Gói thầu: Gói thầu số 13: Vật tư y tế, sinh phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Vật tư y tế, sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865684 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 15:11:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẮC NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Vật tư y tế, sinh phẩm Mua vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất thường xuyên năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được phân nhóm theo quy định tại điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp bởi cơ quan nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh các trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các giấy tờ và tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực pháp lý. Trường hợp tài liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Tất cả bản sao tài liệu khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. Các tài liệu cần cung cấp gồm: - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam: + Đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. + Đối với mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp các giấy tờ lưu hành hợp pháp hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan. - Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của trang thiết bị y tế do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, hồ sơ nhập khẩu hoặc các giấy tờ khác của hàng hóa theo quy định hiện hành về việc nhập khẩu trang thiết bị y tế . - Mặt hàng là trang thiết bị y tế tham dự thầu phải có giá kê khai được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo yêu cầu tại chương V |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với các mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không cung cấp các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các giấy tờ chứng minh theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh, 36A, đường Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Điện thoại: 0222.3831.397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: 36A, Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3831.397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính,Trung tâm Y tế thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: 36A, Lê Phụng Hiểu, phường Vệ An, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3858.929 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141 Số fax/email: [email protected] 2. Báo đấu thầu, SĐT: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính cuộn vải lụa Y tế | VT01 | 10 | cuộn | Thành phần cấu tạo:- Phần nền: Băng vải lụa đan dệt taffeta, màu trắng, số sợi 44x18/cm². Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng, không cần dùng kéo.- Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi.- Lõi: liền với cánh bảo vệ được làm từ nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn.- Kích thước đúng: 5cm x 5m.- Nguyên liệu được nhập khẩu trực tiếp từ Châu Âu. | |
| 2 | Chất cản quangdùng cho chẩn đoánhình ảnh | VT02 | 350 | gói | Công thức thành phần cho 1 gói gồm có:Bari sulfat.Đường trắng.Gôm Arabic.Vừa đủ Vanilin. | |
| 3 | Bóng đèn Hồngngoại | VT03 | 5 | cái | Phổ ánh sáng hồng ngoại cao, tiết kiệm năng lượng.• Sưởi ấm tức thì cho người sử dụng.• Giảm đau nhức giúp tuần hoàn máu và nhanh lành vết thương.• Dùng trong nông nghiệp: sưởi ấm kích thích tăng trưởng cho gia cầm, vật nuôi, cây trồng.• Thông số kĩ thuật.• Công suất cực đại 220V/50Hz- 250W.• Đui đèn tiêu chuẩn châu Âu E27. | |
| 4 | Cồn 70 độ | VT04 | 90 | lít | Nồng độ Ethanol 70 độ. Màu trong không có vẩn đục. Sát trùng ngoài da, tiệt trùng các dụng cụ y tế | |
| 5 | Cồn 90 | VT05 | 50 | lít | Nồng độ Ethanol 90 độ. Màu trong không có vẩn đục. Sát trùng ngoài da, tiệt trùng các dụng cụ y tế. | |
| 6 | Đầu côn vàng | VT06 | 4 | túi | Đóng gói túi ≥1000 cái. Đầu côn vàng được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại, Phù hợp với các cây pipet trên thị trường. Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. | |
| 7 | Đầu côn xanh | VT07 | 8 | túi | Đóng gói túi ≥ 500 cái. Đầu côn xanh được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại, Phù hợp với các cây pipet trên thị trường. Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. | |
| 8 | Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế | VT08 | 5 | lít | 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt. làm sạch và khử nhiễm dụng cụ y tế. pH trung tính, tương thích tốt với dụng cụ. Thích hợp với nước cứng. Ngăn hình thành màng biofilm theo tiêu chuẩn ISO/TS 15883-5:2005. Diệt vi khuẩn theo tiêu chuẩn EN 14561, diệt các chủng vi khuẩn đa kháng như MRSA, ESBL, VRE theo tiêu chuẩn EN 13727+A1 trong 15 phút. Diệt virus HIV-1, HBV, HCV, HSV, Vacinia theo tiêu chuẩn châu Âu EN 14476 + A1 trong 5 phút. Nồng độ sử dụng 0,5%. | |
| 9 | Que đè lưỡi gỗ | VT09 | 10.000 | cái | Được làm từ gỗ tự nhiên, sấy khô, đánh bóng, mỗi que được đóng vào 01 túi và được tiệt trùng bằng khí EO.Kính thước: 150mm x 20mm x 2mm | |
| 10 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme | VT10 | 38 | lít | Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzyme, hiệu quả nhanh sau 1 phút.- pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ- Tương thích với nhiều loại dụng cụ- Đạt các tiêu chuẩn : EC, ISO, CFS | |
| 11 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, | VT11 | 290 | chai | Chlorhexidine Digluconate 0,5% (v/v); Ethanol 80% (v/v); Isopropyl alcohol7.2% (v/v) và các chất phụ gia (Glycerine, Alpha-Bisabolol, Aloe Vera, Vitamin E…) vừa đủ.Đóng gói chai ≥500ml100%. | |
| 12 | Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế | VT12 | 52 | can | Đóng gói can ≥ 5 lít. 2% Glutaraldehyde, pH=6 khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt. Dung dịch pha sẵn không cần hoạt hóa. pH = 6. Diệt khuẩn theo tiêu chuẩn EN 14561, diệt nấm theo tiêu chuẩn EN 14562, diệt virus theo tiêu chuẩn EN 14476 +A1 và diệt Mycobacteria theo tiêu chuẩn EN 14563 trong 10 phút. Tái sử dụng trong 30 ngày (tặng kèm test thử để kiểm tra hiệu quả dung dịch). | |
| 13 | Đường Glucose | VT13 | 30 | gói | Đóng gói túi ≥500g/gói . Được sử dụng để cung cấp dung dịch có nồng độ đường khác nhau cho cơ thể | |
| 14 | Giấy siêu âm | VT14 | 300 | cuộn | Giấy in nhiệt dùng trong y tế để in hình ảnh siêu âm đen trắng. Dạng khổ giấy kích thước rộng tối đa 110 mm, dài tối thiểu 20 mét, độ dày nhỏ hơn 260 micromet Sử dụng được cho máy in ảnh đen trắng SONY series UPP-110 | |
| 15 | Giấy điện tim 6 cần tập | VT15 | 500 | xấp | Dùng cho máy điện tim 6 cần,Kích thước 110mm x 140m x 200 tờ | |
| 16 | Gel siêu âm | VT16 | 150 | lít | Gel sử dụng trong siêu âm. Phù hợp với tần số siêm âm đang sử dụng. Không gây bẩn quần áo,không gây hại đầu dò. Vô khuẩn, không gây mẫn cảm hoặc rát da. Gel trong, tan hoàn toàn trong nước.Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 | |
| 17 | Gel bôi trơn | VT17 | 25 | tuýp | Gel bôi trơn Merufa lube hòa tan được trong nước, dùng phổ biến trong bôi trơn âm đạo, khám phụ khoa, thụt rửa âm đạo, nội soi đại tràng, trực tràng | |
| 18 | Gạc hút y tế | VT18 | 1.000 | mét | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có hóa chất tẩy trắng, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. | |
| 19 | Khẩu trang y tế 4 lớp vô trùng | VT19 | 28.500 | cái | + 2 lớp ngoài vải không dệt+ 1 lớp giữa chống thấm+ 1 thanh tựa mũi.+ 2 dây đeo tai có độ co giãn tốt.Màu sắc đồng đều, không loang bẩnKháng bụi bẩn và vi khuẩn2.4g – 2.7g/ 1cái.. Đóng gói bằng túi giấy y tế chuyên dụng có tem chỉ thị màu để phân biệt độ tiệt trùng của sản phẩm. Vô trùng 1cái/1 túi, có dây đeo tai hoặc dây buộc; Hiệu suất lọc bụi (PEE): > 97%; Áp lực thở : 97%. . Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485, GMP, CE, FDA, C-GMp FDA, QCVN 01:2017/BCT | |
| 20 | Kim châm cứu số 5, 6, 7 | VT20 | 40.000 | cái | Kích thước 0.30x50mm, 0.30x60mm, 0.30 X 70mm. Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, Kim châm cứu là sản phẩm vô trùng Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp, Các cỡ. | |
| 21 | Kim châm cứu số 10 | VT21 | 10.000 | Cái | Kích thước: 0,35 x 100mmChất liệu: Thép không gỉ.Tiệt trùng | |
| 22 | Dung dịch dùngtrong sản phụ khoa ( dd lugol) | VT22 | 8 | chai | Đóng gói chaii ≥ 500 ml. Thành Phần:gồm có:– Iod– Kali Iodid– Tá dược vừa đủ | |
| 23 | Mũ phẫu thuật vô trùng | VT23 | 4.600 | cái | Sản xuất từ vải không dệt Polypropulen chất lượng cao, tăng độ bền, trọng lượng nhẹ, mát mẻ, thoải mái, đàn hồi , mềm, gấp thoải mái. Được tiệt trùng theo tiêu chuẩn. | |
| 24 | Nước cất 2 lần | VT24 | 80 | lít | Nước cất 2 lần.Được chiết xuất tại nhà máy đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | |
| 25 | Cốc đựng mẫu | VT25 | 4.000 | cái | Sử dụng trên nhiều máy phân tích trong phòng thí nghiệmChất liệu nhựa PS, kích thước 16*38mm, 2.5-3ml | |
| 26 | Ống đựng nước tiểu 10ml | VT26 | 500 | cái | Ống nghiệm PS, dung tích ≥ 10ml, kích thước ≥16x110mm. | |
| 27 | Ông ly tâm | VT27 | 2.000 | cái | Chất liệu nhựa PP nguyên sinh, dung tích mẫu ≥1.5ml. Được sử dụng cùng với máy ly tâm trong các thí nghiệm vi sinh trong sinh học phân tử | |
| 28 | Ống nghiệm EDTA K2 nắp cao su | VT28 | 18.000 | cái | Ống nghiệm K2EDTA URI, nắp xanh da trời, có nút cao su• Thể tích chứa: 3 mL• Thân ống Polypropylene (PP), chiều dài 75 mm. đường kính ngoài 12 mm, thể tích chứa tối đa 5mL, dễ dàng quan sát thành phần bên trong, chịu lực ly tâm 6.000 vòng/phút.• Nút cao su bromo-butyl, kết nối chắc chắn, chống tràn đổ mẫu bệnh phẩm,• Nắp nhựa HDPE, màu xanh dương giúp dễ dàng phân biệt ống K2EDTA với các loại ống khác.• Nồng độ K2EDTA: 1.2 – 2.2 mg/mL máu.• Ống được lưu trữ trên khay xốp 100 lỗ, các lỗ trên khay đối xứng, thẳng hàng dễ dàng cho việc lưu trữ và truy suất mẫu bệnh phẩm.• Tiệt trùng: chiếu xạ e-beam.• Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, GMP-FDA, CE, CFS Tây Ban Nha | |
| 29 | Ống nghiệmHeparine Lithium | VT29 | 45.000 | cái | Ống nghiệm Lithium Heparin URI, nắp đen• Thể tích chứa: 3 mL• Thân ống Polypropylene (PP), chiều dài 75 mm. đường kính ngoài 12 mm, thể tích chứa tối đa 5mL, dễ dàng quan sát thành phần bên trong, chịu lực ly tâm 6.000 vòng/ phút.• Nắp nhựa LDPE, màu đen giúp dễ dàng phân biệt với các loại ống khác, nắp kết nối chắc chắn, chống tràn đổ mẫu bệnh phẩm.• Hoạt lực Lithium Heparinn: >10 IU/mL máu.• Ống được lưu trữ trên khay xốp 100 lỗ, các lỗ trên khay đối xứng, thẳng hàng dễ dàng cho việc lưu trữ và truy suất mẫu bệnh phẩm.• Tiệt trùng: chiếu xạ e-beam• Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, GMP FDA, CE, CFS Tây Ban Nha. | |
| 30 | Ống nghiệm nhựa PS không nắp | VT30 | 30.000 | cái | Ống nghiệm lấy mẫu URI, nắp đỏ,hoặc không nắp•Thể tích chứa tối đa: 4 mL•Thân ống Polypropylene (PP), chiều dài 75 mm. đường kính ngoài 12 mm•Nắp nhựa Polyethene, màu đỏ •Ống được lưu trữ trên khay xốp 100 lỗ, các lỗ trên khay đối xứng, thẳng hàng •Tiệt trùng: chiếu xạ e-beam. Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001, GMP-FDA, CE, CFS TÂY BAN NHA | |
| 31 | Bộ kim lase nội mạch | VT31 | 100 | bộ | Kim quang kết hợp với kim luồn, dùng trong laser nội mạch. Đóng gói tiệt trùng. | |
| 32 | Viên khử khuẩn | VT32 | 15 | hộp | Hộp ≥100 viên. Thành phần và hàm lượng hoạt chất: 50% Natri Dichloroisocyanurate. Dạng viên sủi nặng 2,5 gam. Dùng để khử khuẩn dụng cụ y tế, nước thải y tế, môi trường bệnh viện. | |
| 33 | Bóng đèn nội soi dạdầy( halogen) | VT33 | 10 | cái | hộp 1 cái . 15V-150W | |
| 34 | Chỉ daclon Nylon số 3/0 | VT34 | 240 | sợi | Số 3/0 kim tam giác 3/8C, kim 24mm, kim phủ silicon, sợi chỉ dài 75cm. Là chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu tiệt trùng được làm từ polyamide 6.0 hoặc 6.6; bề mặt sợi chỉ mượt mà giúp dễ dàng xuyên qua các mô. Sợi chỉ có đặc điểm dễ buộc và sức căng tốt. | |
| 35 | Chỉ daclon Nylon số 4/0 | VT35 | 240 | sợi | Số 4/0 kim tam giác 3/8C, kim 19mm, kim phủ silicon, sợi chỉ dài 75cm. Là chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu tiệt trùng được làm từ polyamide 6.0 hoặc 6.6; bề mặt sợi chỉ mượt mà giúp dễ dàng xuyên qua các mô. Sợi chỉ có đặc điểm dễ buộc và sức căng tốt | |
| 36 | Bóng đèn nội soitai mũi họng( halogen) | VT36 | 5 | cái | Bóng 24V- 250W | |
| 37 | NK-PYLORI TEST | VT37 | 800 | test | Test dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy | |
| 38 | Dây cáp điện tim 6 cần | VT38 | 2 | bộ | Áp điện tim ECG cho máy Nihon Kohden Nhật Bản,Chất lượng vỏ nhựa cao cấp,Tiếp xúc chắc chắn, không nhiễu,Tương thích : Máy điện tim Nihon Kohden ECG- 1250K, 1150K, 6511 9620P 92C 6951E 6353 6151,6551,6504,6353 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi