Gói thầu: Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878509-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH
Tên gói thầu Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220878388
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 11:18:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,274,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4123545E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8247E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết văn phòng (Thiết bị điện, điện tử (máy in, máy vi tính, tivi, hệ thống âm thanh, hệ thống camera), thiết bị đồ gỗ (tủ, bàn ghế…)Kèm theo file scan các tài liệu sau để chứng minh:+Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp;+Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp nhà thầu cung cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản hoặc Chủ đầu tư.+Hóa đơn tài chính.(Chỉ tính giá trị các thiết bị tương tự như gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.593.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Cam kết khắc phục sự cố (trong thời gian bảo hành) nếu hàng hóa bị lỗi trong thời gian 08 giờ (kể từ khi nhận được văn bản, fax, email… của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung – Phụ trách lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành Điện/Điện tử/Mộc/Cơ khí.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán;Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH
E-CDNT 1.2 Thiết bị
Sửa chữa, cải tạo, mua sắm trang thiết bị tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả huyện
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH , địa chỉ: 713/29/2 Lê Đức Thọ, Lê Đức Thọ, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:  Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Cần Giờ  Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ - Đường Lương Văn Nho, KP.Giồng Ao, Thị Trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 713/29/2 Lê Đức Thọ, phường 16, quận Gò Vấp, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia; Địa chỉ: Số 713/29/2 Lê Đức Thọ, phường 16, quận Gò Vấp, TP.HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH , địa chỉ: 713/29/2 Lê Đức Thọ, Lê Đức Thọ, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:  Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Cần Giờ  Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ - Đường Lương Văn Nho, KP.Giồng Ao, Thị Trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07a (đối với nhà thầu độc lập) hoặc Mẫu số 07b (đối với nhà thầu liên danh) Chương IV hoặc theo Mẫu của ngân hàng. Trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định như: Có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường hợp này được coi là không hợp lệ. 2) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu 3) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao có công chứng không quá 3 tháng trước thời điểm đóng thầu) 4) Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm (2019;2020;2021) 5) Tài liệu chứng minh của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan, lý lịch chuyên môn của nhân sự; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và các giấy tờ tương đương kèm các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng đã được chủ đầu tư xác nhận và tài liệu chứng minh nhân sự được đề xuất trực tiếp tham gia thực hiện các hợp đồng này.) 6) Các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu của E-HSMT Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh phải đảm bảo phần việc của mình đối với tỷ lệ liên danh tương ứng.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật - Các nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) sau đây: * Cam kết cung cấp các giấy tờ liên quan (cam kết bảo hành, bảo trì) phục vụ công tác nghiệm thu, thanh quyết toán. Trường hợp nhà thầu không thực hiện được yêu cầu nêu trên thì được coi là thương thảo không thành công mà không phải phụ thuộc vào các yêu tố khác có liên quan trong quá trình thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu có giá thấp tiếp theo vào thương thảo hợp đồng theo quy định. + Cam kết thiết bị chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Trường hợp có phức tạp khi xem xét tính hợp pháp của hàng hóa (liên doanh sản xuất, ủy quyền sản xuất, mua bản quyền để sản xuất, ủy quyền bán hàng...) nhà thầu phải cung cấp hồ sơ (có xác nhận của các bên liên quan, xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ) về tính hợp pháp của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất đối với từng loại hàng hóa cụ thể (kèm tài liệu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối của hãng sản xuất)
E-CDNT 15.2
 Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư và đơn vị thụ hưởng nếu hàng hóa được nhập khẩu từ nước ngoài.  Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT  Đối với thiết bị máy vi tính: Cung cấp thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy được cơ quan thẩm quyền phê duyệt. Trong E-HSDT nhà thầu cung cấp bản scan (file PDF) các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ, đối chiếu nếu có nhu cầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Cần Giờ  Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ - Đường Lương Văn Nho, KP.Giồng Ao, Thị Trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:   Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Cần Giờ  Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ - Đường Lương Văn Nho, KP.Giồng Ao, Thị Trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh.  Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.  Điện thoại: 0283.829.3179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Cần Giờ  Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ - Đường Lương Văn Nho, KP.Giồng Ao, Thị Trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ máy vi tính để bàn23CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
2Máy in3CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
3Máy lạnh 2hp4CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
4Máy lạnh 1,5hp2CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
5Máy scan5CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
6Bản thể hiện số thứ tự tại quầy23CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
7Thiết bị chuyển mạch 48G2cáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
8Module quang2cáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
9Thiết bị chuyển mạch 5G3cáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
10Thiết bị chuyển mạch1cáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
11Module Quang12cáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
12Thiết bị thu phát sóng không dây Wifi và quản lý1CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
13Thiết bị thu phát sóng không dây Wifi1CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
14Dây Cáp mạng1.625métYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
15Ổ cắm mạng22cáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
16Mặt nạ 2 lỗ22cáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
17Ống đàn hồi300câyYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
18Cáp quang400métYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
19Dây nhảy quang4sợiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
20Hộp phối quang4cáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
21Nẹp nhựa40câyYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
22Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel11CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
23Thiết bị chuyển mạch Camera1CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
24Ổ cứng2cáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
25Đầu ghi IP 32 kênh1cáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
26Dây Cáp mạng1.220métYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
27Tổng đài Panasic1cáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
28Điện thoại bàn22cáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
29Dây cable điện thoại1.100métYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
30Ống gen50câyYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
31Kiosk tra cứu thông tin3cáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
32Màn hình quảng cáo 75 inch1BộYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
33Thiết bị phát nội dung quảng cáo1BộYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
34Phần mềm quản lý trung tâm1GóiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
35Phần mềm quản lý hệ thống1LicenseYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
36Phần mềm kiosk lấy vé1LicenseYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
37Kiosk lấy vé1BộYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
38Phần mềm màn hình hiển thị trung tâm1LicenseYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
39Phần mềm quản lý gọi số thứ tự22LicenseYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
40Thiết bị hiển thị tại quầy22ChiếcYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
41Loa toa 6w6ChiếcYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
42Amply toa 60w1ChiếcYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
43Tivi hiển thĩ số thứ tự trung tâm tcl 50 inch1ChiếcYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
44'Mini pc kit nuc'1ChiếcYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
45Ghế nhân viên23CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
46Ghế khách hàng38CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
47Tủ hồ sơ10CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
48Bàn ghi thông tin1CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
49Bàn làm việc nhân viên23CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
50Kệ cpu23CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
51Vách ngăn29CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
52Ghế chờ nox6CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
53Màng che cửa sổ83,68m2Yêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
54Bàn phòng hợp trực tuyến1CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
55Ghế phòng hợp trực tuyến10CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
56Ghế chủ tọa phòng hợp trực tuyến1CáiYêu cầu chi tiết tại Mục 2, Chương V, E-HSMTHồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4123545E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8247E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết văn phòng (Thiết bị điện, điện tử (máy in, máy vi tính, tivi, hệ thống âm thanh, hệ thống camera), thiết bị đồ gỗ (tủ, bàn ghế…)Kèm theo file scan các tài liệu sau để chứng minh:+Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp;+Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp nhà thầu cung cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản hoặc Chủ đầu tư.+Hóa đơn tài chính.(Chỉ tính giá trị các thiết bị tương tự như gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.593.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Cam kết khắc phục sự cố (trong thời gian bảo hành) nếu hàng hóa bị lỗi trong thời gian 08 giờ (kể từ khi nhận được văn bản, fax, email… của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung – Phụ trách lắp đặt 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành Điện/Điện tử/Mộc/Cơ khí.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.55
2 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.33
3 Nhân sự phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán;Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->