Gói thầu: Mua hóa chất, chất chuẩn đối chiếu và dụng cụ thí nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854717-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, chất chuẩn đối chiếu và dụng cụ thí nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854623 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi sự nghiệp y tế, ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 13:22:00 đến ngày 2022-09-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,978,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, chất chuẩn đối chiếu và dụng cụ thí nghiệm tương tự như các mặt hàng của gói thầu này (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) cho các cơ sở y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 250.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại Chương IV. Phạm vi cung cấp). - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền.-Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hóa, sinh, dược trở lên.Đã làm quản lý, điều hành tối thiểu 3 hợp đồng về cung cấp các hàng hóa tương tự.Sao y chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hạn, nộp kèm E-HSDT để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu: Tối thiểu là 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp chuyên ngành hóa, sinh, dược trở lên .Đã làm cán bộ triển khai thực hiện hợp đồng về cung cấp hàng hóa.Sao y chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm E-HSDT để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, chất chuẩn đối chiếu và dụng cụ thí nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Mua hóa chất, chất chuẩn đối chiếu và dụng cụ thí nghiệm năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi sự nghiệp y tế, ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 15.2 E-CDNT. - Cam kết nhãn hàng hoá tuân thủ quy chế về nhãn hàng hoá lưu hành trên thị trường Việt Nam, bao bì còn mới, không biến màu, không rách nát, biến dạng. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền. - Cam kết đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định hoặc các giấy tờ khác liên quan tới sản phẩm theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định và các giấy tờ có liên quan trước khi nghiệm thu, toàn bộ chi phí do nhà thầu chịu. - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Hàng hóa dự thầu phải chào rõ tên hàng hóa dự thầu, ký mã hiệu (nếu có), tên nhà sản xuất, nước chủ sở hữu, nước sản xuất. Tên hàng hóa dự thầu, các thông số kỹ thuật phải có sự thống nhất với các tài liệu chứng minh. 2. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 về quản lý trang thiết bị y tế: Tài liệu nêu rõ về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có), hướng dẫn sử dụng của từng loại hàng hóa (có bản dịch ra tiếng Việt); Cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa. 3. Nhà thầu phải cam kết trong hồ sơ dự thầu: - Cung cấp chứng nhận kiểm tra về chất lượng, an toàn theo quy định hiện hành khi giao hàng (nếu có); - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: Chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp hoặc tương đương; Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) do hãng sản xuất cấp,tờ khai hải quan. - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - E-HSDT bản gốc (bản cứng) để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư. - Có kế hoạch cung cấp hàng hóa chi tiết, đầy đủ về thời gian, địa điểm, tên sản phẩm, ngày hoàn thành, số lượng nhân viên chi tiết tên và trình độ nghiệp vụ. - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Cam kết của nhà thầu trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, khắc phục sự cố kỹ thuật trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng hoặc cung cấp các dịch vụ khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Kon Tum; 411 Bà Triệu, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 02603.505.944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.320 -Fax: (0260)3.662.493 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.862710; Fax: 0603.864253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.862710; Fax: 0603.864253. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid Salicylic | 2 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 2 | Albendazol | 2 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 3 | Amlodipin Besilat | 2 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 4 | Amoxicilin | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 5 | Amproxol | 2 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 6 | Aspirin | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 7 | Berberin cloric | 2 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 8 | Captopril Disulfit | 1 | Lọ | Đóng gói: 10mg/lọ | ||
| 9 | Cefpodoxim | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 10 | Celecoxib | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 11 | Cephradin | 2 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 12 | Cinarizin | 2 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 13 | Ciprofloxacin | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 14 | Clotrimazol | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 15 | Colchicin | 1 | Lọ | Đóng gói: 30mg/lọ | ||
| 16 | Diclofenac kali | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 17 | Ferofibrat | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 18 | Gentamycin sulfat | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 19 | L – Arginin | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 20 | L – Isoleucin | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 21 | L – phenylalanin | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 22 | Methyl paraben | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 23 | Methyl prednisolon | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 24 | Natri benzoat | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 25 | Nifedipin | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 26 | Ofloxacin | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 27 | Paracetamol | 2 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 28 | Piracetam | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 29 | Prednisolon | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 30 | Propylparaben | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 31 | Sulfamethoxazol | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 32 | Sulpiride | 1 | Lọ | Đóng gói: 120mg/lọ | ||
| 33 | Chuẩn DL Đại Táo | 1 | Lọ | Đóng gói: 2g | ||
| 34 | Chuẩn DL Diệp Hạ Châu | 1 | Gói | Đóng gói: 10g/gói | ||
| 35 | Chuẩn dược liệu Đinh Lăng | 1 | Lọ | Đóng gói: 2g | ||
| 36 | Chuẩn dược liệu Hà Thủ Ô | 1 | Gói | Đóng gói: 10g/gói | ||
| 37 | Chuẩn dược liệu Mạn kinh Tử | 1 | Gói | Đóng gói: 10g/gói | ||
| 38 | Chuẩn dược liệu Ngũ vị Tử | 1 | Gói | Đóng gói: 10g/gói | ||
| 39 | Chuẩn dược liệu Sa nhân | 1 | Gói | Đóng gói: 10g/gói | ||
| 40 | Acetonitril HLPLC (ACTN) Grade | 5 | Chai | Đóng gói: 4L/chai | ||
| 41 | 1-Heptan sulfonic acid, sodium salt, Ion pair chromatography | 3 | Chai | Đóng gói: 25g/chai | ||
| 42 | 1-Octan sulfonic acid, sodium salt, Ion pair chromatography | 1 | Chai | 1-Octan sulfonic acid, sodium salt, Ion pair chromatography | ||
| 43 | Acetic anhydric | 2 | Chai | Đóng gói: 1L/chai | ||
| 44 | Acetone AR | 3 | Chai | Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 45 | Acid acetic | 5 | Chai | Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 46 | Acid Formic | 2 | Chai | Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 47 | Acid Hydrocloric | 10 | Chai | Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 48 | Acid Nitric | 2 | Chai | Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 49 | Amonia solution | 2 | Chai | Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 50 | Amonium acetate | 2 | Chai | Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 51 | Chloroform, 99,8+%, for analysis, stabilized with amylene | 2 | Chai | Đóng gói: 2.5L/chai | ||
| 52 | Diclromethane, 99.8+%, for analysis, stabilized with amylene | 2 | Chai | Đóng gói: 1L/chai | ||
| 53 | Diethyl ether | 2 | Chai | Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 54 | Ethanol (C2H5OH)absolution AR | 6 | Chai | Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 55 | Ethyl acetat | 2 | Chai | Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 56 | Hexan | 4 | Chai | Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 57 | Iod | 1 | Chai | Đóng gói: 250g/chai | ||
| 58 | Kalidihydrophosphat (KH2PO4 ) | 5 | Chai | Đóng gói: 500g/chai | ||
| 59 | Men Pepsin | 1 | Chai | Đóng gói: 100g/chai | ||
| 60 | Methanol AR | 12 | Chai | Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 61 | Methanol HPLC | 10 | Chai | Đóng gói: 4L/chai | ||
| 62 | N,N Dimethylformamide | 1 | Chai | Đóng gói: 1L/chai | ||
| 63 | Chỉ thị sinh học dạng ampoule 0,4ml cho tiệt trùng ướt | 1 | Hộp | Đóng gói: 50 ống/hộp | ||
| 64 | Ống chuẩn Acid hydrocloric, HCl 0,1N | 5 | Ống | Ống chuẩn Acid hydrocloric, HCl 0,1N | ||
| 65 | Ống chuẩn Amoni thiocyanat 0,1N, Amoni thiocyanat 0,1N | 2 | Ống | Ống chuẩn Amoni thiocyanat 0,1N, Amoni thiocyanat 0,1N | ||
| 66 | Ống chuẩn Bạc Nitrat (AgNO3 0,1N), AgNO3 0,1N | 3 | Ống | Ống chuẩn Bạc Nitrat (AgNO3 0,1N), AgNO3 0,1N | ||
| 67 | Ống chuẩn Dinatri edetat 0,1M | 3 | Ống | Đóng gói: ống | ||
| 68 | Ống chuẩn Kali permanganat (KMnO4 0,1N) | 3 | Ống | Đóng gói: ống | ||
| 69 | Ống chuẩn KalidiCromat 0,1N (K2Cr2O7 0,1N) | 3 | Ống | Đóng gói: ống | ||
| 70 | Ống chuẩn Natrihydroxyd, NaOH 0,1N | 5 | Ống | Đóng gói: ống | ||
| 71 | Ống chuẩn Natrithiosulfat, Na2S2O3 0,1N | 10 | Ống | Ống chuẩn Natrithiosulfat, Na2S2O3 0,1N | ||
| 72 | Polyethylen glycol (PEG 400) grade, extra pure,SLR | 1 | Chai | Đóng gói: 1L/chai | ||
| 73 | Potasium iodid | 1 | Chai | Potasium iodid | ||
| 74 | Iso propanol | 2 | Chai | Iso propanol | ||
| 75 | Solvent for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents apura | 1 | Chai | Đóng gói: 1L/chai | ||
| 76 | Sulfuric acid | 2 | Chai | Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 77 | Triethyllamine | 1 | Chai | Đóng gói: 1L/chai | ||
| 78 | Trisodium citrate | 1 | Chai | Đóng gói: 500g/chai | ||
| 79 | Natri kali tatrat | 1 | Chai | Đóng gói: 500g/chai | ||
| 80 | Giấy quỳ tím | 1 | Hộp | Đóng gói: 4,8m/hộp | ||
| 81 | Rappaport Broth | 1 | Chai | Hình thức: Đóng chai | ||
| 82 | Antibiotic No.11 | 1 | Chai | Đóng gói: 500g/chai | ||
| 83 | Cetrimid Agar | 1 | Chai | Đóng gói: 500g/chai | ||
| 84 | Violet red Agar | 1 | Chai | Đóng gói: 500g/chai | ||
| 85 | Hỗn dịch chứa Bacillus pumilus | 2 | Ống | Đóng gói: 20mg/ống | ||
| 86 | Hydro dioxid (H2O2) | 1 | Chai | Đóng gói: 1L/chai | ||
| 87 | Natri hydroxid (NaOH) | 1 | Chai | Đóng gói: 1kg/chai | ||
| 88 | Acid hydroclorid (HCl) | 1 | Chai | Đóng gói: 500g/chai | ||
| 89 | Micropipette 1µm - 200µm | 1 | Cây | Đóng gói: 01cái/ hộp, KT: 1µm - 200µm | ||
| 90 | Màng lọc Cellulose nitrat, lỗ lọc 0,45µm,Ø47mm, màng trắng kẻ sọc đen, đã tiệt trùng | 2 | Hộp | Đóng gói: 50 cái/ hộp, KT: 0,45µm,Ø47mm | ||
| 91 | Bảng mỏng sắc ký Silicagel 60 F254 | 6 | Hộp | KT: 20x20cm | ||
| 92 | Bình định mức 1000ml màu nâu | 1 | Cái | Đóng gói: cái/hộp | ||
| 93 | Bình định mức 100ml | 4 | Cái | Đóng gói: 2cái/hộp | ||
| 94 | Bình định mức 200ml | 4 | Cái | Đóng gói:2cái/hộp | ||
| 95 | Bình định mức 20ml | 4 | Cái | Đóng gói: 2cái/hộp | ||
| 96 | Bình định mức 25ml | 4 | Cái | Đóng gói: 2cái/hộp | ||
| 97 | Bình định mức 50ml | 4 | Cái | Đóng gói: 2cái/hộp | ||
| 98 | Bình tam giác nút mài | 1 | Cái | Đóng gói: cái/hộp | ||
| 99 | Bình tam giác không nút mài | 1 | Cái | Đóng gói: cái/hộp | ||
| 100 | Bình tam giác 45/40 1000ml (dùng cho bộ lọc chân không) | 1 | Cái | Đóng gói: 1cái/ hộp | ||
| 101 | Bình tia nhựa, màu trắng | 5 | chai | Đóng gói:500ml/chai | ||
| 102 | Bóp cao su 3 val | 5 | Cái | Đóng gói: 1 cái màu đỏ | ||
| 103 | Cá từ (2,5cm-3,0cm) | 2 | Cái | Đóng gói: 2 cái/ hộp | ||
| 104 | Chổi rửa bình định mức mềm nhỏ | 10 | Cái | Kích thước: 25cm | ||
| 105 | Chổi rửa mềm lớn màu đen | 5 | Cái | Chổi rửa mềm lớn màu đen | ||
| 106 | Cốc thủy tinh (cốc đốt) cao thành 100ml | 2 | Cái | Đóng gói: cái/hộp | ||
| 107 | Cốc thủy tinh (cốc đốt) thấp thành 250ml | 1 | Cái | Đóng gói: cái/hộp | ||
| 108 | Cốc thủy tinh (cốc đốt) 50ml | 1 | Cái | Đóng gói: cái/hộp | ||
| 109 | Giấy lọc thường New Start định lượng 110mm, TB 202 | 10 | Hộp | Đóng gói: 100 cái / hộp | ||
| 110 | Luna 5µm C18 100A, Newcolum 25cmx4,6mm | 1 | Cây | Kích thước: 25cm x4,6mm | ||
| 111 | Luna 5µm L8 25cm x 4,6mm (pha tĩnh NH2- Aminopropyl silane) | 1 | Cây | - Kích thước: 25cm x4,6mm | ||
| 112 | Ống mao quản sắc ký 10µl | 2 | Lọ | Đóng gói: lọ | ||
| 113 | Ống mao quản sắc ký 5µl | 2 | Lọ | Đóng gói: lọ | ||
| 114 | Ống nhỏ giọt thủy tinh (loại dày) | 10 | Cái | Ống nhỏ giọt thủy tinh (loại dày) | ||
| 115 | Phễu thủy tinh đk 6cm | 20 | Cái | Đóng gói: cái | ||
| 116 | Phin lọc RC, lỗ lọc 0,45µm, Ø15mm | 5 | Hộp | Đóng gói: 50 cái/ hộp | ||
| 117 | Tiền cột AJO – 4287 25cm x 4,6mm | 1 | Hộp | Đóng gói: 10 cái/ hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, chất chuẩn đối chiếu và dụng cụ thí nghiệm tương tự như các mặt hàng của gói thầu này (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) cho các cơ sở y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 250.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại Chương IV. Phạm vi cung cấp). - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền.-Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý : 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hóa, sinh, dược trở lên.Đã làm quản lý, điều hành tối thiểu 3 hợp đồng về cung cấp các hàng hóa tương tự.Sao y chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hạn, nộp kèm E-HSDT để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu: Tối thiểu là 02 người | 2 | Có bằng trung cấp chuyên ngành hóa, sinh, dược trở lên .Đã làm cán bộ triển khai thực hiện hợp đồng về cung cấp hàng hóa.Sao y chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm E-HSDT để chứng minh. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi