Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao y tế dùng chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao y tế dùng chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710516 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:14:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 689,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiều là 483.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.449.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.449.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh, cơ khí hoặc dược sỹ đại học( Đính kèm bằng đại học và hợp đồng lao động phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh, cơ khí hoặc dược sỹ( Đính kèm bằng đại học và hợp đồng lao động phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư tiêu hao y tế dùng chung Dự toán gói thầu mua sắm vật tư tiêu hao y tế dùng chung 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu (Mẫu số 08). 2. Giấy ủy quyền (Mẫu số 05). Đồng thời, nhà thầu cần phải gửi bản sao có công chứng Điều lệ công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh, hoặc Quyết định bổ nhiệm để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 06). Nêu rõ % công việc cho từng thành viên. 4. Bảo lãnh dự thầu bản gốc (Mẫu số 07A) áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập (Mẫu số 07B) áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh hoặc Séc 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a) Đầy đủ giấy phép đăng ký kinh doanh có chức năng và đủ điều kiện mua bán hoặc sản xuất trang thiết bị y tế. (bản sao có công chứng) b) Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). c) Kiện tụng đang giải quyết. d) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện(Mẫu số 10A). Tối thiểu 01 Hợp đồng (kèm Hóa đơn tài chính) các mặt hàng tương tự đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu. e) Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13). Báo cáo tài chính, thuế từ năm 2019 đến năm 2021 (Có công chứng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). f) Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh đối với nhà thầu liên danh. g) Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A) h) Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B). i) Bản kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C). j) Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 6. Cam kết của nhà thầu. 7. Tài liệu khác có liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có). 8. Nhà thầu phải nộp cùng tất cả các tài liệu tại mục E-CDNT 10.2(c) trong HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 và Mục c, khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) theo Điều 44, 45 và 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải cung cấp Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trên Cổng thông tin điện tử http://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. - Các hàng hóa chào thầu thuộc phạm vi của “Thông tư số 04/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế và Quyết định 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục dùng chung mã hàng sản xuất vật tư y tế (đợt 1)” phải được mã hóa phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định. Nhà thầu phải cung cấp Tài liệu chứng minh đồng thời lập bảng kê chi tiết từng hàng hóa. * Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: phải được Bộ Y tế cấp số đăng ký lưu hành sản phẩm theo quy định tại Thông tư số 07/2002/TT-BYT ngày 30/5/2002 và Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính Phủ |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến nơi sử dụng), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, chi phí bảo quản, công vận chuyển, bàn giao, bốc xếp hàng hóa tới nơi sử dụng. (Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (theo Mẫu số 19 Chương IV) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa tính từ ngày sản xuất như sau: Hạn sử dụng: Tối thiểu còn 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. - Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp tiêu tài liệu chứng minh về xuất xứ hàng hoá (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) cho bên mời thầu trước khi giao hàng. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Đống Đa - 192 Nguyễn Lương Bằng - Đống Đa - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc bệnh viện; Điện thoại: 043.5115268 (trong giờ hành chính) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Đống Đa; Điện thoại: 024.35117698 (trong giờ hành chính) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư, thiết bị y tế - Bệnh viện đa khoa Đống Đa -192, Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 024.35117698 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch Acid acetic | 2 | Chai | - Nồng độ axit acetic 3% | ||
| 2 | Áo phẫu thuật | 50 | Cái | - Chất liệu vải không dệt, đã tiệt trùng - Có đai đây buộc sau lưng. - Cổ tay có viền chun. - Bền, mềm, không gây kích ứng cao, khả năng không thấm nước cao. - Sử dụng một lần. | ||
| 3 | Bầu xông họng bằng nhựa | 10 | Cái | - Cốc được làm từ nhựa PP an toàn - Dễ sử dụng và đảm bảo vệ sinh - Tránh được sự hao hụt của dung dịch, đảm bảo cho lượng dung dịch được đưa vào cơ thể mà không bị thất thoát ra ngoài | ||
| 4 | Bình cầu đáy bằng | 5 | Cái | - Bằng thủy tinh, tráng, trong, đáy bằng, dung tích 1000ml | ||
| 5 | Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 đường | 100 | Bộ | Bộ theo dõi huyết áp động mạch liên tục: Vật liệu cấu tạo bao gồm silicone và Polypropylene, bao gồm chuyển áp ngoài và dụng cụ tạo áp, cho phép theo dõi huyết áp động mạch liên tục với các thông số huyết áp tâm thu, tâm trương và động mạch trung bình, loại một kênh, đóng kín và tiệt trùng. | ||
| 6 | Catheter động mạch quay Art-line | 100 | Bộ | Catheter động mạch: catheter động mạch quay, dùng cùng bộ theo dõi huyết áp động mạch liên tục, đóng kín và tiệt trùng. | ||
| 7 | Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1 ml | 12.400 | Cái | - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml, kim 25G;26G, làm bằng thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn. Vát 3 cạnh có nắp đậy. Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt. Đóng trong túi riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O hoặc công nghệ tương đương | ||
| 8 | Bóng đèn Halogen 15V có chóa | 30 | Cái | - Bóng đèn Halogen có chóa, điện áp sử dụng 15V; công suất 150W. | ||
| 9 | Bóng đèn Halogen 24V có chóa | 20 | Cái | - Bóng đèn Halogen có chóa, điện áp sử dụng 24V; công suất 250W. | ||
| 10 | Bóng đèn hồng ngoại | 6 | Cái | - Đui xoáy, 1 cái/ hộp, 220V-250W. | ||
| 11 | Bột Cloramin B | 166 | Kg | - Dạng bột trắng. Chất công hiệu: Benzensunfochloramid dưới dạng Sul. Hàm lượng Chol loạt tính: tối thiểu 25%. Tính phân hủy: ở nồng đột thấp (Cca đến 50mg/l) tính phân hủy sinh học (96% sau 7 ngày, 100% sau 14 ngày) | ||
| 12 | Càng xông mũi, họng bằng nhựa | 20 | Cái | - Làm bằng nhựa, dùng để ngậm miệng khi xông khí dung. | ||
| 13 | Canuyn mở khí quản các số | 110 | cái | Được làm bằng nhựa PVC không độc. Có bóng, cong 90 độ. Đầu valve có khóa. Đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. Đầu cổ dài 240 cm. Không có cao su. Sử dụng 1 lần. Có các số từ 5,0 đến 9,0.Đạt TC ISO 13485:2016 hoặc tương đương | ||
| 14 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 218 | Sợi | - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid, áo bao glyconate, số 4, dài 70cm, kim tròn thân dày phủ sillicone 1/2C dài 26mm.- Chỉ tan tổng hợp đa sợi, giữ vết khâu tốt trên 30 ngày, tan hoàn toàn sau 60-90 ngày | ||
| 15 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 | 30 | Sợi | - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: khoảng 56 - 70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Tiệt trùng bằng công nghệ EO | ||
| 16 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 | 36 | Sợi | - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH-2 Plus dài 20 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: khoảng 56 - 70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Tiệt trùng bằng công nghệ EO | ||
| 17 | Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng | 30 | Sợi | - Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng được cấu tạo từ một copolyme có thành phần gồm 90% glycolid và 10% L-lactid (Polyglactin 370) và Calci Ctearat. Chỉ có thể ở dạng nhuộm mầu tím hoặc không nhuộm. Sợi chỉ có kích cỡ và chiều dài khác nhau, có thể đi kèm hoặc không đi kèm với kim bằng thép không gỉ có hình dạng và kích thước khác nhau | ||
| 18 | Dụng cụ gắp dị vật họng | 2 | Bộ | - Làm bằng Inox không gỉ, đầu kẹp khít nhau, tay cầm chắc chắn. Có đủ các kích cỡ và kiểu gắp. | ||
| 19 | Dung dịch phun khử khuẩn phòng mổ | 8 | Can | - 5%w/w Hydrogen Peroxide + 0,005%w/w Ion Bạc Active ingredient(s).ISO 13485: 2016, ISO 9001: 2015 (UKAS - Anh) hoặc tương đương | ||
| 20 | Găng tay không bột tan(xn PCR) | 1.000 | Đôi | - Găng tay cao su khám bệnh dạng không bột xử lý bằng khí Clo, làm bằng cao su tự nhiên -Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám | ||
| 21 | Gel bôi trơn K-Y | 124 | Tuýp | - Dùng trong y tế 1 tuýp/ hộp. | ||
| 22 | Giá đỡ Pipet dạng tròn, xoay | 2 | Cái | - Vật liệu nhựa. Dạng xoay tròn có thể tháo rời một cách dễ dàng. Có thể treo đến 6 Micropipette đơn kênh hoặc đa kênh đồng thời. Trọng lượng nhẹ , thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng | ||
| 23 | Hộp Inox chữ nhật | 27 | Cái | - Bằng Inox, sáng, bóng, có nắp rời. Kích thước dài 30cm x rộng 16cm x cao 8cm | ||
| 24 | Khẩu trang N95 | 50 | Cái | - Tiêu chuẩn N95 hoặc tương đương - Lớp lọc vật liệu Carbon lọc hơi axit. - Lớp đệm mũi bằng vật liệu mềm- Phù hợp khi sử dụng cùng lúc với các thiết bị an toàn khác như kính, mũ an toàn... - Điều chỉnh mũi M noseclip giúp làm kín khít tốt- Dây mang qua đầu chắc chắn | ||
| 25 | Kim bướm (trẻ em) | 200 | Cái | - Làm bằng hợp kim Niken – Crom không rỉ và có bề mặt trơn láng. Đầu kim 3 mặt vát được nhúng silicon vừa đủ, chích êm ít đau. Chuôi kim bằng polypropylene, trong suốt. Có găn dây nối dài 30 cm, chống xoắn, mềm dẻo, trong suốt. Không có chứa latex | ||
| 26 | Kim luồn tĩnh mạch (trẻ em) | 1.500 | Cái | - Có cánh, có cổng (cửa) bơm thuốc - Catheter chất liệu PUR/FEP, RADIOPAQUE Sử dụng trong phòng X-Quang - Đốc catheter bằng nhựa, an toàn khi sử dụng MRI và không tăng nhiệt khi chụp chiếu - FLASH-VUE trên thân catheter và đốc kim, làm nhận biết chính xác và tức thì việc đâm kim đúng ven bệnh nhận - Đầu kim V-Point giảm thiểu 40% lực đâm kim giúp giảm đau, không gây chấn thương và không làm thủng mặt sau của ven. - Lẫy đẩy và gân chống trượt trên đốc catheter giúp việc luồn catheter vào ven dễ dàng hơn, không gây trượt và tránh bị lệch kim khi thao tác. - Các số 16G-26G, phân biệt qua các màu. Sử dụng trong phòng MRI - Đốc kim có tính năng khóa hướng vát giúp việc đâm kim dễ dàng hơn. Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE,... hoặc tương đương | ||
| 27 | Lọ đựng bệnh phẩm sạch | 1.500 | Cái | - Bằng nhựa trắng, trong, nắp đậy mầu đỏ. Dùng đựng bệnh phẩm. Dung tích 50-55ml | ||
| 28 | Lọ đựng bệnh phẩm trong túi Zip vô trùng (120ml) | 1.000 | Cái | - Tiệt trùng từng cái, do đó thuận lợi cho sử dụng, bảo quản và đảm bảo vô trùng cho tới khi dùng.Lọ làm bằng nhựa PP (Polypropylene), tinh khiết 100%, nắp màu đỏ. Trên thân có một vùng nhám màu xám có thể ghi tên tuổi, thông tin về bệnh nhân, ngày lấy mẫu bệnh phẩm. Dung tích: thể tích tối đa của lọ chứa mẫu là 120 ml. Miệng lọ lấy mẫu rộng, giúp thuật tiện cho người bệnh trong quá trình thu mẫu bệnh phẩm, ví dụ thu tinh dịch bằng cách thủ dâm cho xét nghiệm tinh dịch đồ trong thăm khám vô sinh, hay thu mẫu nước tiểu | ||
| 29 | Máy điện châm | 60 | Cái | - Nguồn điện: 6V (4 pin x 1.5V). Dạng xung: dạng dao động nghẹt sử dụng cả phần âm và dương. Tần số: K1 từ 2Hz đến 60Hz, K2 từ 0.5Hz đến 40Hz. Biên độ xung ra: 90 đến 120V ± 10% | ||
| 30 | Nước cất 1 lần | 775 | Lít | - Sử dụng trong y tế, đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật đã được quy định. Dùng làm ẩm khí oxy | ||
| 31 | Ống nghe huyết áp | 41 | Cái | - Độ nhạy của màn trượt 45nm, giúp chẩn đoán tốt, làm từ thép không gỉ, không từ tính, dây ống nghe làm từ cao su mềm. | ||
| 32 | Phóc môn ( Formol) | 5 | Chai | - Formaldehyd nồng độ khoảng 37% | ||
| 33 | Pipettes 0.5-10μl | 1 | Cái | - Pipet đơn kênh. Trọng lượng nhẹ, thiết kế để có thể sử dụng cả 2 tay. Nút đẩy nhẹ, dễ thao tác cho người sử dụng. | ||
| 34 | Pipettes 100-1000μl | 2 | Cái | - Pipet đơn kênh. Trọng lượng nhẹ, thiết kế để có thể sử dụng cả 2 tay. Nút đẩy nhẹ, dễ thao tác cho người sử dụng. | ||
| 35 | Pipettes 10-100μl | 3 | Cái | - Pipet đơn kênh. Trọng lượng nhẹ, thiết kế để có thể sử dụng cả 2 tay. Nút đẩy nhẹ, dễ thao tác cho người sử dụng. | ||
| 36 | Pipettes 2-20μl | 2 | Cái | - Pipet đơn kênh. Trọng lượng nhẹ, thiết kế để có thể sử dụng cả 2 tay. Nút đẩy nhẹ, dễ thao tác cho người sử dụng. | ||
| 37 | Que lấy bệnh phẩm | 650 | Cái | - Được làm bằng gỗ thông đã trích nhựa dùng để lấy tế bào và niêm dịch cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung nhanh và chính xác. - Không làm tổn thương cổ tử cung của bệnh nhân. Thao tác sử dụng dễ dàng. - Được tiệt trùng bằng tia phóng xạ Gamma sau khi hoàn tất bao bì đóng gói để đảm bảo vô trùng tuyệt đối, an toàn cho bệnh nhân. | ||
| 38 | Túi Camara phẫu thuật VT | 400 | Cái | - Đã được tiệt trùng, kích thước phù hợp với các thiết bị của Bệnh viện. | ||
| 39 | Túi đóng thuốc | 25 | Cặp | - Dùng để đóng thuốc đông y, phù hợp với máy đóng thuốc của Bệnh viện. | ||
| 40 | Vòng nhận dạng bệnh nhân | 1.420 | Cái | Bằng cao su, có nút khóa cố định không tháo rời ở tay, đủ các mầu, để nhận dạng bệnh nhân kho nằm viện | ||
| 41 | Dây dẫn lưu màng phổi có nòng (các số) | 50 | cái | - Ống thông màng phổi kèm theo nòng Troca, đã tiệt trùng. Chất liệu PVC không có DEHP. Có các số: FG 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36, 38, 40. Có một đầu thon dần giúp nối dễ dàng với bình hút dịch. Một đầu có đánh số từ mức 5, 10, 15, 20cm để xác định độ sâu của vị trí chọc tới. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 13485:2016, EC hoặc tương đương. | ||
| 42 | Test thử đường huyết mao mạch | 50.000 | Test | - Men que thử: GDH-PQQ. Khoảng đo: 0.6-33.3 mmol/L (10-600mg/dL). Loại mẫu phẩm: Máu mao mạch, động mạch, tĩnh mạch và máu trẻ sơ sinh. Thành phần hóa học(trên mỗi que thử) : Glucose oxidase 99.6%. Đơn vị đo: mmol/L. Điều kiện làm việc: +5~45°C. Điều kiện bảo quản: +2~30°C. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 13485:2016, EC, FDA" hoặc tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiều là 483.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.449.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.449.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh, cơ khí hoặc dược sỹ đại học( Đính kèm bằng đại học và hợp đồng lao động phô tô công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh, cơ khí hoặc dược sỹ( Đính kèm bằng đại học và hợp đồng lao động phô tô công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi