Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:15:00 đến ngày 2022-09-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,646,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng Hội trường Trung tâm Văn hóa và Học tập cộng đồng xã Phú Ngọc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG + 4 PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330,062 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | -nt- | 2,651 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | -nt- | 132,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 44,448 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 32,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | -nt- | 288,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | -nt- | 5,14 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 23,135 | m3 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | -nt- | 6,156 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 73,348 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 293,802 | m3 |
| 12 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột trụ (tường ngoài nhà) | -nt- | 144,98 | m2 |
| 13 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột trụ (tường trong nhà) | -nt- | 171,08 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 41,36 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,037 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,803 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,056 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,025 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 7,223 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 14,545 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,303 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,456 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,397 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 4,248 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,849 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 12,078 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,342 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 7,31 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,121 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 7,216 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,079 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 19,937 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,703 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 1,411 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,496 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,069 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,179 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,294 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,664 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,299 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,413 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,277 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,853 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 1,409 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,033 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,334 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,435 | tấn |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 4,037 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 5,978 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 7,473 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 52,584 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 100x600mm | -nt- | 14,706 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mm | -nt- | 66,24 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 231,23 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,846 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 424,506 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 116,06 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 98,764 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 62,212 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 52,44 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 105,614 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 20,56 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 20,56 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 982,996 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 435,09 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 395,056 | m2 |
| 67 | Sơn tường trong bằng sơn gấm | -nt- | 416,86 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 606,17 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 119,75 | m |
| 70 | Kẻ joint âm tường | -nt- | 1 | H. thống |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng xà bần và đào dư để đắp) | -nt- | 0,771 | 100m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 26,718 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit nhân tạo 600x600 | -nt- | 436,074 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 33,056 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm | -nt- | 20,54 | m2 |
| 76 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400 | -nt- | 4,32 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 | -nt- | 213,672 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600, chống ẩm | -nt- | 28,52 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ sắt hộp 50x100x1,8, mạ kẽm | -nt- | 2,983 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 2,983 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 2,588 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 2,588 | tấn |
| 83 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | -nt- | 5,927 | 100m2 |
| 84 | CCLD lan can inox tay vịn sắt tròn D60x1,4, Thanh đứng inox tròn D42x1,2, thang ngang inox tròn D27x1,2 | -nt- | 7,2 | md |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | -nt- | 6,48 | m2 |
| 86 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 nhôm dày 2,0mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện inox 304 bóng mờ | -nt- | 31,2 | m2 |
| 87 | CCLD khung nhôm hệ 55 nhôm dày 2,0, kính cường lực dày 8mm, phun cát bóng mờ, phụ kiện inox 304 bóng mờ | -nt- | 10,32 | m2 |
| 88 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 55, nhôm dày 2,0, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện inox 304 bóng mờ | -nt- | 32,64 | m2 |
| 89 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 55, nhôm dày 2,0, kính cường lực dày 8 ly, phun cát bóng mờ, phụ kiện inox 304 | -nt- | 1,8 | m2 |
| 90 | Gia công hoa sắt kẽm | -nt- | 0,231 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 32,64 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 74 | m2 |
| 93 | CC thang sắt thăm mái | -nt- | 1 | bộ |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 2,765 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 2,721 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | -nt- | 2,721 | 100m2 |
| 97 | Dây CXV 2x(1Cx10)mm2 | -nt- | 35 | m |
| 98 | Dây CV 10mm2 | -nt- | 240 | m |
| 99 | Dây CV 6mm2 | -nt- | 820 | m |
| 100 | Dây CV 2,5mm2 | -nt- | 2.760 | m |
| 101 | Dây CV 1,5mm2 | -nt- | 3.250 | m |
| 102 | CB 2P 32A-6KA | -nt- | 3 | cái |
| 103 | CB 2P 25A-6KA | -nt- | 11 | cái |
| 104 | RCBO 2P 16A - 30mA | -nt- | 7 | bộ |
| 105 | CB 2P 16A - 6KA | -nt- | 13 | cái |
| 106 | Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi | -nt- | 9 | bộ |
| 107 | Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổi | -nt- | 37 | bộ |
| 108 | Quạt trần 1,4m | -nt- | 24 | cái |
| 109 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | -nt- | 24 | cái |
| 110 | Ổ cắm đôi 3 chấu | -nt- | 38 | cái |
| 111 | Tủ điện âm tường 10 line | -nt- | 4 | hộp |
| 112 | Tủ điện âm tường 16 line | -nt- | 1 | hộp |
| 113 | Ống bảo vệ uPVC D20 | -nt- | 1.200 | m |
| 114 | Ống bảo vệ uPVC D25 | -nt- | 960 | m |
| 115 | Ống bảo vệ uPVC D32 | -nt- | 280 | m |
| 116 | Ống bảo vệ uPVC D42 | -nt- | 80 | m |
| 117 | Đế âm | -nt- | 160 | cái |
| 118 | Hộp Box 200x200 nối dây | -nt- | 1 | hộp |
| 119 | Bồn cầu bệt + vòi rửa | -nt- | 4 | bộ |
| 120 | Chậu tiểu nam + bộ xả tiểu nam | -nt- | 3 | bộ |
| 121 | Lavabol + bộ xả + vòi | -nt- | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 4 | cái |
| 123 | Vòi rửa sàn D25 - INOX | -nt- | 2 | bộ |
| 124 | Phễu thu thoát sàn D90 | -nt- | 4 | cái |
| 125 | Van 2 chiều D27 - uPVC | -nt- | 2 | cái |
| 126 | Ống uPVC D42 - PN8 | -nt- | 0,24 | 100m |
| 127 | Ống uPVC D27 - PN8 | -nt- | 0,48 | 100m |
| 128 | Ống uPVC D90 - PN6 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 129 | Ống uPVC D114 - PN6 | -nt- | 0,96 | 100m |
| 130 | CO 45 (LƠI) uPVC D90 | -nt- | 12 | cái |
| 131 | CO 45 (LƠI) uPVC D114 | -nt- | 28 | cái |
| 132 | Y cong uPVC D90 | -nt- | 6 | cái |
| 133 | Y cong uPVC D114 | -nt- | 12 | cái |
| 134 | Thông tắc uPVC D90 | -nt- | 4 | cái |
| 135 | Thông tắc uPVC D114 | -nt- | 6 | cái |
| 136 | Giảm D114/90 | -nt- | 4 | cái |
| 137 | Giảm D90/42 | -nt- | 12 | cái |
| 138 | Nối răng trong D27 | -nt- | 12 | cái |
| 139 | Nối răng ngoài D27 | -nt- | 12 | cái |
| B | SÂN ĐƯỜNG + CÂY XANH | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm đá 0x4 | -nt- | 0,227 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 22,7 | m3 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | -nt- | 7,453 | 10m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 1,312 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 2,87 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,287 | 100m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | -nt- | 0,88 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | -nt- | 4,84 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 8,96 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,304 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,04 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,504 | 100m2 |
| 16 | CC đất trồng cỏ dày 200 | -nt- | 5,12 | m3 |
| 17 | Trồng cây giáng hương kích thước thân 7cm-10cm, chiều cao 3-4m | -nt- | 10 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | -nt- | 10 | cây/90 ngày |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ + TTLL + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Dây CXV 2x(1Cx16)mm2 | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 2 | Lắp đặt CB 2P 63A-6KA | -nt- | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt CB 2P 32A-6KA | -nt- | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt CB 2P 25A-6KA | -nt- | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt CB 2P 16A-6KA | -nt- | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn cao áp bóng LED 150W - Gắn tường, seno cao 3,7m | -nt- | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dây CV 2x2.5mm2 - dây cấp nguồn đèn Led ngoài nhà | -nt- | 360 | m |
| 8 | Bộ kẹp neo cáp | -nt- | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp III lơn hơn 25m | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét CU D70mm2 | -nt- | 50 | m |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 20 | m |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 6 | cái |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 3 | cọc |
| 14 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở | -nt- | 1 | hộp |
| 15 | Bộ đế cột và cột kim thu sét cao 6m | -nt- | 1 | bộ |
| 16 | Khớp nối kim thu sét | -nt- | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,25 | 100m |
| 18 | Bộ lọc sét cáp mạng | -nt- | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại lắp chìm | -nt- | 4 | cái |
| 20 | Rắc mạng RJ45 | -nt- | 4 | bộ |
| 21 | Rắc mạng RJ11 | -nt- | 4 | bộ |
| 22 | Router điện thoại tổng | -nt- | 1 | bộ |
| 23 | Router switch ADSL 16 Spotr | -nt- | 1 | bộ |
| 24 | Bộ Router Wifi 300 Mbps | -nt- | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp mạng UPT - cat 6e | -nt- | 460 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện thoại | -nt- | 460 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 4,6 | 100m |
| 28 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 20 | m |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây cáp đồng trần D50 | -nt- | 50 | m |
| 31 | CCLĐ trung tâm báo cháy 04 zone | -nt- | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt MCB 32A | -nt- | 2 | cái |
| 33 | Ắc quy dự phòng 24V | -nt- | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói + đế đầu báo khói | -nt- | 1 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 0,6 | 5 nút |
| 36 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 0,6 | 5 chuông |
| 37 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 0,6 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | -nt- | 2 | cái |
| 39 | Thiết bị xung cắt sét | -nt- | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x18AWG | -nt- | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x16AWG | -nt- | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 300 | m |
| 43 | Lắp đặt MCB 16A | -nt- | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn Exit | -nt- | 1 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt dây 2x(1x1,5mm2) | -nt- | 100 | m |
| 47 | Bình bột chữa cháy 8 kg | -nt- | 9 | bộ |
| 48 | Bình C02 chữa cháy 5 kg | -nt- | 9 | bộ |
| 49 | Kệ để bình chữa cháy | -nt- | 9 | bộ |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 10,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 17,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 2,6 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 39 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,68 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | -nt- | 0,302 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,486 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 130 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,242 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,05 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,924 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | -nt- | 4,925 | m3 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 30,4 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,12 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 6 | cấu kiện |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,96 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | -nt- | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,158 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D42 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D27 | -nt- | 1,35 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co HDPE D40 | -nt- | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co Upvc D42 | -nt- | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co Upvc D27 | -nt- | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt co lơi Upvc D42 | -nt- | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co lơi Upvc D27 | -nt- | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê Upvc D42x42 | -nt- | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê Upvc D42x27 | -nt- | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê Upvc D27x27 | -nt- | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 | -nt- | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 | -nt- | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | -nt- | 1 | cái |
| 35 | Bơm hỏa tiễn 5,5 HP | -nt- | 1 | bộ |
| 36 | CCLĐ van phao | -nt- | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | -nt- | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt racco D40 | -nt- | 2 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,245 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 4,8 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,197 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 10 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi