Gói thầu: Gói thầu xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820341-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220820285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 09:58:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,653,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.497E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm kỹ thuật thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và các phòng chức năng Trường Mầm non Đồng Lê
16 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lê; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện quy hoạch xây dựng Quảng Bình, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Trường Phước; thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Quảng Bình, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình;+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuyên Hóa; Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lê; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lê; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: 0232 3684 055 - 0915 790 111
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phong Tài chính huyện Tuyên Hóa; Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: (0232)3 684 614
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.912,46m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,358m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,113m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V293,73m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,908m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V472,556m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,542m3
8Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,506m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,386m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,012m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,106m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V428,222m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.445kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.191,1kg
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.601,6kg
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng đất đào)- Đắp đến cos tự nhiên -0.62Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.516,822m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng đất đào) Đắp đến cos nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V517,743m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,385m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,409m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,568m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200,432m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.798,3kg
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.656,9kg
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.740,4kg
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,068m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.515,7m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.977,2kg
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.402,6kg
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.126,7kg
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,022m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.540,9m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V21.048,5kg
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.435,3kg
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4kg
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,223m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V182,772m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,8kg
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.482kg
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.077,7kg
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,2kg
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,01m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V566,268m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,938m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V79,352m2
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4361 cấu kiện
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V53,372m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.556,4kg
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.137,3kg
49Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,645m3
50Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, phần hành lang, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,913m3
51Xây gạch 2 lố KT 6,5x10,5x22, xây tường ngoài dày 330, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,306m3
52Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài chiều dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,759m3
53Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,148m3
54Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,001m3
55Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,254m3
56Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
57Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,092m3
58Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,528m3
59Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,494m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,108m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3m3
62Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,005m3
63Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,265m3
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,92m2
65Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V204,92m2
66Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bậc thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,672m3
67Chân móng ốp đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V88,498m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V673,2m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.606,577m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.577,221m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.515,7m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.060,039m2
73Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,8m2
74Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V568,001m2
75Trát lanh tô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V566,268m2
76Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,376m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V628,879m
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,377m2
79Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vnMô tả kỹ thuật theo Chương V114,377m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.107,265m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10.073,329m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,489m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,638m2
84Lát đá mặt lavabo các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,667m2
85Khung Inox 30x30x1.2 đỡ bàn lavabooMô tả kỹ thuật theo Chương V83,068kg
86Vách compact nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V260,46m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.464,142m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,225m2
89Lát gạch ram dốc kích thước gạch 200x200m2 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,197m2
90Thi công trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V260,983m2
91Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7.135,327kg
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7.135,327kg
93Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.402,99m2
94Tôn phẳng úp nóc dày 0.5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V96,9m2
95Nắp đậy tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V239,82m
97Lắp đặt ống nhựa PVC 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,38m
98Lắp đặt rọ chống rácMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
99Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V240,36m2
100Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V184,4m2
101Vách kính nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V103,9m2
102Lắp dựng hoa sắt thép hộp 10X10Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,2m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V236,2m2
104Sản xuất thanh Inox lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V130,677kg
105Sản xuất thanh Inox lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V490,95kg
106Lắp dựng tay vịn cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V85,741m2
107Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.973,42kg
108Lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V262,072m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V455,268m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.247,456m2
B CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt van khóa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt khâu nối ren ngoài D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt khâu nối ren trong D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt van khóa ren đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt van 1 chiều nối ren DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đai khởi thuỷ D110x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,32m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,074m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,134m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8kg
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7kg
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2kg
31Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V121,81kg
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5kg
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,311m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,855m3
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,095m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,908m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,908m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,04m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,231m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,925m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V14kg
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,4kg
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,429m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,915m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,2kg
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V256,4kg
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V561 cấu kiện
52Gạch vỡ 45x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
53Gạch vỡ 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
54Than xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
55Than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V207m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
62Lắp đặt tê nhựa 90' D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V111cái
63Lắp đặt tê nhựa 90' D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
64Lắp đặt tê nhựa 90' D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
65Lắp đặt tê nhựa 90' D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
66Lắp đặt tê nhựa 90' D42x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
67Lắp đặt tê nhựa 90' D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
68Lắp đặt tê nhựa 90' D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt cút nhựa 90' D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V183cái
70Lắp đặt cút nhựa 90' D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
71Lắp đặt cút nhựa 90' D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Lắp đặt cút nhựa 90' D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
73Lắp đặt cút nhựa 90' D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Lắp đặt cút nhựa 90' D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
76Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
77Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt van ren đồng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
80Lắp đặt van ren đồng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt van ren đồng D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
83Lắp đặt van ren đồng D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V335m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V214m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128m
89Lắp đặt tê nhựa 135' D60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
90Lắp đặt tê nhựa 135' D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
91Lắp đặt tê nhựa 135' D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
92Lắp đặt tê nhựa 135' D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
93Lắp đặt tê nhựa 135' D125x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
94Lắp đặt tê nhựa 135' D125x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
95Lắp đặt tê nhựa 135' D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
96Lắp đặt tê kiểm tra nhựa 135' D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
97Lắp đặt cút nhựa 135' D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
98Lắp đặt cút nhựa 135' D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
99Lắp đặt cút nhựa 135' D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
100Lắp đặt cút nhựa 135' D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V169cái
101Lắp đặt cút nhựa 135' D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
102Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D125x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
103Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
104Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
106Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
107Lắp nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
108Lắp nút bịt nhựa D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
109Lắp đặt chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
110Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
111Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
112Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
113Lắp đặt lavabo + Xiphong +Vòi lạnh trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
114Lắp đặt lavabo + Xiphong +Vòi lạnh người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
115Lắp đặt tiểu nam+ van nhấn xả trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
116Lắp đặt tiểu nam+ van nhấn xả người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
117Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
118Lắp đặt phễu thu nước sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
120Lắp đặt van phao điện D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 4X50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
2Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m
3Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
4Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
5Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
7Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
8Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
9Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
10Lắp đặt dây đơn CVV-1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.128m
11Lắp đặt dây đơn CVV-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.090m
12Lắp đặt dây đơn CVV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.410m
13Lắp đặt dây đơn CVV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.166m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.649m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
21Lắp đặt các loại đèn lốp trần 300x300 bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Lắp đặt đèn cầu gắn tường 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Lắp đặt các loại đèn lốp trần 250x250 bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V183bộ
24Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 2x36W bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
25Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
26Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
27Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại 1 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/16A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
30Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
31Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
32Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
33Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
35Lắp đặt MCB 2 cực loại 32A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
36Lắp đặt MCB 2 cực loại 63A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt MCB 3 cực loại 25A dòng ngắn mạch 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt MCB 3 cực loại 40A dòng ngắn mạch 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Lắp đặt MCB 3 cực loại 50A dòng ngắn mạch 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt MCB 3 cực loại 75A dòng ngắn mạch 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt MCB 3 cực loại 150A dòng ngắn mạch 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt tủ điện KT 800x600x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
43Lắp đặt tủ điện KT 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
44Lắp đặt tủ điện KT 500x350x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
45Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 10-12 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
46Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha +vỏ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
47Móc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
48Móc néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,61m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,802m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,328m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,718m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,879m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,42kg
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44kg
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
59Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,22m2
60Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột điện NPC.I8,5-160-4,3chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
61Gia công kim thu sét dài D16, L=800mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
62Lắp đặt kim thu sét dài D16, L=800mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
63Đóng cọc tiếp địa D60, L=6000Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây dồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V228m
65Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V203m
68Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Bột GemMô tả kỹ thuật theo Chương V100kg
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m3
72Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V36m khoan
73Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6e 4 pairMô tả kỹ thuật theo Chương V655m
74AMP Outlet 1 ports- Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
75TP-Link switch cisco 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
77Đầu bấm cáp RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
78Rack 10U, 19'' Series 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
79Rack 20U, 19'' Series 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
D BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V447,948m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,084m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,269m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V115,5m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V401,78m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V114,36m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.947,5kg
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép fi 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,6kg
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.570,9kg
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.053,9kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V40kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,3kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V882,3kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,5kg
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,6m2
16Quét nước xi măng 3 nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,6m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,4m2
18Quét nước xi măng 3 nước. Phần tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V190,4m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m2
20Mạch ngừng bố trí băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
21Nắp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E HỆ THỐNG PHỒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 tủ
2Lắp đặt nguồn dự phòng 12 VDC cho trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,210 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
7Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Lắp đặt tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
10Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V920m
11Lắp đặt hộp kỹ thuật cầu dây & cầu đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
12Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
13Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15Lắp đặt ống HPDE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
16Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt rọ hút, đk DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt khớp nối mềm, đk DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt khớp nối mềm, đk DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt van khóa, đk DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt van 1 chiều, đk DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt van ren, đk DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt van chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
24Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường trong nhà 400x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
27Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT 700x500x220)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
32Lắp đặt cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Lắp đặt cút thép DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
36Lắp đặt tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt tê thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt tê thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Lắp đặt ống nhựa ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,16311m2
42Đào đường ống, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,4m3
43Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,4m3
44Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25 đèn
45Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
47Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
48Lắp đặt hộp kỹ thuật cầu dây & cầu đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
F NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,055m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,638m3
6Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
7Lát gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,384m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,133m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,133m2
10Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,156m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,133m2
13Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m2
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,882kg
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V29,882kg
16Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
17Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
18Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,174m2
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W bóng led bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt tủ điện 500x300x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
24Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
25Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
G THIẾT BỊ
1Cuộn dây vòi chữa cháy DN50, L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
2Lăng chữa cháy DN50/13Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
3Cuộn dây vòi chữa cháy DN65, L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lăng chữa cháy DN65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cọng lực, búa, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Bình bột MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
7Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Máy bơm điện chữa cháy lưu lượng Q=54-144m3/h, cột áp H=53,9-34,6. Đầu bơm: HL 65-200/18,5, xuất xứ: Việt Nam. Động cơ: TP160L-2 (18,5kw), xuất xứ: Việt NanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Máy bơm Diezen chữa cháy lưu lượng Q=54-144m3/h, cột áp H=53,9-34,6. Đầu bơm: HL( R )65-200/18,5, xuất xứ: Việt Nam. Động cơ: YD380G (18,5kw), xuất xứ: Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.497E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công công trình đó).53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm kỹ thuật thi công công trình đó).53
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.32
4 Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán. 1 Có trình độ Trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
2 Ô tô tự đổ có giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->