Gói thầu: Gói thầu BS07D-2022: Mua bổ sung vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 (lần 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 7 Cục Hậu Cần Quân khu 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu BS07D-2022: Mua bổ sung vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875287 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn thu do Bảo hiểm xã hội thanh toán. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:11:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,841,560 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 7 Cục Hậu Cần Quân khu 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu BS07D-2022: Mua bổ sung vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 (lần 2) Mua bổ sung thuốc generic (lần 3), mua bổ sung vật tư y tế (lần 2) phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn thu do Bảo hiểm xã hội thanh toán. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm dùng 1 lần 3ml | Phân nhóm TCKT nhóm 1 ; TCQLCL ISO 13485 | 5.000 | Cái | - Xy lanh dung tích 3ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.- Pít tông: Trong suốt, có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. Núm đẩy có gờ tăng độ ma sát khi tiêm.- Gioăng: Mềm dẻo, có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, di chuyển dễ dàng tạo được độ kín- khít giữa pít tông với xy lanh nên khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken. Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ. Thân kim nhẵn, tròn đều, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh, không tạp chất bên trong, được phủ Silicon. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim khít bảo vệ đầu kim tốt.- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Vô trùng, không độc, không buốt, không gây sốt, không DEHP | |
| 2 | Bộ dây truyền máu | Phân nhóm TCKT nhóm 1 ; TCQLCL ISO 13485 | 200 | Bộ | - Dây dài 180cm, bầu nhỏ giọt có 2 ngăn dài 20cm, màng lọc siêu nhỏ với kích thước lỗ lọc từ 175- 210µm, không chứa DEHP, PHT, không chứa chất gây sốt ( non pyrogenic) khóa hãm ABS bằng nhựa trong dễ quan sát.- Chất liệu dây: Vinyl Chloride, tiệt trùng bằng khí EO. | |
| 3 | Ống thông nội khí quản không bóng các cỡ | Phân nhóm TCKT nhóm 6 ; TCQLCL ISO 13485 | 200 | Cái | - Ống thông nội khí quản không bóng các cỡ (Tracheal Tube) sử dụng để đặt nội khí quản mũi- Được sản xuất từ nhựa PVC không độc hại, trong suốt mềm mại.- Tiệt trùng, đóng gói riêng lẻ từng túi. | |
| 4 | Bộ ống thông niệu quản | Phân nhóm TCKT nhóm 3 ; TCQLCL ISO 13485 | 50 | Bộ | - Bộ ống thông niệu quản JJ (Ureteral Stent Set), cấu hình gồm: 01 ống (stent), 01 que đẩy (pusher), dây chỉ (Suture), kẹp (clamp)- Chất liệu Polyurethane, đường kính 4-8Fr, dài 16-30cm | |
| 5 | Kim tiêm các số | Phân nhóm TCKT nhóm 5 ; TCQLCL ISO 13485 | 20.000 | Cái | - Kim: được làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken.- Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ, có nắp chụp kim khít bảo vệ đầu kim tốt. - Thân kim nhẵn, tròn đều, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh, không tạp chất bên trong, được phủ Silicone. - Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, không có độc tố và chất gây sốt, không có chất DEHP. | |
| 6 | Ống thải dịch có lỗ | Phân nhóm TCKT nhóm 5 ; TCQLCL ISO 13485 | 200 | Cái | - Ống thải dịch có lỗ (Drain tube with hole) dùng để dẫn lưu ổ bụng, lồng ngực, dẫn lưu ngoài, ống dây mềm dẻo.- Chất liệu PVC y tế. - Có lỗ | |
| 7 | Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm | Phân nhóm TCKT nhóm 3 ; TCQLCL ISO 13485 | 10.000 | Bộ | - Dây dẫn: Dài ≥ 1550mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC tráng silicon có độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng. Chứng nhận đạt không có chất gây tan huyết. Có cổng tiêm thuốc chữ Y. Đầu nối kim thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). Van thoát khí (van lọc khí): có thiết kế màng lọc khuẩn 0.2µm vô khuẩn làm từ chất liệu vải PP không dệt. Bầu đếm giọt dung tích 20ml. Đường kính ngoài 14.2mm - 14.5mm. Dài 45mm, có thành dày đều: 0.9mm. Có màng lọc dịch 15µm.- Kim 2 cánh bướm: 23G và các cỡ khác theo yêu cầu.- Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | |
| 8 | Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ | Phân nhóm TCKT nhóm 3 ; TCQLCL ISO 13485 | 300 | Cái | - Chuôi kim vuông bằng polypropylene trong suốt dễ dàng quan sát được dịch chảy ra. - Đường kính ngoài kim 18G, 20G, 21G, 22G, 25G, 27G tối thiểu: 1,25mm; 0,9mm; 0,8mm; 0,7mm; 0,5mm; 0,41mm - Có rãnh chống trơn trượt khi mang găng- Đầu kim 3 mặt vát, bén giảm nguy cơ tụ máu dưới màng cứng.- Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra - Tiệt trùng bằng công nghệ EO | |
| 9 | Chỉ khâu không tiêu cỡ số 1 (USP) Polyamide | Phân nhóm TCKT nhóm 3/5 ; TCQLCL ISO 13485 | 72 | Sợi | Cấu trúc: Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi.Thành phần chất liệu chỉ: PolyamideCỡ chỉ: 1 (theo USP), 4 (theo EP)Chiều dài chỉ: ≥ 75cm. Thông số kim: Kim tam giác ngược (Reverse Cutting), vòng kim 3/8c, dài 24mm, phủ silicone;Đặc tính: Sợi chỉ có cấu trúc vững chắc, sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt; Tiệt trùng;Phù hợp chỉ định: Phẫu thuật tổng quát, khâu da, chỉnh hình, sản phụ khoa... | |
| 10 | Chỉ khâu nhãn khoa không tiêu cỡ số 10/0 (USP) Polyamide | Phân nhóm TCKT nhóm 3/5 ; TCQLCL ISO 13485 | 36 | Sợi | Cấu trúc: Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi;Thành phần chất liệu chỉ: Polyamid;Cỡ chỉ: Số 10/0 (theo USP), 0.2 (theo EP); Chiều dài chỉ: ≥30cmThông số kim: Kim hình thang (Side cutting spatuladouble armed) x2 (2 đầu kim), vòng kim: 3/8c hoặc 1/2c, chiều dài kim: 6mm-6.2mm, phủ silicon;Đặc tính: Sợi chỉ có cấu trúc vững chắc, sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt; Tiệt trùng;Phù hợp chỉ định: Phẫu thuật nhãn khoa... | |
| 11 | Chỉ khâu tự tiêu đa sợi số 2 (USP) | Phân nhóm TCKT nhóm 3/5 ; TCQLCL ISO 13485 | 84 | Sợi | Cấu trúc: Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi bện;Thành phần chất liệu chỉ: 90% Glycolide, 10% L-Lactide; Lớp bao phủ: Poly(Glycolide-co-lactide) (30:70) và calcium stearate;Cỡ chỉ: Số 2 (theo USP), 5 (theo EP); Chiều dài chỉ: 90cm;Thông số kim: Đầu kim tròn (Taper point), vòng kim: 1/2c, chiều dài kim: 40mm, phủ silicon;Đặc tính: Giữ vết khâu tốt trong 30 ngày; Duy trì sức căng: 75% sau 2 tuần, 50% sau 3 tuần; Độ tan: 56-70 ngày; tiệt trùng;Phù hợp chỉ định: Phẫu thuật tổng quát, chỉnh hình, sản phụ khoa, khâu da, dạ dày, ruột, tiết niệu, nhãn khoa, làm chỉ buộc...(trừ mắt, mô tim mạch, thần kinh); |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi