Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hệ thống âm thanh, ánh sáng phục vụ đội tuyên truyền lưu động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hệ thống âm thanh, ánh sáng phục vụ đội tuyên truyền lưu động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220802745 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 01:17:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,983,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.966E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96664E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh và ánh sáng. + Tương tự về quy mô: (chỉ tính giá trị các hạng mục phù hợp với tính chất) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bánhàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu cam kết thời gian bảo hành đối với hàng hóa cung cấp trong gói thầu tối thiểu ≥ 12 tháng, thời gian tiếp nhận và có phương án sửa chữa, thay thế các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 48h |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CÁN BỘ QUẢN LÝ KỸ THUẬT CHUNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)-Đã là Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu ≥ 01 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT LẮP ĐẶT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử tử viễn thông, hoặc hoặc công nghệ thông tin (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH ĐÀO TẠO |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử tử viễn thông, hoặc hoặc công nghệ thông tin (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,)-Có chứng chỉ đào tạo về âm thanh, ánh sáng (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa tỉnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm hệ thống âm thanh, ánh sáng phục vụ đội tuyên truyền lưu động Mua sắm hệ thống âm thanh ánh sáng phục vụ đội tuyên truyền lưu động 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng tương tự để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành; - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan, Invoice, Packing List (đối với các loại hàng hóa nhập khẩu),… - Bản scan dưới dạng PDF toàn bộ các loại hàng hóa theo danh mục yêu cầu tại Chương V. - Bản chính Catalogue thể hiện các thông số kỹ thuật hoặc bản xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đối với toàn bộ thiết bị được thống kê tại Mục 2, Chương V của E-HSMT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của hàng hóa nhập khẩu đối với các thiết bị: Loa Quasi 3 đường tiếng, loa siêu trầm chủ động, loa monitor liền công suất, Đèn Moving Beam, Đèn LED Par, Đèn đánh mặt, Thiết bị phân chia tín hiệu, Bàn điều khiển IP. - Tất cả các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải có bản dịch thuật sang tiếng Việt - Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu trên kèm theo E-HSDT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu và khi thương thảo hợp đồng. Trường hợp Nhà thầu không cung cấp được các tài liệu bản gốc hoặc có cung cấp nhưng đối chiếu không khớp với các thông tin mà Nhà thầu đã kê khai trên hệ thống thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt tiêu chí đó và bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo các quy định của Pháp luật đấu thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của các hàng hóa theo Mẫu số 18 kèm theo tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà Nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện) để chứng minh tính hợp lệ. Đối với tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch thuật sang tiếng Việt. - Tất cả các thiết bị, linh kiện, vật liệu, vật tư phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu có cam kết cung cấp Chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ (CO) đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu; giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư, thiết bị trong nước; chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy (trường hợp pháp luật nhà nước Việt Nam có yêu cầu) và các hồ sơ tài liệu khác nhằm chứng minh chất lượng và xuất xứ của hàng hóa. - Nhà thầu có cam kết toàn bộ hàng hóa của gói thầu có dán tem và có nhãn mác phù hợp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 - Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và kê khai trên hệ thống để bên mời thầu kiểm tra, kèm theo bản gốc các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; hóa đơn tài chính (liên lưu) và sao kê giao dịch chuyển tiền thể hiện giao dịch giữa nhà thầu và chủ đầu tư dự án đã thực hiện. - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị như: Loa Quasi 3 đường tiếng, Loa siêu trầm chủ động, Loa monitor liền công suất, Đèn Moving Beam, Đèn LED Par, Đèn đánh mặt, Thiết bị phân chia tín hiệu, Bàn điều khiển IP thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các loại thiết bị nêu trên. - Nhà thầu phải cam kết về việc: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải thực hiện cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho gói thầu. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên. + Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. + Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí trong thời gian bảo hành. - Lưu ý: Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu Nhà thầu kê khai để đối chiếu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng, trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được các tài liệu bản gốc hoặc có cung cấp nhưng đối chiếu không khớp với các thông tin mà Nhà thầu đã kê khai trên hệ thống thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt tiêu chí đó và bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo các quy định của Pháp luật đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hệ thống âm thanh, ánh sáng phục vụ đội tuyên truyền lưu động
Tên dự toán mua sắm là: Mua sắm hệ thống âm thanh, ánh sáng phục vụ đội tuyên truyền lưu động
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 30 ngày kể từ khi hợp đồng được ký. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm văn hóa tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 83 - Nguyễn Du, Ninh Xá, Tp.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm văn hóa tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm văn hóa tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 83 - Nguyễn Du, Ninh Xá, Tp.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm văn hóa tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 83 - Nguyễn Du, Ninh Xá, Tp.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa Quasi 3 đường tiếng cao cấp liền công suất | VN | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Loa siêu trầm chủ động tích hợp DSP | VN | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Loa monitor liền công suất | VN | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuât số (Bàn Mixer số) | VN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Chuyển đổi A/D; D/A: 24-bit@ 44.1/48kHz | VN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Bộ micro không dây cầm tay | VN | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Micro ko dây cài áo cho biểu diễn | VN | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Máy tính điều khiển | VN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Cáp tín hiệu âm thanh | VN | 300 | Mét | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Giắc canon đực | VN | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Giắc canon cái | VN | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Dây nguồn cho loa 3x2,5 | VN | 200 | met | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Cáp nguồn lưu động | VN | 100 | met | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Tủ điện 3 pha cho hệ thống âm thanh và ánh sáng | VN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Bộ ổn định điện áp | VN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Tủ rack chuyên dụng âm thanh 16U | VN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Thùng đựng bàn Mixer số | VN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Thùng đựng loa Sub, Full, Monitor (1loa/thùng) | VN | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Tủ đựng phụ kiện dây giắc | VN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt, chi phí vận chuyển | VN | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Đèn Moving beam 330W | VN | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | LED PAR 64 18x15W RGBW 6in1ZOOM IP65 | VN | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | ĐÈN ĐÁNH MẶT | VN | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Máy tạo khói | VN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Card điều khiển ánh sáng: | VN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Thiết bị phân chia tín hiệu DMX 1 in-8out | VN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Bàn điều khiển IP Light Console w/ 1universes | VN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Giắc canon đực | VN | 36 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Giắc canon cái | VN | 36 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Dây DMX | VN | 150 | Mét | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Dây điện 3x2.5 mm2 | VN | 300 | Mét | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Móc treo đèn | VN | 24 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Chân đèn | VN | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Thanh treo đèn | VN | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Thùng đựng bàn điều khiển ánh sáng | VN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Thùng đựng đèn đánh mặt (4c/thùng) | VN | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Thùng đèn Par Led (8c/thùng) | VN | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Thùng đựng đèn Moving Beam (2c/thùng) | VN | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Thùng đựng dây tín hiệu cho thiết bị ánh sáng | VN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.966E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96664E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh và ánh sáng. + Tương tự về quy mô: (chỉ tính giá trị các hạng mục phù hợp với tính chất) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bánhàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu cam kết thời gian bảo hành đối với hàng hóa cung cấp trong gói thầu tối thiểu ≥ 12 tháng, thời gian tiếp nhận và có phương án sửa chữa, thay thế các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 48h | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÁN BỘ QUẢN LÝ KỸ THUẬT CHUNG | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)-Đã là Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu ≥ 01 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT LẮP ĐẶT | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử tử viễn thông, hoặc hoặc công nghệ thông tin (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH ĐÀO TẠO | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử tử viễn thông, hoặc hoặc công nghệ thông tin (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,)-Có chứng chỉ đào tạo về âm thanh, ánh sáng (bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi