Gói thầu: Cung ứng vật tư sửa chữa điện nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA |
| Tên gói thầu | Cung ứng vật tư sửa chữa điện nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878056 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:22:00 đến ngày 2022-09-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,420,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng vật tư sửa chữa điện nước Cung ứng vật tư sửa chữa điện nước 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây điện 2 x 1,5 Rb | 100 | m | Dây dẫn điện đôi 2*1,5Rb, lõi đồng bọc nhựa | ||
| 2 | Dây điện đơn 3,5Rb | 50 | m | Dây dẫn điện đơn 3,5Rb, lõi đồng bọc nhựa | ||
| 3 | Dây rắc điện thoại | 1 | sợi | Dây dẫn bằng đồng dạng mền có võ bọc cách điện, dây line điện thoại bàn bấm sẵn 2 đầu, kết nối giữa điện thoại bàn và hộp mạng điện thoại | ||
| 4 | Dây rắc điện thoại dây xoắn | 1 | sợi | Dây dẫn bằng đồng dạng mền có võ bọc cách điện, dây xoắn tai nghe điện thoại bàn bấm sẵn 2 đầu, kết nối giữa thân máy và tai nghe | ||
| 5 | Rắc micro | 2 | cái | Loại rắc 6 ly dùng kết nối giữa âm ly và micro. | ||
| 6 | Bình sạt 6V | 1 | cái | Dùng cho đèn sạc; quạt sạc… Bình khô 6V 5Ah độ bền cao. Kích thước 7cm x 4,5cm x 10cm | ||
| 7 | Aptomax 30A | 2 | cái | Cầu dao tự động 30A, ngắt mạch an toàn chống quá tải. Điện áp nguồn (max) 240V AC 1,5kA 30A. 2 cực dạng khối, bằng chất liệu nhựa cách điện theo tiêu chuẩn quốc tế JIS lấp âm hoặc nổi. Thuộc dòng sản phẩm HB dân dụng phổ thông | ||
| 8 | Aptomax 20A pana | 3 | cái | Cầu dao tự động 20A, ngắt mạch an toàn chống quá tải. Điện áp nguồn (max) 240V AC 1,5kA 20A. 2 cực dạng khối, bằng chất liệu nhựa cách điện theo tiêu chuẩn quốc tế JIS lấp âm hoặc nổi. Thuộc dòng sản phẩm HB dân dụng phổ thông | ||
| 9 | Aptomax 3p 60A | 1 | cái | Thiết bị cầu dao tự động dạng khối 3 pha, có khả năng tự động ngắt mạch điện nhanh hơn và chính xác hơn trong các trường hợp xảy ra ngắn mạch quá tải. Số cực 3P. Dòng điện định mức 60A. Dòng cắt ngắn mạch 2,5kA. Điện áp định mức 415VAC. | ||
| 10 | Cầu dao đảo 30A | 1 | cái | Cầu dao điện đảo chiều đế sứ đúc 2P 30A/600V. Dùng để đóng và ngắt nguồn điện. Có đèn LED báo nguồn điện. Dòng điện định mức 30A, Hiệu điện thế 600 V. | ||
| 11 | Đuôi đèn vặn | 20 | cái | Sử dụng cho các loại bóng đèn thông dụng nhất hiện nay, là đuôi ren xoáy kích thước 27mm như: các bóng đèn Led, bóng đèn sợi đốt, bóng đèn compact, bóng chữ U… Sử dụng treo thả bằng dây điện thông thường. Điện áp: 220V (110-240V). Vật liệu: nhựa cứng chống cháy+đồng nguyên chất. Màu sắc: Đen/Trắng. Kích thước SP: fi 4x6cm | ||
| 12 | Bộ đuôi đèn led 1,2m | 37 | bộ | Bộ đuôi 2 đầu máng đèn dùng thay thế cho chân đèn máng mỏng, làm bằng nhựa cao cấp, sử dụng cho máng đèn 1,2m và 0,6m. Nguồn điện 220V. | ||
| 13 | bóng điện led tròn 30w | 2 | cái | Sử dụng chip led. Công suất 30w. Điện áp có thể hoạt động từ 150v – 250v. Mặt sáng thiết kế kiểu dáng trụ giúp góc mở sáng rộng, lượng ánh sáng tỏa ra không gian lớn. Chất lượng ánh sáng cao (CRI>80). Tương thích điện từ trường không gây ra hiện tượng nhiễu cho sản phẩm điện tử và không bị ảnh hưởng nhiễu của các thiết bị điện tử khác. Sử dụng đuôi đèn vặn. | ||
| 14 | Bóng điện led tròn 9w | 23 | cái | Sử dụng chip led đạt độ tin cậy. Công suất 9w. Điện áp 220v/50Hz. Mặt sáng thiết kế kiểu dáng tròn. Chất lượng ánh sáng cao (CRI> 80). Tương thích điện từ trường không gây ra hiện tượng nhiễu cho sản phẩm điện tử và không bị ảnh hưởng nhiễu của các thiết bị điện tử khác. Sử dụng đuôi đèn vặn. | ||
| 15 | Bộ máng điện 0,6m | 1 | bộ | Điện áp: 220V. Đuôi đèn: G13. Kích thước máng: ( 17x35x610)mm. Khối lượng: 180g. Vật liệu: Tôn mạ kẽm. Màu sơn: Sơn tĩnh điện màu trắng. Hai đầu bộ gài bằng nhựa chống cháy. | ||
| 16 | Bộ máng điện đôi led có bóng 1,2m | 1 | bộ | Bao gồm: 1 Máng đèn đôi 1m2, 2 bóng đèn tuýp Led T8 1m2 20W. Điện áp: 220V. Công suất 40w. Đuôi đèn: G13. Kích thước máng: (124*8*9)cm. Khối lượng: 1,2kg. Vật liệu máng: Tôn mạ kẽm. Màu sơn: Sơn tĩnh điện màu trắng. Hai đầu bộ gài bằng nhựa chống cháy. | ||
| 17 | Bóng điện 0,6m led | 16 | cái | Bóng đèn led tuyp thủy tinh, Công suất 10w. Điện áp: 170-250v/ 50-60Hz. Kích thước (Ø*L) (26*600)mm. Ánh sáng trắng. Sử dụng chip led đạt độ tin cậy cao. Chất lượng ánh sáng cao (CRI=82). | ||
| 18 | Bóng điện led 1,2m | 105 | cái | Bóng đèn led tuyp thủy tinh, Công suất 20w. Điện áp: 220v/ 50Hz. Kích thước (Ø*L) (26*1200)mm. Ánh sáng trắng. Sử dụng chip led đạt độ tin cậy cao. Chất lượng ánh sáng cao (CRI=82). | ||
| 19 | Ống vuông cách điện 6P | 2 | cây | là loại nẹp nhựa vuông luồn dây điện, có nắp dùng để đi điện nổi không phải đục tường, dễ tháo lắp, di dời và di chuyển. Chống cháy, máng nẹp và nắp ăn khớp, không bị bung sau khi thi công, kích thước (60*40)mm. | ||
| 20 | Ổ cấm âm | 5 | cái | Ổ cấm âm tường 16A 250w, 2 chấu, màu trắng, có màn che và dây nối đất | ||
| 21 | Ổ cấm 6 lỗ | 2 | cái | Ổ cấm điện 6 lỗ có màn che bảo vệ, 16A/220V. Sử dụng phích cấm tròn Ø từ 3,5 – 4,8mm, phích cấm dẹp, chất liệu bọc bên ngoài: nhựa chống cháy, sử dụng phích cấm theo tiêu chuẩn không phát nhiệt. | ||
| 22 | Ổ cấm dài | 6 | cái | Ổ Cắm Điện dài 5 chấu có nắp che an toàn. Dây dẫn đồng nguyên chất. Tiếp điểm sử dụng nguyên liệu đồng chuyên dụng, phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật điện để chế tạo nhíp đồng có độ đàn hồi cao, bền bỉ với thời gian. Sử dụng nhựa ABS/PC chống cháy chất lượng cao, chịu va đập tốt và cách điện an toàn. Bảo vệ quá tải bằng công tắc tự động (MINI CB). Loại ổ cắm đa năng, tiện lợi, phù hợp cho các loại phích cắm. Màu vỏ: đen/ trắng. Chiều dài dây: 3 mét | ||
| 23 | Mặc nạ 3 lỗ | 4 | cái | Mặt vuông 3 thiết bị, được làm từ nhựa Urea Resin chống phóng điện, chống biến dạng nhiệt, tự dập tắt lửa, chống cháy, có tuổi thọ cao giúp cho sản phẩm không thay đổi hay oxy hóa theo thời gian, các ngàm móc đơn giản, dễ lắp đặt và rất chắc chắn. | ||
| 24 | Mặc nạ 2 lỗ | 3 | cái | Mặt vuông 2 thiết bị, được làm từ nhựa Urea Resin chống phóng điện, chống biến dạng nhiệt, tự dập tắt lửa, chống cháy, có tuổi thọ cao giúp cho sản phẩm không thay đổi hay oxy hóa theo thời gian, các ngàm móc đơn giản, dễ lắp đặt và rất chắc chắn. | ||
| 25 | Đế nối âm đơn | 3 | cái | Hộp đế âm đơn, chất liệu nhựa tổng hợp tự chống cháy, màu trắng, kích thước: (106x64x43)mm | ||
| 26 | Đế nối âm đôi | 3 | cái | Hộp đế âm đôi, chất liệu nhựa tổng hợp tự chống cháy, màu trắng, kích thước: (109x103x44)mm | ||
| 27 | Tụ quạt | 75 | cái | Tụ quạt điện 35w 2.5MF. Điện áp 450V, tần số 50/Hz. Tụ điện trong quạt là một linh kiện nhỏ, có hình hộp chữ nhật, thường có màu đen. Tụ đã được đấu sẵn dây chờ, không phân cực, có lỗ để bắt vít. Dùng để thay thế cho tụ các loại động cơ hoặc quạt khi bị hư cháy hỏng như quạt cây, quạt treo, quạt trần | ||
| 28 | Volume quạt | 24 | cái | Công tắc điều chỉnh tốc độ quạt 220VAC - 700W, có khả năng thay đổi được điện áp để kiểm soát được tốc độ quạt điện trong thời gian nhanh chóng nhất, màu trắng, thiết kế nhỏ gọn, độ bền cao, dễ sử dụng và lắp đặt. | ||
| 29 | Cánh quạt treo tường | 10 | cái | Cánh quạt 3 lá trong, đường kính cánh quạt 37cm, cánh cốt tròn | ||
| 30 | Nhông quạt treo | 10 | cái | Nhông cơ xoay quạt b4, b5 | ||
| 31 | Cổ quạt dùng cho quạt Haly | 2 | cái | Dùng để thay thế cổ quạt treo của hãng Hali, chất liệu nhựa | ||
| 32 | Cổ quạt dùng cho quạt Senko | 10 | cái | Dùng để thay thế cổ quạt treo của hãng Senko, chất liệu nhựa | ||
| 33 | Núm vặn lồng | 13 | cái | Núm vặn lồng quạt giúp cố định lồng quạt, đảm bảo an toàn khi sử dụng. Chất liệu nhựa, có bước ren đều tháo lắp dễ dàng | ||
| 34 | Nhông đảo quạt | 2 | cái | Dùng thay thế cho bộ đảo hướng của quạt bàn, quạt treo gồm nhông + núm | ||
| 35 | Gáo quạt | 3 | cái | Bộ gáo quạt, nắp chụp sau quạt gồm mặt nạ + gáo, sử dụng để che lốc mô tơ phía sau quạt, chất liệu nhựa | ||
| 36 | Cuộn dây mô tơ quạt | 20 | cái | Chất liệu 100 % dây đồng, dùng thay thế sửa chữa tất cả quạt điện B4 ( 46 hoặc 44 ) độ dày đạt chuẩn B4 từ 1P9 ĐẾN 2.0P | ||
| 37 | Cùm cốt bạc | 23 | cái | Gồm trục và bi, lỗ trục: 8mm, cốt ngắn: 105mm, chất liệu: hợp kim, màu sắc: bạc, khối lượng: 100g | ||
| 38 | Phích cắm | 7 | cái | Phích cắm điện chân tròn bằng đồng thích hợp với nhiều loại ổ cắm, có khả năng tiếp xúc điện tốt không gây phóng điện, có thiết kế bộ kẹp dễ dàng lắp ráp dây diện, kiểu dáng thẩm mỹ, thiết kế tiện tay cầm, vỏ ngoài bằng nhựa ABS chịu nhiệt cao. Công suất chịu tải 250V/16A, kích thước: 5cm | ||
| 39 | Băng keo đen nano | 14 | cuộn | Băng dính điện sử dụng Keo đặc chủng có thành phần bám dính chống nhiệt và cách điện quết trên nền vật liệu quết keo là màng film PVC, khổ rộng: 1,8cm, chiều dài: 20 yards (18m), màu sắc: Đen, có khả năng chịu mài mòn cao, chịu được trong môi trường acid, có khả năng chịu được điện thế cao (600V), có thể dùng ngoài trời và trong nhà, thích nghi mọi thay đổi thời tiết | ||
| 40 | Yếm khóa | 4 | cái | Yếm khóa dạng bản lề khóa, chất liệu: bằng đồng thau- Bản lề có cấu tạo đơn giản giúp dễ dàng thực hiện khi cần lắp mới hoặc thay thế khi có hỏng hóc, kích thước: 10cm, màu vàng | ||
| 41 | Cò cửa | 5 | cái | Cò khóa tay nắm dài, kích thước 60mm, chất liệu thép | ||
| 42 | Chốt cửa | 6 | cái | Chốt cửa kiểu dáng thẳng, kích thước 100mm phù hợp với nhiều loại cửa, nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Chất liệu : Inox | ||
| 43 | Bộ xả nhựa lavabo | 5 | bộ | Bộ xả lavabo bằng nhựa dẻo cao cấp, thiết kế nhỏ gọn dễ thay thế, sử dụng thoát nước cho chậu lavabo | ||
| 44 | Bộ xả chậu rửa inox đôi | 2 | bộ | Bộ ống xả chậu rửa 2 hố gồm cốc lọc rác & nắp đậy được làm từ Inox đảm bảo không hoen gỉ trong môi trường nước, cốc lọc rác bằng inox chống bám dính dễ dàng vệ sinh sau khi sử dụng, nắp đậy & các khớp nối có gioăng đảm bảo kín nước, không bị rò gỉ sau thời gian dài sử dụng, ống xả & các ống nối có kết cấu hợp lý, dễ lắp đặt với các loại chậu rửa bát thông thường, ống xả hình chữ S giúp ngăn mùi hôi một cách hiệu quả. | ||
| 45 | Bộ xả chậu rửa inox đơn | 2 | bộ | Bộ xả chậu rửa 1 hộc chất liệu: nhựa PVC, bầu xả lọc rác inox, ống ruột gà mềm, co giãn linh hoạt dễ dàng lắp đặt và sử dụng, các đầu khớp của xả tràn, xả hố rác, xả cài dao đều được thiết kế với roong cao su nhiều lớp, ngăn rỉ nước | ||
| 46 | Gạt bồn cầu inox | 23 | cái | Chất liệu: Đầu nhựa ABS mạ crom và nhựa trắng sáng bóng và độ bền cao, dễ dàng tự lắp đặt và thay thế bằng tay, gạt bồn cầu hông và trước | ||
| 47 | Cấp xả bồn cầu | 10 | cái | Bộ xả gạt trước bồn cầu 2 khối, chất liệu nhựa, sử dụng được với tất cả các loại bồn cầu thông dụng hiện nay, điều chỉnh mực nước dễ dàng, tiết kiệm nước, điều chỉnh được áp lực nước. | ||
| 48 | Cóc cầu xám | 35 | cái | Cóc bồn cầu là thiết bị nắp ngăn giữ nước trong bồn cấp nước ở bồn cầu có tác dụng giữ một lượng nước nhất định trong két nước để cung cấp cho lần sử dụng tiếp theo, chất liệu nhựa ABS cao cấp chống nứt vỡ trong quá trình sử dụng, miếng mút silicon sự dụng bền lâu, có 2 loại cóc gài và cóc móc | ||
| 49 | Dây cấp Inox | 25 | sợi | Dây cấp nước nhựa hai đầu tán inox dài 40cm, chất liệu dây nhựa có lớp bố chịu áp lực nước cực tốt, thiết kế hai đầu tán inox chống rỉ sét khi sử dụng, có sẵn đầu nhựa để siết 2 đầu tán tiện ích và dễ sử dụng | ||
| 50 | Dây xả ruột gà | 14 | sợi | Dây xả ruột gà bằng nhựa, chiều dài 60cm, có hai đầu nối vặn. | ||
| 51 | Vòi âm tường | 5 | cái | Vòi rửa âm tường, chất liệu: đồng thau mạ crom và niken luôn sáng bóng và dễ vệ sinh, cần cứng xoay 360 độ, vòi tạo bọt chống bắn nước | ||
| 52 | Vòi gạt | 10 | cái | Vòi nước tay gạt, chất liệu inox, nước chảy mạnh, thân, tay gạt đúc nguyên khối, trọng lượng vòi nước 250g, ren kết nối với vòi hồ Ø21mm | ||
| 53 | Vòi sen tắm | 7 | cái | Bao gồm dây sen ,bát sen ,cài sen, ốc vít đi kèm, dây sen dài 1,5m được làm bằng nhựa dẻo trắng bền đẹp, bát sen chất liệu nhựa ABS, tia nước bung đều có thể phun xa 1,5m, thiết kế đầu ren tiêu chuẩn giúp thay thế cho tất cả các loại dây bát sen đang có trên thị trường | ||
| 54 | Vòi chén gạt đứng | 2 | cái | Vòi chén inox quay 360 độ, kích thước 37*18cm, chén cổ ổ bi xoay Ø 21, vòi thau xi bóng, vòi gắn dạng đứng | ||
| 55 | Vòi chén gạt đứng lò xo | 2 | cái | Vòi chén lò xo tay gạt, màu sắc: trắng bóng, kiểu mở nước: gạt, thiết kế vòi dài lò xo dễ dàng điều chỉnh phù hợp với nhu cầu sử dụng | ||
| 56 | Van nhựa Ø 21 ĐL | 4 | cái | Van khóa nước Ø21, chất liệu: nhựa PVC cao cấp siêu bền, nhựa Đài Loan, sử dụng cho ống nước phi 21 thông dụng, khả năng chống xì cao, không rỉ rét, không độc hại, trọng lượng nhẹ, lắp đặt nhanh, đơn giản, sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt, chịu được lực va đập lớn, áp lực làm việc cao đến 10kg/cm2, đầu lắp ống tiêu chuẩn. | ||
| 57 | Van nhựa Ø 27 | 5 | cái | Van khóa nước nhựa PVC Ø27, dùng để điều chỉnh nguồn nước sinh hoạt dân dụng. | ||
| 58 | Van nhựa Ø 60 | 1 | cái | Van khóa nước nhựa PVC Ø60, dùng để điều chỉnh nguồn nước sinh hoạt dân dụng. | ||
| 59 | Van T khóa | 5 | cái | Van giảm áp nước khóa chữ T bằng inox 304, trọng lượng: 180g, dùng chia nước bồn cầu, có khóa hoàn toàn | ||
| 60 | Van đồng Ø 21 | 2 | cái | Van đồng 2 đầu ren trong phi 21, van cửa ty chìm, nêm đặc, lỗ to, nối ren, gồm tay van, nắp bích, vòng chèn, cần van và cửa van, chất liệu đồng thau, dùng để làm van mở/ khoá nước. | ||
| 61 | Van đồng 1 chiều Ø 21 | 1 | cái | Van một chiều ren đồng, lá lật, nối ren Ø21, chặn nước chảy 1 chiều, van một chiều là thiết bị bảo vệ đường ống dẫn, cho phép dòng chất lỏng đi qua chỉ theo 1 hướng nhất định và ngăn cản dòng theo hướng ngược lại, làm bằng thau chống rỉ, chịu được áp lực nước cao. | ||
| 62 | Co Ø 21 | 5 | cái | Dạng co góc 90 độ Ø21 được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo | ||
| 63 | Co Ø 27 | 2 | cái | Dạng co góc 90 độ Ø27 được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo | ||
| 64 | Co Ø 114 | 1 | cái | Dạng co góc 90 độ Ø114 được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo | ||
| 65 | Co RT Ø 21 | 5 | cái | Dạng co góc 90 độ Ø21 được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo, 1 đầu trơn, 1 đầu ren trong. | ||
| 66 | Co RN Ø 21 | 5 | cái | Dạng co góc 90 độ Ø21 được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo, 1 đầu trơn, 1 đầu ren ngoài. | ||
| 67 | T RN Ø 21 | 5 | cái | Dạng chữ T Ø21 được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo, 2 đầu trơn, 1 đầu ren ngoài. | ||
| 68 | Nối RN Ø 21 | 2 | cái | Sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hoá dẻo, kiểu dáng: Khớp nối có răng: 1 đầu trơn ống 21mm và 1 đầu răng ngoài 21mm | ||
| 69 | Lơi Ø 21 | 5 | cái | Dạng co góc 45 độ Ø21 được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo | ||
| 70 | Ống nhựa Ø 27 | 2 | cây | Ống nhựa PVC 27 được sản xuất từ hợp chất pvc không hóa dẻo, đường kính ngoài là 27 mm, độ dày 1,8 mm, chiều dài 4m | ||
| 71 | Ống nhựa Ø 114 | 2 | cây | Ống nhựa PVC 114 được sản xuất từ hợp chất pvc không hóa dẻo, đường kính ngoài là 114 mm, độ dày 3,2 mm, chiều dài 4m | ||
| 72 | Rôminê củ tắm | 5 | cái | Chất liệu inox, hai chức năng với 2 van khóa riêng, 1 đường nước xả chậu và 1 đường nước lên tay sen tắm, đầu ren chờ kết nối Ø21 | ||
| 73 | Rôminê lapo 21 | 25 | cái | Vòi lavabo gắn chậu rửa mặt kiểu gạt. Thân vòi bằng đồng thau mạ crome. Chân vòi được làm bằng đồng thau Ø21. Đầu vòi được thiết kế với nút tạo bọt, tạo dòng nước xoáy, làm tơi nước và chống văng bắn. | ||
| 74 | Ruột bộ lọc 3 cục | 2 | bộ | Bộ 3 lõi lọc 1-2-3 dùng được cho các loại máy lọc nước. Lõi số 1: Lõi sợi bông PP 5micro, được cấu tạo bởi sợi bông xốp của nhựa polypropylene, sau đó được nén chặt lại, chức năng: loại bỏ các cặn bẩn lơ lửng có kích thước lớn hơn 5 micron trong nước (bùn đất, sạn cát...). Lõi số 2: OCB-GAC, cấu tạo: than, vật liệu khử Clo, chức năng: loại bỏ Clo, clorine, chất hữu cơ dư thừa và các chất khí gây mùi trong nước, loại bỏ các chất ô xi hóa gây hỏng màng RO. Lõi lọc số 3 Carbon block than nén cấu tạo: Carbon than nén, tác dụng: khử mùi clo, loại bỏ các kim loại nặng, chất hữu cơ, độc hại với sức khoẻ | ||
| 75 | Ruột bộ lọc 4 cục | 1 | bộ | Sản phẩm gồm: 2 lõi lọc thô, 1 lõi lọc than hoạt tính dạng hạt, 1 lõi lọc than hoạt tính dạng nén, phù hợp với máy lọc nước có 3 ly lọc. Lõi lọc cấp số 1 (PP): được cấu tạo từ sợi Poly Propylene có tác dụng ngăn phèn, ngăn tạp chất có kích thước từ 5 micron trở lên. Lõi lọc cấp số 2 (UDF): được sản xuất từ than hoạt tính dạng hạt có tác dụng làm ngọt nước, loại bỏ gần như các mùi lạ, tạp chất hữu cơ, mùi clo. Lõi lọc cấp số 3 (CTO): được sản xuất từ than hoạt tính và được ép ở dạng tròn có tác dụng khử mùi, tạp chất và các kim loại nặng | ||
| 76 | Xịt vệ sinh | 13 | cái | Dây PVC 150cm, chịu được áp lực cao, bền bỉ, không bị đứt. Bát gác tay làm bằng nhựa ABS. Tay cầm được thiết kế dễ sử dụng. Thân vòi thiết kế chắc chắn, thân xịt lớn, piston tăng áp, giúp dòng chảy mạnh, thổi bay mọi vết bẩn. | ||
| 77 | Phao cơ tự động 27 | 2 | cái | Phao cơ bồn nước ren 27, tự động đóng ngắt khi nước đầy bồn, hoạt động theo nguyên tắc cơ học, van sẽ được khoá lại khi nước dẫn vào bồn chứa đầy và tự động mở ra khi mực nước đến giới hạn tối thiểu. | ||
| 78 | Cao su non | 12 | cuộn | Keo lụa, cao su non chuyên dùng để cuốn ren vòi nước, van nước,... Chiều dài:10m | ||
| 79 | Vít Móc L | 4 | bị | Vít móc chữ L, chất liệu: thép không gỉ, màu sắc: Trắng, kích thước: 4 phân, 5 phân , 6 phân , 8 phân, 10 phân ,12 phân. Trọng lượng: 200g, đầu răng xoắn vít. Sử dụng khoan tường móc màn, móc khăn, móc quần áo, móc xoong, v.v...tiện dụng trong nhiều mục đích khác nhau | ||
| 80 | Keo dán ống 500g | 1 | hộp | Keo dán ống nhựa PVC, khô nhanh, cứng chắc, có cọ quét, trọng lượng 500g | ||
| 81 | Keo dán đa năng | 1 | hộp | Là loại keo dán gỗ, keo dán alu, nhôm alu, aluminium có chất dính dán tiếp điểm mà không bị chảy lăn xuống khi dán mặt thẳng đứng. Được dùng hầu hết các vật liệu xây dựng gồm gỗ, ván thạch cao, ván ghép, vữa hồ, keo dán nhôm alu, sắt mã kẽm, thép, bê-tông, tấm fibro, tấm ván ô sàn và tường. Thời gian kết dính chặt hoàn toàn ở nhiệt độ phòng từ 7 => 24 tiếng. | ||
| 82 | Keo silicon | 1 | ống | keo silicone trám trét có tính axit, có thể chịu được nhiệt độ cực kỳ cao hoăc thấp, ozon, độ ẩm và tia cực tím cũng không gây hư hại. Đặc biệt thích hợp để thi công với các vật liệu như kính, các mối ghép kính, khung nhôm hay một số loại nhựa. Dạng chai nhựa 300ml, màu trắng sữa hoặc trắng trong. | ||
| 83 | Bax lapo | 6 | bộ | Chất liệu thép mạ và phủ kín niken dùng để treo lavapo, gồm: 1 cặp bát treo kèm theo tacke, vít | ||
| 84 | Đinh thép 2,3 phân | 5 | bị | Chất liệu thép không rỉ, dài 2 phân, 3 phân, dùng đóng tường, các vật liệu bằng gỗ. | ||
| 85 | Đinh thép 4 phân | 4 | bị | Chất liệu thép không rỉ, dài 4 phân, dùng đóng tường, các vật liệu bằng gỗ. | ||
| 86 | Dây rút 10 phân | 4 | bị | Dây rút nhựa được thiết kế nhỏ gọn nhưng vô cùng chắc chắn, chống cháy và đảm bảo tính thẩm mỹ, kích thước 10 phân, có thể buộc được nhiều đồ vật có kích thước thường vừa nhỏ. | ||
| 87 | Dây rút 20 phân | 4 | bị | Dây rút nhựa được thiết kế nhỏ gọn nhưng vô cùng chắc chắn, chống cháy và đảm bảo tính thẩm mỹ, kích thước 20 phân, có thể buộc được nhiều đồ vật có kích thước lớn hơn. | ||
| 88 | Vít 2 phân | 1 | bị/100 | Vít sắt 2 phân, răng xoắn | ||
| 89 | Vít 3 phân | 1 | bị/100 | Vít sắt 3 phân, răng xoắn | ||
| 90 | Vít 4 phân | 1 | bị/100 | Vít sắt 4 phân, răng xoắn | ||
| 91 | Vít 5 phân | 1 | bị/100 | Vít sắt 5 phân, răng xoắn | ||
| 92 | Vít 6 phân | 1 | bị/100 | Vít sắt 6 phân, răng xoắn | ||
| 93 | Take số 4 | 1 | bị/100 | Bằng nhựa, có răng xoắn 4 phân, dùng đóng nẹp | ||
| 94 | Take số 5 | 2 | bị/100 | Bằng nhựa, có răng xoắn 5 phân, dùng đóng nẹp | ||
| 95 | Take số 6 | 2 | bị/100 | Bằng nhựa, có răng xoắn 6 phân, dùng đóng nẹp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi