theo phần II, chương V E-HSMT20m
103Lắp đặt Ống nhựa hộp dẹp 25mm (Nẹp nhựa)Theo phần II, chương V E-HSMT40m
E NHÀ VỆ SINH (CẢI TẠO)
1Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT0,28m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo phần II, chương V E-HSMT0,888m3
3Tháo dỡ mái tole hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT43,2m2
4Tháo dỡ trần hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT38,88m2
5Tháo dỡ gạch lát nền hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT46,8m2
6Tháo dỡ bệ xí hiện trạngTheo phần II, chương V E-HSMT8bộ
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo phần II, chương V E-HSMT288,52m2
8Tháo dỡ hệ hống đường ống cấp- thoát nước, cấp điện hiện trạng, vệ sinh sênô hiện trạng (Nhân công 3,5/7 nhóm 1)Theo phần II, chương V E-HSMT3công
9Láng vữa chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,2m2
10Quét 2 lớp chống thấm chuyên dụng mái, sê nô, ô văng ...Theo phần II, chương V E-HSMT7,2m2
11Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,8Theo phần II, chương V E-HSMT0,1953tấn
12Lắp dựng xà thép hộp tráng kẽm 40x80x1,8Theo phần II, chương V E-HSMT0,1953tấn
13Lợp mái che tole màu sóng vuông dày 0,42mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,432100m2
14Cung cấp đóng trần thạch cao 600x600 chống ấm khung trần chuyên dụng (Vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo phần II, chương V E-HSMT38,88M2
15Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 600x300- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT107,28m2
16Lát nền Gạch Ceramic nhám 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT47,52m2
17Lắp dựng Cửa đi kính mờ 5ly dán decal, chân Lambri khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện(Theo TK)Theo phần II, chương V E-HSMT15,88m2
18Lắp dựng Vách ngăn tiểu tấm COMPACT HPL dày 2cmTheo phần II, chương V E-HSMT2,04m2
19Bả bằng ma tít vào tường ngoại thấtTheo phần II, chương V E-HSMT95,4m2
20Bả bằng ma tít vào tường nội thấtTheo phần II, chương V E-HSMT65,8m2
21Bả bằng ma tít vào cột dầm ngoại thấtTheo phần II, chương V E-HSMT9,96m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nươc phủTheo phần II, chương V E-HSMT65,8m2
23Sơn tường sênô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT105,36m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, chương V E-HSMT0,8316100m2
25Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửa+ bộ xả và phu kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
26Lắp đặt xí bệt +thùng nước và phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT8bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo phần II, chương V E-HSMT3bộ
28Lắp đặt kệ kínhTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
29Lắp đặt gương soiTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
30Lắp đặt móc treo đồTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
31Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60Theo phần II, chương V E-HSMT11cái
32Lắp đặt van khóa 2 chiều D34Theo phần II, chương V E-HSMT2bộ
33Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,18100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,35100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,04100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,25100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,16100m
38Lắp đặt co nhựa PVC D21Theo phần II, chương V E-HSMT25cái
39Lắp đặt co nhựa PVC D27Theo phần II, chương V E-HSMT15cái
40Lắp đặt co nhựa PVC D34Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
41Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60Theo phần II, chương V E-HSMT8cái
42Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90Theo phần II, chương V E-HSMT6cái
43Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114Theo phần II, chương V E-HSMT10cái
44Lắp đặt T nhựa PVC D27Theo phần II, chương V E-HSMT30cái
45Lắp đặt T nhựa PVC D34Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt giảm nhựa PVC D27/21Theo phần II, chương V E-HSMT25cái
47Lắp đặt giảm nhựa PVC D90/60Theo phần II, chương V E-HSMT5cái
48Lắp đặt Y nhựa PVC D60Theo phần II, chương V E-HSMT8cái
49Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo phần II, chương V E-HSMT6cái
50Lắp đặt Y nhựa PVC D114Theo phần II, chương V E-HSMT5cái
51Lắp đặt co răng ngoài nhựa PVC D21Theo phần II, chương V E-HSMT24cái
52Lắp đặt co răng trrong nhựa PVC D21Theo phần II, chương V E-HSMT8cái
53Lắp Đèn Led tuyp đơn 1,2m- 1x18W liền mángTheo phần II, chương V E-HSMT7bộ
54Lắp đặt MCB 1P - 20A + hộp mặt chụpTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt Công tắc 1 chiều 5ATheo phần II, chương V E-HSMT7cái
56Lắp đặt Hộp âm + mặt (3 thiết bị)Theo phần II, chương V E-HSMT2bộ
57Lắp đặt Hộp âm + mặt (2 thiết bị)Theo phần II, chương V E-HSMT2bộ
58Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 1,5mmTheo phần II, chương V E-HSMT60m
59Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 2,5mmTheo phần II, chương V E-HSMT20m
60Lắp đặt Tủ điện 350x250x150 vỏ kim loại dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
61Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây dẫn D16Theo phần II, chương V E-HSMT35m
62Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây dẫn D20Theo phần II, chương V E-HSMT15m
F CỔNG HÀNG RÀO
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT62,79m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc BTCTTheo phần II, chương V E-HSMT8,7633100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mmTheo phần II, chương V E-HSMT3,0701tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT7,0019tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,6158tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT3,2701100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT2,3412100m3
8Ép trước cọc BTCT- L=3000x150x150-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT29,12100m
9Đập đầu cọc bê tông để neo thép vào bệ móngTheo phần II, chương V E-HSMT4,914m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT29,728m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT65,9768m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn móngTheo phần II, chương V E-HSMT2,1187100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT23,858m3
14Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT4,7716100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT79,3717m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT9,1696100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT3,2332tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,1932tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,8328tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,5158tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT2,7005tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT2,0985tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT2,3559tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT2,5566tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT2,2664tấn
26Xây tường gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT106,4876m3
27Xây tường gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo phần II, chương V E-HSMT53,9044m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2.199,0086m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT452,8865m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT291,68m2
31Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà (Sơn bả từ -0,450 lên)Theo phần II, chương V E-HSMT1.078,0865m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Sơn bả từ -0,450 lên)Theo phần II, chương V E-HSMT393,2265m2
33Sơn tường, cột giằng ngoài nhà đã bả,1 nước lót 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT1.471,313m2
34Sản xuất Khung rào lưới B40 khung thép L40x40x3,7Theo phần II, chương V E-HSMT512,105m2
35Lắp đặt kết cấu thép L40x40x3,7 khung ràoTheo phần II, chương V E-HSMT2,0105tấn
36Lắp đặt kết cấu thép hộp 14x14x1,2 đầu ràoTheo phần II, chương V E-HSMT0,3192tấn
37Lắp đặt kết cấu thép dẹp 14x2 đầu ràoTheo phần II, chương V E-HSMT0,2073tấn
38Lắp đặt kết cấu thép phi 06 luồn khung rào lướiTheo phần II, chương V E-HSMT0,1033tấn
39Lắp đặt kết cấu lưới thép B40 khung rào ràoTheo phần II, chương V E-HSMT0,8702tấn
40Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo phần II, chương V E-HSMT617,09871m2
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT2,3968100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,5568100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần II, chương V E-HSMT21,452m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,2944m3
5Bê tông lanh tô, tấm đan, đổ tại chổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,768m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT9,6736m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo phần II, chương V E-HSMT2161 cấu kiện
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo phần II, chương V E-HSMT181cấu kiện
9Lắp dựng cốt thép giằng hố thấm, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0059tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng hố thấm, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0119tấn
11Lắp dựng cốt thép đan BTCT tại chổ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0133tấn
12Lắp dựng cốt thép đan BTCT tại chổ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1148tấn
13SXLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, đường kính cốt thép 06mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,3946tấn
14SXLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, đường kính cốt thép 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0216tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằngTheo phần II, chương V E-HSMT0,046100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan BT đổ tại chỗTheo phần II, chương V E-HSMT0,0744100m2
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đan đúc sẵnTheo phần II, chương V E-HSMT0,5702100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT64,8248m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT312,1629m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT69,8265m2
21Lắp đặt cống HDPE, đường kính ống 315mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,04100m
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,185100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,0555100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT3,2232100m3
25Trãi tấm nuy long chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT26,86100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần II, chương V E-HSMT4,404m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT214,88m3
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đườngTheo phần II, chương V E-HSMT1,4304100m2
29SXLD cốt thép nền sân đường, đường kính cốt thép 06mmTheo phần II, chương V E-HSMT6,4555tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT15,0523m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT126,8505m2
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,3803100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,12491m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,1515100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần II, chương V E-HSMT1,076m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,28m3
37Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT0,135m3
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,096100m2
39SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đan đúc sẵnTheo phần II, chương V E-HSMT0,0108100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,027tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0324tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0379tấn
43Gia công cấu kiện thép bản móng trụ đèn, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT0,0502tấn
44SXLĐ cốt thép bê tông đan hố cáp đúc sẵn, đường kính cốt thép 06mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0088tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo phần II, chương V E-HSMT91 cấu kiện
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,26m3
47Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống cápTheo phần II, chương V E-HSMT25m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT10,08m2
49Kéo rải Cáp điện CXV/DSTA 2x8mm2- 0,6/1kVTheo phần II, chương V E-HSMT300m
50Kéo rải Cáp điện CXV/DSTA 2x14mm2- 0,6/1kVTheo phần II, chương V E-HSMT150m
51Kéo rải Cáp điện CXV/DSTA 2x25mm2- 0,6/1kVTheo phần II, chương V E-HSMT50m
52Kéo rải Cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2- 0,6/1kVTheo phần II, chương V E-HSMT50m
53Lắp dựng cột đèn thép STK L=6mTheo phần II, chương V E-HSMT5cột
54Lắp Cần đèn đơn STK đường kính 60, chiều dài cần Theo phần II, chương V E-HSMT5cần
55Lắp đặt đèn cáo áp 250W ánh sáng trắngTheo phần II, chương V E-HSMT5bộ
56Lắp đặt MCCB 3 pha 200ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt MCB 1P - 15ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 200x300x150Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D34Theo phần II, chương V E-HSMT250m
60Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16- L=2,4mTheo phần II, chương V E-HSMT4cọc
61Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ Rp=107mTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
62Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo phần II, chương V E-HSMT40m
63Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét ống STK D50Theo phần II, chương V E-HSMT0,05100m
64Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo phần II, chương V E-HSMT30m
65Lắp đặt hộp nối kiểm tra tiếp địaTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt Van khóa 1 chiều Þ42Theo phần II, chương V E-HSMT2bộ
67Lắp đặt Van khóa 2 chiều Þ34Theo phần II, chương V E-HSMT9bộ
68Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo phần II, chương V E-HSMT1100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,5100m
70Lắp đặt co nhựa PVC D34Theo phần II, chương V E-HSMT10cái
71Lắp đặt co nhựa PVC D42Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
72Lắp đặt T nhựa PVC D34Theo phần II, chương V E-HSMT5cái
73Cung cấp lắp đặt bơm điện- bơm nước 1,5HpTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
H NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT3,525m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo phần II, chương V E-HSMT0,504100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,169tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,385tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,034tấn
6Ép trước cọc BTCT 150x150x4000 bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT1,6100m
7Đập đầu cọc bê tông để neo thép vào bệ móngTheo phần II, chương V E-HSMT0,27m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,251100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,167100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,388100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT3,534m3
12Trãi lớp nylong mặt nền BTTheo phần II, chương V E-HSMT2,032100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT15,857m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,88m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,66m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT4,188m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,066100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,132100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần II, chương V E-HSMT0,372100m2
20Lắp dựng cốt thép nền nhà xe, ĐK 06mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,797tấn
21Lắp dựng cốt thép nền nhà xe, ĐK 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,031tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,092tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,022tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,106tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,096tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,05tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo phần II, chương V E-HSMT0,428tấn
28Xây tường gạch thẻ không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,045m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT4m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT8,12m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT0,14m2
32Xoa phẳng nền đan BTCTTheo phần II, chương V E-HSMT216,154m2 
33Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT4m2
34Lắp dựng lan can sắt STK (Theo thiết kế)Theo phần II, chương V E-HSMT9,42m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT4m2
36Gia công hệ khung dàn thép I-150x75x7-5Theo phần II, chương V E-HSMT0,268tấn
37Gia công hệ khung dàn thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽmTheo phần II, chương V E-HSMT0,576tấn
38Gia công hệ khung dàn thép hộp 40x80x1,4 maạ kẽmTheo phần II, chương V E-HSMT0,128tấn
39Gia công hệ khung dàn thép bản các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT0,095tấn
40Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo phần II, chương V E-HSMT1,066tấn
41Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽmTheo phần II, chương V E-HSMT2,103tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT2,103tấn
43Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo phần II, chương V E-HSMT3,075100m2
44Lắp dựng diềm mái tole phẳngTheo phần II, chương V E-HSMT24,8m
45Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo phần II, chương V E-HSMT215,1151m2
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( hạng mục: NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH)
1Lắp Đèn Led đơn 1,2m- 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
2Lắp đặt Hộp (2 công tắc 1 chiều + 1 cầu chì)Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCCB 1P-10ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC cỡ 1,5mm²Theo phần II, chương V E-HSMT95m
5Lắp đặt ống luồn dây điện ruột gà Þ16Theo phần II, chương V E-HSMT50m
6Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150, sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4508818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.901563E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 6.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.- Chứng minh nhân dân/CCCD53
2 Cán bộ kỹ thuật. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.- Chứng minh nhân dân/CCCD.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân/CCCD.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân/CCCD.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy Kinh vĩ (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào đất Máy đào đất ≥ 0,8m3(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào đất ≥ 0,5m3(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy Ép cọc (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Ô tô tải gắn cẩu sức nâng ≥ 3 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy trộn bê tông > 250 lít1
10 Máy phát điện > 5 KVA1
11 Máy hàn > 23 Kw1
12 Máy cắt thép > 5 Kw1
13 Máy uốn thép > 5 Kw1
14 Ván khuôn đơn vị tính m2500
15 Giàn giáo thép (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo)300
16 Máy đầm dùi > 1,5 Kw1
17 Máy đầm cóc > 1 Kw1
18 Máy đầm bàn > 1 Kw1
19 Máy bơm nước > 2HP1
20 Máy bơm cát - công suất: ≥126 CV(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
21 Sà lan vận chuyển - trọng tải: ≥ 200 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
22 Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát trọng tải: ≥ 5 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->