Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 09
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 09 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743387 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ chung 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 10:38:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự của hợp đồng là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.858.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 551.575.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Các mặt hàng bảo hành trong 1 năm: Cảm biến nhiệt ẩm , cảm biến đo nhiệt độ máy nén , công tắc từ , avtomat bảo vệ mạch điện chống giật ELCB, rơle điện từ 8 chân, rơle nhiệt , bo mạch in 2 lớp, màn hình hiển thị , bộ nguồn một chiều 12V, vi điều khiển , bộ khởi động máy nén, bộ bảo vệ quá nhiệt máy nén, bo mạch điều khiển máy nén, bộ đếm thời gian rã băng, động cơ quạt thổi, mặt bích hút khí, mặt bích thổi khí, lồng quạt, dàn nóng lạnh, máy nén , quạt hút, quạt thổi, cảm biến Hobo . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 09 Mua vật tư, hàng hóa thực hiện đề tài T-2.7, nhiệm vụ số 1,2,3 năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ chung 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn, quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý; Hóa đơn; Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ tư đã thanh toán để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt- Nga
Đ/c: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
ĐT: 0243 8363906
Fax: 0243 756 2390/069 514 123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0976808707 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến nhiệt ẩm | 1 | cái | + Dải đo độ ẩm: 0 ÷ 100%+ Dải đo nhiệt độ: -40 đến 125 oC+ Thời gian đáp ứng: 8 giây | ||
| 2 | Cảm biến đo nhiệt độ máy nén | 1 | cái | + Dải đo nhiệt độ: -200 đến 850 oC+ Chiều dài cảm biến: 300 mm+ Chiều dài dây cảm biến: 2000 mm+ Đường kính đầu dò: 8 mm | ||
| 3 | Công tắc từ | 2 | cái | + Số cực: 3+ Dòng định mức: AC3 –80A+ Điện áp cuộn hút: 220VAC – 50/60Hz+ Tiếp điểm phụ: 1N0 + 1NC+ Dùng cho động cơ 3 pha: 37KW/400V | ||
| 4 | Avtomat bảo vệ mạch điện chống giật | 8 | cái | + Aptomat chống giật 30A+ Điện áp hoạt động: AC 100V~230V.+ Dòng rò tác động 30mA, dòng quá tải tác động 30A, 40A, 50A 60A+ Dòng cắt khi ngắn mạch 2,5kA, 5kA+ Thời gian tác động 0.01 giây | ||
| 5 | Rơle điện từ 8 chân | 4 | cái | + Kích thước: 3.3x2.5x2 cm+ Trọng lượng của relay Omron 14P: 30g+ Điện áp vào:12VDC+ Dòng: 5A+ Số chân: 8 | ||
| 6 | Rơle nhiệt | 2 | cái | + Điện áp định mức (Ui): 600V+ Điện áp chịu xung định mức (Uimp): 6kV+ Dải tần số: 0 ÷ 400Hz+ Dải dòng điện cài đặt: 7 ÷ 10A+ Kiểu đầu nối: Chân cắm | ||
| 7 | Bo mạch in 2 lớp | 1 | cái | + Vật liệu: FR-4+ Tần số: 150Mhz+ Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ | ||
| 8 | Solid State | 1 | cái | + Kích thước: 45 x 60 x 23mm+ Điện áp kích: 4~32VDC+ Điện áp đóng ngắt tải AC mắc nối tiếp: 24 ~ 380VAC+ Dòng tải: max 40A | ||
| 9 | Màn hình hiển thị | 1 | cái | + Giao tiếp UART+ Điện áp: 5VDC+ Dòng tiêu thụ 500 mA | ||
| 10 | Bộ nguồn một chiều | 1 | cái | + Giao diện cảm biến nhiệt+ Chip đồng hồ thời gian thực+ AT24C02 external I2R EEPROM chip+ Giao diện character LCD 16×2+ Giao diện graphic LCD 128×64+ Cổng hồng ngoại + Cổng bàn phím PS2+ Driver điều khiển động cơ | ||
| 11 | Automat | 1 | cái | + Số cực: 3P+ Frame size: 50AF + Dòng định mức: 15A + Dòng cắt ngắn mạch: 22kA | ||
| 12 | Vi điều khiển | 2 | cái | + Giao diện cảm biến nhiệt+ Chip đồng hồ thời gian thực + Giao diện character LCD 16×2+ Giao diện graphic LCD 128×64 | ||
| 13 | IC ổn áp | 1 | cái | + Điện áp điều chỉnh được từ 1.25V đến 37V+ Dòng đầu ra định mức là 3A+ Điện áp đầu vào định mức là 40V + Tần số đóng cắt chuẩn 52Khz+ Giải nhiệt độ hoạt động là : −65˚C to +150˚C | ||
| 14 | Tụ nhôm | 5 | cái | + Điện dung : 100 uF+ Điện áp: 50 VDC+ Dung sai: 20%+ Đường kính sản phẩm: 8 mm+ Chiều cao sản phẩm: 10.2 mm+ Nhiệt độ hoạt động: -55 đến 125 ° C | ||
| 15 | Tụ nhôm | 5 | cái | + Điện dung : 220 uF+ Điện áp: 50 VDC+ Dung sai: 20%+ Đường kính sản phẩm: 10 mm+ Chiều cao sản phẩm: 10.2 mm+ Nhiệt độ hoạt động: -55 đến 125 ° C | ||
| 16 | Tụ ceramic | 10 | cái | + Điện dung: 0.1uF / 104 / 100nF+ Dung sai: ± 10 (%)+ Điện áp max: 50 (v) | ||
| 17 | Điện trở dán | 10 | cái | + Giá trị điện trở 10K+ Công suất 1/4W+ Điện trở NiCr mỏng+ Sai số rất nhỏ: 0,1% ÷ 1%+ Điện áp làm việc cao nhất: 200V+ Điện áp vượt ngưỡng: 300V+ Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 150 oC | ||
| 18 | Điện trở dán | 10 | cái | + Giá trị điện trở 1K+ Công suất 1/4W+ Điện trở NiCr mỏng+ Sai số rất nhỏ: 0,1% ÷ 1%+ Điện áp làm việc cao nhất: 200V+ Điện áp vượt ngưỡng: 300V+ Kiểu đóng vỏ 1206 | ||
| 19 | Điện trở dán | 10 | cái | + Giá trị điện trở 2.2k + Công suất 1/4W+ Điện trở NiCr mỏng+ Sai số rất nhỏ: 0,1% ÷ 1%+ Điện áp làm việc cao nhất: 200V+ Điện áp vượt ngưỡng: 300V+ Kiểu đóng vỏ 1206+ Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 150 oC | ||
| 20 | Transistor | 5 | cái | + VCBO= | ||
| 21 | Bộ dao động thạnh anh | 1 | cái | + Tần số: 4MHz+ Dung sai tần số: ±20ppm+ ESR (Equivalent series resistance): 30 Ohm+ Nhiệt độ hoạt động: -20oC ~ 70oC | ||
| 22 | Tụ | 1 | cái | + Điện dung: 30uF + Dung sai: ± 10 (%)+ Điện áp max: 50 (v) | ||
| 23 | Bộ khởi động máy nén | 1 | cái | + Công suất 2.2-15kw+ Dòng điện: 5-25A+ Chất liệu: Sắt+ Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu kem | ||
| 24 | Bộ bảo vệ quá nhiệt máy nén | 1 | cái | + Công suất 2.2-15kw+ Dòng định mức: 100A + Cách lắp đặt: Din rail | ||
| 25 | Bo mạch điều khiển máy nén | 1 | cái | + U: 24Vac, 20VA max+ Nhiệt độ T: 10-60 C, độ ẩm 10-90% | ||
| 26 | Bộ đếm thời gian rã băng | 1 | cái | + Điện áp hoạt động: 150-260V AC + Tần số hoạt động: 50/60Hz+ Hiển thị: LED 2 ô, 3 chữ số+ Thời gian tối đa: 99.999h+ Độ chính xác: 1/10000sec+ Cách lắp đặt: Din rail | ||
| 27 | Động cơ quạt thổi | 1 | cái | + Vòng quay cánh trên phút: 2.527 RPM+ Lưu lượng gió: 13 m3/phút+ Tốc độ gió: 738 m/ phút+ Công suất: 229 W+ Điện áp: 220 V+ Cường độ dòng điện: 1,24 A | ||
| 28 | Conector | 1 | cái | + Đầu nối IDC 2 × 5 + Chiều dài: 20 cm | ||
| 29 | Conector | 1 | cái | + Đầu nối IDC 2 × 10 + Chiều dài: 20 cm | ||
| 30 | Heder 1x2 | 6 | cái | + Điện áp điện môi: 1000V AC + Dòng điện định mức: 3A+ Điện trở cách điện: 1000MΩ+ Điện trở tiếp xúc: 20 mΩ+ Phạm vi nhiệt độ: -40oC ÷ 105oC | ||
| 31 | Heder 1x3 | 1 | cái | + Điện áp điện môi: 1000V AC + Dòng điện định mức: 3A+ Điện trở cách điện: 1000MΩ+ Điện trở tiếp xúc: 30 mΩ+ Phạm vi nhiệt độ: -40oC ÷ 105oC | ||
| 32 | Heder 1x4 | 1 | cái | + Điện áp điện môi: 1000V AC + Dòng điện định mức: 3A+ Điện trở cách điện: 1000MΩ+ Điện trở tiếp xúc: 40 mΩ+ Phạm vi nhiệt độ: -40oC ÷ 105oC | ||
| 33 | Nắp bảo vệ cảm biến | 1 | cái | + Đường kính lớn: 14 mm+ Đường kính lớn: 5.2 mm+ Chiều cao: 16 mm | ||
| 34 | Vật liệu phủ cách điện nano | 3 | bình | + Vật liệu không màu và rất mỏng+ Chống đọng sương, nhanh khô+ Khối lượng: 100g | ||
| 35 | Keo làm kín đặc dụng cho máy hút ẩm | 2 | lọ | + Quy cách đóng gói 7x7x10cm+ Chất liệu Dung dịch keo cao su bán lưu hóa+ Khối lượng: 500g | ||
| 36 | Tấm tản nhiệt cho mạch công suất | 1 | cái | + Chất liệu: Nhôm+ Kích thước (dài x rộng x cao): 100x35x10mm+ Khối lượng: 40g | ||
| 37 | Dây điện | 380 | m | + Kích thước: 2 x 2 mm + Vật liệu lõi: đồng | ||
| 38 | Mặt bích hút khí | 12 | cái | + Kích thước: 534x 410 mm+ Vật liệu: Thép | ||
| 39 | Mặt bích thổi khí | 12 | cái | + Kích thước: Ø 236 mm+ Vật liệu: Thép | ||
| 40 | Khẩu trang y tế | 40 | hộp | + Tác dụng: kháng khuẩn+ Có lớp lọc+ Vừa khít với hai bên mặt và không có bất kỳ khe hở nào | ||
| 41 | Găng tay y tế | 40 | hộp | + Găng tay sát khuẩn, chống trượt với độ vừa vặn và khả năng làm việc tốt+ Bảo vệ bàn tay khỏi bụi bẩn và bột, các chất độc hại, kích ứng+ Tạo sự thoải mái cho tay ngay cả khi đeo trong thời gian dài | ||
| 42 | Găng tay len | 230 | đôi | + Chất liệu: sợi+ Tiêu chuẩn: 40 g / đôi, dệt 10 kim | ||
| 43 | Cồn | 40 | lít | + Mùi vị: Có mùi thơm của rượu và mùi cay.+ Màu sắc: Không màu, trong suốt.+ Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8+ Tan vô hạn trong nước.+ Rất dễ cháy, khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói. | ||
| 44 | Băng keo điện | 400 | cuộn | + Chất liệu: PVC, Special PVC film+ Chiều rộng: 18mm+ Chiều Dài: 20y (yards) = 18.288m+ Độ Dày: 0.18mm+ Chịu Lực: ≧32N/cm+ Độ giãn 150% ~ 220%+ Điện áp tối đa 600V+ Đặc điểm: Cách điện, không thấm nước | ||
| 45 | Dung dịch vệ sinh | 4 | lít | + Thành phần hoạt chất: Surfactant 60%+ Khối lượng: 4 lít | ||
| 46 | Chổi lông mềm | 100 | cái | + Chổi quét 5 cm+ Đầu quét làm từ lông heo | ||
| 47 | Giấy giáp | 400 | tờ | + Kích thước 28x23 cm+ Độ nhám: 100 | ||
| 48 | Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt ẩm | 30 | m | + Tiết diện: 24AWG (tương đương 0.22mm2 )+ Lớp cách điện: nhựa PE+ Lớp chống nhiễu: màng Aluminum chống nhiễu 100%+ Lưới Aluminum chống nhiễu 85%+ Dây thoát nhiễu bằng đồng tráng thiếc | ||
| 49 | Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt độ | 30 | m | + Nhiệt độ hoạt động: -20°C ÷ 75°C+ Số cặp:1 cặp # 2 lõi+ Chất cách điện: nhựa PVC+ Chống nhiễu 100% bởi màng Aluminium thêm dây thoát nhiễu bằng đồng tráng thiếc(tiết diện 24 AWG) | ||
| 50 | Thép | 3 | tấm | Mác thép: CT38Độ dày: 4 mmKhối lượng: 31,4 Kg/m2 | ||
| 51 | Thép | 6 | tấm | Mác thép: CT38Độ dày: 2 mmKhối lượng: 15,7 Kg/m2 | ||
| 52 | Sơn tĩnh điện | 6 | kg | + Độ sáng bóng cao+ Không bị ăn mòn bởi tác nhân hóa học, thời tiết+ Tuổi thọ lâu dài | ||
| 53 | Ống đồng | 3 | m | + Đường kính: Ø 9.52mm + Chiều dày 0,61mm | ||
| 54 | Van tiết lưu | 2 | cái | + Gas lạnh R22 – R407C+ Đường kính ống 10 x 12 (mm) – 3/8″ x 1/2″+ Loại kết nối Rắc co – Flare | ||
| 55 | Lồng quạt | 1 | cái | + Đường kính Ø 400 mm + Vật liệu: thép | ||
| 56 | Dàn nóng lạnh | 1 | dàn | + Công suất lạnh (kW) 2.30+ Kích thước (mm) 330x30x170 | ||
| 57 | Máy nén | 1 | cái | + Điện áp: 220V+ Công suất: 3 HP+ Lưu lượng: 250 L/phút+ Áp lực: 12.5 Kg/cm2+ Dung tích bình chứa : 180L+ Tốc độ: 2800 rpm | ||
| 58 | Gas lạnh | 1 | bình | + Khối lượng 13,6 kg+ Gas R22 | ||
| 59 | Đầu nối gas | 2 | cái | + Tự động ngắt gas khi bị rò rỉ | ||
| 60 | Bulong | 150 | cái | + Bulong inox (SUS 304)+ Chiều dài: 16 mm+ Đường kính: 4 mm+ Bước ren: (1-4) mm | ||
| 61 | Bulong | 30 | cái | + Bulong inox (SUS 304)+ Chiều dài: 20 mm+ Đường kính: 6 mm+ Bước ren: (1-4) mm | ||
| 62 | Khung lưới | 1 | cái | + Vật liệu: Inox SUS 304+ Kiểu Lưới: ô lưới hình vuông+ Đường kính dây: 2 mm | ||
| 63 | Bánh xe | 4 | cái | + Kích thước: Ø75 mm + Vật liệu: Inox SUS 304, cao su | ||
| 64 | Lưới | 0,3 | m2 | + Vật liệu: Inox SUS 304+ Đường kính dây: 4 mm | ||
| 65 | Tem máy | 1 | cái | + Vật liệu: Inox SUS304+ Kích thước: (190x90x2) mm | ||
| 66 | Ống nhựa lõi thép | 60 | m | + Đường kính: Ø100 + Áp lực làm việc: 4-7 bar,+ Nhiệt độ -5-80 độ C+ Độ dày:3.25-5.0 mm | ||
| 67 | Ống nhựa lõi thép | 20 | m | + Đường kính: Ø200 + Áp lực làm việc: 4-7 bar,+ Nhiệt độ -5-80 độ C+ Độ dày:3.25-5.0 mm | ||
| 68 | Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt ẩm | 190 | m | + Tiết diện: 24AWG (tương đương 0.22mm2 )+ Lớp cách điện: nhựa PE+ Lớp chống nhiễu: màng Aluminum chống nhiễu 100%+ Lưới Aluminum chống nhiễu 85%+ Dây thoát nhiễu bằng đồng tráng thiếc | ||
| 69 | Quạt hút, quạt thổi | 6 | cái | + Đường kính cửa thoát gió: Ф200 mm+ Khối lượng gió: 690-840 m³/h + Công suất: 123-128 W + Độ ồn: 55-63dB | ||
| 70 | Côn thu ống | 10 | cái | + Đường kính cửa vào: Ø200 mm + Đường kính cửa ra: Ø100 mm | ||
| 71 | Cút nhựa | 12 | cái | + Chất liệu: Nhựa PVC+ Đường kính: 200 mm,+ Áp lực làm việc: 10 bar | ||
| 72 | Keo silicon | 60 | tuýp | + Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23ºC: 8 phút+ Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23ºC: 1.0 ± 0.05+ Độ cứng (JIS type A): 17+ Sức căng (Mpa): 1.5+ Độ co giãn: 450%+ Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa): -50ºC đến 150ºC | ||
| 73 | Keo dán ống nhựa | 100 | tuýp | + Thành phần chính: Nhựa tổng hợp+ Màu sắc: trong suốt+ Hàm lượng chất rắn: 23±1 % (105±5℃ⅹ3hr)+ Độ nhớt: 440~460 cps (at 20℃, RION VT-04 # 1)+ Dung môi pha: Hexan, Toluen | ||
| 74 | Cảm biến nhiệt ẩm | 6 | cái | + Thang đo: Nhiệt độ : - 20 ~ 70oC ; ± 0.21oC; Độ ẩm : 1 ~ 90%RH ; ( ± 2.0%RH trong khoảng 20 ~ 80%RH ; ± 6.0%RH dưới 20%RH và trên 80%RH )+ Độ phân giải : Nhiệt độ : 0.1oC; Độ ẩm : 0.1% RH+ Đơn vị : oC/ oF , %RH+ Màn hình LCD hiện số. Lưu trữ lên đến 84,650 dữ liệu + Thời gian lưu trữ : 1 giây đến 18 giờ cho 1 dữ liệu đo . + Tiêu chuẩn chống thấm : IP50; Nguồn : Pin 3.6V+H8 Kích thước : 3.66 x 8.48 x 2.29 cm , 56 gram |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự của hợp đồng là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.858.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 551.575.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Các mặt hàng bảo hành trong 1 năm: Cảm biến nhiệt ẩm , cảm biến đo nhiệt độ máy nén , công tắc từ , avtomat bảo vệ mạch điện chống giật ELCB, rơle điện từ 8 chân, rơle nhiệt , bo mạch in 2 lớp, màn hình hiển thị , bộ nguồn một chiều 12V, vi điều khiển , bộ khởi động máy nén, bộ bảo vệ quá nhiệt máy nén, bo mạch điều khiển máy nén, bộ đếm thời gian rã băng, động cơ quạt thổi, mặt bích hút khí, mặt bích thổi khí, lồng quạt, dàn nóng lạnh, máy nén , quạt hút, quạt thổi, cảm biến Hobo . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi