Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm xây dựng và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812306 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 14:10:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,426,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0640305E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.085374E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin/ phần mềm, trong đó có nội dung cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát hoặc phần mềm phân tích nhận dạng khuôn mặt/xử lý vi phạm/quản lý giao thông hoặc dịch vụ xây dựng, phát triển phần mềm nhận dạng khuôn mặt/xử lý vi phạm/quản lý giao thông.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và đảm bảo có mặt trong thời gian ≤ 4 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông, Kỹ thuật điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ quản lý dự án quốc tế PMP (hoặc tương đương)- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát có thời gian hoàn thành trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai hệ thống Camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông, Kỹ thuật điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ cài đặt/ quản lý camera- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát có thời gian hoàn thành trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai máy chủ, lưu trữ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ cài đặt/ cấu hình/ quản trị máy chủ- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát và máy chủ, lưu trữ có thời gian hoàn thành trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai thiết bị mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông hoặc tương đương- Có tối thiểu 1 người có chứng chỉ mạng JNCIP hoặc CCNP hoặc các chứng chỉ khác tương đương (phù hợp với sản phẩm chào thầu)- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng có thời gian hoàn thành trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai an ninh bảo mật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ bảo mật CEH (hoặc tương đương) hoặc CCNP Security hoặc JNCIP Security- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bảo mật có thời gian hoàn thành trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành: CNTT, Tin học, điện tử, viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ lập trình phần mềm- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng cung cấp phần mềm hoặc dịch vụ xây dựng phần mềm nhận dạng hoặc xử lý vi phạm TTATGT, có thời gian hoàn thành trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai bảo trì, bảo dưỡng, hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự của Hãng cung cấp sản phẩm chào thầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân sự triển khai hệ thống Camera: 01 người+ Nhân sự triển khai máy chủ: 01 người+ Nhân sự triển khai thiết bị lưu trữ SAN: 01 người(trường hợp máy chủ và thiết bị lưu trữ SAN chào thầu cùng 1 hãng thì có thể dùng 01 nhân sự cho cả công việc triển khai máy chủ và triển khai thiết bị lưu trữ nhưng nhân sự đó phải có cả 02 chứng chỉ/ chứng nhận về sản phẩm chào thầu)+ Nhân sự triển khai phần mềm thuộc tại STT 104, 105, 106, 107 của Phạm vi cung cấp: 01 người.Có chứng chỉ/chứng nhận của Hãng cung cấp sản phẩm chào thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Bao gồm xây dựng và thiết bị) Trang bị hệ thống camera giám sát giao thông, an ninh trật tự, phòng chống tội phạm trên địa bàn Thành phố Tây Ninh 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa: Camera, máy chủ, thiết bị lưu trữ SAN và thiết bị tường lửa (Firewall) thuộc Phạm vi cung cấp. - Giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ của hãng sản xuất phần mềm dự thầu (tại STT 104, 105, 106, 107 thuộc Phạm vi cung cấp), trong đó nêu rõ phần mềm dự thầu là sản phẩm có bản quyền, không vi phạm về sở hữu trí tuệ: Đối với phần mềm được sản xuất trong nước, giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ của hãng sản xuất phải kèm theo bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do Cục Bản quyền tác giả (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) cấp. Đối với phần mềm sản xuất tại nước ngoài, giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ của hãng sản xuất phải kèm theo tài liệu xác nhận của cơ quan có thẩm quyền tại nước có trụ sở chính của hãng sản xuất xác nhận về bản quyền sản phẩm. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành chính hãng sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng tại Việt Nam cho đơn vị tham gia gói thầu này đối với các hàng hóa: Camera, máy chủ, thiết bị lưu trữ SAN và thiết bị tường lửa (Firewall) thuộc Phạm vi cung cấp. - Nhà thầu hoặc thành viên trong liên danh (tương ứng theo phần công việc đảm nhận trong liên danh là cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ an toàn thông tin mạng) phải cung cấp bản sao chứng thực giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp cho nhà thầu. Giấy phép phải có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT và phải có một trong các nội dung được phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng theo Điều 3 Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ. Nhà thầu phải đảm bảo có mặt trong thời gian ≤ 4 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an Thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Khu phố 6, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3821828 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 75,5 | m2 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 44,9225 | m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 151 | m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | 0,151 | km | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2704 | 100m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1721 | 100m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2718 | 100m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2718 | 100m3/km | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,55 | m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | 75,5 | m2 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Khung móng bát giác M24 - 1000 | 75 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 191,1 | m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,7 | m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 4,32 | 100m2 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 129,6 | m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 75 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Kéo dây tiếp địa dây sắt tròn fi 20 | 225 | m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 75 | hệ thống | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Đắp đất hố móng trụ đèn | 46,8 | m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,443 | 100m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,443 | 100m3/km | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Khung móng bát giác M24 - 1500 | 56 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 286,72 | m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,336 | m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 5,9584 | 100m2 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 208,544 | m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 56 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Kéo dây tiếp địa dây sắt tròn fi 20 | 168 | m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 56 | hệ thống | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Đắp đất hố móng trụ đèn | 63,84 | m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,2288 | 100m3 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,2288 | 100m3/km | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Cột cao 6,2m tay vươn 3m | 2 | cột | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Cột cao 6,2m tay vươn 5m | 72 | cột | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Cột cao 6,2m tay vươn 7m | 42 | cột | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Cột cao 6,2m tay vươn 9m | 9 | cột | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Cột cao 6,2m 2 tay vươn 5m | 1 | cột | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Cột cao 8m tay vươn 6m | 5 | cột | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Tủ kỹ thuật camera | 132 | tủ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Bộ nguồn camera PTZ | 15 | tủ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 4.354 | m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 980 | m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 2.181 | m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 2.181 | m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 131 | cột | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | 131 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 524 | đầu cáp | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Làm đầu cáp khô | 524 | đầu cáp | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | 131 | bảng | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Lắp cửa cột | 131 | cửa | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 51 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 131 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 52 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA. Lắp cố định | 183 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 53 | Lắp đặt camera trên cột | 183 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 366 | đầu cáp | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 55 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 183 | hệ thống | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa D20 | 5.490 | m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 57 | Lắp cửa cột | 183 | cửa | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | 132 | tủ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 59 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ thiết bị chuyển đổi quang điện sang Switch | 132 | 1 node | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 60 | Camera giám sát vượt đèn đỏ | 38 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 61 | Camera quay quét zoom (PTZ) | 15 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 62 | Camera cố định giám sát an ninh | 130 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 63 | Máy chủ xử lý hình ảnh | 5 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 64 | Máy chủ ứng dụng | 2 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 65 | Máy chủ quản lý camera (VMS) | 1 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 66 | Máy tính trạm vận hành | 2 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 67 | Màn hình máy tính trạm vận hành | 2 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 68 | Máy tính bảng vận hành | 5 | chiếc | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 69 | Bàn điều khiển quay quét | 2 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 70 | Màn hình giám sát 55" | 12 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 71 | Khung ghép màn hình tường | 12 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 72 | Khung đỡ màn hình | 1 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 73 | Bộ điều khiển tường màn hình | 1 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 74 | Thiết bị chuyển mạch SAN Switch | 2 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 75 | Thiết bị lưu trữ SAN (lưu trữ hình ảnh) | 1 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 76 | Thiết bị lưu trữ NAS (lưu trữ hình ảnh vi phạm) | 1 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 77 | Thiết bị tường lửa (Firewall) | 1 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 78 | Thiết bị định tuyến (Router) | 2 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 79 | Bộ chuyển mạch 48 port | 2 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 80 | Tủ rack 42U | 2 | tủ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 81 | KVM Switch kèm LCD 19" | 2 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 82 | Bộ lưu điện 10kVA | 2 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 83 | Máy lạnh 2.5HP | 2 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 84 | Tủ nguồn trung tâm | 1 | tủ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 85 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn | 1 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 86 | Sàn nâng phòng máy chủ | 88 | m2 | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 87 | Bàn ghế làm việc | 5 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 88 | Cáp điện cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | 50 | m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 89 | Cáp điện cu/pvc/pvc 3x6mm | 100 | m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 90 | Cáp điện cu/pvc/pvc 3x4mm | 100 | m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 91 | Dây điện 2x2,5mm | 200 | m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 92 | Cáp HDMI 15m | 24 | sợi | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 93 | Dây nhảy đồng | 96 | sợi | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 94 | Dây nhảy quang | 24 | sợi | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 95 | Máng cáp 200x100x2500mm dầy 1.5mm sơn tĩnh điện và phụ kiện | 20 | m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 96 | Cáp mạng Cat6 | 2 | thùng | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 97 | Hạt mạng Cat6 và đầu bọc | 2 | túi | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 98 | Ống đồng điều hòa, bảo ôn | 50 | m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 99 | Giá đỡ giàn nóng | 2 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 100 | Patch panel | 4 | bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 101 | Các phụ kiện khác: ghen nhựa, ống ruột gà, tem đánh dấu,…. | 1 | trọn gói | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 102 | Phần mềm quản lý tích hợp camera - VMS | 1 | License | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 103 | Device license | 199 | License | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 104 | Phần mềm lõi xử lý hình ảnh | 5 | License | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 105 | Phần mềm điều hành thành phố thông mình AI-Traffic | 1 | License | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 106 | Phần mềm nghiệp vụ khai thác và quản lý dữ liệu | 53 | License | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 107 | Phần mềm giám sát hệ thống | 199 | License | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 108 | Hệ điều hành cho máy chủ xử lý hình ảnh và máy chủ ứng dụng | 7 | Bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | ||
| 109 | Hệ điều hành cho Máy chủ quản lý camera (VMS) | 2 | Bộ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0640305E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.085374E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin/ phần mềm, trong đó có nội dung cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát hoặc phần mềm phân tích nhận dạng khuôn mặt/xử lý vi phạm/quản lý giao thông hoặc dịch vụ xây dựng, phát triển phần mềm nhận dạng khuôn mặt/xử lý vi phạm/quản lý giao thông.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và đảm bảo có mặt trong thời gian ≤ 4 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông, Kỹ thuật điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ quản lý dự án quốc tế PMP (hoặc tương đương)- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát có thời gian hoàn thành trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến thời điểm đóng thầu | 10 | 5 |
| 2 | Nhân sự triển khai hệ thống Camera | 1 | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông, Kỹ thuật điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ cài đặt/ quản lý camera- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát có thời gian hoàn thành trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự triển khai máy chủ, lưu trữ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ cài đặt/ cấu hình/ quản trị máy chủ- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát và máy chủ, lưu trữ có thời gian hoàn thành trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự triển khai thiết bị mạng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông hoặc tương đương- Có tối thiểu 1 người có chứng chỉ mạng JNCIP hoặc CCNP hoặc các chứng chỉ khác tương đương (phù hợp với sản phẩm chào thầu)- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng có thời gian hoàn thành trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự triển khai an ninh bảo mật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ bảo mật CEH (hoặc tương đương) hoặc CCNP Security hoặc JNCIP Security- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bảo mật có thời gian hoàn thành trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự triển khai phần mềm | 1 | - Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành: CNTT, Tin học, điện tử, viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ lập trình phần mềm- Đã tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng cung cấp phần mềm hoặc dịch vụ xây dựng phần mềm nhận dạng hoặc xử lý vi phạm TTATGT, có thời gian hoàn thành trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 7 | Nhân sự triển khai bảo trì, bảo dưỡng, hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống | 3 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, viễn thông hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 8 | Nhân sự phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. | 3 | 1 |
| 9 | Nhân sự của Hãng cung cấp sản phẩm chào thầu | 4 | + Nhân sự triển khai hệ thống Camera: 01 người+ Nhân sự triển khai máy chủ: 01 người+ Nhân sự triển khai thiết bị lưu trữ SAN: 01 người(trường hợp máy chủ và thiết bị lưu trữ SAN chào thầu cùng 1 hãng thì có thể dùng 01 nhân sự cho cả công việc triển khai máy chủ và triển khai thiết bị lưu trữ nhưng nhân sự đó phải có cả 02 chứng chỉ/ chứng nhận về sản phẩm chào thầu)+ Nhân sự triển khai phần mềm thuộc tại STT 104, 105, 106, 107 của Phạm vi cung cấp: 01 người.Có chứng chỉ/chứng nhận của Hãng cung cấp sản phẩm chào thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi