Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131369 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:41:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 912,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.369E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 639.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.917.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, kiến trúc sư, thiết kế nội thất kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 cán bộ kỹ thuật có Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, điện tử, tin học; có chứng chỉ an toàn lao động.+ 01 cán bộ kỹ thuật có Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: kỹ thuật cơ khí, kiến trúc sư; có chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Sửa chữa Ban tiếp công dân tại trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc Bảo đảm dự thầu và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật nhà thầu. - Bộ E-HSDT (bản gốc) và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Tất cả các loại tài liệu có thời hạn về hiệu lực phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng; - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”; - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ kèm theo biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng; |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 Tân Túc, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 3760 2129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 38 272 191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi Camera IP 64 kênh | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Ổ cứng chuyên dụng 8TB | 8 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Camera IP Speed Dome hồng ngoại 4.0 | 5 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bộ lưu điện 2KVA | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Micro thu âm | 5 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Switch 48 port | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Tivi 50 inch | 3 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Cung cấp lắp đặt Adaptor 12V-1A | 10 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Cung cấp lắp đặt Tủ rack | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Cung cấp lắp đặt Bộ chuyển đổi quang - điện | 4 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cáp quang | 200 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Cung cấp lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | 100 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Cung cấp lắp đặt Dây mạng CAT 6E | 300 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Cung cấp lắp đặt Dây mạng điện thoại 2 đôi | 180 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Cung cấp lắp đặt Dây mạng điện thoại 20 đôi | 200 | m | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Cung cấp lắp đặt Hộp nối điện thoại 20 đôi | 1 | hộp | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng | 14 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm điện thoại | 10 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Cung cấp lắp đặt Modul quang | 8 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Cung cấp lắp đặt Access point | 2 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Cung cấp lắp đặt Thanh phân phối mạng PATCH PANEL 24 Port | 2 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Cung cấp lắp đặt Thanh quản lý cáp gắn tủ RACK | 2 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy CAT6 UTP dài 1m | 48 | sợi | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy CAT6 UTP dài 3m | 20 | sợi | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm điện 6 port có CB CH tủ Rack | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Cung cấp lắp đặt Box phát camera | 3 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Cung cấp lắp đặt bàn họp lớn (P.Họp tiếp dân), kt D x R x C: 6,2m x 2,0m x 0,77m | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Cung cấp lắp đặt bàn họp nhỏ (P.Họp tiếp dân), kt D x R x C: 1,2m x 0,6m x 0,77m | 6 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Cung cấp lắp đặt bàn họp (Ban Tiếp dân), kt D x R x C: 2,4m x 1,2m x 0,75m | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Cung cấp lắp đặt ghế họp, kt: (rộng) 585mm x (sâu) 640mm x (cao) 940mm | 48 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc Trưởng Ban, kt (dài)1600mm x (rộng) 800mm x (cao) 760 mm, gỗ công nghiệp | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Cung cấp lắp đặt ghế làm việc trưởng Ban, kt (rộng) 630mm x (sâu) 710mm x (cao) 1165-1220mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc nhân viên, kt (dài)1200mm x (rộng) 600mm x (cao) 750 mm, gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) | 4 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Cung cấp lắp đặt ghế làm việc nhân viên, kt: (rộng) 590mm x (sâu) 595mm x (cao) 960-1040mm | 4 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Cung cấp chậu cây trang trí phòng làm việc | 8 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bảng tên phòng, chất liệu inox, kt 450mm x350mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bảng hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"+Khung sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.4, bọc Mica màu đỏ+Chữ Mica màu vàng+Kích thước 5900mm x 400mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Phông màn màu xanh ngọc, kt 5900mm x 3250mm | 1 | ht | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Bục đặt tượng Bác, kt 800mm x 600mm x 1200mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Tượng Bác | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Hoa đặt trên bục tượng Bác | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Cờ Đảng, kt 600mm x 900mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Cờ Tổ Quốc, kt 600mm x 900mm | 1 | cái | Tham chiếu tại Mục 2, chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.369E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 639.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.917.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh, kiến trúc sư, thiết kế nội thất kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 02 cán bộ kỹ thuật có Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: điện, điện tử, tin học; có chứng chỉ an toàn lao động.+ 01 cán bộ kỹ thuật có Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: kỹ thuật cơ khí, kiến trúc sư; có chứng chỉ an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi