Gói thầu: Mua công cụ dụng cụ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866917-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Mua công cụ dụng cụ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220781292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 10:58:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 394,091,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.91136E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ phục vụ kiểm định các thiết bị điện, băng thử, công tơ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.864.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 827.592.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua công cụ dụng cụ năm 2022
Mua công cụ dụng cụ năm 2022
07 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.22181002
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Tổ 44, đường Mạc Thái Tổ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nôi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.22181002


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 60 tháng
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự và hóa đơn thanh toán
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.22181002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.22181002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.22181002
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.22181002
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Át tô mát 2 cực4CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
2Băng dính cách điện14CuộnDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
3Bộ hoa khế10BộDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
4Bộ kẹp Acquy 500A2BộDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
5Bộ kẹp cá sấu 5cm160CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
6Bộ lục giác10BộDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
7Bút thử điện hạ thế10CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
8Cáp chuyển đổi USB 2.0 sang RS4853CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
9Đầu đọc mã vạch loại có dây1CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
10Đầu đọc quang học công tơ điện tử giao diện RS2321CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
11Dây áp 3pha 600V20BộDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
12Dây cước10CuộnDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
13Dây điện đơn một lõi100MDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
14Dây nilon buộc TI15CuộnDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
15Dây nối dài USB dùng đọc mã vạch loại 5m6CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
16Đồng hồ vạn năng, ampe kìm hạ thế7CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
17Đồng hồ đo dung lượng tụ điện5CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
18Kìm cắt35CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
19Kìm chết2CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
20Kìm điện 630CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
21Kìm ép cos15CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
22Kìm ép cos pin rỗng15CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
23Kìm nhọn chiều dài 7-1/2 inch12CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
24Kìm nhọn 812CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
25Kìm nước 14"2CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
26Kìm tuốt dây 810CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
27Ổ cắm quay tay2Dẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
28Máy khoan vặn vít dùng pin4CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
29Máy phát điện2CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
30Máy vặn vít cầm tay5BộDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
31Mỏ lết 15023CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
32Mỏ lết 3751CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
33Mũi khoan bắt vít 2 đầu7BộDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
34Nhíp mỏ nhọn đầu nhíp thẳng nhọn20CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
35Ổ Cắm 6 ổ dây dài 5m9CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
36Tay ép băng kiểm lắp10BộDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
37Thùng nhựa 600x400x400 mm45CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
38Tô vít 2 cạnh 3*10076CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
39Tô vít 2 cạnh 4*10076CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
40Tô vít 2 cạnh 4*15076CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
41Tô vít 2 cạnh 4*20076CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
42Tô vít 2 cạnh Ф3x250 mm11CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
43Tô vít 2 cạnh Ф6x250 mm13CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
44Tô vít 2 đầu 20031CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
45Tô vít 2 đầu lùn25CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
46Tô vít 4 cạnh 3*100 mm5CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
47Tô vít 4 cạnh 4*100 mm5CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
48Tô vít 4 cạnh 4*150 mm25CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
49Tô vít 4 cạnh 4*200 mm25CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
50Tô vít 4 cạnh Ф6x250 mm5CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
51Túi đựng dụng cụ25CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
52Tuốc nơ vít 2 cạnh5CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
53Tô vít 2 cạnh cán lục giác5CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
54Tô vít 4 cạnh Ф6x150 mm5CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
55Lục giác bi chữ T4CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
56Đầu đọc mã vạch loại không dây6CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
57Pin dùng cho thiết bị thí nghiệm (loại C)40ViênDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
58Pin dùng cho thiết bị thí nghiệm (loại AA)50ViênDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
59Bộ đầu mở vít điện thu nhỏ 02 cạnh8CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
60Bộ đầu mở vít điện thu nhỏ 04 cạnh8CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
61Bộ chia USB3CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
62Máy mài góc cầm tay1Cái Dẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
63Biến áp vô cấp 1 pha2CáiDẫn chiếu tờ trình số 63/TTr-KTCN ngày 28/7/2022
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.91136E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ phục vụ kiểm định các thiết bị điện, băng thử, công tơ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.864.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 827.592.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->