Gói thầu: Gói thầu xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220820341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 09:58:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,653,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.497E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm kỹ thuật thi công công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng) Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và các phòng chức năng Trường Mầm non Đồng Lê 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lê; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình.
Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: 0232 3684 055 - 0915 790 111 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phong Tài chính huyện Tuyên Hóa; Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: (0232)3 684 614 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.912,46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,358 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,113 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,73 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,908 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,556 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,542 | m3 |
| 8 | Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,506 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,386 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,012 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,106 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,222 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.445 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.191,1 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.601,6 | kg |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng đất đào)- Đắp đến cos tự nhiên -0.62 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.516,822 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng đất đào) Đắp đến cos nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,743 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,385 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,409 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,568 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200,432 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.798,3 | kg |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.656,9 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.740,4 | kg |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,068 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.515,7 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.977,2 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.402,6 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.126,7 | kg |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,022 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.540,9 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.048,5 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.435,3 | kg |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | kg |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,223 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,772 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8 | kg |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.482 | kg |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.077,7 | kg |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,2 | kg |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,01 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,268 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,938 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,352 | m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436 | 1 cấu kiện |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,372 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.556,4 | kg |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.137,3 | kg |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,645 | m3 |
| 50 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, phần hành lang, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,913 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lố KT 6,5x10,5x22, xây tường ngoài dày 330, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,306 | m3 |
| 52 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài chiều dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | m3 |
| 53 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,148 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,001 | m3 |
| 55 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,254 | m3 |
| 56 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 57 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,092 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,528 | m3 |
| 59 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,494 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,108 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m3 |
| 62 | Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,005 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,265 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,92 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,92 | m2 |
| 66 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bậc thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,672 | m3 |
| 67 | Chân móng ốp đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,498 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,2 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.606,577 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.577,221 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.515,7 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.060,039 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,8 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,001 | m2 |
| 75 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,268 | m2 |
| 76 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,376 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,879 | m |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,377 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,377 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.107,265 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.073,329 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,489 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,638 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt lavabo các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,667 | m2 |
| 85 | Khung Inox 30x30x1.2 đỡ bàn lavaboo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,068 | kg |
| 86 | Vách compact nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,46 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.464,142 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,225 | m2 |
| 89 | Lát gạch ram dốc kích thước gạch 200x200m2 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,197 | m2 |
| 90 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,983 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.135,327 | kg |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.135,327 | kg |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.402,99 | m2 |
| 94 | Tôn phẳng úp nóc dày 0.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,9 | m2 |
| 95 | Nắp đậy tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,82 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,38 | m |
| 98 | Lắp đặt rọ chống rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 99 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,36 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,4 | m2 |
| 101 | Vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,9 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp 10X10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,2 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,2 | m2 |
| 104 | Sản xuất thanh Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,677 | kg |
| 105 | Sản xuất thanh Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,95 | kg |
| 106 | Lắp dựng tay vịn cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,741 | m2 |
| 107 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.973,42 | kg |
| 108 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,072 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,268 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.247,456 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối ren trong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa ren đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,074 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,134 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | kg |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | kg |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | kg |
| 31 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,81 | kg |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | kg |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | kg |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,311 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,855 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,095 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,908 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,908 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,04 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,925 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | kg |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4 | kg |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,429 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,915 | m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | kg |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,4 | kg |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 52 | Gạch vỡ 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 53 | Gạch vỡ 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 54 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 55 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa 90' D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa 90' D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa 90' D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa 90' D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa 90' D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa 90' D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa 90' D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 90' D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 90' D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa 90' D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa 90' D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa 90' D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa 90' D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren đồng D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa 135' D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa 135' D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa 135' D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa 135' D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa 135' D125x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa 135' D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa 135' D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa 135' D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 135' D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 135' D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa 135' D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa 135' D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 135' D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 113 | Lắp đặt lavabo + Xiphong +Vòi lạnh trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 114 | Lắp đặt lavabo + Xiphong +Vòi lạnh người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt tiểu nam+ van nhấn xả trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 116 | Lắp đặt tiểu nam+ van nhấn xả người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 120 | Lắp đặt van phao điện D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4X50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.410 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.166 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.649 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần 300x300 bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu gắn tường 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần 250x250 bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 2x36W bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại 1 cực 220V/10A + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/16A + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 32A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 63A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 25A dòng ngắn mạch 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 40A dòng ngắn mạch 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 50A dòng ngắn mạch 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 75A dòng ngắn mạch 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 150A dòng ngắn mạch 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện KT 500x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 10-12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha +vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 47 | Móc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 48 | Móc néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,61 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,802 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,328 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,879 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | kg |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | kg |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 59 | Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,22 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột điện NPC.I8,5-160-4,3chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 61 | Gia công kim thu sét dài D16, L=800m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét dài D16, L=800m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa D60, L=6000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây dồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | m |
| 68 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Bột Gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | kg |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 72 | Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m khoan |
| 73 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6e 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655 | m |
| 74 | AMP Outlet 1 ports- Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 75 | TP-Link switch cisco 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 77 | Đầu bấm cáp RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 78 | Rack 10U, 19'' Series 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 79 | Rack 20U, 19'' Series 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,948 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,084 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,269 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,78 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,36 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.947,5 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép fi 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,6 | kg |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.570,9 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.053,9 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,3 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,3 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,5 | kg |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,6 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,6 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,4 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 3 nước. Phần tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,4 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m2 |
| 20 | Mạch ngừng bố trí băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 21 | Nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG PHỒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng 12 VDC cho trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kỹ thuật cầu dây & cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HPDE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rọ hút, đk DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối mềm, đk DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm, đk DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đk DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, đk DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đk DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường trong nhà 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT 700x500x220) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 32 | Lắp đặt cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1631 | 1m2 |
| 42 | Đào đường ống, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m3 |
| 43 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m3 |
| 44 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp kỹ thuật cầu dây & cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| F | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,055 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | m3 |
| 6 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 7 | Lát gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,384 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,133 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,133 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,156 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,133 | m2 |
| 13 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,882 | kg |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,882 | kg |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,174 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W bóng led bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 500x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cuộn dây vòi chữa cháy DN50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Lăng chữa cháy DN50/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Cuộn dây vòi chữa cháy DN65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lăng chữa cháy DN65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cọng lực, búa, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Bình bột MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 7 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Máy bơm điện chữa cháy lưu lượng Q=54-144m3/h, cột áp H=53,9-34,6. Đầu bơm: HL 65-200/18,5, xuất xứ: Việt Nam. Động cơ: TP160L-2 (18,5kw), xuất xứ: Việt Nan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm Diezen chữa cháy lưu lượng Q=54-144m3/h, cột áp H=53,9-34,6. Đầu bơm: HL( R )65-200/18,5, xuất xứ: Việt Nam. Động cơ: YD380G (18,5kw), xuất xứ: Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.497E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công công trình đó). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm kỹ thuật thi công công trình đó). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán. | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | có giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi