Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864580-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220807700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố (từ nguồn xây dựng nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 10:09:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,452,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0357593E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 3T. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng >= 12m. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Xây dựng điện chiếu sáng trên địa bàn xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố (từ nguồn xây dựng nông thôn mới)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Chức vụ: Giám đốc; ĐT/Fax: 0229 3887236.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC - THÔN VĨNH TIẾN
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m401 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w40bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm200m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm16,49100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp45vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm90vị trí
7Lắp đặt móc treo45vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đai và đai số)80bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn40vị trí
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng61 bộ
11Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A31 tủ
12Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng31 bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,09100m
14Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m11 cột
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,242m3
16Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB301,452m3
17Móng vuông, chữ nhật0,0528100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,7333m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất II0,0147100m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN VƯỜN HOA
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m251 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w25bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm125m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm10,25100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp28vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm56vị trí
7Lắp đặt móc treo28vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)50bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn25vị trí
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng41 bộ
11Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A11 tủ
12Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A11 tủ
13Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng21 bộ
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
15Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m51 cột
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,0111m3
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,21m3
18Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB307,26m3
19Móng vuông, chữ nhật0,264100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,6703m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất II0,0734100m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN ĐOÀI HẠ
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m471 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w47bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm235m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm15,6100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp53vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm106vị trí
7Lắp đặt móc treo53vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)94bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn47vị trí
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng41 bộ
11Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A21 tủ
12Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng21 bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
14Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m21 cột
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,40441m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,484m3
17Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB302,904m3
18Móng vuông, chữ nhật0,1056100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,4667m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất II0,0293100m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN ĐÔNG HẠ
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m161 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w16bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm80m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm6,55100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp19vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm38vị trí
7Lắp đặt móc treo19vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)32bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn16vị trí
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng21 bộ
11Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A11 tủ
12Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng11 bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,03100m
14Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m11 cột
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,20221m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,242m3
17Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,452m3
18Móng vuông, chữ nhật0,0528100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,7333m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất II0,0147100m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN ĐÔNG THƯỢNG
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m271 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w27bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm135m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm10,45100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp29vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm58vị trí
7Lắp đặt móc treo29vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)54bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn27vị trí
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng21 bộ
11Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A11 tủ
12Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng11 bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,03100m
14Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m11 cột
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,20221m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,242m3
17Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,452m3
18Móng vuông, chữ nhật0,0528100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,7333m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất II0,0147100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN ĐOÀI THƯỢNG
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m561 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w56bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm280m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm25,95100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp65vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm130vị trí
7Lắp đặt móc treo65vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)112bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn56vị trí
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng81 bộ
11Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A21 tủ
12Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A21 tủ
13Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng41 bộ
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,12100m
15Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m61 cột
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II13,21321m3
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,452m3
18Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB308,712m3
19Móng vuông, chữ nhật0,3168100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,4033m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất II0,0881100m3
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN ĐÀO CÔNG
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m261 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w26bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm130m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm10,8100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp29vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm58vị trí
7Lắp đặt móc treo29vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)52bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn52vị trí
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng21 bộ
11Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A11 tủ
12Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng11 bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,03100m
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN PHÚC TRUNG
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m291 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w29bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm145m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm11,35100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp32vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm64vị trí
7Lắp đặt móc treo32vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)58bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn29vị trí
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng21 bộ
11Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A11 tủ
12Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng11 bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,03100m
14Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m81 cột
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II17,61761m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,936m3
17Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3011,616m3
18Móng vuông, chữ nhật0,4224100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,8725m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất II0,1175100m3
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN KHOÁI THƯỢNG
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m321 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w32bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm145m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm14,45100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp35vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm70vị trí
7Lắp đặt móc treo35vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)64bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn32vị trí
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng41 bộ
11Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A21 tủ
12Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng21 bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN PHÚC HẠ
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m131 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w13bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm65m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm5,05100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp15vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm30vị trí
7Lắp đặt móc treo15vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)26bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn13vị trí
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng21 bộ
11Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A11 tủ
12Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng11 bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,03100m
14Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m11 cột
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,20221m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,242m3
17Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,452m3
18Móng vuông, chữ nhật0,0528100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,7341m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất II0,0147100m3
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NINH PHÚC- THÔN KHOÁI HẠ
1Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m271 cột
2Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 100w27bộ
3Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2.5mm130m
4Kéo cáp vặn xoắn ABC 2x16mm11,45100m
5Lắp đặt kẹp treo cáp29vị trí
6Lắp đặt kẹp hãm58vị trí
7Lắp đặt móc treo29vị trí
8Móc treo đèn (cả dây đại và đai số)52bộ
9Lắp đặt ghíp lên đèn52vị trí
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng41 bộ
11Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A11 tủ
12Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A11 tủ
13Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng21 bộ
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
15Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m11 cột
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,20221m3
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,242m3
18Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,452m3
19Móng vuông, chữ nhật0,0528100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,7341m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất II0,0147100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0357593E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự.Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
2 Máy đầm dùi Công suất >=1,5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
3 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
4 Máy hàn Công suất >= 23kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo.2
6 Cần trục ô tô Tải trọng >= 3T. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo.1
7 Máy đầm cóc Trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
8 Xe nâng Chiều cao nâng >= 12m. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->