Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 08:55:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99805E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9974E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tươngtự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đãhoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thànhphần lớn với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoặc thành viên liêndanh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng3năm trở lại đây (tính đến thời điểmđóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tốithiểu là 139.909.000 VND và tổng giátrị tất cả các hợp đồng ≥ 419.727.000VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.909.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 419.727.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có trụ sở, đại lýhoặc đại diện có năng lực đang hoạtđộng trên địa bàn Thành phồ HàGiang hoặc các tỉnh lân cận trongphạm vi bán kính không quá 350kmđể đảm bảo năng lực, quy trình thựchiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụbảo hành, bảo trì, duy tu, bảodưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp cácdịch sau bán hàng khác khi hết thờigian bảo hành.+ Cam kết thời gian có mặt (trựctiếp đến địa điểm theo yêu cầu củachủ đầu tư cũng như đơn vị sửdụng) để sửa chữa, khắc phục sự cốcác hư hỏng, sai sót…. kể từ khinhận được thông báo yêu cầu củachủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụngtrong vòng 48 giờ.+ Có quy trình bảo hành và hỗ trợsản phẩm; có địa chỉ, số điện thoạiliên hệ liên lạc trung tâm bảo hànhcó nêu phương thức giải pháp xử lýsự cố |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT, Điện tử, Viễn thông. Các chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng Chứng chỉ an toàn lao đông; Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thựccủa cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành CNTT, Điện tử, Viễn thông.Các chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng Chứng chỉ an toàn lao đông; Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera Cung cấp lắp đặt Hệ thống Camera 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Ngân hàng Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nộp catalogue của hàng hóa (nếu là tài liệu bằng tiếng Anh đề nghị cung cấp bản tiếng Việt dịch công chứng). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, thiết bị cung cấp mới 100% sản xuất và chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau. - Bản cam kết Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: * Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền: + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành + Chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền: + Giấy chứng nhận chất lượng (hợp chuẩn, hợp quy...) được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 8 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Hà
Giang; Địa chỉ :521 Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Thành
phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 0219.3875387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Hà Giang; Địa chỉ :521 Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 0219.3875387 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Hà Giang; Địa chỉ :521 Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 0219.3862664 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Hà Giang; Địa chỉ :521 Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 0219.3875387 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Hà Giang; Địa chỉ :521 Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 0219.3875387 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ cứng chuyên dụng Dung lượng 14Tb | 4 | Chiếc | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Camera bán cầu hồng ngoại quan sát ngày và đêm | 6 | Chiếc | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Camera thân dài hồng ngoại 2MP | 3 | Chiếc | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Đầu ghi hình 16 kênh | 1 | Chiếc | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Switch 24 cổng PoE | 1 | Chiếc | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Màn hình tivi quan sát 43 inh | 2 | Chiếc | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Dây mạng cat5e 8 lõi đồng | 2 | Cuộn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99805E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9974E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tươngtự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đãhoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thànhphần lớn với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoặc thành viên liêndanh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng3năm trở lại đây (tính đến thời điểmđóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tốithiểu là 139.909.000 VND và tổng giátrị tất cả các hợp đồng ≥ 419.727.000VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.909.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 419.727.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có trụ sở, đại lýhoặc đại diện có năng lực đang hoạtđộng trên địa bàn Thành phồ HàGiang hoặc các tỉnh lân cận trongphạm vi bán kính không quá 350kmđể đảm bảo năng lực, quy trình thựchiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụbảo hành, bảo trì, duy tu, bảodưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp cácdịch sau bán hàng khác khi hết thờigian bảo hành.+ Cam kết thời gian có mặt (trựctiếp đến địa điểm theo yêu cầu củachủ đầu tư cũng như đơn vị sửdụng) để sửa chữa, khắc phục sự cốcác hư hỏng, sai sót…. kể từ khinhận được thông báo yêu cầu củachủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụngtrong vòng 48 giờ.+ Có quy trình bảo hành và hỗ trợsản phẩm; có địa chỉ, số điện thoạiliên hệ liên lạc trung tâm bảo hànhcó nêu phương thức giải pháp xử lýsự cố | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT, Điện tử, Viễn thông. Các chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng Chứng chỉ an toàn lao đông; Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thựccủa cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp) | 4 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Cao đẳng chuyên ngành CNTT, Điện tử, Viễn thông.Các chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng Chứng chỉ an toàn lao đông; Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp) | 3 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi