Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840814-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220831690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 10:15:00 đến ngày 2022-09-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,646,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.556.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Hội trường Trung tâm Văn hóa và Học tập cộng đồng xã Phú Ngọc
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Tư vấn xây dựng DQC. - Công ty CP Kiến trúc và Xây dựng Kiến Biên. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG + 4 PHÒNG LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330,062m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ-nt-2,651tấn
3Tháo dỡ trần-nt-132,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-44,448m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-32,44m2
6Phá dỡ nền gạch lá nem-nt-288,24m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tường-nt-5,14m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-23,135m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái-nt-6,156m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-73,348m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-293,802m3
12Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột trụ (tường ngoài nhà)-nt-144,98m2
13Cạo lớp sơn cũ trên tường, cột trụ (tường trong nhà)-nt-171,08m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-41,36m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,037100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,803100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,056100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,025100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-7,223m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-14,545m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,303100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-2,456m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,397100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-4,248m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,849100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-12,078m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,342100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-7,31m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,121100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-7,216m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,079100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-19,937m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,703100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-1,411100m2
35Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75-nt-2,496m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,069tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,179tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,294tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,664tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,299tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,413tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,277tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,853tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-1,409tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,033tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,334tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,435tấn
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-4,037m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-5,978m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-7,473m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-52,584m3
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 100x600mm-nt-14,706m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mm-nt-66,24m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-231,23m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-18,846m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-424,506m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-116,06m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-98,764m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-62,212m2
60Trát trần, vữa XM mác 75-nt-52,44m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-105,614m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-20,56m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-20,56m2
64Bả bằng bột bả vào tường-nt-982,996m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-435,09m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-395,056m2
67Sơn tường trong bằng sơn gấm-nt-416,86m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-606,17m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-119,75m
70Kẻ joint âm tường-nt-1H. thống
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng xà bần và đào dư để đắp)-nt-0,771100m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-26,718m3
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit nhân tạo 600x600-nt-436,074m2
74Lát đá bậc tam cấp-nt-33,056m2
75Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm-nt-20,54m2
76Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400-nt-4,32m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600-nt-213,672m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600, chống ẩm-nt-28,52m2
79Gia công xà gồ sắt hộp 50x100x1,8, mạ kẽm-nt-2,983tấn
80Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-2,983tấn
81Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-2,588tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-2,588tấn
83Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm-nt-5,927100m2
84CCLD lan can inox tay vịn sắt tròn D60x1,4, Thanh đứng inox tròn D42x1,2, thang ngang inox tròn D27x1,2-nt-7,2md
85Lắp dựng lan can inox-nt-6,48m2
86CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 nhôm dày 2,0mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện inox 304 bóng mờ-nt-31,2m2
87CCLD khung nhôm hệ 55 nhôm dày 2,0, kính cường lực dày 8mm, phun cát bóng mờ, phụ kiện inox 304 bóng mờ-nt-10,32m2
88CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 55, nhôm dày 2,0, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện inox 304 bóng mờ-nt-32,64m2
89CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 55, nhôm dày 2,0, kính cường lực dày 8 ly, phun cát bóng mờ, phụ kiện inox 304-nt-1,8m2
90Gia công hoa sắt kẽm-nt-0,231tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-32,64m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-74m2
93CC thang sắt thăm mái-nt-1bộ
94Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-2,765100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-2,721100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm-nt-2,721100m2
97Dây CXV 2x(1Cx10)mm2-nt-35m
98Dây CV 10mm2-nt-240m
99Dây CV 6mm2-nt-820m
100Dây CV 2,5mm2-nt-2.760m
101Dây CV 1,5mm2-nt-3.250m
102CB 2P 32A-6KA-nt-3cái
103CB 2P 25A-6KA-nt-11cái
104RCBO 2P 16A - 30mA-nt-7bộ
105CB 2P 16A - 6KA-nt-13cái
106Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi-nt-9bộ
107Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổi-nt-37bộ
108Quạt trần 1,4m-nt-24cái
109Hạt công tắc đơn 1 chiều-nt-24cái
110Ổ cắm đôi 3 chấu-nt-38cái
111Tủ điện âm tường 10 line-nt-4hộp
112Tủ điện âm tường 16 line-nt-1hộp
113Ống bảo vệ uPVC D20-nt-1.200m
114Ống bảo vệ uPVC D25-nt-960m
115Ống bảo vệ uPVC D32-nt-280m
116Ống bảo vệ uPVC D42-nt-80m
117Đế âm-nt-160cái
118Hộp Box 200x200 nối dây-nt-1hộp
119Bồn cầu bệt + vòi rửa-nt-4bộ
120Chậu tiểu nam + bộ xả tiểu nam-nt-3bộ
121Lavabol + bộ xả + vòi-nt-4bộ
122Lắp đặt gương soi-nt-4cái
123Vòi rửa sàn D25 - INOX-nt-2bộ
124Phễu thu thoát sàn D90-nt-4cái
125Van 2 chiều D27 - uPVC-nt-2cái
126Ống uPVC D42 - PN8-nt-0,24100m
127Ống uPVC D27 - PN8-nt-0,48100m
128Ống uPVC D90 - PN6-nt-0,8100m
129Ống uPVC D114 - PN6-nt-0,96100m
130CO 45 (LƠI) uPVC D90-nt-12cái
131CO 45 (LƠI) uPVC D114-nt-28cái
132Y cong uPVC D90-nt-6cái
133Y cong uPVC D114-nt-12cái
134Thông tắc uPVC D90-nt-4cái
135Thông tắc uPVC D114-nt-6cái
136Giảm D114/90-nt-4cái
137Giảm D90/42-nt-12cái
138Nối răng trong D27-nt-12cái
139Nối răng ngoài D27-nt-12cái
B SÂN ĐƯỜNG + CÂY XANH
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,27100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm đá 0x4-nt-0,227100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-22,7m3
4Thi công khe co giãn chống nứt-nt-7,45310m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,013100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-1,312m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-2,87m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,287100m2
9Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt -nt-0,88100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn-nt-4,84m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-8,96m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,09100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,304m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-5,04m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,504100m2
16CC đất trồng cỏ dày 200-nt-5,12m3
17Trồng cây giáng hương kích thước thân 7cm-10cm, chiều cao 3-4m-nt-10cây
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy-nt-10cây/90 ngày
C HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ + TTLL + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Dây CXV 2x(1Cx16)mm2Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145m
2Lắp đặt CB 2P 63A-6KA-nt-1cái
3Lắp đặt CB 2P 32A-6KA-nt-2cái
4Lắp đặt CB 2P 25A-6KA-nt-5cái
5Lắp đặt CB 2P 16A-6KA-nt-3cái
6Lắp đặt Bộ đèn cao áp bóng LED 150W - Gắn tường, seno cao 3,7m-nt-4bộ
7Lắp đặt Dây CV 2x2.5mm2 - dây cấp nguồn đèn Led ngoài nhà-nt-360m
8Bộ kẹp neo cáp-nt-1Bộ
9Lắp đặt Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp III lơn hơn 25m-nt-1cái
10Kéo rải dây chống sét CU D70mm2-nt-50m
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-20m
12Mối hàn hóa nhiệt-nt-6cái
13Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-3cọc
14Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở-nt-1hộp
15Bộ đế cột và cột kim thu sét cao 6m-nt-1bộ
16Khớp nối kim thu sét-nt-1bộ
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,25100m
18Bộ lọc sét cáp mạng-nt-1bộ
19Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại lắp chìm-nt-4cái
20Rắc mạng RJ45-nt-4bộ
21Rắc mạng RJ11-nt-4bộ
22Router điện thoại tổng-nt-1bộ
23Router switch ADSL 16 Spotr-nt-1bộ
24Bộ Router Wifi 300 Mbps-nt-2bộ
25Lắp đặt cáp mạng UPT - cat 6e-nt-460m
26Lắp đặt cáp điện thoại-nt-460m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-4,6100m
28Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-20m
29Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-3cọc
30Kéo rải dây cáp đồng trần D50-nt-50m
31CCLĐ trung tâm báo cháy 04 zone-nt-1bộ
32Lắp đặt MCB 32A-nt-2cái
33Ắc quy dự phòng 24V-nt-1bộ
34Lắp đặt thiết bị đầu báo khói + đế đầu báo khói-nt-110 đầu
35Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp-nt-0,65 nút
36Lắp đặt chuông báo cháy-nt-0,65 chuông
37Lắp đặt đèn báo cháy-nt-0,65 đèn
38Lắp đặt điện trở cuối đường dây-nt-2cái
39Thiết bị xung cắt sét-nt-1bộ
40Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x18AWG-nt-300m
41Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x16AWG-nt-200m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-300m
43Lắp đặt MCB 16A-nt-2cái
44Lắp đặt đèn Exit-nt-15 đèn
45Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn-nt-1,25 đèn
46Lắp đặt dây 2x(1x1,5mm2)-nt-100m
47Bình bột chữa cháy 8 kg-nt-9bộ
48Bình C02 chữa cháy 5 kg-nt-9bộ
49Kệ để bình chữa cháy-nt-9bộ
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,624100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,13100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-10,4m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-17,94m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-2,6100m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-39m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,68m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác-nt-0,302100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính -nt-0,486tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-130cấu kiện
11Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,242100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,05100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,924m3
14Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày -nt-4,925m3
15Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-30,4m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-5,12m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-6cấu kiện
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,96m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác-nt-0,029100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính -nt-0,158tấn
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D40-nt-0,8100m
22Lắp đặt ống nhựa Upvc D42-nt-0,8100m
23Lắp đặt ống nhựa Upvc D27-nt-1,35100m
24Lắp đặt co HDPE D40-nt-4cái
25Lắp đặt Co Upvc D42-nt-8cái
26Lắp đặt Co Upvc D27-nt-14cái
27Lắp đặt co lơi Upvc D42-nt-4cái
28Lắp đặt co lơi Upvc D27-nt-8cái
29Lắp đặt Tê Upvc D42x42-nt-6cái
30Lắp đặt Tê Upvc D42x27-nt-1cái
31Lắp đặt Tê Upvc D27x27-nt-8cái
32Lắp đặt van đồng 2 chiều D42-nt-2cái
33Lắp đặt van đồng 2 chiều D27-nt-6cái
34Lắp đặt van đồng 1 chiều D42-nt-1cái
35Bơm hỏa tiễn 5,5 HP-nt-1bộ
36CCLĐ van phao-nt-1cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lực-nt-1cái
38Lắp đặt racco D40-nt-2cái
39Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,245100m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-4,8m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,197100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.556.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,5 m3.1
2 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 5 T.1
3 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW.2
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
5 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
6 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
10 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Chiều cao ≥ 1,6 m.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->