Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa xe máy năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn Huấn luyện/Sư đoàn 371 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa xe máy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859970 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:14:00 đến ngày 2022-08-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 124,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 371 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa xe máy năm 2022 Mua sắm vật tư sửa chữa xe máy năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Két mát dàn lạnh Huyndai Starex-2010 | 1 | Chiếc | Dùng cho xe HYUNDAI STAREX hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng HYUNDAI. | ||
| 2 | Lọc gió Huyndai Starex | 1 | Chiếc | Dùng cho xe HYUNDAI STAREX hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng HYUNDAI. | ||
| 3 | Bộ dây curoa xe UAZ-31512 | 1 | Bộ | Dây có nhiều bố gai truyền động tốt, độ co dãn trong giới hạn cho phép độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. Bộ dây đồng bộ lắp cho xe UAZ3-31512. Năm sản xuất 2021-2022 | ||
| 4 | Càng A dưới xe Toyota-Fortuner | 48068-0K040 | 2 | Chiếc | Dùng cho xe TOYOTA FORTUNER hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng TOYOTA | |
| 5 | Càng A xe Toyota-Hiace | 4806729215-555 | 1 | Chiếc | Dùng cho xe TOYOTA FORTUNER hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng TOYOTA | |
| 6 | Lốc điều hòa County-2010 | 2 | Chiếc | Dùng cho xe HYUNDAI COUNTY 2010 hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng HYUNDAI. | ||
| 7 | Phanh ABS xe Toyota-Hiace-2007 | 1 | Bộ | Dùng cho xe HYUNDAI HIACE 2007 hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng HYUNDAI. | ||
| 8 | Má phanh UAZ-31512 | 8 | Chiếc | Dùng cho xe UAZ-31512 hoặc tương đương. Thành phần Amiăng và sợi đồng tạo thành sản phẩm, tăng hiệu xuất khi phanh tạo sự êm không bị giật khi phanh đột ngột, có độ cong ôm khít với guốc phanh, được khoan các lỗ tương ứng với lỗ trên guốc phanh để tán cố định má phanh với guốc. | ||
| 9 | Kích thủy lực 2 tấn | 4 | Chiếc | Loại kích thủy lực con đội. Kiểu loại: Masada MS-2 hoặc tương đương. Khả năng đội: 02 tấn; Kích thước cây nâng: Ф19,1x330 mm. Kích thước đế: 65x110 mm; Chiều cao nâng: 115mm; Chiều cao lớn nhất: 345mm; chiều cao nhỏ nhất: 180mm. Năm sản xuất: 2021-2022 | ||
| 10 | Mô tô gạt mưa Starex | 981114A500 | 1 | Chiếc | Dùng cho xe HYUNDAI STAREX hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng HYUNDAI. | |
| 11 | Đệm chân máy xe Fortuner | 1 | Bộ | Dùng cho xe TOYOTA FORTUNER hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng TOYOTA | ||
| 12 | Đệm chân máy xe Ford-Ranger | AB3Z6038S | 1 | Bộ | Dùng cho xe FORD RANGER hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng FORD. | |
| 13 | Mô bin Nissan Xtrail | 22448-JA00A | 2 | Chiếc | Dùng cho xe NISSAN XTRAIL hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng NISSAN | |
| 14 | Khởi động Toyota -Hiace | 28100-78190 | 1 | Chiếc | Dùng cho xe HYUNDAI HIACE hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng HYUNDAI. | |
| 15 | Vòng bi bánh trước Toyota Innova | 90366-T0007 | 2 | Chiếc | Dùng cho xe TOYOTA INNOVA hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng TOYOTA | |
| 16 | Lọc gió điều hòa County | 1 | Chiếc | Dùng cho xe HYUNDAI COUNTY hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng HYUNDAI. | ||
| 17 | Dây cua roa tổng Huyndai Starex | 252122C001 | 1 | Chiếc | Dùng cho xe HYUNDAI STAREX hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng HYUNDAI. Năm sản xuất: 2021-2022 | |
| 18 | Nến điện xe Fortuner | 90918-T1004 | 1 | Bộ | Dùng cho xe TOYOTA FORTUNER hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng TOYOTA | |
| 19 | Bộ gioăng đệm mặt máy, giàn nấm UAZ-31512 | 1 | Bộ | Dùng cho xe UAZ-31512 hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 20 | Thùng xăng UAZ-31512 + khóa 3 ngả | 1 | Bộ | Dùng cho xe UAZ-31512 hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 21 | Cơ cấu nâng hạ kính xe UAZ-3915 | 2 | Bộ | Dùng cho xe UAZ-31512 hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 22 | Mô tơ kính cánh cửa Innova | 85710-0K010 85720-K0K0101 | 2 | Chiếc | Dùng cho xe TOYOTA INNOVA hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng TOYOTA | |
| 23 | Máy phát KIA K2700 | 12V-60W | 1 | Chiếc | Dùng cho xe KIA K2700 hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng KIA | |
| 24 | Đèn pha xe UAZ-31512 | 2 | Bộ | Dùng cho xe UAZ-31512 hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 25 | Xi lanh phanh Toyota Innova | 475500K030 | 2 | Chiếc | Dùng cho xe TOYOTA INNOVA hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng TOYOTA | |
| 26 | Dây cu roa tổng For Ranger | AB396C301CD | 1 | Chiếc | Dùng cho xe FORD RANGER hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng FORD. Năm sản xuất: 2021-2022 | |
| 27 | Đệm trải sàn | 6 | m2 | Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3-5mm, khổ ≥1,2m. Năm sản xuất: 2021-2022 | ||
| 28 | Vòng bi đầu trục xe UAZ-31512 | 4 | Chiếc | Dùng cho xe UAZ-31512 hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 29 | Nước làm mát | 12 | Hôp | Thành phần gồm nước cất và dung dịch ethylene glycol, không chưa tạp chất đóng cặn, chống đông, chống sôi cà chống ăn mòn tốt, tương thích với ống và phụ kiện cao su. Dải nhiệt độ từ âm -10¸130 o C. Quy cáh hộp: 1 lít | ||
| 30 | Bộ hơi cos0 xe UAZ-31512 | 1 | Bộ | Dùng cho xe UAZ-31512 hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 31 | Vòi phun nhiên liệu động cơ County-2010 | 4 | Chiếc | Dùng cho xe HYUNDAI COUNTY 2010 hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng HYUNDAI | ||
| 32 | Khởi động Nisan Xtrail-2010 | 1 | Chiếc | Dùng cho xe NISSAN XTRAIL hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng NISSAN | ||
| 33 | Lọc nhiên liệu For Ranger | 2 | Chiếc | Dùng cho xe FORD RANGER hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng FORD. | ||
| 34 | Bộ dụng cụ nạp ga điều hòa ô tô | 1 | Bộ | Sử dụng loại ga R134 hoặc tương đương. Bộ sản phẩm gồm: đồng hồ cao áp; đồng hồ thấp áp; dây hút ga từ bình chứa; dây và đầu nối nhanh nối cao áp và thấp áp cho hệ thống; bộ khóa nối ống ga. | ||
| 35 | Ga lạnh R134a | 1 | Bình | Công thức hóa học CH2FCF3 có độ tinh khiết 99,98%. Nhiệt độ sôi -14,9 o F, nhiệt độ ngưng tụ -141,9oF, bình 13,62 Kg. Năm sản xuất: 2021-2022 | ||
| 36 | Tổng phanh Jolie | MR510884 | 1 | Chiếc | Dùng cho xe MITSUBISHI JOLIE hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng MITSUBISHI | |
| 37 | Chế hòa khí xe Jolie | MD337173 | 1 | Chiếc | Dùng cho xe MITSUBISHI JOLIE hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng MITSUBISHI | |
| 38 | Mobin xe Jolie | MD339027 | 1 | Chiếc | Dùng cho xe MITSUBISHI JOLIE hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng MITSUBISHI | |
| 39 | Bơm xăng Toyota Fotuner | 1 | Chiếc | Dùng cho xe TOYOTA FORTUNER hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng TOYOTA | ||
| 40 | Lọc thô nhiên liệu xe County | 3 | Chiếc | Dùng cho xe HYUNDAI COUNTY hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng HYUNDAI. | ||
| 41 | Lọc tinh nhiên liệu xe County | 3 | Chiếc | Dùng cho xe HYUNDAI COUNTY hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng HYUNDAI. | ||
| 42 | Má phanh trước xe Fortuner | 044650k090 | 2 | Bộ | Bộ gồm 02 má phanh lắp cho 01 bánh xe. Dùng cho xe TOYOTA FORTUNER hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng TOYOTA | |
| 43 | Má phanh trước xe Innova | 044650K160 | 2 | Bộ | Bộ gồm 02 má phanh lắp cho 01 bánh xe. Dùng cho xe TOYOTA INNOVA hoặc tương đương. Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng TOYOTA |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi