Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220869909-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 15:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702154 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 15:25:00 đến ngày 2022-08-31 15:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 439,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Nhà thầu phải kê khai theo quy định ≥ 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hàng hóa như trong hồ sơ mời thầu, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ (Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau:-Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 72 giờ ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị; văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng; hòm gỗ và vật tư sữa chữa hòm gỗ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Đối với Doanh nghiệp: + Báo cáo tài chính trong năm 2020 và 2021 được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật; + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm quý I, II năm 2022. - Đối với hộ kinh doanh cá thể: + Nhà thầu cung cấp (bản sao chứng thực) xác nhận của cơ quan thuế đã nộp trong năm 2020, 2021 và (bản sao) giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước năm 2020, 2021 và quý I, II năm 2022). - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các loại hàng hóa tương tự như của bên mời thầu; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ (Ba trăm mười triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VNĐ (Sáu trăm hai mươi triệu đồng). + Nhà thầu cung cấp (bản chụp) các hợp đồng tương tự đã thực hiện. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) do Phòng Thương mại và Công nghiệp của nước sản xuất/nước xuất khẩu hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp, hoặc giấy xác nhận xuất xứ do hãng/đại lý phát hành trong đó ghi rõ danh mục, chủng loại hàng hóa, tên nhà sản xuất, nước xuất xứ (01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng/chứng thực) (Không áp dụng đối với hàng hóa sản xuất trong nước). - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ) nếu có - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT . - Bản cam kết thực hiện gói thầu, hàng hóa cung cấp đảm bảo chất lượng, có xuất xứ ký mã hiệu, nhãn mác rõ ràng, sản phẩm mới 100%, được sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong E-HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Thời gian bảo hành: Theo tính chất của từng chủng loại mặt hàng và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. - Giá chào hàng của hàng hóa được tính cho cả giá vận chuyển đến kho bên mua (Kho KT887/Cục KTBC/TCKT – thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc). Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, và chi phí vận chuyển, bốc xếp lên, xuống; theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Các loại vật tư, hàng hóa có thời hạn sử dụng ít nhất 06 tháng trở lên kể từ ngày giao, nhận (tùy theo tính chất, yêu cầu của từng loại vật tư, hàng hóa – quy định cụ thể tại chương V, mục 2.4). |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép kinh doanh (Bản sao chứng thực) có giá trị trong vòng 12 tháng trở lại đây. - 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các mặt hàng tương tự trong 03 năm trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT; Địa chỉ: thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 0211.3861910 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Trường; Kho KT887/Cục KTBC/TCKT (Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Hùng; Đ/c: Ban Kỹ thuật/Kho KT887 ĐT: 0977.24.11.74. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Minh Dũng; ĐT: 098.517.0987. |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi hồ sơ | 26x34,5cm | 980 | Cái | KT: (26x34,5x5)cm. Chất liệu giấy bìa dầy màu trắng có dây cuốn phía sau, đáy rộng 5cm; SX năm 2022. | |
| 2 | Túi cúc | (26 x 36)cm | 1.760 | Cái | Được làm từ nhựa PP đặc biệt chịu nhiệt và va đập cao. Độ dày 0.2 mm. Nút bấm cúc bằng nhựa có độ bền cao; Các đường hàn nhiệt mép túi kín, khít, chắc chắn. Màu sắc trong suốt giúp dễ dàng quan sát bên trong. Có thể lưu giữ được tối đa 200 tờ giấy A4; SX năm 2022. | |
| 3 | Bút chì màu | Loại 01 cây/màu; 12 cây/hộp; Ruột chì loại 2B | 19 | Hộp | Loại 01 cây/màu, 12 cây (12 màu khác nhau)/hộp; Vỏ làm bằng gỗ trầm chống được mối mọt và nứt vỡ; thâm bút hình lục giác; Ruột chì loại 2B, mềm, đồng tâm với thân bút, chì làm từ hạt sắc tố màu cao cấp; SX năm 2022. | |
| 4 | Bút chì khúc | Độ cứng ruột chì HP | 302 | Cái | Thân tròn, ruột gồm 11 khúc chì có nắp đậy; trên nắp có gôm, có thể thay thế được ruột chì; Độ cứng ruột chì HP; đóng gói 12 cây/hộp. SX năm 2021 hoặc 2022. | |
| 5 | Bút chì gỗ | Ruột chì loại 2B | 8 | Hộp | 10cái/hộp; Vỏ bút làm bằng gỗ trầm có mùi thơm dễ chịu, chống được mối mọt và nứt vỡ; thâm bút hình lục giác; chiều dài bút: 165mm; đường kính ruột chì: 2mm; Ruột chì loại 2B, mềm, màu đen, đồng tâm với thân bút. SX năm 2021 hoặc 2022. | |
| 6 | Bút bi | Nét ngòi 0.7mm | 1.246 | Cái | Màu xanh 600 cái, màu đen 642 cái. Bút có dạng bầm khế, có grip. Thân bút làm từ nhựa màu đục; cài bút làm bằng kim loại mạ Crom sáng bóng; tay cầm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt; đầu bút dạng cone, 0.7mm, độ dài viết được từ 1500-2000m; mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F936-91. SX năm 2022. | |
| 7 | Bút bi | BK 250 (hoặc tương đương) | 127 | Cái | Loại bút bấm, nắp có thanh cài chắc chắn, nét ngòi 0,7mm, mực bi siêu trơn mượt, màu đen ra đều, tươi sáng không đóng cặn. Vỏ làm bằng cao su mềm, màu đen có các vạch sọc ngang thân bút giúp tay cầm chắc chắn tránh trơn trượt; SX năm 2021 hoặc 2022. | |
| 8 | Bút bi nước | Pentel 0.7mm BL77 (hoặc tương đương) | 77 | Cái | Loại bút bấm ký tên, mực gel dạng lỏng trơn và nhanh khô. Kích thước đầu bi 0,7mm; Ruột bút loại: LR-7; tay cầm có grip cầm êm tay không trơn trượt. SX năm 2022. | |
| 9 | Bút bi bấm | JETSTREAM SXN157 (hoặc tương đương) | 357 | Cái | Thân bút bằng nhựa PC có đệm cao su đàn hồi; đầu bút làm bằng thép không gỉ; Đầu bi: Hợp kim cacbua vonfram, nét 0.7mm. Màu mực xanh: 150 cái, đen: 150 cái, đỏ: 57 cái; SX năm 2022. | |
| 10 | Bút nhớ dòng | HL06 (hoặc tương đương) | 148 | Cái | Thân bút dạng dẹt vừa tay cầm và không lăn khi để trên bàn; đầu bút làm bằng Polyethtlene dạng vát chéo, bề rộng nét viết 5mm; màu mực tươi sáng phản quang, mực đạt tiêu chuẩn TC EN71/3, ASTM D-4236; SX năm 2022 | |
| 11 | Bút nhớ dòng | Pentel SL60 (hoặc tương đương) | 67 | Cái | Màu vàng: 27 cái, màu xanh: 20 cái, màu hồng 20 cái. Thân làm bằng nhựa cao cấp PP, mực Pigment bền màu tươi sáng không cồn, có khả năng chống lóa cao, không hóa chất độc hạiphù hợp trên mọi chất chiệu | |
| 12 | Bút chỉ laser | KT dài 13,5cm | 6 | Cái | Đèn Laser màu đỏ; bút có KT dài 13,5cm; màu trắng hoặc đen; dùng 02 quả pin đũa loại AA; SX năm 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 13 | Bút dạ | KT: 12x1x1 cm, bề rộng nét viết: 2,5mm | 315 | Cái | Trọng lượng: 25gr; Kích thước: 12x1x1 cm; Mực màu đen, tươi sáng, khi viết lên bề mặt nhẵn bóng dễ xóa không để lại bóng mực; bề rộng nét viết: 2,5mm; có thể bơm thêm mực để tái sử dụng nhiều lần; SX năm 2022 | |
| 14 | Bút xóa | Dung tích ống chứa mực 12ml/cái; Trọng lượng: 34gram | 184 | Cái | Thân bút bằng nhựa mềm. Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt; mực nước màu trắng, nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại; Dung tích chứa mực 12ml/cái; Trọng lượng: 34gram; SX năm 2022 | |
| 15 | Sổ may gáy A6 | 100x150mm, 200 trang | 1.814 | Quyển | Kích thước (100x150)mm, định lượng: 70mgs, 200 trang/quyển. Giấy có độ trắng 92% ISO, có dòng kẻ ngang, láng mịn viết êm tay, không nhòe, không thấm mực ra trang sau; SX năm 2022 | |
| 16 | Sổ bìa cứng caro | KT: (210 x 330)mm, 200 trang/quyển | 90 | Quyển | KT: (210 x 330)mm, 200 trang/quyển, giấy kẻ caro độ trắng 92% ISO, láng, mịn, địnhlượng 70 mgs; Sổ có bìa giấy cứng mầu xanh. Nền giấy kẻ ngang, chất liệu hoàn toàn tự nhiên không gây hại cho mắt; SX năm 2022 | |
| 17 | Sổ công tác bìa da | KT: 210 x 300 mm; 240 trang/quyển | 60 | Quyển | Bìa da màu đen; Nền giấy dòng kẻ ngang, KT: 210 x 300 mm; 240 trang/quyển; định lượng 70 mgs; độ trắng 90 – 92%ISO; SX năm 2022 | |
| 18 | Sổ bìa da cài khuy | Heeton A16-889 (hoặc tương đương) | 32 | Quyển | Khổ B5 (177x252)mm; bìa bằng da cao cấp; giấy màu vàng nhạt chất lượng cao chống lóa mỏi mắt; SX năm 2022 | |
| 19 | Sổ bìa cứng | KT: 240 x 320 mm; 240 trang/quyển | 136 | Quyển | Sổ có bìa giấy cứng mầu hồng cán nilong bóng; Nền giấy dòng kẻ ngang, KT: 240 x 320 mm; 240 trang/quyển; định lượng70mgs; độ trắng 95%ISO; SX năm 2022 | |
| 20 | Sổ bìa da | CODIEF A4 201x300 (hoặc tương đương) | 351 | Quyển | Bìa da cao cấp màu đen. Nền giấy dòng kẻ ngang, KT: 210 x 300 mm; 200 trang/quyển; định lượng70g/m2; độ trắng 95%ISO; SX năm 2022. | |
| 21 | Vở Campus | KT: 179 x 250mm; 80 trang, dòng kẻ ngang | 55 | Quyển | KT: 179 x 250mm; 80 trang, dòng kẻ ngang; Định lượng 58g/m2; độ trắng 95%ISO; SX năm 2022 | |
| 22 | Giấy in A4 | A4 | 322 | Ream | Loại giấy in cao cấp, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. In đảo 2 mặt không kẹt giấy. Quy cách: Khổ A4; Định lượng: 70gsm; 500 tờ/ream; độ trắng 90%ISO; SX năm 2022 | |
| 23 | Giấy in A3 | A3 | 84 | Ream | Loại giấy in cao cấp, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy. In đảo 2 mặt không kẹt giấy. Quy cách: Khổ A3; Định lượng: 70gsm; độ trắng 90%ISO; 500 tờ/ream; SX năm 2022 | |
| 24 | Giấy tập kẻ ngang | KT: 21cm x 30cm; 80 trang/tập | 169 | Tập | Loại giấy dai, bền, màu trắng; có dòng kẻ ngang rõ nét viết không nhòe, không thấm mực; KT: 21cm x 30cm; 80 trang/tập; độ trắng 92%ISO; SX năm 2022 | |
| 25 | Giấy bìa A3 | A3 T&T (hoặc tương đương) | 38 | Ream | Định lượng: 180gsm, 100 tờ/tập; màu xanh lá: 20 tập, màu hồng: 10 tập, màu vàng: 08 tập; SX năm 2022 | |
| 26 | Giấy bìa A4 | A4 T&T (hoặc tương đương) | 50 | Ream | Định lượng: 180gsm, 100 tờ/tập; màu xanh lá: 20 tập, màu hồng: 20 tập, màu vàng: 10 tập; SX năm 2022 | |
| 27 | Giấy giao việc | Pronoti 7,6x10,2cm (hoặc tương đương) | 77 | Tập | KT: 7,6cm x 10,2cm; 100 tờ/tập; Giấy màu vàng, bề mặt láng, mịn, có keo bám mực tốt, thông tin được ghi lên rõ ràng, không bị phai màu; SX năm 2022 | |
| 28 | Giấy vẽ kỹ thuật | A0 | 124 | Tờ | Khổ A0; định lượng: 400gsm; 1 mặt mịn, 1 mặt sần; độ trắng 92%ISO; SX năm 2022 | |
| 29 | Giấy ép Placstics | KT: (310 x 426)mm | 7 | Tập | (310 x 426)cm; độ dày 125mic; 100 tờ/tập; chất liệu : Nhựa trong suốt, màu trắng trong. | |
| 30 | Bìa bóng kính A4 | KT: 210x297mm;độ dày 0,2mm | 640 | Tờ | Chất liệu Mika, sáng bóng trong suốt; KT: 210x297mm;độ dày 0,2mm; SX năm 2022 | |
| 31 | Bìa bóng kính A3 | KT: 297x420mm;độ dày 0,2mm | 325 | Tờ | Chất liệu Mika, sáng bóng trong suốt; KT: 297x420mm;độ dày 0,2mm; SX năm 2022 | |
| 32 | Phân trang giấy | KT: 12x45mm | 74 | Tập | Được làm bằng chất liệu Polime có thể viết lên được. Đầu có lớp keo dùng để phân trang, đánh dấu các trang tài liệu cần được ghi chú. Có 05 màu khác nhau, mỗi màu 20 miếng; KT: 12x45mm; SX năm 2022 | |
| 33 | Cặp trình ký | KT: (310 x 210)mm | 114 | Cái | KT: (310 x 210)mm; 2 mặt được bọc lớp da Simili chống thấm nước, độ bền cao màu nâu; kẹp file: Inox gáy ngang. mặt trong thiết kế các khe gài thẻ, tài liệu, bút; SX năm 2022 | |
| 34 | Kẹp bướm | 41mm | 60 | Hộp | Loại kẹp giữ giấy, tài liệu rời; màu đen; độ dài 41mm. Làm bằng sắt sơn phủ lớp sơn gia nhiệt không bong tróc chóng gỉ, chống ô xy hóa, có lò xo linh hoạt. 12 cái/hộp; SX năm 2022. | |
| 35 | Kẹp bướm | 32mm | 65 | Hộp | Loại kẹp giữ giấy, tài liệu rời; màu đen; độ dài 32mm. Làm bằng sắt sơn phủ lớp sơn gia nhiệt không bong tróc chóng gỉ, chống ô xy hóa, có lò xo linh hoạt. 12 cái/hộp; SX năm 2022. | |
| 36 | Kẹp bướm | 51mm | 61 | Hộp | Loại kẹp giữ giấy, tài liệu rời; màu đen; độ dài 51mm. Làm bằng sắt sơn phủ lớp sơn gia nhiệt không bong tróc chóng gỉ, chống ô xy hóa, có lò xo linh hoạt. 12 cái/hộp; SX năm 2022. | |
| 37 | Kẹp bướm | 25mm | 34 | Hộp | Loại kẹp giữ giấy, tài liệu rời; màu đen; độ dài 25mm. Làm bằng sắt sơn phủ lớp sơn gia nhiệt không bong tróc chóng gỉ, chống ô xy hóa, có lò xo linh hoạt. 12 cái/hộp; SX năm 2022. | |
| 38 | Thước kẻ nhựa | KT: 300 x 30 x 3 mm | 90 | Cái | KT: 300 x 30 x 3 mm; Làm bằng nhựa PP trong suốt, mềm dẻo, không gãy, nhăn khi uốn cong; Trên thân thước có các vạch đo độ dài, sắc nét cách nhau 1mm | |
| 39 | Kéo văn phòng | dài 18mm | 12 | Cái | Lưỡi kéo làm bằng thép không rỉ, cán làm bằng nhựa PP/TPR, dài 18mm; SX năm 2022. | |
| 40 | Băng dính dán gáy Simili | Rộng 5cm dài 15m/cuộn | 48 | Cuộn | Rộng 5cm dài 15m/cuộn; chất liệu simili, chất dính làm từ cao su tự nhiên, chống thấm nước; màu xanh dương; SX năm 2022 | |
| 41 | Băng dính dán gáy Simili, Xanh | Rộng 5cm dài 10m/cuộn | 32 | Cuộn | Rộng 5cm dài 10m/cuộn; chất liệu simili, chất dính làm từ cao su tự nhiên, chống thấm nước; màu xanh dương; SX năm 2022 | |
| 42 | Băng dính dán gáy Simili, Xanh | Rộng 5cm dài 7,5m/cuộn | 23 | Cuộn | Rộng 5cm dài 7,5m/cuộn; chất liệu simili, chất dính làm từ cao su tự nhiên, chống thấm nước; màu xanh dương; SX năm 2022 | |
| 43 | Dao dọc giấy | Flexoffice F0-KN04, (hoặc tương đương) | 21 | Cái | Cán dao có nút khóa tự động giúp điều chỉnh và cố định độ dài lưỡi dao. KT dao: 180x35x26mm. (kèm theo 03 lưỡi dao có sẵn trong dao); SX năm 2022 | |
| 44 | Ghim cài nhiều màu | KT: 29mm, 100 cái/hộp | 12 | Hộp | KT: 29mm, 100 cái/hộp; Làm bằng chất liệu hợp kim thép cao cấp bền, dẻo, bên ngoài có bọc nhựa chống được gỉ sét, ghim kẹp đầu tròn, có nhiều màu, SX năm 2022 | |
| 45 | Ghim cài | KT: 29mm, 100 cái/hộp | 66 | Hộp | KT: 29mm, 100 cái/hộp; Làm bằng chất liệu thép cao cấp bền, dẻo, bên ngoài có bọc nhựa chống được gỉ sét, ghim kẹp đầu tam giác, có nhiều màu, SX năm 2022 | |
| 46 | Kim bấm | Số 10 | 56 | Hộp | Số 10, Hình chữ U, chân kim dài 4mm, 10 tép ghim/hộp. Được làm bằng thép chuyên dụng có độ cứng, sắc bén để đâm xuyên được vào các tập giấy dày; SX năm 2022 | |
| 47 | Kim bấm | 23/23 KW.Trio, (hoặc tương đương) | 32 | Hộp | Hình chữ U, Chân kim dài 23mm, gồm 10 tép ghim/hộp. Được làm bằng thép chuyên dụng có độ cứng và sắc bén cao để đâm xuyên được vào các tập giấy dày; SX năm 2022 | |
| 48 | Kim bấm | Số 3 | 31 | Hộp | Hình chữ U, Chân kim dài 6mm, gồm 10 hộp nhỏ/hộp. Được làm bằng thép chuyên dụng có độ cứng và sắc bén cao để đâm xuyên được vào các tập giấy dày; SX năm 2022 | |
| 49 | Bấm kim | Số 3 Flexoffice, FO-ST01 ; (hoặc tương đương) | 19 | Cái | Vỏ bọc bằng nhựa cao cấp, tay cầm làm bằng nhựa ABS cao cấp, thân làm bằng thép không gỉ sáng, lò so làm bằng thép không gỉ độ đàn hồi cao; độ sâu bấm gim: 59mm, sử dụng kim bấm số 3; Mặt đáy được thiết kế chống trơn trượt, kèm dụng cụ gỡ kim. SX năm 2022 | |
| 50 | Bấm kim đại | FO-BSO2 Flexoffice, (hoặc tương đương) | 7 | Cái | Vỏ bọc bằng nhựa cao cấp, tay cầm làm bằng nhựa ABS cao cấp, thân làm bằng thép không gỉ sáng, lò so làm bằng thép không gỉ độ đàn hồi cao; sử dụng kim bấm 23/8, 23/10, 25/13; chặn giấy có điều chỉnh có thể bấm được 200 tờ A4.Mặt đáy được thiết kế chống trơn trượt SX năm 2022 | |
| 51 | Bấm kim xoay chiều | 6 | Cái | Bàn dập ghim xoay được 360 độ; cho phép dập được ghim các góc 45 độ, 90 độ. Thâm làm bằng Inox có thể bấm được 30 tờ/1 lần sử dụng; sử dụng kim bấm số 3 (24/6, 266/6); SX năm 2022 | Bảo hành 06 tháng | |
| 52 | Bấm kim | 10 | Cái | Sử dụng chân ghim số 10; ghim được 10 – 12 tờ giấy; SX năm 2022 | Bảo hành 06 tháng | |
| 53 | Máy tính cầm tay 12 số | 3 | Cái | Hiển thị 12 số sắc nét, rõ ràng; vỏ máy được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, kháng vỡ, có độ bền cao bảo vệ máy khi rơi rớt, va đập; bàn phím bằng nhựa dẻo. Có các tính năng: Tìm thương và số dư của phép chia, tìm số dư của phép chia, tìm bội chung nhỏ nhất, ước chung lớn nhất, phím nhớ Án và phím nhớ PreAns, chức năng Int và Intg, tính tích của các số hạng của một dãy số, tính toán bất phương trình (INEQ), hiển thị nghiệm đặt đặc biệt, lưu nghiệm trong MODE EQN, có tính năng thông báo khi hết pin. SX năm 2022 | Bảo hành 24 tháng | |
| 54 | Hộp mực máy in | HP Q5949A (49A) (hoặc tương đương) | 11 | Cái | Số lượng bản in 2.500 trang độ phủ 5%, Loại mực: Laser đen trắng, không bị lem mực, dây mực. Nạp mực 3 tối thiểu được 03 lần không cần thay thế linh kiện; SX năm 2022. | Lắp đặt, kiểm tra chạy thử trước khinghiệm thu; Bảo hành 03 lần nạp mực bổ sung |
| 55 | Mực máy in màu | 16 | Hộp | Sử dụng cho các loại máy in Canon LBP 5050, 5050N; (55gam/hộp); màu đen: 16 lọ. Loại mực: Laser không bị lem mực, dây mực. Số lượng bản in 1.500 trang độ phủ 5%, SX năm 2022 | Lắp đặt, kiểm tra chạy thử trước khinghiệm thu; Bảo hành 1.500 bản in | |
| 56 | Mực đổ máy in | LBP- 5050 (hoặc tương đương) | 69 | Hộp | (55gam/hộp); màu đen: 17 lọ; màu xanh: 17 lọ; màu đỏ: 20 lọ; màu vàng: 15 lọ; SX năm 2022 | Lắp đặt, kiểm tra chạy thử trước khi giao nhận |
| 57 | Mực máy photocopy | 7 | Túi | Loại mực: Photocopy đen trắng, không vón cục, độ từ tính caosử dụng cho các loại máy Photocpy Ricoh Aficio 1060/ 1075/2075, MP6500/7001/7500, Trọng lượng 1000g/túi; chụp được 35.000 bản (độ che phủ 5%); SX năm 2022 | Lắp đặt, kiểm tra chạy thử trước khi giao nhận; Bảo hành 35.000 bản chụp | |
| 58 | Catridge (Hộp mực máy in) | 19 | Hộp | Số lượng bản in 3.000 trang độ phủ 5%, Loại mực: Laser đen trắng, không bị lem mực, dây mực. Dùng cho máy in: Canon LBP 3300, Nạp mực 3 lần không cần thay thế linh kiện; SX năm 2022 | Lắp đặt, kiểm tra chạy thử trước khinghiệm thu; Bảo hành 03 lần nạp mực bổ sung | |
| 59 | Trống, gạt mực | 6 | Bộ | Trống mực dùng thay thế được cho các loại hộp mực HP 15a; Canon ep25, HP1200; 1000, Canon LBP1210. Gạt mực loại 15a, 1200, E25 dùng cho máy in HP 1000; 1200; 1220; 3300; 3320; 3330; Canon 1210; SX năm 2022 | Bảo hành 06 tháng | |
| 60 | Catridge máy photocopy | 2 | Hộp | Loại mực dùng cho máy photocopy Ricon MP7502. Số lượng bản in 43.000 trang độ phủ 5%; SX năm 2022 | Lắp đặt, kiểm tra chạy thử trước khinghiệm thu; Bảo hành 43.000 bản chụp | |
| 61 | Catridge máy photocopy | 1 | Hộp | Loại mực dùng cho máy photocopy Ricon MP5500, MP 6500, MP 7000, Số lượng bản in 30.000 trang độ phủ 5%; SX năm 2022 | Lắp đặt, kiểm tra chạy thử trước khinghiệm thu; Bảo hành 30.000 bản chụp | |
| 62 | Tủ đựng tài liệu | 5 ngăn | 23 | Cái | KT; Dài x Rộng x Cao (34x25x23)cm. Chất liệu nhựa APS cao cấp, các góc cạnh bo tròn, tính thẩm mỹ cao, đảm bảo an toàn; SX năm 2022 | Lắp đặt, kiểm tra trước khi nghiệm thu; Bảo hành 24 tháng |
| 63 | Khay đựng tài liệu | KT: (280x280x310)mm ; 03 ngăn đứng | 50 | Cái | Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp không cong vênh, mối mọt, ít bám bụi; các chi tiết được mài nhẵm, không có góc cạnh sắc nhọn; KT: Dài x Rộng x Cao (280x280x310)mm gồm 3 ngăn đứng, khoảng cách giữa 2 ngăn là 12 cm; SX năm 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 64 | Cặp hộp nhựa | KT: (23,5x32x10)cm; Loại 10cm | 96 | Cái | Loại 10 cm, KT: Dài x Rộng x Cao (23,5x32x10)cm Làm bằng chất liệu nhựa PVC cao cấp dẻo, bền, màu xanh dương; SX năm 2022. | |
| 65 | Bìa lá nhựa A4 | (32x23x3)cm, 40 lá | 88 | Cái | KT: (32x23x3)cm; 40 lá/cái. Làm từ chất liệu nhựa PP cao cấp không độc hại, dẻo, bền, chịu nhiệt tốt, màu trắng trong suốt; SX năm 2022. | |
| 66 | Hộp dính vuông | KT (250x350)mm | 55 | Cái | Kích thước: (250x350)mm, độ dầy hộp: 150mm. Dùng làm hộp đóng hồ sơ, lưu trữ tài liệu. Làm bằng chất liệu bìa dầy cứng bọc lớp simily màu xanh dương bên ngoài và bên trong hộp; được thiết kế có hình dáng bịt kín giống chiếc hộp hình chữ nhật, có nắp đậy; SX năm 2022. | |
| 67 | Bìa nút | KT: (26x35)cm | 400 | Cái | KT: (26x35)cm; Làm bằng nhựa PP chắc chắn chống thấm nước, độ bền cao, dễ dàng lau chùi khi bám, có nút bấm có độ bền cao chắc chắn, đường hàn chắc chắn, màu trắng trong suốt. SX năm 2022. | |
| 68 | File nan 3 ngăn | KT: 316x225x258mm; 03 ngăn | 24 | Cái | 3 ngăn, KT: 316x225x258mm; Dùng cất giữ bảo quản các loại giấy tờ, tài liệu. Làm bằng chất liệu PS, ít bám dính bụi, sản xuất theo công nghệ hiện đại, không độc hại, thiết kế 3 ngăn tiện dụng dễ dàng tháo lắp, có khe hở trên bề mặt giúp lưu thông không khí, tráng ẩm ướt, màu sắc xanh lam. SX năm 2022. | |
| 69 | Cặp 3 dây | KT: 350x250x65mm | 235 | Cái | KT: 350x250x65mm; Có nẹp góc, Làm bằng chất liệu bìa dầy cứng bọc lớp simily màu xanh dương bên ngoài và bên trong với công nghệ ép chắc chắn, bìa có dây cột giúp bảo quản an toàn tài liệu; có thể lưu giữ được tối đa 600 tờ giấy A4; SX năm 2022 | |
| 70 | Cặp hộp vuông | Kích thước: (250x350x50)mm | 25 | Cái | Kích thước: (250x350)mm, độ dầy hộp: 50mm. Dùng làm hộp đóng hồ sơ, lưu trữ tài liệu. Làm bằng chất liệu bìa dầy cứng bọc lớp simily màu xanh dương bên ngoài và bên trong hộp; được thiết kế có hình dáng bịt kín giống chiếc hộp hình chữ nhật, có nắp đậy; SX năm 2022. | |
| 71 | Sơ mi lỗ A4 | A4 | 83 | Tập | KT: A4; 100 chiếc/tập, làm từ nhựa PP chất lượng cao, không độc hại; đường hàn chắc chắn, có độ bền cao; các lỗ dập chính xác, không so le; SX năm 2022. | |
| 72 | Cặp nhựa 12 ngăn | KT: (32x23,4x3,6)cm | 46 | Cái | KT: (32x23,4x3,6)cm; màu xanh Pastel; Làm bằng nhựa PP chất lượng cao, gồm 12 ngăn có nắp đậy và đóng bằng dây có tính đàn hồi cao chắc chắn, đóng mở dễ dàng | |
| 73 | Bảng ghim | KT: (1x1,2)m | 7 | Cái | KT(1x1,2)m, Khung bảng làm bằng khung Inox 304; độ dày của Inox: 1,2mm các góc bảng được bo bằng đầu bịt nhựa chắc chắn, thẩm mỹ, an toàn cho người sử dụng. Mặt bảng là tấm vải nỉ tạo nền màu xanh dương, dưới lớp nỉ là lớp cao su non dày giúp ghim được sâu, chắc chắn. Cốt bảng làm bằng lớp tôn mạ kẽ chống gỉ, chống ẩm, mốc, cong vênh; SX năm 2022 | Bảo hành 24 tháng |
| 74 | File càng cua | KT: 340x285x75mm | 58 | Cái | KT: 340x285x75mm. Dùng để lưu giữ tài liệu, hồ sơ, báo cáo, ảnh, tạp chí….Bìa làm bằng chất liệu bìa dầy cứng bọc lớp simily màu xanh dương bên ngoài và bên trong hộp, có thanh kẹp để giữ tài liệu làm bằng thép không gỉ chắc chắn, Khóa kẹp giấy được thiết kế có cần gạt theo nguyên lý đòn bẩy, có bánh xe trượt theo đóng mở nhẹ nhàng; SX năm 2022 | |
| 75 | Bìa hộp nhựa | KT: (315x235)mm; độ dầy hộp: 100mm | 21 | Cái | Kích thước: (315x235)mm, độ dầy hộp: 100mm. Dùng làm hộp đóng hồ sơ, lưu trữ tài liệu. Làm bằng chất liệu nhựa PP màu xanh dương; được thiết kế có hình dáng bịt kín giống chiếc hộp hình chữ nhật, có nắp đậy; SX năm 2022. | |
| 76 | Cặp nhựa 07 ngăn | KT: (345x260x40)mm | 101 | Cái | KT: (345x260x40)mm; màu xanh Pastel; Làm bằng nhựa PP chất lượng cao, phân 07 ngăn bằng nhựa trắng; đường viền được may cẩn thận kết hợp 2 quai xách cứng, có chốt Inox chắc chắn | |
| 77 | Fai còng bật | A4, 5cm | 102 | Cái | KT: W287xD90xH320, gáy rộng 5cmLàm bằng chất liệu nhựa cứng PP 100% chất lượng cao, màu xanh dương, gồm 02 còng lớn bằng thép phủ niken sáng bóng chắc chăn để giữ tài liệu và có thể tách lấy tài liệu ra dễ dàng | |
| 78 | Cặp hộp nhựa | KT: 320x238x75mm, độ dầy hộp 75mm | 120 | Cái | Kích thước: 320x238x75mm, độ dầy hộp 75mm. Dùng làm hộp đóng hồ sơ, lưu trữ tài liệu. Làm bằng chất liệu 100% nhựa PP màu xanh dương; được thiết kế có hình hộp chữ nhật bịt kín, có nắp đậy; SX năm 2022. | |
| 79 | Máy tính cầm tay 12 số | Casio DJ 220D (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Nguồn pin hai chiều (Mặt trời +pin). Hiển thị 12 số. Chức năng cơ bản: Bộ nhớ độc lập, phím tổng GT, %, văn số, dấu +/-, phím lùi số, dấu phẩy giữa 3 số, Tax/tính thuế, 5/4 (làm tròn số), Cut, Up, chọn dấu, ADD mode, hiển thị 300 kiểm tra trước, chức năng kiểm tra lại, xác nhận lỗi bằng âm thanh. Phím bấm bằng nhựa có hai màu khác nhau. Các ký hiệu trên phím làm bằng chất dẻo nên không bị mòn hoặc mờ trong quá trình sử dụng. Vỏ máy được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, kháng vỡ, có độ bền cao bảo vệ máy khi rơi rớt, va đập; SX năm 2022 | Bảo hành 24 tháng |
| 80 | Máy khoan chứng từ | 2 | Cái | Tính năng: Đóng chứng từ (độ dày 10cm), tự động luồn dây, tự động ngắt nguồn khi sang quy trình; nguồn điện sử dụng 220V-50Hz, công suất 80W; Trọng lượng 18 Kg, có dao xén gấy; SX năm 2022 | Lắp đặt, kiểm tra trước khi nghiệm thu; Bảo hành 24 tháng | |
| 81 | Kệ trưng bày sản phẩm | 1 | Cái | KT: Cao 1.800cm, Sâu 300cm, Rộng 160cm, gồm 05 tầng; Khung, chân làm bằng sắt hộp (30x30x2)mm được sơn tĩnh điện màu cỏ úa, mặt kệ các tầng được làm băng gỗ MDF chống ẩm màu vân gỗ. Khung, chân, mặt kệ được liên kết lắp ghép với nhau chắc chắn bằng các bu lông chuyên dụng, có thể tháo rời các chi tiết xếp đặt gọn gàng khi không sử dụng; SX năm 2022 | Lắp đặt, kiểm tra trước khi nghiệm thu; Bảo hành 24 tháng | |
| 82 | Tủ gỗ ngăn kéo | M3DV2; (hoặc tương đương) | 18 | Cái | KT: (W420xD500xH620)mm gồm 03 ngăn kéo trượt bằng nhau có tay cầm bằng nhôm. Mặt ngoài và các hộc tủ làm bằng gỗ Vener cao cấp phun phủ sơn PU màu nâu đỏ toàn bộ bên trong và bên ngoài. Sử dụng khóa dàn cho cùng 03 ngăn kéo; SX năm 2022 | Lắp đặt, kiểm tra trước khi nghiệm thu; Bảo hành 24 tháng |
| 83 | Tủ sắt 4 khoang | TU09K4; (hoặc tương đương) | 24 | Cái | KT: (1000x450x1830); Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng; gồm 04 khoang cánh mở đối sứng nhau, mỗi khoang có 01 đợt, có các chốt gá di chuyển, nâng hạ độ cao theo nhu cầu sử dụng; các khoang có tay nắm âm làm bằng nhôm cao cấp và khóa an toàn. SX năm 2022 | Lắp đặt, kiểm tra trước khi nghiệm thu; Bảo hành 24 tháng |
| 84 | Máy tính | Flexio FX680VN; (hoặc tương đương) | 10 | Cái | Kích thước: (17x84x164)mm, theo tiêu chuẩn: TCCS 090:2015/TL-MTT. Các tính năng chính (Thông báo pin yếu bằng âm thanh, giải phương trình bậc 4, giải bất phương trình bậc 4, giải hệ phương trình bậc nhất 4 ẩn, tính ma trận 4x4, tìm cực trị hàm số bậc 3, tìm phương trình đường thẳng, tính độ dài đường thẳng. SX năm 2022 | Bảo hành 24 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Nhà thầu phải kê khai theo quy định ≥ 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hàng hóa như trong hồ sơ mời thầu, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ (Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau:-Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 72 giờ ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi