Gói thầu: Mua bổ sung vật tư, trang thiết bị kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung vật tư, trang thiết bị kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869261 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 09:19:00 đến ngày 2022-08-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,516,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bổ sung vật tư, trang thiết bị kỹ thuật Mua bổ sung vật tư, trang thiết bị kỹ thuật 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mũi khoan bê tông Ф10 | 7 | Cái | Chất liệu Tungsten Carbide | ||
| 2 | Chai CONTHCTCLEANFR | 8 | Chai | Loại bình xịt;Trọng lượng: 350Gr/ chai.Chuyên dụng cho làm sạch bo mạch điện tử và các thiết bị điện tử | ||
| 3 | Keo 502 | 16 | Lọ | Loại 105 ml/ lọ | ||
| 4 | Que hàn inox 2,5 mm | 21 | Kg | Loại que hàn hồ quang | ||
| 5 | Bép cắt hàn | 10 | Cái | Béc cắt số 3Đường kính ren 21mmĐầu cắm ống gió 6,5mmChất liệu đồng thau | ||
| 6 | Cảo 2 chấu loại 200 | 6 | Cái | Chất liệu thép cacbonChiều dài 325mmĐộ dày tay đòn 8mTrục vít Ф10mmBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 7 | Bản lề inox | 20 | Cái | Chiều dài: 100mmChiều ngang lá: 31mm.Độ dày: 3mmChất liệu inox: 304 | ||
| 8 | Cánh bơm nước biển máy xuồng 35CV | 4 | Cái | Loại cánh cao suMã số: YS32 | ||
| 9 | Dây Culoa máy xuồng 35CV | 10 | Sợi | Mã số: RECMF 6460Loại dây cu roa răng | ||
| 10 | Cọc bình ắc quy bằng đồng | 50 | Cái | Chất liệu đồng thauDạng vòng cùm xiết | ||
| 11 | Đầu cốt dây điện 2.5 - 6.0 | 250 | Cái | Chất liệu nhôm; Đầu chỉaCán bọc nhựa | ||
| 12 | Cầu chì 10A | 20 | Cái | Chất liệu, nhựa chống cháyTiếp điểm đồngDây chảy: chì | ||
| 13 | Bạt che tủ điện (50x70x120cm) | 10 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặt.Cốt nền ở giữa bằng sợi Polyeste.Dày: 0,64 mm.Loại bạt màu xanh lá thẫm.Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm | ||
| 14 | Tấm bạt tráng nhựa cho trang bị 4,5 x 6m | 6 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặt.Cốt nền ở giữa bằng sợi PolyesteDày: 0,64 mmLoại bạt màu xanh lá thẫm.Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 15 | Đồng hồ ô xy | 4 | Cái | Loại đồng hồ képChất liệu: ĐồngCó khóa trên thânĐầu vào ren trong 21mmĐầu ra nối ống dạng đầu nối đuôi chuột 17mmBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 16 | Đồng hồ Gas | 4 | Cái | Loại đồng hồ képChất liệu: ĐồngCó khóa trên thânĐầu vào ren ngoài 21mmĐầu ra nối ống dạng đầu nối đuôi chuột 17mmBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 17 | Cánh bơm nước biển máy xuồng CQ | 4 | Cái | KT: 65x50x15cmTiêu chuẩn theo máy Yanmar 4LHA - STP | ||
| 18 | Lọc dầu nhờn xuồng CQ | 4 | Cái | Tiêu chuẩn theo máy Yanmar 4LHA - STP | ||
| 19 | Lọc dầu cháy xuồng CQ | 4 | Cái | Tiêu chuẩn theo máy Yanmar 4LHA - STP | ||
| 20 | Lọc dầu cháy máy phát điện 43KVA | 8 | Cái | Tiêu chuẩn theo động cơ Huyndai DHY45KSE | ||
| 21 | Lọc dầu nhờn máy phát điện 43KVA | 8 | Cái | Tiêu chuẩn theo động cơ Huyndai DHY45KSE | ||
| 22 | Dây cu roa RECMF 6440 | 10 | Sợi | Loại dây cu roa răng | ||
| 23 | Dây cu roa RECMF 8300 | 10 | Sợi | Loại dây cu roa răng | ||
| 24 | Nhám chà xếp D100 | 100 | Cái | Đế sợi thủy tinhĐộ nhám A40 | ||
| 25 | Kính lặn + ống thở đơn giản | 6 | Cái | Chất liệu: Mắt kinh cường lựcDây SiliconGọng nhựa PVC + PC | ||
| 26 | Miệng thở lặn có ống dẫn khí | 5 | Cái | Chất liệu nhựa chịu lực và Silicone.Ống dẫn khí Ф13mm (dài 0,6m).Kiểu nối ren ngoài ( hoặc lưỡi gà): 6,5mmKiểu điều áp thứ cấp | ||
| 27 | Đầu cốt bít SC 4/6 | 40 | Cái | Chất liệu hợp kim đồng | ||
| 28 | Đầu cốt bít SC 6/8 | 40 | Cái | Chất liệu hợp kim đồng | ||
| 29 | Đầu cốt bít SC 8/10 | 40 | Cái | Chất liệu hợp kim đồng | ||
| 30 | Keo silicon | 20 | Ống | 150Gram/ ống | ||
| 31 | Phớt đầu trục cơ D24 (50-80-14) | 10 | Cái | Chất liệu: Silicone carbide | ||
| 32 | Phớt đầu trục cơ máy vikyno 12,5CV (38-55-8) | 10 | Cái | Chất liệu: Silicone carbide | ||
| 33 | Đinh bê tông | 5 | Kg | Chất liệu thép mạ kẽm.Có độ cứng cao để đóng bê tông | ||
| 34 | Vòng bi 6203 | 10 | Cái | Dạng bi cầu, không bít chặn, chịu nhiệt caoBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 35 | Vòng bi 6204 | 6 | Cái | Dạng bi cầu, không bít chặn, chịu nhiệt caoBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 36 | Vòng bi 6205 | 6 | Cái | Dạng bi cầu, không bít chặn, chịu nhiệt caoBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 37 | Vòng bi 6206 | 7 | Cái | Dạng bi cầu, không bít chặn, chịu nhiệt caoBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 38 | Vòng bi 6207 | 7 | Cái | Dạng bi cầu, không bít chặn, chịu nhiệt caoBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 39 | Phớt bơm CR-75 | 5 | Cái | Bộ bao gồm: Phớt dầu và phớt nướcChất liệu: Inox 304, mặt kín và mặt chà SiC/ VITON | ||
| 40 | Phớt bơm CR-100 | 5 | Cái | Bộ bao gồm: Phớt dầu và phớt nước.Chất liệu: Inox 304, mặt kín và mặt chà SiC/ VITON | ||
| 41 | Phớt bơm CR-125 | 5 | Cái | Bộ bao gồm: Phớt dầu và phớt nước.Chất liệu: Inox 304, mặt kín và mặt chà SiC/ VITON | ||
| 42 | Phớt bơm CR-150 | 5 | Cái | Bộ bao gồm: Phớt dầu và phớt nước.Chất liệu: Inox 304, mặt kín và mặt chà SiC/ VITON | ||
| 43 | Diamo phát điện 10KW | 1 | Cái | Điện áp ra: 220VAC/50HzLoại 1 pha.Có đồng hồ vôn kế, cầu chì, hộp đấu dây.Phụ kiện kèm theo: Puly; dây cu roa;Bu lông chân máyBảo hành ít nhất 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi