Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố (từ nguồn xây dựng nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 10:09:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,452,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0357593E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 3T. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng >= 12m. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Xây dựng điện chiếu sáng trên địa bàn xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố (từ nguồn xây dựng nông thôn mới) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Chức vụ: Giám đốc; ĐT/Fax: 0229 3887236. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC - THÔN VĨNH TIẾN | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 40 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w | 40 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 200 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 16,49 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 45 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 90 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 45 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đai và đai số) | 80 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 40 | vị trí | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 6 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 3 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 3 | 1 bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,09 | 100m | |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | 1 | 1 cột | |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,242 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 1,452 | m3 | |
| 17 | Móng vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7333 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,0147 | 100m3 | |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN VƯỜN HOA | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 25 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w | 25 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 125 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 10,25 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 28 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 56 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 28 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 50 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 25 | vị trí | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 4 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A | 1 | 1 tủ | |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 2 | 1 bộ | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | 5 | 1 cột | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,011 | 1m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,21 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,26 | m3 | |
| 19 | Móng vuông, chữ nhật | 0,264 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6703 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,0734 | 100m3 | |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN ĐOÀI HẠ | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 47 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w | 47 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 235 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 15,6 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 53 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 106 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 53 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 94 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 47 | vị trí | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 4 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 2 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 2 | 1 bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | 2 | 1 cột | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,4044 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,484 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,904 | m3 | |
| 18 | Móng vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,4667 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,0293 | 100m3 | |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN ĐÔNG HẠ | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 16 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w | 16 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 80 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 6,55 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 19 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 38 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 19 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 32 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 16 | vị trí | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 2 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 1 | 1 bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | 1 | 1 cột | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,2022 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,242 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,452 | m3 | |
| 18 | Móng vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7333 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,0147 | 100m3 | |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN ĐÔNG THƯỢNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 27 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w | 27 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 135 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 10,45 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 29 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 58 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 29 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 54 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 27 | vị trí | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 2 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 1 | 1 bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | 1 | 1 cột | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,2022 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,242 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,452 | m3 | |
| 18 | Móng vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7333 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,0147 | 100m3 | |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN ĐOÀI THƯỢNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 56 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w | 56 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 280 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 25,95 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 65 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 130 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 65 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 112 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 56 | vị trí | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 8 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 2 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A | 2 | 1 tủ | |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 4 | 1 bộ | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,12 | 100m | |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | 6 | 1 cột | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 13,2132 | 1m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,452 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 8,712 | m3 | |
| 19 | Móng vuông, chữ nhật | 0,3168 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,4033 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,0881 | 100m3 | |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN ĐÀO CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 26 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w | 26 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 130 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 10,8 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 29 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 58 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 29 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 52 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 52 | vị trí | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 2 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 1 | 1 bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN PHÚC TRUNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 29 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w | 29 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 145 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 11,35 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 32 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 64 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 32 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 58 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 29 | vị trí | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 2 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 1 | 1 bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | 8 | 1 cột | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 17,6176 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,936 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,616 | m3 | |
| 18 | Móng vuông, chữ nhật | 0,4224 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,8725 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,1175 | 100m3 | |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN KHOÁI THƯỢNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 32 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w | 32 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 145 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 14,45 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 35 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 70 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 35 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 64 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 32 | vị trí | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 4 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 2 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 2 | 1 bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN PHÚC HẠ | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 13 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w | 13 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 65 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 5,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 15 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 30 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 15 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 26 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 13 | vị trí | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 2 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 1 | 1 bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | 1 | 1 cột | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,2022 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,242 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,452 | m3 | |
| 18 | Móng vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7341 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,0147 | 100m3 | |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN KHOÁI HẠ | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | 27 | 1 cột | |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w | 27 | bộ | |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm | 130 | m | |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm | 11,45 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | 29 | vị trí | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | 58 | vị trí | |
| 7 | Lắp đặt móc treo | 29 | vị trí | |
| 8 | Móc treo đèn (cả dây đại và đai số) | 52 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | 52 | vị trí | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 4 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A | 1 | 1 tủ | |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | 2 | 1 bộ | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | 1 | 1 cột | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,2022 | 1m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,242 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,452 | m3 | |
| 19 | Móng vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7341 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,0147 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0357593E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >= 23kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo. | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô | Tải trọng >= 3T. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 8 | Xe nâng | Chiều cao nâng >= 12m. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi