Gói thầu: Trang bị thiết bị, nội thất phòng họp TTKD VNPT - Bắc Kạn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT - BẮC KẠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| Tên gói thầu | Trang bị thiết bị, nội thất phòng họp TTKD VNPT - Bắc Kạn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phân cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 12:08:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,623,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9093585E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 322.436.730 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 644.873.460 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 120 phút kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt, kết nối hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên Công nghệ thông tin hoặc Điện tử Viễn thông.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, CMT hoặc thẻ căn cước công dân.Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT - BẮC KẠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị thiết bị, nội thất phòng họp TTKD VNPT - Bắc Kạn. Trang bị phòng họp truyền hình hội nghị - TTKD VNPT - Bắc Kạn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phân cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (quy định chi tiết tại E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-BDL; tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế các năm 2019, 2020, 2021 của cơ quan có thẩm quyền. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): + Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu quy định theo Mẫu số 03 Chương IV: Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý), hóa đơn tài chính. + Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự chủ chốt. - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu về mặt kỹ thuật của nhà thầu đối với hàng hóa chào thầu, gồm tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. - Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Tất cả các thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản công chứng dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSYC. Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSYC thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. Trừ thiết bị dùng chung các hàng hóa phải có video minh họa thuộc bản quyền của nhà sản xuất được đăng tải trên website chính thức của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết cung cấp: Vận đơn, packing list, tờ khai hải quan và các tài liệu liên quan khác (nếu có) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu (khi được yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Mẫu thông tin trên hệ thống. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 60 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Thư ủy quyền hoặc Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành từ nhà sản xuất cho các sản phẩm: Máy chiếu, tivi, thiết bị hội nghị truyền hình. - Nhà thầu phải đại diện trực tiếp hoặc có đại lý tại Bắc Kạn có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa linh kiện, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kinh doanh VNPT Bắc Kạn
Tổ 12 Phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - SĐT: 02093873938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh doanh VNPT - Bắc Kạn + Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093875888. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Kinh doanh VNPT - Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093875888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế toán Tổng hợp, Trung tâm Kinh doanh VNPT - Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093873938 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Kinh doanh VNPT - Bắc Kạn. + Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093873938. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 85 inch Qled Tivi 4K 85 inch smart TV: | 1 | Cái | Tivi QLED TiviKích thước màn hình 85 inchĐộ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối:+ Bluetooth: Có+ Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN+ Cổng AV Cổng Component, Cổng Composite+ Cổng HDMI 3 cổng+ Cổng USB 2 cổng+ Cổng VGA Không+ Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2Smart Tivi / Internet TiviHệ điều hành, giao diện Tizen OSCác ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Web BrowserHỗ trợ điều khiển thông minh: Điều Khiển One Remote Control đa thiết bị.Điều khiển tivi bằng điện thoại Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng. Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Trình chiếu đa màn hình MultiView, Kết nối TapView.Kết nối Bàn phím, chuột Hỗ trợ tay game và bàn phímTương tác thông minh Nhận dạng giọng nói qua Remote, Kết nối điện thoại thông minh – Mobile Connection, Web Browser, Tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt trên YouTube, Trợ Lý ảo Google Tiếng Việt, Bixby | ||
| 2 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | Bộ | 1 EB 982W (Thay thế 2142W và 980W) Công nghệ LCD. Độ phân giải WXGA (1280 x 800); Độ sáng 4200 ANSI Lumens; Độ tương phản 16.000:1 Zoom: 1.6X.Chức năng:- Chức năng tự khởi động (Auto Power On).- Tự động dò tìm tín hiệu đầu vào.- Tự động chỉnh vuông hình ảnh.- Multi-PC trình chiếu 4 thiết bị cùng lúc.- Trình chiếu hình ảnh từ USB.- Cổng USB-B (3 trong 1) trình chiếu hình ảnh, âm thanh.- Chức năng tạm dừng trình chiếu, tiết kiệm điện năng.Kích thước màn chiếu hợp lý: 50 - 136 inch.Cổng kết nối VGA, Video, component (via D-sub 15-pin), RS232, HDMI x 2, USB (3 trong 1), LAN (cổng RJ45)...Trình chiếu không dây Wireless (option). HIỆU NĂNG: Loa 16W.Công suất bóng đèn 230W. Tuổi thọ bóng đèn 17.000 giờ.KÍCH CỠ & TRỌNG LƯỢNG: Kích cỡ 309mm x 90mm x 282mm. Trọng lượng 3,1 kg.Bảo hành: Thân máy: 2 năm; Bóng đèn: 12 tháng hoặc 1000 giờ (tùy điều kiện nào đến trước).(*) 01 Màn chiếu điện điều khiển từ xa:(2m44 x 2m44, đường chéo 136”, tỷ lệ 1:1)Mô tơ của màn được thiết kế đặc biệt giúp điều khiển màn trơn tru và êm ái.Có 3 nút bấm tiêu chuẩn trên bộ điều khiển.Dễ dàng di chuyển chữ L từ trái qua phải hoặc ngược lạiHộp màn được làm bằng hợp kim nhôm vừa chắc chắn vừa phong cách. Vải màn được viền đen xung quanh.Có thể mua thêm bảng điều khiển PC, tích hợp với Trigger 12V, RS-232.Các sản phẩm Grandview đều thỏa mãn các yêu cầu ROHS. | ||
| 3 | Hệ thống âm thanh phòng họp trực tuyến (amply, loa, mic đồng bộ) BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | 1 | Cái | BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM: Khả năng kết nối tối đa 20 micro cổ ngỗng. Nguồn điện: 220 - 240 V AC, 50/60 Hz Nguồn điện tiêu thụ: 20 W Nguồn điện/ dòng ra: 36 V DC, 480 mA Ngõ vào: Có thể lựa chọn giữa ngõ vào mức MIC và AUX MIC: -60dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắc 6 ly AUX: -20 dB*, 10 kΩ, không cân bằng, giắc 6 ly Ngõ ra: Ghi âm: -20dB*, 10 kΩ, không cân bằng, giắc RCA Số lượng thiết bị kết nối tối đa : Tối đa 24 thiết bị Điều khiển Chuông ưu tiên thoại: Nút ưu tiên của TS-691L kích hoạt sẽ phát ra chuông đơn báo hiệu Giới hạn số đại biểu đồng thời: Số lượng TS-692L có thể sử dụng đồng thời là từ 0-3 Chức năng tự tắt MIC: Tắt chức năng, tắt sau 30s (bằng phím chọn) Nhiệt độ hoạt động: 0 °C tới +40 °C Độ ẩm cho phép: 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) | ||
| 4 | Âm Ly | 1 | Cái | "Amply Mixer 240W:Điều chỉnh âm thanh dễ dàng và nhanh chóng nhờ númđiều khiển âm lượng Master.Có 3 ngõ vào cân bằng cho micro, 2 ngõ vào AUX và ngõ ra cho ghi âm.Điều chỉnh âm sắc hiệu quả cả 2 âm Bass và Treble.Có thể hoạt động ở 2 chế độ điện áp AC và DC.Có nguồn Phantom cung cấp cho đường MIC1 (để cấp nguồn khi sử dụng loại micro tụ điện) .Mic 1-3 của phiên bản H: Jack cắm loại 6 lyMic 1-3 của phiên bản CE-AU: Jack cắm loại canon XLR-3-31Nguồn cung cấp: 220 - 240 V AC, hoặc 24 - 30 V DCCông suất ngõ ra: 240 WNguồn điện tiêu thụ: 238 W (EN60065), 520 W (Với điện áp AC),15 A (DC hoạt động tại Công suất ngõ ra)Đáp ứng tần số: 50 - 20,000 Hz (±3 dB)Độ méo: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, 1/3 công suấtNgõ vào: Line in: 0 dB*, 10 kΩ, balanced, screw terminal,distance between barriers: 8.3 mm (0.33')Speaker line in: 40 dB*, 330 kΩ, unbalanced, screw terminal,distance between barriers: 8.3 mm (0.33')Power remote control: Make contactNgõ ra: Loop out: 0 dB*, 10 kΩ, balanced, screw terminal,distance between barriers: 8.3 mm (0.33')Speaker out: Balanced (floating)Trở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V)Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V)Tỉ số S/N: 60 dB hoặc hơnĐiều chỉnh ToneBass: ±10 dB at 100 HzTreble: ±10 dB at 10 kHzLàm mát: Quạt làm mát." | ||
| 5 | Máy chủ toạ có cần micro | 1 | Cái | "Máy chủ tọa có cần micro:Ngõ ra Tai nghe/ Ghi âm: 32 Ω (tai nghe)/10 kΩ, -20 dB* (ghi âm),không cân bằng, giắc Mini (với núm điều chỉnh âm lượng)Loa bên trong: 130 Ω, 200 mW (với núm điều chỉnh âm lượng)Ngõ vào Phím phát biểu: Micro, loa trong bật-tắt bởi phím nàyPhím ưu tiên ""Priority"": Micro, loa trong bật-tắt, các Micro khách sẽ bị ngắt và có tiếng tiếng chuông đơn phát raĐiều chỉnh âm lượng: Điều chỉnh âm lượng ngõ ra tai nghe và ngõ ra loa bên trongMicro đi kèm: Micro điện dungHướng tính: Đơn hướngTrở kháng: 1.8kΩĐộ nhạy: -37dB (1kHz 0dB = 1V/Pa)Đáp tuyến tần số: 100Hz - 13 kHzChiều dài: 518mmKhối lượng: 105gNhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °CĐộ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)Thành phần Nhựa ABS , sơn màu đenKích thước 145.3 (R) × 70.7 (C) × 150.5 (S) mm(không bao gồm Micro)." | ||
| 6 | Máy đại biểu cần micro | 16 | Cái | "Máy đại biểu cần micro:Ngõ ra Tai nghe/ Ghi âm: 32 Ω (tai nghe)/10 kΩ, -20 dB* (ghi âm),không cân bằng, giắc Mini (với núm điều chỉnh âm lượng)Loa bên trong: 130 Ω, 200 mW (với núm điều chỉnh âm lượng)Ngõ vàoPhím phát biểu: Micro, loa trong bật-tắt bởi phím nàyĐiều chỉnh âm lượng: Điều chỉnh âm lượng ngõ ra tai nghe và ngõ ra loa bên trongMicro đi kèm Micro điện dungHướng tính: Đơn hướngTrở kháng: 1.8kΩĐộ nhạy: -37dB (1kHz 0dB = 1V/Pa)Đáp tuyến tần số: 100Hz - 13 kHzChiều dài: 518mmKhối lượng: 105gNhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °CĐộ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)Thành phần Nhựa ABS , sơn màu đenKích thước 145.3 (R) × 70.7 (C) × 150.5 (S) mmKhối lượng 800 g (không bao gồm Micro)Phụ kiện đi kèm Micro cần dài x 1." | ||
| 7 | Bộ micro cầm tay không dây: | 1 | Cái | Bộ thu phát: 01 cái.- Micro cầm tay không dây: 02 cái." | ||
| 8 | Loa cột 30W màu đen: | 6 | Cái | •Loại: 2way•Công suất định mức: 30W•Trở kháng định mức: 8 Ω100V Line: 330 Ω (30W), 500 Ω (20W), 670 Ω (15W), 1 kΩ (10W), 2 kΩ (5W)70V Line: 170 Ω (30W), 250 Ω (20W), 330 Ω (15W), 500 Ω (10W), 1 kΩ (5W)•Cường độ âm thanh: 90 dB (1 W, 1 m)•Đáp tuyến tần số: 80Hz ~ 20KHz•Loa 12 cm nón loại + kiểu vòm•Loa dây cabtyre 2-lõi dây có đường kính 6 mm•Nhiệt độ hoạt động: -10 ℃ đến +50 ℃•Chỉ số chống nước IPX4 (có thể lắp đặt thằng đứng hoặc nằm ngang)•Thành phẩm:Vỏ: nhựa ABS, đen (RAL9011 Graphite BLACK), sơn tĩnh điệnKhung: xử lý bề mặt thép tấm, màu đen tương đương với RAL9011 Graphite. | ||
| 9 | Cáp kéo dài chuyên dụng cho hệ thống họp trực tuyến 10 mét. | 1 | Cái | Cáp kéo dài chuyên dụng cho hệ thống họp trực tuyến 10 mét. | ||
| 10 | Phụ kiện lắp đặt: | 1 | Bộ | Phụ kiện lắp đặt:- Tủ lắp thiết bị 10 U.- Cáp loa, cáp âm thanh, jack đấu nối… | ||
| 11 | Bàn họp | 1 | Cái | "Bộ bàn họp kích thước 6mx2m hoặc tương đương:Bao gồm bộ 08 bàn họp được ghép thành bàn họp lớn, khi cần có thể tách sử dụng riêng từng bàn đơn lẻ.Kích thước 01 bàn: Dài 1.7m, chiều rộng mặt bàn 0.55m.Chất liệu gỗ MDF sơn màu theo chỉ định.Có thiết kế lỗ chờ lắp micro và miếng dán bằng da để sửdụng máy tính trên mặt bàn." | ||
| 12 | Ghế ngồi phòng họp | 40 | Cái | Ghế tĩnh chân quỳ, kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại. Lưng liền 2 cốt, đường may ngang tựa tạo dáng. Chất liệu khung thép, đệm nhựa bọc da.Kích thước: Rộng 580 - sâu 650 - cao 1000mm. | ||
| 13 | Ghế chủ tọa | 2 | Cái | Kích thước: Rộng 590 - sâu 720 - cao1090mm.Chất liệu khung thép mạ, đệm tựa bọc da tay ốp nhựa. | ||
| 14 | Hệ thống trang trí nội thất, ốp chân tường, biển chữ nổi, logo | 1 | Bộ | 1. Biển ốp alu gắn chữ Đảng Cộng Sản Việt Nam quang vinh muôn năm. Kích thước: 5.6x0.6m. 2. 01 Bộ cờ tổ quốc, cờ đảng, sao búa liềm. Rèm hội trường sếp li (3.42x1.12m). 3. 01 Bộ chữ dán câu slogan và tên cơ quan chân mica trong, chữ nổi LED (02 câu slogan dán tường). Logo ngành VNPT.4. 01 Bục gỗ đặt tượng Bác Hồ. 5. 01 Bục phát biểu. 6.Hệ thống ốp chân tường: Ốp gỗ nhựa sóng lan chân tường đục gỗ tiêu âm, kích thước 21.6mx0.9m 7. Ốp nhựa giả đá sau sân khấu hội trường, kích thước 4.5x3.42m. 8. Tủ gỗ đựng đồ, tài liệu có đèn, kích thước 1.46x2.7m 9. Tủ dưới tivi đựng đồ phòng họp, kích thước 2.78x0.8m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9093585E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 322.436.730 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 644.873.460 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 120 phút kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt, kết nối hệ thống | 2 | Đại học trở lên chuyên Công nghệ thông tin hoặc Điện tử Viễn thông.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, CMT hoặc thẻ căn cước công dân.Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi