Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852925-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220852803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 16:53:00 đến ngày 2022-08-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,422,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.684554E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng điều hành thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 02 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn thời hạn+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đường liên xóm Suối Thượng - Ba Lầm, xã Nuông Dăm, huyện Kim Bôi
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác kế hoạch từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; Địa chỉ: SN 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III57,0878100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III296,204100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,4703100m3
4Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III139,6046100m3
5Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,5116100m3
6Đào rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,634100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,3676100m3
8Đào cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,0732100m3
9Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,1627100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,122100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,8159100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III101,7935100m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46,8527100m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III116,3371100m3
15Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III116,3371100m3
16Điều phối đất từ đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III151,1656100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III133,7748100m3
18Gia cố lề bằng CPĐD loại 2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,1709100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93,2131m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,5514100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,04m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnh bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5.7201 cấu kiện
23Vữa đệm, mối nối, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.591,304m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,8676100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III122,746100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,2569100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.454,9207m3
28Thi công khe coPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.880,1668m
29Thi công khe giãnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III207,4492m
30Cắt khe coPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III288,016710m
31Cắt khe giãnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,744910m
32Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,796m3
33Đắp đất hố móng cọc tiêu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0453100m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6038100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9848m3
36Sơn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,422m2
37Lắp dựng cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1611 cấu kiện
38Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
39Biển báo phản quang hình tròn, D=70cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
40Biển báo phản quang hình chữ nhật, S<1m2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
41Cột biển báo, L=2.8m/cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cột
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác, hình tròn cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5285100m3
2Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3077100m3
3Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4019100m3
4Phá đá hố móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0447100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6692100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9332100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,335100m3
8Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,335100m3
9Điều phối đất từ đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7674100m3
10Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,449100m3
11Xây đá hộc, xây móng cống, móng tường cánh, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III292,58m3
12Xây đá hộc, xây thân cống, tường cánh, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III94,4m3
13Xây đá hộc, xây mái ốp mái, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,47m3
14Trát vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III409,99m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,12m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản, đá 1x2, mác 300 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,41m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,02m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55,75m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,217tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản + chốt thép, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6722tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản + khớp nối, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2947tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,0901tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7126100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,506100m2
25Ván khuôn ống cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,1086100m2
26Lắp dựng cấu kiện bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43cái
27Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III115cấu kiện
28Quét đường chống thấm ống cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III544,57m2
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
2Biển báo phản quang hình chữ nhật, SPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Cột treo biển báo, 2,8m/cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cột
4Đèn quay cảnh báoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
5Barie chắn 2 đầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
6Cột hàng rào phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III400cột
7Dây rào bảo vệPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III200m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ cột, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,783m3
9Ván khuôn trụ đỡ cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1044100m2
10Công trực đảm bảo ATGTPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75công
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.684554E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng điều hành thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư75
2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 02 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư54
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn thời hạn+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư54
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy trộn vữa >=80 lít2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
7 Máy đào >=0,8m32
8 Máy cắt uốn thép >=5kw1
9 Máy lu >=8 tấn1
10 Máy lu rung >=10T1
11 Máy cắt khe MCD .1
12 Máy ủi .1
13 Máy đầm cóc .1
14 Máy toàn đạc điện tử .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->