Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ đề tài ĐTNCN.6 22 TCKT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220813560-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ đề tài ĐTNCN.6 22 TCKT
Số hiệu KHLCNT 20220702973
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-25 14:44:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 357,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành đối với các vật tư, linh kiện điện tử (gồm các mục 1÷48): ≥ 6 tháng- Thời gian khắc phục hỏng hóc: Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ đề tài ĐTNCN.6 22 TCKT
Chi mua sắm vật tư, nguyên vật liệu, trang bị năm 2022 của đề tài cấp TCKT, mã số ĐTNCN.6/22/TCKT-HVKTQS
20 Ngày
E-CDNT 3 Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự - Địa chỉ: Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Điện thoại: 069.515.299
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự , địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự - Địa chỉ: Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Điện thoại: 069.515.299


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Bản scan thư bảo lãnh dự thầu; - Bản scan Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý bản gốc hoặc bản sao công chứng và hoá đơn được nhà thầu chứng thực); - Bản scan báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa theo quy định tại Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa nhập khẩu, chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác kèm theo (nếu có).
E-CDNT 12.2
Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng lắp đặt cho Học viện Kỹ thuật Quân sự, như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác... Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Hồ sơ dự thầu bản cứng bao gồm tất cả các giấy tờ, tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng của các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1(g) thuộc E-HSDT và bản in các biểu mẫu trên hệ thống của E-HSDT có chữ ký và đóng dấu của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự - Địa chỉ: Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Điện thoại: 069.515.299
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, ĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý/Phòng Khoa học Quân sự/Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.303
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, ĐT: 069.515.307
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Động cơ một chiều Д-2П-26, 2 trục2Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
2Mạch in hai lớp phủ bạc12Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V
3Chân cắm chuyên dụng СНП34С-125Р12Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
4Vi mạch 1533ИЕ718Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
5Vi mạch 1533ИЕ610Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
6Vi mạch 169AA16Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
7Vi mạch 533ЛЕ12Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
8Vi mạch 249ЛП1Б8Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
9Vi mạch 1533TM94Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
10Vi mạch 1533ЛП84Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
11Vi mạch 1533ЛА24Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
12Vi mạch 1533КП114Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
13Vi mạch 533ЛА64Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
14Vi mạch 533ЛЛ14Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
15Vi mạch 559ИП14Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
16Vi mạch 1533TM212Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
17Vi mạch 1533ЛА36Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
18Vi mạch 30Д109А2Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
19Vi mạch 533TM22Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
20Đi ốt ổn áp4Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V
21Bán dẫn công suất П307B6Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V
22Tụ điện 470µF10Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
23Tụ điện 1000nF6Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
24Tụ điện 0.022µF4Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
25Tụ điện 0.47µF4Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
26Tụ điện 2.2µF12Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
27Tụ điện 0.022µF12Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
28Tụ điện 0.1 µF10Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
29Tụ điện 6.8 µF10Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
30Tụ điện 10 μF4Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
31Tụ điện 22 μF4Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
32Tụ điện 330 nF2Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
33Tụ điện 470 nF4Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
34Tụ điện 330 nF4Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
35Điện trở 10 kΩ12Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
36Điện trở 33,2 kΩ22Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
37Điện trở 1 kΩ8Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
38Điện trở 470Ω8Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
39Điện trở 22 kΩ16Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
40Điện trở 4,7 kΩ16Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
41Điện trở 330 Ω8Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
42Điện trở 3,92 Ω6Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
43Điện trở 33 Ω4Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
44Điện trở 68,1 Ω8Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
45Điện trở 392 Ω6Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
46Rơ le РЗС55A2Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
47Cuộn chặn Д232Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V
48Cuộn lọc nhiễu vô tuyến6Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V
49Keo tản nhiệt cho IC, đi ốt ,bán dẫn công suất10Hộp Chi tiết tại Mục 2 Chương V
50Keo silicôn trung tính14Hộp Chi tiết tại Mục 2 Chương V
51Nhựa thông, mỡ hàn6kg Chi tiết tại Mục 2 Chương V
52Ống gen cách điện các loại46m Chi tiết tại Mục 2 Chương V
53Thiếc hàn3,6kg Chi tiết tại Mục 2 Chương V
54Bulông, ốc vít các loại296Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V
55Băng dính điện26Cuộn Chi tiết tại Mục 2 Chương V
56Hộp đặt thiết bị12Hộp Chi tiết tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành đối với các vật tư, linh kiện điện tử (gồm các mục 1÷48): ≥ 6 tháng- Thời gian khắc phục hỏng hóc: Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->