Gói thầu: Gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh tại nhà tạm giữ Công an các huyện Mường Nhé, Mường Ảng và Công an thị xã Mường Lay thuộc Công an tỉnh Điện Biên.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh tại nhà tạm giữ Công an các huyện Mường Nhé, Mường Ảng và Công an thị xã Mường Lay thuộc Công an tỉnh Điện Biên. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220728954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 08:36:00 đến ngày 2022-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,128,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng... nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.889.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các thiết bị chính.- Tiếp nhận dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (qua e-mail, điện thoại, công văn).- Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là không quá 12 giờ; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 03 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, chuyển giao thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tin học, Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, Điện tử- viễn thông, Điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh tại nhà tạm giữ Công an các huyện Mường Nhé, Mường Ảng và Công an thị xã Mường Lay thuộc Công an tỉnh Điện Biên. Đầu tư hệ thống camera giám sát an ninh tại nhà tạm giữ Công an các huyện Mường Nhé, Mường Ảng và Công an thị xã Mường Lay thuộc Công an tỉnh Điện Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, thời hạn bảo hành của hàng hoá chào cho gói thầu này. - Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh: nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hoá chào thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Đối với hàng hóa không sản xuất trong nước thì phải cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ - CO Và CQ là giấy chứng nhận chất lượng. - Có catalogue hàng hoá. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng. - Tất cả các hàng hoá: Phải nêu rõ tên, ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, thời hạn bảo hành của hàng hoá chào cho gói thầu này - Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh: nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hoá chào thầu: hàng hoá chính gồm: Camera, đầu ghi hình, bàn điều khiển đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Đối với hàng hóa không sản xuất trong nước thì phải cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ - CO Và CQ là giấy chứng nhận chất lượng. - Có catalogue hàng hoá cho các sản phẩm chính. - Các tài liệu khác liên quan chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công an tỉnh Điện Biên.
+ Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
+ Điện thoại: 069.2489.296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam – Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt camera quay quét | 4 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | 4 | 1 hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 3 | Lắp đặt camera cố định | 12 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 16 | hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 5 | Lắp đặt bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh đã | 2 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | 1 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 7 | Lắp đặt Switch 16 cổng LAN + 04 cổng quang | 1 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | 3 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 9 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh | 10 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 10 | Cài đặt phần mềm quản lý, xử lý hình ảnh | 16 | lic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 11 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | 1 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 12 | Lắp đặt ổn áp xoay chiều 220VAC/ 10KVA | 1 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 13 | Lắp đặt Máy tính khai thác dữ liệu kèm màn hình | 3 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 14 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor | 1 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 15 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | 1 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 16 | Lắp đặt thiét bị chống sét cho camera IP | 16 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 17 | Lắp đặt cáp điện nguồn 2x1,5 mm | 5 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 18 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | 25 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 19 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6 | 35 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 20 | Lắp đặt cáp quang 4FO | 0,42 | 1 km cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 21 | Hàn nối ODF 4FO | 5 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 22 | Hàn nối ODF 24FO | 1 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm nối tiếp 6 chấu | 6 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 24 | Lắp đặt tay gá camera quay quét | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 2,5 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 26 | Lắp đặt ống PVC Fi21 | 3 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 36 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,36 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 31 | Đào hố, rãnh tiếp đất, ta luy 30% | 3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 32 | Lấp đất rãnh, hố tiếp đất | 3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 33 | Đóng cọc tiêu sét | 6 | điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 34 | Kéo rải cáp đồng tiếp đất | 30 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 35 | Hàn nối cáp đồng và cọc tiếp đất | 13 | điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 36 | Thi công 2 bể tổ đất (600x600x600) | 1,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 37 | Kéo rải cáp đồng dẫn sét | 70 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 38 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 39 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 0,05 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 40 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | 0,2 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 45 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 46 | Đào hố, rãnh tiếp đất, ta luy 30% | 3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 47 | Lấp đất rãnh, hố tiếp đất | 3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 48 | Đóng cọc tiêu sét | 6 | điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 49 | Kéo rải cáp đồng tiếp đất | 35 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 50 | Hàn nối cáp đồng và cọc tiếp đất | 13 | điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 51 | Thi công 2 bể tổ đất (600x600x600) | 1,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 52 | Kéo rải cáp đồng dẫn sét | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 53 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 54 | Lắp đặt cầu thu sét | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 55 | Nghiệm thu kỹ thuật nội bộ, đo tiếp địa yêu cầu đạt điện trở nhỏ hơn 4 ôm cho cả 3 tia, lập hồ sơ hệ thống | 1 | hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 56 | Hoàn trả mặt bằng | 5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 57 | Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại. | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 58 | Camera IP dome trong nhà | 12 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 59 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh Video | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 60 | Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/ Tilt/ Zoom | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 61 | Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang | 3 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 62 | Switch LAN 16 cổng + 4 cổng quang | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 63 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh | 6 | Cặp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 64 | Thiết bị chống sét cho camera IP | 16 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 65 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 220V/32A | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 66 | Phần mềm giám sát và quản lý camera | 16 | license | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 67 | Ổn áp xoay chiều 10KVA | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 68 | Bộ lưu điện UPS 3KVA online | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 69 | Máy chủ kèm màn hình LCD 19 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 70 | Máy trạm quản lý, truy xuất dữ liêu hình ảnh camera | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 71 | Màn hình hiển thị 55 inch | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 72 | Ổ cứng 6TB cho các bộ nhận xử lý tín hiệu camera (đầu ghi mạng) | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 73 | Cáp điện nguồn 2x6mm2 | 25 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 74 | Cáp điện nguồn 2x1,5mm2 | 5 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 75 | Cáp mạng CAT6 | 35 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 76 | Cáp quang 4 sợi | 42 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 77 | Dây nhảy quang 5m | 45 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 78 | Hộp phối quang ODF 4FO | 5 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 79 | Hộp phối quang ODF 24FO | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 80 | Điều hòa 12000BTU- 2 cục 1 chiều | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 81 | Ổ cắm nối tiếp | 6 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 82 | Dây đồng tiếp địa M10 | 300 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 83 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | 70 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 84 | Dây đồng trần tiếp địa M50 | 30 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 85 | Bảng đồng tiếp địa trung tâm 300x100x5 | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 86 | Cọc tiếp địa 2,4 m | 6 | Cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 87 | Tủ rack 20U | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 88 | Tủ thiết bị trung gian | 5 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 89 | Hạt mạng CAT6 | 76 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 90 | Hộp kỹ thuật camera | 16 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 91 | Bộ chân đế cho camera quay quét ngoài nhà | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 92 | Ống PVC Fi 48 | 2,5 | 100 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 93 | Tê Fi48 | 25 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 94 | Cút Fi48 | 25 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 95 | Chếch Fi48 | 25 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 96 | Ống PVCFi21 | 3 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 97 | Tê Fi20 | 25 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 98 | Cút Fi20 | 25 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 99 | Chếch Fi20 | 25 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 100 | Nẹp nhựa nổi 80 | 0,5 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 101 | Cút L nổi 80x40 | 20 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 102 | Đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 5 | 10 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 104 | Cầu thu sét phát xạ sớm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 105 | Bộ xử lý khớp nối bằng Composite cách điện giữa kim và cột đỡ kim thu sét | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 106 | Bộ cột đỡ kim thu sét Inox cao 5m | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 107 | Ống đồng tiêu sét | 1 | Ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 108 | Cọc sắt mạ đồng tiêu sét | 6 | Cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 109 | Mối hàn hoá nhiệt | 12 | Mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 110 | Cáp đồng bọc dẫn sét 70 mm2 | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 111 | Cáp đồng trần thoát sét 70 mm2 | 35 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 112 | Bảng đồng tiếp đất | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 113 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 114 | Bộ đếm sét | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 115 | Hóa chất làm giảm điện trở đất GEM | 3 | bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 116 | Tăng đơ M12 | 3 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 117 | Khoá cáp M6 | 12 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 118 | Cáp néo cột M6 | 25 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 119 | Bulon M10-50 | 10 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 120 | Bulon M16-80 bắt tăng đơ | 8 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 121 | Sơn trắng | 1 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 122 | Sơn đỏ | 1 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 123 | Lắp đặt camera quay quét | 4 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 124 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | 4 | 1 hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 125 | Lắp đặt camera cố định | 12 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 126 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 16 | hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 127 | Lắp đặt bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh đã | 2 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 128 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | 1 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 129 | Lắp đặt Switch 16 cổng LAN + 04 cổng quang | 1 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 130 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | 3 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 131 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh | 10 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 132 | Cài đặt phần mềm quản lý, xử lý hình ảnh | 16 | lic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 133 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | 1 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 134 | Lắp đặt ổn áp xoay chiều 220VAC/ 10KVA | 1 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 135 | Lắp đặt Máy tính khai thác dữ liệu kèm màn hình | 3 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 136 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor | 1 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 137 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | 1 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 138 | Lắp đặt thiét bị chống sét cho camera IP | 16 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 139 | Lắp đặt cáp điện nguồn 2x1,5 mm | 8 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 140 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | 25 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 141 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6 | 35 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 142 | Lắp đặt cáp quang 4FO | 0,49 | 1 km cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 143 | Hàn nối ODF 4FO | 4 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 144 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 1 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm nối tiếp 6 chấu | 6 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 146 | Lắp đặt tay gá camera quay quét | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 2,5 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 148 | Lắp đặt ống PVC Fi21 | 3 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 36 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 151 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,36 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 152 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 153 | Đào hố, rãnh tiếp đất, ta luy 30% | 3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 154 | Lấp đất rãnh, hố tiếp đất | 3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 155 | Đóng cọc tiêu sét | 6 | điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 156 | Kéo rải cáp đồng tiếp đất | 30 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 157 | Hàn nối cáp đồng và cọc tiếp đất | 13 | điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 158 | Thi công 2 bể tổ đất (600x600x600) | 1,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 159 | Kéo rải cáp đồng dẫn sét | 30 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 160 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 161 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 0,05 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 162 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | 0,2 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 163 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 166 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 167 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 168 | Đào hố, rãnh tiếp đất, ta luy 30% | 3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 169 | Lấp đất rãnh, hố tiếp đất | 3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 170 | Đóng cọc tiêu sét | 6 | điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 171 | Kéo rải cáp đồng tiếp đất | 35 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 172 | Hàn nối cáp đồng và cọc tiếp đất | 13 | điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 173 | Thi công 2 bể tổ đất (600x600x600) | 1,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 174 | Kéo rải cáp đồng dẫn sét | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 175 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 176 | Lắp đặt cầu thu sét | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 177 | Nghiệm thu kỹ thuật nội bộ, đo tiếp địa yêu cầu đạt điện trở nhỏ hơn 4 ôm cho cả 3 tia, lập hồ sơ hệ thống | 1 | hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 178 | Hoàn trả mặt bằng | 5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 179 | Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 180 | Camera IP dome trong nhà | 12 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 181 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh Video | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 182 | Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/ Tilt/ Zoom | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 183 | Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang | 3 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 184 | Switch LAN 16 cổng + 4 cổng quang | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 185 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh | 5 | Cặp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 186 | Thiết bị chống sét cho camera IP | 16 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 187 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 220V/32A | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 188 | Phần mềm giám sát và quản lý camera | 16 | license | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 189 | Ổn áp xoay chiều 10KVA | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 190 | Bộ lưu điện UPS 3KVA online | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 191 | Máy chủ kèm màn hình LCD 19 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 192 | Máy trạm quản lý, truy xuất dữ liêu hình ảnh camera | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 193 | Màn hình hiển thị 55 inch | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 194 | Ổ cứng 6TB cho các bộ nhận xử lý tín hiệu camera (đầu ghi mạng) | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 195 | Cáp điện nguồn 2x6mm2 | 25 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 196 | Cáp điện nguồn 2x1,5mm2 | 8 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 197 | Cáp mạng CAT6 | 35 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 198 | Cáp quang 4 sợi | 49 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 199 | Dây nhảy quang 5m | 49 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 200 | Hộp phối quang ODF 4FO | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 201 | Hộp phối quang ODF 24FO | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 202 | Điều hòa 12000BTU- 2 cục 1 chiều | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 203 | Ổ cắm nối tiếp | 6 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 204 | Dây đồng tiếp địa M10 | 300 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 205 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | 30 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 206 | Dây đồng trần tiếp địa M50 | 30 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 207 | Bảng đồng tiếp địa trung tâm 300x100x5 | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 208 | Cọc tiếp địa 2,4 m | 6 | Cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 209 | Tủ rack 20U | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 210 | Tủ thiết bị trung gian | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 211 | Hạt mạng CAT6 | 76 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 212 | Hộp kỹ thuật camera | 16 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 213 | Bộ chân đế cho camera quay quét ngoài nhà | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 214 | Ống PVC Fi 48 | 2 | 100 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 215 | Tê Fi48 | 30 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 216 | Cút Fi48 | 30 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 217 | Chếch Fi48 | 30 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 218 | Ống PVCFi21 | 2,5 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 219 | Tê Fi20 | 20 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 220 | Cút Fi20 | 20 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 221 | Chếch Fi20 | 20 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 222 | Nẹp nhựa nổi 80 | 0,5 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 223 | Cút L nổi 80x40 | 20 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 224 | Đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 5 | 10 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 225 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 226 | Cầu thu sét phát xạ sớm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 227 | Bộ xử lý khớp nối bằng Composite cách điện giữa kim và cột đỡ kim thu sét | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 228 | Bộ cột đỡ kim thu sét Inox cao 5m | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 229 | Ống đồng tiêu sét | 1 | Ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 230 | Cọc sắt mạ đồng tiêu sét | 6 | Cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 231 | Mối hàn hoá nhiệt | 12 | Mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 232 | Cáp đồng bọc dẫn sét 70 mm2 | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 233 | Cáp đồng trần thoát sét 70 mm2 | 35 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 234 | Bảng đồng tiếp đất | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 235 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 236 | Bộ đếm sét | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 237 | Hóa chất làm giảm điện trở đất GEM | 3 | bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 238 | Tăng đơ M12 | 3 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 239 | Khoá cáp M6 | 12 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 240 | Cáp néo cột M6 | 25 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 241 | Bulon M10-50 | 10 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 242 | Bulon M16-80 bắt tăng đơ | 8 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 243 | Sơn trắng | 1 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 244 | Sơn đỏ | 1 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 245 | Lắp đặt camera quay quét | 4 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 246 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | 4 | 1 hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 247 | Lắp đặt camera cố định | 12 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 248 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 16 | hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 249 | Lắp đặt bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh đã | 2 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 250 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | 1 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 251 | Lắp đặt Switch 16 cổng LAN + 04 cổng quang | 1 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 252 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | 3 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 253 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh | 8 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 254 | Cài đặt phần mềm quản lý, xử lý hình ảnh | 16 | lic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 255 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | 1 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 256 | Lắp đặt ổn áp xoay chiều 220VAC/ 10KVA | 1 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 257 | Lắp đặt Máy tính khai thác dữ liệu kèm màn hình | 3 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 258 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor | 1 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 259 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha | 1 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 260 | Lắp đặt thiét bị chống sét cho camera IP | 16 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 261 | Lắp đặt cáp điện nguồn 2x1,5 mm | 5 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 262 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | 25 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 263 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6 | 35 | 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 264 | Lắp đặt cáp quang 4FO | 0,38 | 1 km cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 265 | Hàn nối ODF 4FO | 5 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 266 | Hàn nối ODF 8FO | 1 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 267 | Lắp đặt ổ cắm nối tiếp 6 chấu | 6 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 268 | Lắp đặt tay gá camera quay quét | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 2,5 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 270 | Lắp đặt ống PVC Fi21 | 3 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 271 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 272 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 36 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 273 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,36 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 274 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 275 | Đào hố, rãnh tiếp đất, ta luy 30% | 3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 276 | Lấp đất rãnh, hố tiếp đất | 3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 277 | Đóng cọc tiêu sét | 6 | điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 278 | Kéo rải cáp đồng tiếp đất | 30 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 279 | Hàn nối cáp đồng và cọc tiếp đất | 13 | điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 280 | Thi công 2 bể tổ đất (600x600x600) | 1,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 281 | Kéo rải cáp đồng dẫn sét | 60 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 282 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 283 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 0,05 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 284 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | 0,2 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 285 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 288 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 289 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 290 | Đào hố, rãnh tiếp đất, ta luy 30% | 3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 291 | Lấp đất rãnh, hố tiếp đất | 3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 292 | Đóng cọc tiêu sét | 6 | điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 293 | Kéo rải cáp đồng tiếp đất | 35 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 294 | Hàn nối cáp đồng và cọc tiếp đất | 13 | điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 295 | Thi công 2 bể tổ đất (600x600x600) | 1,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 296 | Kéo rải cáp đồng dẫn sét | 60 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 297 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 298 | Lắp đặt cầu thu sét | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 299 | Nghiệm thu kỹ thuật nội bộ, đo tiếp địa yêu cầu đạt điện trở nhỏ hơn 4 ôm cho cả 3 tia, lập hồ sơ hệ thống | 1 | hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 300 | Hoàn trả mặt bằng | 5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 301 | Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 302 | Camera IP dome trong nhà | 12 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 303 | Bộ nhận và xử lý tín hiệu kỹ thuật số IP 8 kênh Video | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 304 | Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/ Tilt/ Zoom | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 305 | Switch công nghiệp 4 cổng PoE + 1 cổng quang | 3 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 306 | Switch LAN 16 cổng + 4 cổng quang | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 307 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 kênh | 6 | Cặp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 308 | Thiết bị chống sét cho camera IP | 16 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 309 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 220V/32A | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 310 | Phần mềm giám sát và quản lý camera | 16 | license | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 311 | Ổn áp xoay chiều 10KVA | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 312 | Bộ lưu điện UPS 3KVA online | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 313 | Máy chủ kèm màn hình LCD 19 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 314 | Máy trạm quản lý, truy xuất dữ liêu hình ảnh camera | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 315 | Màn hình hiển thị 55 inch | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 316 | Ổ cứng 6TB cho các bộ nhận xử lý tín hiệu camera (đầu ghi mạng) | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 317 | Cáp điện nguồn 2x6mm2 | 25 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 318 | Cáp điện nguồn 2x1,5mm2 | 5 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 319 | Cáp mạng CAT6 | 35 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 320 | Cáp quang 4 sợi | 38 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 321 | Dây nhảy quang 5m | 45 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 322 | Hộp phối quang ODF 4FO | 5 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 323 | Hộp phối quang ODF 24FO | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 324 | Điều hòa 12000BTU- 2 cục 1 chiều | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 325 | Ổ cắm nối tiếp | 6 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 326 | Dây đồng tiếp địa M10 | 300 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 327 | Dây đồng bọc tiếp địa M50 | 60 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 328 | Dây đồng trần tiếp địa M50 | 30 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 329 | Bảng đồng tiếp địa trung tâm 300x100x5 | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 330 | Cọc tiếp địa 2,4 m | 6 | Cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 331 | Tủ rack 20U | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 332 | Tủ thiết bị trung gian | 5 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 333 | Hạt mạng CAT6 | 76 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 334 | Hộp kỹ thuật camera | 16 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 335 | Bộ chân đế cho camera quay quét ngoài nhà | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 336 | Ống PVC Fi 48 | 2,5 | 100 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 337 | Tê Fi48 | 25 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 338 | Cút Fi48 | 25 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 339 | Chếch Fi48 | 25 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 340 | Ống PVCFi21 | 3 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 341 | Tê Fi20 | 25 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 342 | Cút Fi20 | 25 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 343 | Chếch Fi20 | 25 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 344 | Nẹp nhựa nổi 80 | 0,5 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 345 | Cút L nổi 80x40 | 20 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 346 | Đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 5 | 10 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 347 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 348 | Cầu thu sét phát xạ sớm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 349 | Bộ xử lý khớp nối bằng Composite cách điện giữa kim và cột đỡ kim thu sét | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 350 | Bộ cột đỡ kim thu sét Inox cao 5m | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 351 | Ống đồng tiêu sét | 1 | Ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 352 | Cọc sắt mạ đồng tiêu sét | 6 | Cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 353 | Mối hàn hoá nhiệt | 12 | Mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 354 | Cáp đồng bọc dẫn sét 70 mm2 | 60 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 355 | Cáp đồng trần thoát sét 70 mm2 | 35 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 356 | Bảng đồng tiếp đất | 1 | tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 357 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 358 | Bộ đếm sét | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 359 | Hóa chất làm giảm điện trở đất GEM | 3 | bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 360 | Tăng đơ M12 | 3 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 361 | Khoá cáp M6 | 12 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 362 | Cáp néo cột M6 | 25 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 363 | Bulon M10-50 | 10 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 364 | Bulon M16-80 bắt tăng đơ | 8 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 365 | Sơn trắng | 1 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% | |
| 366 | Sơn đỏ | 1 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hàng hoá mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng... nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.889.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các thiết bị chính.- Tiếp nhận dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (qua e-mail, điện thoại, công văn).- Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là không quá 12 giờ; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 03 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự lắp đặt, chuyển giao thiết bị | 1 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tin học, Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, Điện tử- viễn thông, Điện, điện tử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi